Thay đổi thuộc tính đối tượng- Chọn công cụ Change Element Attribute Change Element Attribute - Đánh check box vào thuộc tính mốn thay đổi - Nhập giá trị mới cần thay đổi - Double click
Trang 1TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM
KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI & BẤT ĐỘNG SẢN
TÀI LIỆU THỰC HÀNH
ThS Lª Ngäc L m ·m
ThS Lª Ngäc L m ·m
Trang 26 Tạo hồ sơ kỹ thuật thửa đất
7 Đăng ký tờ ảnh , Tạo lớp dữ liệu mới , Tạo lớp dữ liệu mới , Số hoá , Số hoá
8 Cập nhật thuộc tính , Hotlink , Hotlink
9 Thống kê, truy vấn dữ liệu không gian
10 Phân tích không gian
11 Bản đồ chuyên đề
Trang 3Các đối tượng bản đồ
Trang 4Đối tượng dạng điểm
Đặc điểm đồ hoạ:
• Type: Kiểu điểm:
Points, hoặc Cell
Trang 5Đối tượng dạng đường
• Length: Chiều dài
• Line Segment: Số đoạn
Trang 7Giíi thiÖu mét sè phÇn mÒm GIS-RS
• MicroStation & Mapping Office
• Famis & Caddb
Trang 8MicroStation SE
MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH
- Thu thập, tạo dữ liệu Vector
- Thiết kế bảng vẽ kỹ thuật (CAD)
- Phân lớp dữ liệu (levels)
- Quản lý thuộc tính đồ hoạ cho đối tượng
Trang 9MicroStation & Famis
Trang 10MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH
- Số hoá tạo dữ liệu
Vector
- Quản lý đối tượng
không gian theo mô hình
Topology
- Thành lập bản đồ
chuyên đề
- Thống kê, truy vấn dữ
liệu không gian
- Phân tích không gian
Trang 11Arcview - GIS
MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH
- Số hoá tạo dữ liệu Vector
- Quản lý đối tượng không gian
theo mô hình Topology
Trang 13ENVI – 3D IMAGE
Trang 14FME – UNIVERSAL TRANSLATOR
MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH
- Mở một số định dạng Vector và Raster
- Chuyển đổi các định dạng Vector
- Chuyển đổi hệ toạ độ
Trang 16CÔNG CỤ
ĐIỀU KHIỂN MÀN HÌNH
NHÓM CÔNG
CỤ CHÍNH (Main)
QUẢN LÝ THUỘC TÍNH
ĐỐI TƯỢNG
Trang 17Công cụ điều khiển màn hình
Trang 19Xem thông tin đối tượng: Elelement / Information
-Double click vào đối tượng cần xem
-Ví dụ: chọn đối tượng Ranh nhà
Thuộc tính của đối tượng
Trang 20Một số thông tin (thuộc tính) đối tượng
Trang 21Thay đổi thuộc tính đối tượng
- Chọn công cụ Change Element Attribute Change Element Attribute
- Đánh (check box) vào thuộc tính mốn thay đổi
- Nhập giá trị mới cần thay đổi
- Double click vào đối tượng muốn thay đổi thuộc tính
Trang 22Chọn đối tượng theo thuộc tính
- Cú pháp: Edit / Select by Attributes Edit / Select by Attributes
- Yêu cầu: Phải xác định thuộc tính của đối tượng cần chọn
- Các thuộc tính để chọn bao gồm:
+ Color: màu sắc
+ Style: Kiểu đường
+ Weight: Lực nét
Trang 23Chọn đối tượng theo thuộc tính
Ví dụ: Chọn các đối tượng với các thuộc tính sau:
- Level: 14
- Color: 5
Kết quả: đây là lớp ranh nhà trong tờ bản đồ địa chính
Việc chọn các đối tượng theo thuộc tính thường gắn với mục đích thay đổi thuộc tính đối tượng
Trang 24Bài tập 1
• Xác định thuộc tính của các đối tượng:
+ Ranh thửa, level 10, color 6, line
+ Nhãn thửa, level 4, color 2, text
+ Ranh nhà, level 14, color 5, line
+ Thuỷ hệ, level 30, color 2, line
• Các thuộc tính cần xác định là:
+ Lớp (level)
+ Màu (color)
+ Kiểu đối tượng (object type)
• Chuyển ranh thửa sang lớp 22 (level 22)
