1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Ninh Thuận Lần 1 File word Có lời giải chi tiết

22 722 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Ninh Thuận Lần 1 File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị

hàm số y | x 4 2x2 2 | tại 6 điểm phân biệt

A. Đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)

B. Đường thẳng y 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

C. Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)

D. Đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

Trang 2

Câu 11: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

2

x 2x 3y

x m

 trên 1;1 bằng2

Trang 3

Câu 21: Biết rằng phương trình: xx 1x 3x có hai nghiệm phân biệt x , x Tính giá trị biểu thức1 2

3

2( S)

3

1( S)

3

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a, AD 2a  SA vuông góc với mặt đáy, SA  3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD

Câu 26: Cho tam giác ABC đều cạnh a , đường cao AH Tính thể tích của khối nón sinh ra khi cho tam

giác ABC quay xung quanh trục AH

C.

3

a 224

D.

3

a 324

Câu 28: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C ' có AB = a; góc giữa hai mặt phẳng A’BC  và ABC

Câu 29: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a, OB = 2a, OC

= 3a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp O.ABC

Trang 4

Câu 38: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y x ln x , trục hoành và đường thẳng x = e quay quanh Ox

Câu 40: Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z.z 3(z z) 4 3i   

 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng là

A. đường tròn B. trục thực C. trục ảo D. một điểm

Câu 43: Cho số phức z a bi(a, b   ) thỏa mãn (1 i)(2z 1) (z 1)(1 i) 2 2i       Tính P = a + b

Trang 5

A. D(2; 2;0) B. D(2; 2;0) C. D( 2; 2;0)  D. D(2;0;0)

Câu 46: Mặt cầu tâm I 1; 2;3 , bán kính AB với A4; 3;7  và B2;1;3 có phương trình là

A. (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 36 B. (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 4

C. (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 6 D. (x 1) 2(y 2) 2(z 3) 2 36

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(5;1;3), B(1;6; 2),C(5;0; 4) Tọa

độ trọng tâm G của tam giác đó là

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của mặt cầu đi qua ba điểm

A(2;0;1), B(1;0;0),C(1;1;1) và có tâm thuộc mặt phẳng (P) : x y z 2 0    là

(x 1) y (z 1) 1 B. 2 2 2

(x 1) y (z 1) 4

C. (x 3) 2(y 1) 2(z 2) 2 1 D. (x 3) 2(y 1) 2(z 2) 2 4

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có

A(a;0;0), B( a;0;0),C( a;0; b)  với a b, là các số dương thay đổi thỏa mãn a  b  4 Khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng B C' và AC' là

2

HẾT

Trang 6

Dựa vào đồ thị hàm Số, ta có các nhận xét sau

 Ta thấy rằng xlim y    ; lim yx    hệ số a > 0

 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm A(x ;0) với A xA 0 chính là điểm uốn của đồ thị hàm số Do

đó y ' 3ax 22bx c  y '' 6ax 2b   y ''(x ) 0A   b3a.xA0

 Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm B(0; y ) với B yB  0 yB  d 0

 Hàm số đã cho đồng biến trên  y ' 0; x   b2 4ac 0 mà a 0  c 0

Câu 2: Đáp án A

Vẽ đồ thị (C) của hàm số y | x 4 2x2 2 |

y x  2x  2 phía trên trụchoành

dưới trục hoành qua trục hoành

Dựa vào đồ thị hàm số (hình vẽ bên) để đường thằng y = m cắt đồ thị (C) tại 6 điểm phân biệt khi và chỉ khi 2 < m < 3

Câu 3: Đáp án A

Trang 8

m 2min y y(1) 2 m 2m 0 m 0

Trang 9

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau:

 Hàm số y a , y b x  x là các hàm số đồng biến trên R, hàm số y c x là hàm số nghịch biến trênR

f (x) ag(x) b

x1

Trang 10

 Và nhập các giá trị Start ? = a, End ? = b, Step ? = 0.05 với (a,b) là các khoảng ở đáp án

 Nếu tất cả giá trị f(X) nhận được trên khoảng (a,b) mang giá trị thì ta sẽ chọn khoảng đó

 Ví dụ:

Start 02

f (X) 3.4  5.6 2.9 CALC các giá trị x 10, x 2; x 0; x 2; x 1

     từ đó suy ra đáp án cần chọn

Câu 21: Đáp án D

x

x x x

x 1

x

3 2

Trang 11

Gọi M là trung điểm của BC, ABC đều nên AMBC

Tam giác A’BC đều nền A’MBC BC (A 'AM)

Ta có (A 'AM) (A 'BC) A 'M (A 'BC);(ABC) (A 'M, AM) A 'MA  

3a

S BB'.BC

2

Trang 12

Bài toán tổng quát: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA= a,

OB=b, OC=c thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là R a2 b2 c2

Trang 13

Vx ln xdx Đặt

3 2

Trang 14

Ta có y2 1 x 0  y2   x 1 y x 1 nên diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và

hai đường thẳng x = 0, x = 3 là

3 3

Ta có z (2 i)( 1 i)(2i 1)     2  (i 3)(4i 3) 5 15i    z 5 15i 

Cách 2: Chuyển sang chế độ Mode 2 (CMPLX) và bấm máy

Câu 43: Đáp án A

Đặt z a bi(a, b  ) z a bi.  Ta có (1 i)(2z 1) (z 1)(1 i) 2(1 i)z (1 i)z 2i         

Suy ra 2(1 i)z (1 i)z 2     2(1 i)(a bi) (1 i)(a bi) 2     

3a 3b 2 02a 2b a b (a b)i 2 3a 3b 2 (a b)i 0 P 0

Tham khảo Sử dụng máy tính CASIO tìm z như ví dụ dưới đây (câu 43 các bạn test bằng cách này nhé).

Cho số phức z (2 i)z 1 9i    Tính phần thực và phần ảo của số phức z bằng…

Đặt z X Yi   z X Yi.  Khi đó w  X Yi (2 3i)(X Yi) 1 9i 0(*)     

Trang 16

Vậy phương trình mặt cầu (S) là (x 1) 2y2(z 1) 2 1

Cách 2: Loại đáp án, thay B(1;0;0) vào 4 phương án (Loại được B, C, D)

Câu 50: Đáp án C

Ta có A(a;0;0), B( a;0;0),C(0;1;0), B'( a;0; b) 

Vì ABC.A 'B'C ' là hình lăng trụ đứng nên BB' CC '  C '(0;1; b)

Trang 17

Câu 1: Cho hàm số yax2bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Trang 18

A. Đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).

B. Đường thẳng y 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

C. Đường thẳng x = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)

D. Đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

x m

 trên 1;1 bằng2

Trang 19

Câu 17: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2log (x 1) log (5 x) 12   2  

3

2( S)

3

1( S)

Câu 26: Cho tam giác ABC đều cạnh a , đường cao AH Tính thể tích của khối nón sinh ra khi cho tam

giác ABC quay xung quanh trục AH

C.

3

a 224

D.

3

a 324

[<br>]

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, AD 2a  ; cạnh bên SA = a và vuông

Trang 20

[<br>]

Câu 29: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a, OB = 2a, OC

= 3a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp O.ABC

Trang 21

Câu 37: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 3 x và y x x  2

[<br>]

Câu 38: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y x ln x , trục hoành và đường thẳng x = e quay quanh Ox

 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng là

A. đường tròn B. trục thực C. trục ảo D. một điểm

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(5;1;3), B(1;6; 2),C(5;0; 4) Tọa

độ trọng tâm G của tam giác đó là

Trang 22

Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của mặt cầu đi qua ba điểm

A(2;0;1), B(1;0;0),C(1;1;1) và có tâm thuộc mặt phẳng (P) : x y z 2 0    là

A. (x 1) 2y2(z 1) 2 1 B. (x 1) 2y2(z 1) 2 4

C. (x 3) 2(y 1) 2(z 2) 2 1 D. (x 3) 2(y 1) 2(z 2) 2 4

[<br>]

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC.A 'B'C ' có

A(a;0;0), B( a;0;0),C( a;0; b)  với a b, là các số dương thay đổi thỏa mãn a  b  4 Khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng B C' và AC' là

2

[<br>]

Ngày đăng: 25/08/2017, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w