1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng

28 375 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI NGHỊ KHOA HỌC QUỐC GIA VỀ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS LẦN THỨ VI ĐẶC ĐIỂM BỆNH DA, CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC Ở NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS TẠI TRUNG TÂM DA LIỄU HẢI PHÒNG - Nguyễn D

Trang 1

HỘI NGHỊ

KHOA HỌC QUỐC GIA VỀ PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS LẦN THỨ VI

ĐẶC ĐIỂM BỆNH DA, CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC Ở NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS TẠI TRUNG TÂM DA LIỄU HẢI PHÒNG

- Nguyễn Duy Hưng: Bệnh viện Da liễu Trung ương

- Trần Khánh Toàn: Đại học Y Hà Nội

- Đào Mạnh Khoa: Trung tâm Da liễu Hải Phòng

Hà Nội, 24 - 11 - 2015

Trang 2

Nội dung

1 Đặt vấn đề

2 Mục tiêu nghiên cứu

3 Đối tượng & Phương pháp nghiên cứu

4 Kết quả & Bàn Luận

5 Kết luận

6 Khuyến nghị

Trang 3

Hội nghị Khoa học Quốc gia về Phòng, chống HIV/AIDS lần thứ VI 3

- Hải Phòng là một thành phố có tỉ lệ nhiễm HIV chiếm tới 0,5% dân số và là 1 trong 5 tỉnh/thành có số người

nhiễm HIV cao nhất của cả nước

- Đã có trên 2000 người nhiễm HIV/AIDS mắc các bệnh

da liễu được điều trị tại Trung tâm Da liễu Hải Phòng

- Để giúp cho những người hoạch định kế hoạch và các

bác sĩ Da liễu nắm được tình hình, đặc điểm lâm sàng

các bệnh da liễu ở người nhiễm HIV/AIDS, chúng tôi

1 Đặt vấn đề

Trang 4

2 Mục tiêu nghiên cứu

1 Khảo sát tình hình và yếu tố liên quan các bệnh da,

bệnh lây truyền qua đường tình dục (STD) ở người

nhiễm HIV/AIDS tại Trung tâm Da liễu Hải Phòng từ

7/2008 đến 4/2011

2 Mô tả đặc điểm lâm sàng một số bệnh da, STD ở người nhiễm HIV/AIDS

Trang 5

3 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

3.1 Đối tượng nghiên cứu

Những BN nhiễm HIV/AIDS có mắc bệnh da, STD đến

khám tại TTDL từ 7/2008 đến 4/2011 có đủ thông tin về

số lượng tế bào T-CD4

Tiêu chuẩn lựa chọn BN

Tất cả BN và bệnh án của họ được xác định là nhiễm

HIV/AIDS và có XN số lượng tế bào T-CD4, mắc các

bệnh da, STD đến TTDL khám và điều trị từ 7/2008 đến 4/2011

Trang 6

3 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

3.2 Phương pháp nghiên cứu

- Thiết kế nghiên cứu:

Nghiên cứu hồi cứu, mô tả cắt ngang

- Cỡ mẫu nghiên cứu: toàn bộ 861 BN nhiễm HIV/AIDS

đến khám và điều trị bệnh da liễu tại TTDL từ 7/2008 –

4/2011 có đủ thông tin về số lượng tế bào T-CD4

Trang 7

3 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

- Tiêu chuẩn chẩn đoán các bệnh da, STD: được chẩn

đoán dựa vào lâm sàng và XN tại TTDL

- Tiêu chuẩn xác định nhiễm HIV: những người đã có

kết quả XN khẳng định nhiễm HIV tại TTPC HIV/AIDS

hoặc tại BVHN Việt - Tiệp HP Số lượng tế bào T-CD4

cũng được làm ở 2 đơn vị trên

- BN AIDS: được xác định khi người nhiễm HIV có số

lượng CD4<200 TB/mm3 hoặc có bất kỳ bệnh lý nào

thuộc giai đoạn 4

Trang 8

3 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

3.3 Xử lý số liệu

- Nhập số liệu, xử lý trên chương trình SPSS 16.0

- Phân tích, tổng hợp, so sánh và sử dụng phương pháp

thống kê y học để xử lý

3.4 Đạo đức trong nghiên cứu

- Đây là NC hồi cứu nên không gây ra tác hại nào đối với

người bệnh và cộng đồng

- Tất cả những thông tin của BN sẽ được giữ bí mật

- NC này phù hợp với luật pháp và văn hóa của VN

Trang 9

4 Kết quả và bàn luận

4.1 Tình hình bệnh da, STD và các yếu tố liên quan

ở người nhiễm HIV/AIDS

Trang 10

Bảng 4.2: Tỉ lệ mắc một số bệnh da ở người nhiễm HIV/AIDS

Sẩn ngứa toàn thân 289 33,6 38,5

Trang 11

4 Kết quả và bàn luận

Bảng 4.3 Tỉ lệ mắc một số bệnh STD

Tỉ lệ (%) trong tổng số BN

(n=861)

Tỉ lệ (%) trong số STD (n=170)

Trang 12

 Phân bố nhóm tuổi nam và nữ khác nhau có ý nghĩa thống kê với p<0,05

 Nam cao hơn nữ 3,2, lần NC của Phạm Văn Yên nam cao hơn nữ 7,5 lần.

 Tuổi trung bình 34,3 NC của Trần Hậu Khang 32,26; Akinboro 32,72.

