• Trước khi vào viện 9 ngày NB đột ngột liệt nửa người T, ý thức chậm, ăn uống nghẹn, sặc, đại tiểu tiện không tự chủ vào BV tỉnh BG đã chụp CLVT sọ não, chẩn đoán NMN/THA điều trị kh
Trang 2Chuyên đề:
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH CHUYÊN KHOA THẦN KINH
Trang 3• BN nam , 78 tuổi, thuận tay phải
• Nghề nghiệp : hưu trí
• Địa chỉ : số 19 – ngõ 169 Huyền Quang – Hoàng Văn Thụ - tỉnh Bắc Giang
• Vào viện: 14h 50 phút ngày 21/08/2013
• Lý do vào viện : liệt nửa người (T)
Trang 4• Phát hiện tăng HA từ 2010 điều trị không
thường xuyên
Trang 5• Trước khi vào viện 9 ngày NB đột ngột liệt
nửa người (T), ý thức chậm, ăn uống nghẹn, sặc, đại tiểu tiện không tự chủ vào BV tỉnh
BG đã chụp CLVT sọ não, chẩn đoán NMN/THA điều trị không đỡ
Khoa Thần Kinh BV Bạch Mai
Trang 6Thần kinh:
• NB tỉnh, đáp ứng chậm GCS:13 điểm (E3;V4; M6)
• Liệt mềm nửa người (T), liệt VII TW (T)
• Đồng tử: 3mm đều 2 bên, PXAS (+),
• Không có dấu hiệu màng não, RL cơ tròn
Trang 7
Toàn trạng:
• Mạch đều 90l/phút Nhiệt độ: 37º C
• HA: 140/80mm Hg; Thở đều: 22l/p; SpO2 : 95 %
• Da khô, niêm mạc hồng, không phù, không xuất huyết dưới da, bụng mềm không chướng, không táo bón
• Cân nặng: 68kg, chiều cao: 165cm (BMI: 24,98)
• ĐMMM: 13,4 mmo/l
Trang 8
• Cho NB nằm đầu cao 30 º
• Thở oxy kính 3l/p
• Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm cơ bản
• Đặt đường truyền TM ngoại vi, thực hiện thuốc
theo y lệnh
• Làm Test đánh giá mức độ nuốt khó, điểm
GUSS : 4đ đặt sonde dạ dày
Trang 10Xử trí :
• Hút đờm hầu họng, bóp bóng oxy 100%
• Đặt ống NKQ cỡ 8 đường miệng, cố định
mức 22cm, hút ra nhiều đờm trắng dính cấy đờm tìm VK
• Thở máy, đặt catheter TMTT (CVP: 4 cmH 2 O)
• Đặt sonde bàng quang.
Trang 11
Nhồi máu não nhân bèo bên phải - tăng ALTT - Viêm phổi / tăng huyết áp – ĐTĐ
Trang 12Thần kinh - Hô hấp:
• NB hôn mê, GCS 10 điểm (E2; V3; M5) liệt nửa người (T), liệt VII TW (T), thở hoàn toàn theo máy qua ống NKQ cố định mức 22cm, áp lực cuff 25cmH2O
• Các thông số thở :
- Mode : A/C Vt : 550
- Tần số 14l/phút FiO2 60%
- PEEP : 5
Trang 13Thần kinh – Hô hấp:
• Đồng tử: 2mm đều 2 bên, PXAS (+)
• Lồng ngực 2 bên cân đối, nghe phổi rale rít, rale
nổ hai bên, gõ đục đáy phổi (P), không có dấu hiệu tràn khí dưới da
• Đờm trắng đục, số lượng nhiều, ống NKQ thông
thoáng
Trang 14Tuần hoàn – Toàn trạng:
• Mạch nhanh 120 l/phút Nhiệt độ (max): 38º5
• HA: 150/90mm Hg SpO2 : 95 – 97 %
• Truyền dịch qua catheter TMTT, catheter thông
tốt, chân không tấy đỏ, không chảy máu
• Niêm mạc hồng, da khô, sạch, không có loét,
không có các dấu hiệu viêm da, xuất huyết, không phù.