Trang 25Tạo file Design mới
Cú pháp:
- Khởi động MicroStation SE
- File / New
- Chọn Seed file (hệ toạ độ cho tờ bản đồ) trong mục Select Select
- Chọn Seed file theo đường dẫn dưới đây: c:\famis\system\ Chọn Seed file theo đường dẫn dưới đây: c:\famis\system\
seed_bd.dgn
- Chọn đường dẫn và tên file cho file design mới
Trang 26- Định nghĩa seed file: Seed file là một file design trắng trong đó chứa các thông số qui định cơ sở toán học
cho bản đồ và chế độ làm việc với Microstation như:
- Hệ tọa độ chính(Primary coordinate system) bao gồm kinh tuyến gốc(Longtitue of origin), vĩ tuyến
gốc(Latitute of origin), hệ số dịch chuyển dốc tọa độ(False easting), ellipsoid
- Hệ đơn vị đo(Working unit) bao gồm đơn vị đo chính(Master unit), đơn vị đo phụ(sub unit), độ phân
giải(Resolution)
- Chọn Seed file là chọn cơ sở toán học cho bản đồ, do đó những bản đồ có cơ sở toán học giống nhau thì phải chọn cùng Seed file Seed file được tạo trong modul Nucleus của MGE hoac Iras C
Seed file
Trang 27Tạo file Design mới
Ví dụ:
- Đặt file mới trong đường dẫn: d:\tinhoc_ud\dgn\
- Tên file là: diachinh
- Phần mở rộng dgn sẽ được tự gắn vào
Trang 28CỬA SỔ LỆNH (COMMAND WINDOW)
- Nhập câu lệnh để chạy một modul
- Nhập toạ độ
Trang 29Sử dụng chuột
Phím trái: Data: bắt đầu 01 lệnh
Phím phải: Reset: kết thúc 01 lệnh
Phím trái+phải: Snap: bắt điểm
Cách bắt điểm: tại vị trí cần bắt điểm:
Bấm đồng thời phím trái và phải chuột,
click data, click reset.
Ta có thể vào menu: Workspace/Button
Assignments
Trang 30Sử dụng công cụ Place active point – công cụ tạo điểm
Nhập toạ độ
Ccụ Pace active point Độ lớn của point
Kết quả
Trang 31Sử dụng cơng cụ
• Line:
• + Chọn công cụ Place line
• + Đặt các thông số trong: Length: chiều dài và Angle: Góc hợp với phương ngang.
• + Click Data(trái chuột)vào vị trí đặt line
• + Click Reset(Phải chuột)
• Ví dụ: Vẽ đường thẳng với chiều dài 100m, góc hợp với
Trang 32Sử dụng cơng cụ
Smart line:
+ Chọn công cụ Place Smart line
+ Click data vào điểm khởi đầu
+ Click data vào các điểm tiếp theo, các đoạn thẳng gọi
là các Segment
+ Click reset để kết thúc
Trang 33Sử dụng công cụ
Trang 34Sử dụng công cụ
Trang 35Sử dụng công cụ
Trang 36Sử dụng công cụ
Trang 37Sử dụng công cụ
TEXT:
Trang 38Sử dụng công cụ
Trang 39Sử dụng công cụ
Trang 40Sử dụng công cụ
Trang 41Sử dụng công cụ
Trang 42Sử dụng công cụ
Trang 43Sử dụng công cụ
Trang 44Sử dụng công cụ
Trang 45NẮN ẢNH (WARPING)
Bằng IrasB
• Các bước thực hiện:
• 1 Tạo (hoặc mở) file designs với Seed file phù hợp với hệ toạ độ của tờ ảnh nắn
• 2 Load (khởi động) IrasB
• 3 Mở tờ ảnh
• 4 Chọn các điểm khống chế (>=4 điểm)
• 5 Đọc và ghi lại sơ đồ vị trí và giá trị toạ độ các điểm khống chế vừa chọn
• 6 Nhập toạ độ các điểm khống chế vào File design
• 7 Chọn Fit view để đưa các điểm khống chế vào màn hình và so sánh với sơ đồ đã ghi
• 8 Đóng tờ ảnh đã mở
• 9 Mở tờ ảnh chồng lên các điểm khống chế trên màn hình
• 10 Nắn sơ bộ
Trang 46Mở file đã có
File: diachinh.dgn
Ghi chú: File diachinh.dgn đã được tạo ở bài trước
Trang 47Load IrasB
CỬA SỔ MÀN HÌNH
IRASB
Trang 48Mở tờ ảnh
Click data
Trang 49Mở tờ ảnh(kết quả)
Trang 50Chọn điểm khống chế
