SỐ LƯỢNG UNG THƯ Ở VIỆT NAMUng thư là sự hiện diện cac khối u ac tính do tình trạng phat triển không kiểm soat được và lây lan của cac tê bào ac tính và đặc trưng bởi khả năng
Trang 1NÂNG ĐỠ TÀI CHÍNH KHI MẮC BỆNH HIỂM NGHÈO
Trang 2VÍ DỤ HỎI ĐÁP NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
Trang 3TIN TỨC NỔI BẬC
Ca sỹ Minh Thuận mất sau khi chống chọi với bệnh ung thư phổi
Trang 4NGUYÊN NHÂN MẮC BỆNH UNG THƯ
Ô nhiễm môi trường
Thực phẩm bẩn
Trang 5SỐ LIỆU THỐNG KÊ
Source: WHO
49trên 184 quốc gia với số người chêt do
ung thư cao nhất trên toàn cầu
Tính đên năm 2016, Việt Nam xêp hạng
150.000 ca ung thư mới hàng năm và hơn
1 Ung thư dạ dày
2 Ung thư phổi
3 Ung thư gan
4 Ung thư đại trực tràng
1 Ung thư vu
2 Ung thư phổi
3 Ung thư gan
4 Ung thư cổ tử cung
Bệnh ung thư phổ biến ở Việt Nam
Nguồn: Bộ Y Tê
Trang 6SỐ LƯỢNG UNG THƯ Ở VIỆT NAM
Ung thư là sự hiện diện cac khối u ac
tính do tình trạng phat triển không kiểm
soat được và lây lan của cac tê bào ac
tính và đặc trưng bởi khả năng xâm
nhập và pha hủy mô bình thường hoặc
tăng bạch cầu ac tính
Nguồn: WHO
ĐỊNH NGHĨA
Số Lượng Ung Thư ở Việt Nam năm 2014
Trang 7TÌNH TRẠNG BỆNH NHÂN MẮC UNG THƯ
Bệnh nhân còn
sống và gặp khó
khăn về tài chính
Bệnh nhân còn sống
và không gặp khó khăn về tài chính
Bệnh nhân tử
vong
Nguồn: Bộ Y Tê
Trong mọi trường hợp, bệnh nhân đều cần tiền để chi trả chi
phí điều tri
Trang 8toan chi phí đi lại
Không thể mua nổi
đồ ăn
Cac khó khăn khac
Trang 9thuốc điều tri ung thư được hỗ trợ
từ Chính phủ bi cắt giảm chi phí
hỗ trợ vào năm 2015 từ
28
Số tiền bệnh nhân phải tự chi trả cho cac loại thuốc điều tri tăng cao
Nguồn: Bộ Y Tê
19 7
%
9.
9%
Trang 10Số tiền Chính phủ hỗ trợ cho cac chi phí y tê ngày càng giảm
Nguồn: Bộ Y Tê
Trang 11CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ BỆNH HIỂM NGHÈO
Trang 12PHẠM VI BẢO HIỂM RỘNG
* * *
Bao gồm 47 bệnh hiểm
nghèo và thương tật do tai
NẠN
* * *
100% số tiền bảo hiểm khi mắc bệnh Ung thư nghiêm trọng, bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng hoặc thương tật do tai nạn
TÀI CHÍNH CỦA BẠN CÓ ĐỦ
CHI TRẢ CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ?
Trang 13Cả Ung thư thể nhe và Ung thư nghiêm trọng đều loại trừ cac bệnh sau:
1.Ung thư biểu mô tại chỗ hoặc giai đoạn 0 của ung thư 2.Giai đoạn 1 của bướu ac tính dạng carcinoma
3.Giai đoạn 2 của ung thư da hoặc ung thư da không thuộc loại u tê bào sắc tố (bao gồm ung thư cac phần phụ của da và dermatofibrosarcoma )
6 Ung thư buồng trứng
7 Giai đoạn I u tê bào hắc tố ac tính
8 Giai đoạn I ung thư vu
9 Giai đoạn I ung thư cổ tử cung 10.Giai đoạn I ung thư đại trực tràng
Ung thư là sự hiện diện cac khối u ac tính do tình trạng phat triển không kiểm soat được và lây lan của cac tê bào ac tính, đặc trưng bởi khả năng xâm nhập
và pha hủy mô bình thường hoặc tăng bạch cầu ac tính Chẩn đoan xac đinh phải dựa vào xét nghiệm mô học và phù hợp phân loại khối u ac tính.
Loại trừ tất cả cac bệnh Ung thư thể nhe
1 Giai đoạn I hay II của bệnh bạch cầu dòng lympho bào theo phân độ của Rai.
2 Giai đoạn I khối u lympho (dưới 10 cm)
3 Giai đoạn I ung thư tiền liệt tuyên.
4 Giai đoạn I ung thư biểu mô nhu bàng quang
5 Ung thư vi nhu tuyên giap (ung thư tê bào nhu tuyên giap với kích thước 1cm trở xuống)
Trang 14ĐỊNH NGHĨA BỆNH
ĐỘT QUỴ
Tai biên mạch mau não là tình trạng xuất huyêt, tắc mạch hoặc nhồi mau não mà hậu quả
là mất chức năng vận động Di chứng thần kinh vĩnh viễn phải được bac sĩ xac nhận sau ít nhất sau (06) thang và phải thỏa một (01) trong cac điều kiện sau:
1.Đời sống thực vật 2.Ba (03) khớp lớn của một (01) chi trên hoặc ba (03) khớp lớn của một (01) chi dưới có một (01) trong cac yêu tố sau:
a)Mất chức năng vận động chủ ý của khớp b)Sức cơ 2/5 hoặc thấp hơn
3.Ba (03) khớp lớn của chi trên bao gồm vai, khuỷu tay và cổ tay; ba (03) khớp lớn của chi dưới bao gồm hông, đầu gối và mắt ca chân.