• Cân nặng: 67,8kg, chiều cao: 165cm (BMI: 24,9)
Trang 15Tiêu hoá:
• RL cơ tròn, bụng mềm không chướng, nhu
động ruột (+), không có phản ứng thành bụng, đi ngoài 1 lần phân sệt màu vàng
• Nuôi dưỡng nhỏ giọt qua ống thông dạ dày
• Dịch tồn dư dạ dày 25-30 ml/bữa
Trang 17Bilan dịch vào – ra (ngày 25/8):
+ Tổng dịch vào: 4500 ml/24h + SL nước tiểu: 4200 ml/24h
Trang 19Cận lâm sàng:
• Khí máu ĐM:
- pH: 7,314 pCO2: 46,2 pO2: 74,5
- HCO3 - : 23,0
Trang 20Cận lâm sàng:
• KQ MRI sọ não: nhồi máu não nhân bèo bên trái, có chảy máu trong ổ nhồi máu
• SA tim: tăng áp lực ĐM phổi nhẹ
• Xq phổi: góc sườn hoành bên phải tù, mờ không đồng đều thùy dưới phổi phải
• Ngoài ra các kết quả khác: hiện tại chưa phát hiện thấy bất thường
Trang 211 Cải thiện tình trạng hô hấp
2 Đảm bảo tuần hoàn - cân bằng bilan dịch vào-ra
3 Ổn định đường máu
4 Theo dõi các tiến triển bệnh
5 Đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng cho NB
Trang 23• Cho NB nằm đầu cao 30º, hạn chế nghiêng (T)
Trang 24• Phụ chọc DL dịch màng phổi theo CĐ của BS:
- 15h: M 110l/phút; HA 140/90 mmHg,
SpO2 : 95% chọc DL dịch MP:
+ Dịch màu vàng chanh, số lượng 500ml
+ Làm XN : Protein, Rivalta, tế bào, soi tươi, nuôi cấy, PCR lao
+ Sau chọc DL tình trạng NB ổn định hơn:
• Mạch đều 90 l/phút Nhiệt độ: 38ºC
• HA: 130/80mm Hg SpO2 : 98%
Trang 25• Kiểm tra mạch, huyết áp, SpO2 liên tục trong ngày
• Đo nhiệt độ 3h/lần
• Thực hiện các y lệnh dịch truyền trong ngày (Tổng dịch truyền: 2250ml)
• Theo dõi CVP
Trang 26• Theo dõi số lượng nước tiểu 24h
• Theo dõi, đánh giá cân bằng lượng dịch vào - ra trong ngày
• Cân NB hàng ngày
Trang 27• Kiểm soát đường huyết (đo ĐMMM 4 lần/ngày) + ĐMMM trước tiêm Insulin: 6,7 – 8,6 mmol/l + ĐMMM sau ăn 2h: 10 - 12,3 mmol/l
• Tiêm Insulin theo CĐ
Trang 28
• Theo dõi tình trạng ý thức theo thang điểm GCS, kiểm tra kích thước đồng tử & PXAS 3h/lần
• Tình trạng liệt
• Tình trạng viêm phổi (sốt ,nhịp thở , SpO2, tính chất & số lượng đờm)
Trang 29• Cho NB ăn nhỏ giọt qua ống thông dạ dày
(chế độ DD13): 300ml/bữa x 6 bữa/ngày
• Theo dõi tình trạng tiêu hoá thức ăn (bụng
chướng hay mềm? nhu động ruột?dịch tồn dư
dạ dày?)
• Uống đủ nước (Tổng nước uống: 600ml/24h)
• Tránh để NB bị táo bón
Trang 30• Thực hiện các y lệnh thuốc trong ngày cho NB
bao gồm: thuốc kháng sinh, thuốc hỗ trợ thần kinh, dịch truyền, thuốc dự phòng chảy máu dạ dày do stress, thuốc chống co thắt phế quản, thuốc long đờm, tiêm Insulin theo CĐ
• Theo dõi tác dụng phụ của thuốc nếu có
• Thực hiện các y lệnh cận lâm sàng
Trang 32• Tuân thủ tuyệt đối nguyên tắc vô khuẩn & thực hiện đúng quy trình KT khi thực hiện các kỹ thuật CSNB
• Tuân thủ đúng các quy tắc rửa tay , quy tắc sử dụng găng
• Chăm sóc catheter TMTT, sonde dạ dày, sonde
tiểu hàng ngày theo đúng Protocol.
Trang 33• CS mắt, CS răng miệng 1 lần/ngày
• Tắm, gội đầu tại giường cho người bệnh
• Thay ga, quần áo cho NB 1 lần/ngày và bất cứ thời điểm nào bị vấy bẩn
Trang 34• Đặt tư thế đúng, lăn trở NB 2h/lần
• Xoa Sanyrène dự phòng loét vùng tỳ đè
• Tập vận động thụ động theo tầm vận động của khớp tại giường cho NB 2 lần/ngày
Trang 35Hướng dẫn gia đình người bệnh:
• Cách cùng phối hợp chăm sóc người bệnh
• Cách phòng lây nhiễm chéo cho người bệnh.
• Cách sử dụng và bảo quản các trang thiết bị
trong khoa.
• Giữ trật tự vệ sinh bệnh phòng
Trang 36LƯU Ý
Đảm bảo nhẹ nhàng, đúng quy trình, tránh kích thích cho NB.
chăm sóc người bệnh từng thời điểm mà đưa ra kế hoạch chăm sóc phù hợp tiếp theo
Trang 371 Tập vận động cho NB Đột quỵ não vào thời điểm nào là thích hợp
2 Chống táo bón cho NB Đột Quỵ não
3 Các biện pháp phòng ngừa viêm phổi do hít cho
NB Đột quỵ não
Trang 38Xin trân trọng cảm ơn !