Bảng 4.4 Phân bố giới và tuổi của BN NC (n=861)

Trang 13

4 Kết quả và bàn luận

Bảng 4.5 Phân tích số lượng tế bào CD4 ở 861 BN NC

Trang 14

Tỉ lệ mắc VDD ở BN CD4<200 có cao hơn nhưng chưa có YNTK

(p>0,05) Bảng 4.8 Liên quan giữa số lượng CD4 với bệnh VDCĐ

Trang 16

Lan tỏa 2 vị trí trở lên 30 32,3

Phần lớn TT ở mặt với biểu hiện đỏ da, bong vảy, ngứa 32,3% lan tỏa 2 vị

Trang 17

4 Kết quả và bàn luận

Biểu đồ 1 Đặc điểm lâm sàng bệnh ghẻ ở BN HIV/AIDS

TT lan tỏa toàn thân chiểm tỉ lệ khá cao (83,3%) Chưa gặp ghẻ

Nauy.

Biểu hiện

Trang 18

Thương tổn là mụn nước/bọng nước trong, thành chùm 51 98,1

Phạm Văn Yên: 84,6% TT lan tỏa 2 bên cơ thể

Trang 19

Tỉ lệ (%) trong nhóm bệnh nấm miệng

Trang 20

4 Kết quả và bàn luận

Biểu đồ 2 Đặc điểm lâm sàng bệnh giang mai ở BN HIV/AIDS

75% GM thời kỳ 2; 25% có sẩn khổng lồ; không thấy TT niêm

mạc.

Trang 21

TT xuất hiện ở nhiều vị trí khác thường: mắt, mũi, vú, nách, miệng KT

Trang 22

Tỉ trọng trong nhóm có NTCH

Trang 23

5 Kết luận

1 Tình hình, yếu tố liên quan bệnh da, STD ở người HIV/AIDS

- Tỉ lệ mắc bệnh da 81,4%, STD 15,2% và da và STD 3,4%

+ Bệnh da: SN 33,6%, VDD 10,8%, VDCĐ 6,9%, zona 6%, nấm miệng 4,3%

+ STD: SMG 11,7%, VAĐ do VK 2%, herpes 1,2%, VAĐ do nấm 0,8%, lậu 0,4%, giang mai 0,4%

- Tỉ lệ nam cao hơn nữ 3,2 lần

- Độ tuổi trung bình còn trẻ 34,3t CD4 trung bình thấp 212,93

- CD4 càng giảm thì biểu hiện lâm sàng càng nặng

Trang 24

2 Đặc điểm lâm sàng một số bệnh da, và STI

- Nấm miệng: mảng trắng 89,2% TT ở lưỡi chiếm 100%,

- SMG: 20,8% kt khổng lồ và to Sùi có thể xuất hiện vị trí

khác thường HM, da, miệng, mắt, mũi, vú và nách

- Mắc bệnh hiếm gặp: penicilliosis

- Thông qua XN CD4 có thể tiên đoán được các bệnh da liễu thường mắc ở người nhiễm HIV/AIDS, và ngược lại, thông qua các biểu hiện các bệnh da và STD các BS có thể dự đoán được tình trạng suy giảm miễn dịch ở người nhiễm HIV/AIDS

5 Kết luận

Trang 25

MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỆNH DA LIỄU CỦA BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU

Trang 26

BN nữ 34t: nấm candida

MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỆNH DA LIỄU

BN 30t: nấm Penicilliosis

Trang 27

BN nam 40t: SMG BN nam 30 tuổi: SMG mắt, sd, hm

MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỆNH DA LIỄU

Trang 28

Hội nghị Khoa học Quốc gia về Phòng, chống HIV/AIDS lần thứ VI 28

Xin tr©n träng

c¶m ¬n!

Ngày đăng: 25/08/2017, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.1: Tình hình các bệnh da và STD (n=861) - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.1 Tình hình các bệnh da và STD (n=861) (Trang 9)
Bảng 4.2: Tỉ lệ mắc một số bệnh da ở người nhiễm HIV/AIDS - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.2 Tỉ lệ mắc một số bệnh da ở người nhiễm HIV/AIDS (Trang 10)
Bảng 4.3. Tỉ lệ mắc một số bệnh STD - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.3. Tỉ lệ mắc một số bệnh STD (Trang 11)
Bảng 4.4. Phân bố giới và tuổi của BN NC (n=861) - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.4. Phân bố giới và tuổi của BN NC (n=861) (Trang 12)
Bảng 4.9.  Liên quan giữa số lượng CD4 với bệnh zona - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.9. Liên quan giữa số lượng CD4 với bệnh zona (Trang 15)
Bảng 4.12. Đặc điểm lâm sàng bệnh zona ở BN HIV/AIDS - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.12. Đặc điểm lâm sàng bệnh zona ở BN HIV/AIDS (Trang 18)
Bảng 4.13. Đặc điểm lâm sàng nấm miệng ở BN HIV/AIDS - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.13. Đặc điểm lâm sàng nấm miệng ở BN HIV/AIDS (Trang 19)
Bảng 4.14. Đặc điểm lâm sàng bệnh sùi mào gà ở  BN HIV/AIDS - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.14. Đặc điểm lâm sàng bệnh sùi mào gà ở BN HIV/AIDS (Trang 21)
Bảng 4.15. Một số nhiễm trùng cơ hội khác kèm theo - Đặc Điểm Bệnh Da, Các Bệnh Lây Truyền Qua Đường Tình Dục Ở Người Nhiễm Hiv/Aids Tại Trung Tâm Da Liễu Hải Phòng
Bảng 4.15. Một số nhiễm trùng cơ hội khác kèm theo (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w