4 điểm khống chế
Trang 51Lần lượt phóng to
4 điểm khống chế
Ghi lại toạ độ: P1 (592800,1200400) Thực hiện tương tự cho
3 điểm khống chế còn lại
Trang 52Đóng tờ ảnh
Chọn OK trên cửa sổ thông báo
Trang 53Nhập toạ độ các điểm khống chế Chọn màu sắc, lớp (level) và lực nét cho các điểm KC
Chọn công cụ Place active point
Nhập toạ độ
Trang 54Nhập toạ độ các điểm khống chế (kết quả)
Các ĐKC Vừa nhập
Trang 55Mở tờ ảnh (chồng lên điểm khống chế)
Trang 56Mở tờ ảnh (kết quả)
Điển KC trên ảnh
Điểm KC vừa nhập
Trang 57Phóng to một cặp điểm
Điểm KC vừa nhập
Điển KC trên ảnh
Trang 58Nắn sơ bộ
Chọn Fit View để đưa các ĐKC và tờ ảnh vào trong màn hình
Trang 59Nắn sơ bộ
Chọn công cụ nắn sơ bộ theo menu sau:
Trang 60Nắn sơ bộ
Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ nhất trên tờ ảnh
(Click trái chuột)
Trang 61Nắn sơ bộ
Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ 2 trên tờ ảnh
(Click trái chuột)
Trang 62Nắn sơ bộ
Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ 1 trên file design
(Click trái chuột)
Trang 63Nắn sơ bộ
Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ 2 trên file design
(Click trái chuột)
Trang 64Nắn sơ bộ (kết quả) ĐKC trên ảnh và ĐKC trên file design tiến gần nhau
Trang 65Điểm KC vừa nhập Điểm KC trên ảnh
Nắn sơ bộ (kết quả)
ví dụ
Trang 66Nắn chính xác
Phóng to từng cặp điểm khống chế
Destination point
Source point
Trang 67Nắn chính xác
Chọn công cụ IRASB
Trang 68Nắn chính xác
Click vào điểm KC thứ nhất trên ảnh (Source point #1 )
Source point
Trang 69Nắn chính xác
Click vào điểm KC thứ nhất trên file design (Destination point #1 )
Destination point
Trang 70Nắn chính xác
Thực hiện tương tự cho 3 cặp điểm còn lại
Trang 71Nắn chính xác
Bấm phải chuột để đánh giá sai số và chọn phương pháp nắn
Nếu Giá trị
Nếu Giá trị SSE < Mẫu số Tlệ Bđồ * Sai số cho phép SSE < Mẫu số Tlệ Bđồ * Sai số cho phép
Thì tiến hành nắn – chọn Perform Warp
Trang 72Lưu tờ ảnh
Lúc này tờ ảnh đã được nắn theo toạ độ các điểm khống chế trên
Do đó khi mở tờ ảnh phải chọn chế độ mở ảnh sau:
Trang 73Tờ ảnh sau khi nắn
Lưu ý:
Tờ ảnh này phải được mở Cùng với file design diachinh.dgn
Trang 74Số hoá (Với MicroStation)
• Các bước thực hiện:
• - Mở file diachinh.dgn
• - Load IrasB
• - Mở file ảnh: dc10.tif (đã nắn) – chú ý phải mở theo chế độ: “Use raster file header transformation”
• - Chọn công cụ số hoá (điểm, đường, vùng và text)
• - Chọn lớp dữ liệu lưu các đối tượng sẽ số hoá (level)
• - Chọn các thuộc tính đồ hoạ cho đối tượng (color,
line style, weight, fonts, size…)
• - Số hoá: sử dụng chuột vẽ lại các đối tượng trên nền ảnh
Trang 75Số hoá
• - Kiểu đối tượng: Line: chọn
công cụ Smart line
• - Màu (Color): 1
• - Lớp (level): 10
• - Kiểu đường (Style): 0
• - Lực nét (Weight): 1
Ví dụ: Số hoá lớp ranh thửa của tờ bản đồ số 10
•Đặt các thuộc tính đồ hoạ của đối tượng ranh thửa được đặt như sau:
Color, level, style, weight
Trang 76Số hoá
Phóng to đối tượng cần số hóa
Trang 77Số hoá
Click chuột vẽ lại ranh của từng thửa đất Chú ý: Bấm phải chuột để kết thúc lệnh
Trang 78Số hoá
Thực hiện tương tự cho các thửa đất còn lại
Trang 79Bài tập 2
• Số hoá tất cả các đối tượng trên tờ ảnh
vừa nắn.
• Phân lớp các đối tượng như sau:
+ Ranh thửa: level 10
+ Nhãn thửa: level 13
+ Khung: level 63
Trang 80Biên tập bản đồ số
• 1 Sửa lỗi
• 2 Tạo vùng
• 3 Gán thuộc tính
Trang 81Các dạng lỗi
Bắt chưa tới
Under shoot
Bắt quá Over shoot
Trùng nhau Doublicate
Chưa tạo điểm giao Intersection
Trang 82Sửa lỗi tự động Load Famis
Trang 83Sửa lỗi tự động
MRF Clean
Trang 84Sửa lỗi tự động MRF Clean
Trang 85Sửa lỗi bằng tay
MRF Flag
Trang 86Sửa lỗi bằng tay
MRF Flag
Số lỗi
Đi tới lỗi tiếp theo/trước Phóng to, thu nhỏ lỗi Xoá cờ báo lỗi
Trang 87Các công cụ sửa lỗi
Trang 88Tạo vùng - Topology
Điều kiện: Các đối tượng (thửa đất) phải khép kín
Tạo vùng (topology) là tạo CSDL thuộc tính cho đối tượng dạng vùng
Sử dụng chức năng “Tạo vùng” của Famis để thực hiện như sau:
Trang 89Tạo vùng – Topology
(Kết quả)
Các điểm Tâm thửa vừa tạo
Trang 90Cấu trúc Nhãn thửa đất trên bản đồ địa chính:
SH Thửa Loại đất
Trang 91Gán thuộc tính
Double Click vào tâm thửa
Trang 92TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT
Trang 94GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Trang 97TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT
Ví dụ: Mở tờ bản đồ dc10.dgn
Phóng to thửa đất số 1 (góc trên bên trái tờ bản đồ)
Trang 98TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT
Click chuột vào đây
Trang 99TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT
Đưa chuột ra màn hình douple click vào tâm thửa đất cần tạo HSKT
Trang 100TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT
(kết quả)
Trang 101TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT
Thực hiện tương tự cho các loại HSKT khác và các thửa đất khác
Chọn loại HSKT khác
Tạo HSKT cho thửa khác
Nhập thuộc tính cho giấy chứng nhận
In ra giấy (phải có máy in)
Trang 102Bài tập 3
1 Xác định lớp (level) của các đối tượng
2 Sửa lỗi cho lớp ranh thửa
3 Tạo vùng cho lớp ranh thửa
4 Gán thuộc tính cho các thửa đất Thông
tin về thửa đất lấy từ nhãn của mỗi thửa
5 Tạo hồ sơ kỹ thuật cho tất cả các thửa
đất
Mở file theo đường dẫn: D:\tinhoc_ud\baitap\dc4.dgn
Trang 103Tách thửa
Ví dụ: muốn chia thửa đất 155 theo sơ đồ như sau:
Trang 104Tách thửa
Các bước thực hiện:
+ Xác định các điểm chia (theo cạnh)
+ Nối cạnh để tạo thành thửa đất mới
+ Kiểm tra đóng vùng
+ Tạo vùng (topology)
+ Gán thuộc tính cho thửa đất mới
+ Cập nhật thuộc tính cho thửa đất bị chia
Trang 105Tách thửa
Load modul Modi.ma
Trang 106Tách thửa
Trang 107Tách thửa
Các bước xác định điểm:
+ Chọn điểm (điểm khởi đầu)
+ Chọn cạnh
+ Nhập giá trị chiều dài cạnh (tính từ điểm chọn)
+ Double click vào cạnh cần chọn
+ Chọn “Tính toán” trên cửa sổ
Trang 108Tách thửa
Thực hiện tương tự đối với cạnh dưới
2 điểm mới tạo
15m 15m
Trang 109Tách thửa
Nối 2 điểm mới để tạo cạnh chia thửa
Trang 110Tách thửa
• Sửa lỗi (MRF Clean) – xem bài trước
• Tạo vùng cho thửa đất vừa tách – chú ý lớp dữ liệu chứa ranh thửa là level 10
• Nhập thuộc tính cho thửa đất mới
• Gán số hiệu thửa mới cho thửa đất
• Ghi lại thông tin vừa nhập
Trang 111Tách thửa (kết quả)
Trang 112Đăng ký tờ ảnh (Mở tờ ảnh - to10.tif)
Phần mềm: Mapinfo Mapinfo
Định dạng ảnh: tif, gif, jpg, bmp tif, gif, jpg, bmp
Trang 113Đăng ký tờ ảnh (Chọn chế độ mở ảnh)
Trang 114Chế độ Display - để xem
Phóng to Thu nhỏ
Di chuyển
TỜ ẢNH
Trang 115Chế độ Register – Đăng ký toạ độ
Trang 116Chọn hệ qui chiếu - Projection
Phóng to Thu nhỏ
Trang 117Xác định điểm khống chế
Control point
Cần xác định số lượng và vị trí các điểm khống chế trước khi nhập toạ độ
Điểm khống chế thứ 1
Trang 118Phóng to, thu nhỏ, dịch chuyển tờ ảnh
Phóng to Thu nhỏ Dịch chuyển ngang Dịch chuyển dọc
Trang 119Nhập toạ độ
Đưa trỏ chuột click vào điểm khống chế và nhập toạ độ vào bảng sau
Trang 120Nhập toạ độ
Thực hiện tương tự cho các điểm khống chế còn lại
(kết quả)
Chọn OK để kết thúc
Lúc này Mapinfo tự tạo ra một
file với tên là To10.tab
Do đó để mở tờ ảnh đã nắn chỉ
cần mở ở dạng Table
(chọn File/Open a Table)
Trang 121Tạo lớp dữ liệu mới Tạo lớp dữ liệu mới chồng lên tờ ảnh vừa đăng ký toạ độ
File\New Table
Tờ ảnh vừa đăng ký
Trang 122Tạo lớp dữ liệu mới
Trang 123Tạo lớp dữ liệu mới
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Khai báo cấu trúc lớp dữ liệu
Trang 124Tạo lớp dữ liệu mới
Chọn Create và lưu lớp dữ liệu mới theo đường dẫn D:\tinhoc_ud\tab\dc10.tab
Trang 125Số hoá
Đối tượng dạng vùng - Polygon
- Click chọn công cụ Polygon
Trang 126Số hoá (nhập thuộc tính)
Trang 127Chỉnh sửa hình dáng đối tượng
Reshape
Trang 128Bài tập 4
• Số hoá tất cả các thửa đất trong tờ ảnh
dc10.tif vừa nắn lưu trong table vừa tạo
• Nhập thuộc tính loại đất từ nhãn thửa (các thuộc tính khác bỏ trống)
Trang 129Điều khiển các lớp dữ liệu
(Layer control)
• Khi số lượng các Table (layer) của một tờ bản đồ nhiều thì việc sắp xếp thứ tự
(order) các table sẽ ảnh hưởng đến các
đối tượng trong mỗi Table (có thể bị che hoặc chồng lên nhau).
• Có thể tắt hoặc mở một lớp dữ liệu.
• Có thể cập nhật các đối tượng (thêm, sửa hoặc xoá) cho một lớp dữ liệu
Trang 130Layer control
- Mở các Table có liên quan
- Chọn menu Map\Layer Control Map\Layer Control
Hoặc có thể bấm phải chuột trên màn hình và chọn Layer Control
Tắt/mở table
Biên tập Trên table
Hiễn thị Thuộc tính
sắp xếp thứ tự
(reorder) các table
Chọn thuộc Tính hthị
Trang 131Xem thuộc tính đối tượng
• Chọn công cụ Info
• Click vào đối tượng cần xem thuộc tính
Trang 132Cập nhật thuộc tính (Update columns)
• Cập nhật trên cùng Table (Area – diện
tích, perimeter – chu vi, distance - khoảng cách…)
• Cập nhật từ một Table khác (*.xls; *.dbf;
*.tab…) - cần xác định các thông tin sau: cần xác định các thông tin sau:
+ Tên lớp dữ liệu (Table)
+ Tên thuộc tính (Updated column)
+ Thuộc tính liên kết (Join columm)
Trang 133Cấu trúc một lớp dữ liệu
(*.tab)
Tên thuộc tính
Trang 134Cập nhật thuộc tính
Mở lớp dữ liệu theo đường dẫn: D:\tinhoc_ud\tab\ dc15.tab
Và chu_sd.tab
Chọn menu Table\Update Colunms\
Thuộc tính loại đất của table chu_sd.tab sẽ được cập nhật sang loai_dat Của table dc15.tab thông qua trường liên kết (Join colunm) là sh_thua
Trang 135Cập nhật thuộc tính
(ví dụ)
Cập nhật thuộc tính kyhieu cho table dc_15 lấy giá trị từ thuộc tính
ki_hieu trong table loai_dat.tab
Trang 136Cập nhật thuộc tính
(ví dụ)
Trang 138Kết quả tính diện tích
Trang 139Tạo siêu liên kết(hotlink)
(ví dụ)
Hình ảnh minh hoạ cho cây xanh trên đường 51B của Tp Vũng Tàu
Trang 140Tạo siêu liên kết(hotlink)
(các bước thực hiện)
1 Cần xác định Table chứa các đối tượng
muốn mô tả
2 Tạo một trường (field) thuộc tính trên table
đó với kiểu dữ liệu Character
3 Tạo đường dẫn chứa tờ ảnh (hoặc một dạng
dữ liệu nào đó)
4 Nhập vào đường dẫn và tên file (cả phần
mở rộng) vào thuộc tính vừa tạo ở trên
5 Vào cửa sổ Layer Control, chọn Table trên
và chọn mục Hotlink và khai báo như sau:
Trang 141Tạo siêu liên kết(hotlink)
Trường (Field) thuộc tính chứa đường dẫn đến file ảnh
Trang 142Gtrị lớn nhất
Khoảng Tổng Gtrị trung bình
Phương sai
Độ lệch chuẫn
Trang 143đất này.
- Phương pháp truy vấn có cấu trúc sau đây sẽ giải quyết được yêu cầu trên.
Trang 144Thống kê dữ liệu
Chọn menu Query\SQL Select Query\SQL Select
Trang 145Chọn đối tượng
Menu: Query\Select
- Lớp dữ liệu chứa đối tượng cần chọn: DC_15
- Điều kiện chọn: loai_dat = “lm”
Ví dụ sau:
Trang 146Chọn đối tượng
(kết quả)
Trang 147Bài tập 5
• Mở table D:\tinhoc_ud\tab\badiem_dc
• Cập nhật thuộc tính DIENTICH theo đơn vị là mét
vuông (sq m)
• Thống kê diện tích các loại đất (LOAIDAT)
• Thống kê diện tích các tờ bản đồ (SHBANDO)
• Cập nhật thuộc tính TENLOAIDAT lấy từ table LOAIDAT trong đường dẫn D:\tinhoc_ud\tab\dc15\
• Chọn các thửa đất có loại đất là ONT và diện tích
• Chọn các thửa đất là đất nông nghiệp - tính tổng
diện tích đất nông nghiệp