4.Giảm chức năng vận động hoặc cảm giac của ít nhất hai (02) chi dẫn đên không có khả năng tự thực hiện tất cả Hoạt động sinh hoạt hằng ngày.
5.Mất khả năng nói hay nhai Mất khả năng nói là do tình trạng tổn thương của hệ thống thần kinh trung ương Mất khả năng nhai nuốt là do rối loạn cơ năng hoặc thực thể làm cho bệnh nhân chỉ có thể dùng thức ăn lỏng.
Trang 15ĐỊNH NGHĨA BỆNH
Bệnh thận giai đoạn cuối là tình trạng suy thận mạn tính và không thể hồi phục chức năng thận, cần phải lọc thận thường xuyên trong thời gian dài hoặc phẫu thuật ghép thận theo chỉ đinh của bac sĩ.
Ghép thận là việc người bệnh đã thật sự nhận ghép thận do thận người bệnh không còn chức năng hoạt động.
Bệnh thận
giai đoạn cuối
Ghép thận
Trang 161 Ung thư thể nhe và Ung thư nghiêm trọng
2 Nhồi mau cơ tim
3 Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
4 Bệnh thận giai đoạn cuối
15 Di chứng chấn thương sọ não
16 Loạn dưỡng cơ
17 Viêm não cấp
18 Bệnh thần kinh vận động
19 Phẫu thuật van tim
20 Phẫu thuật động mạch chủ
21 Bỏng nặng
22 Thiêu mau bất sản
23 Sốt bại liệt
24 Tăng ap động mạch phổi
25 Viêm gan siêu vi thể tối cấp
26 Đa xơ cứng thần kinh
27 Biên chứng thận do bệnh Lupus ban đỏ hệ thống
28 Bệnh gan mãn tính – Hội chứng suy tê bào gan
29 Xơ gan với hội chứng suy tê bào gan
30 Phẫu thuật phình mạch mau não
31 Bệnh Crohn và viêm loét đại tràng
32 U não lành tính
33 Viêm khớp dạng thấp
34 Hôn mê
Trang 171 Mù hai (02) mắt
2 Mất cả hai (02) bàn tay tính từ cổ tay hoặc
hai (02) bàn chân tính từ cổ chân
3 Mất một (01) bàn tay tính từ cổ tay và một
(01) bàn chân tính từ cổ chân
4 Mù một (01) mắt và mất một (01) bàn tay
tính từ cổ tay, hoặc mù một (01) mắt và mất
một (01) bàn chân tính từ cổ chân
5 Mất hoàn toàn khả năng nói hoặc mất hoàn
toàn khả năng nhai
6 Mất toàn bộ và vĩnh viễn chức năng của tất
cả cac chi
7 Tổn thương nghiêm trọng chức năng của hệ
thần kinh trung ương hoặc chức năng của
cơ quan ở ngực/bụng dẫn đên mất vĩnh viễn
khả năng làm việc và phụ thuộc hoàn toàn
vào sự giup đỡ của người khac trong việc
thực hiện cac Hoạt động sinh hoạt hằng
ngày
8 Mất toàn bộ và vĩnh viễn chức năng của 2 trong 3 khớp lớn của 2 chi trên, hoặc của 2 chi dưới, hoặc của một chi trên và một chi dưới
9 Mất mười ngón tay của 2 bàn tay
10 Mất một chi trên tính từ trên cổ tay, hoặc mất toàn bộ và vĩnh viễn chức năng của 3 khớp chính của một chi trên
11 Mất một chi dưới tính từ trên cổ chân, hoặc mất toàn bộ và vĩnh viễn chức năng của 3 khớp chính của một chi dưới
12 Mất toàn bộ và vĩnh viễn chức năng của mười ngón tay của 2 bàn tay
13 Mất hoàn toàn mười ngón chân
Trang 18Từ 5 đến 25 năm
Bằng Thời hạn hợp đồng
Từ 0 đến (65 - Thời hạn hợp đồng)
Tuổi tham gia
Loại 1, 2, 3
Trang 19 100% Số tiền bảo hiểm
100% Số tiền bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm
Ung thư nghiêm trọng
Quyền lợi bảo hiểm
Ung thư nghiêm trọng
100% Số tiền bảo hiểm
100% Số tiền bảo hiểm
Quyền lợi bảo hiểm
Bệnh hiểm nghèo
Quyền lợi bảo hiểm
Bệnh hiểm nghèo
Quyền lợi bảo hiểm
Thương tật do tai nạn
Quyền lợi bảo hiểm
Thương tật do tai nạn
50% Số tiền bảo hiểm
Hợp đồng tiếp tục có hiệu lực.
50% Số tiền bảo hiểm
Hợp đồng tiếp tục có hiệu lực.
Quyền lợi bảo hiểm
Ung thư thể nhe
Quyền lợi bảo hiểm
Ung thư thể nhe
100% Số tiền bảo hiểm
100% Số tiền bảo hiểm
Lưu ý: Hợp đồng sẽ chấm dứt hiệu lực khi Quyền lợi BH Ung thư nghiêm trọng hoặc Bệnh hiểm nghèo hoặc Thương tật do tai nạn được chi trả.
Trang 20Ung thư thể nhe
Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật
do tai nạn
Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật
do tai nạn
Quyền lợi chi trảChẩn đoan bệnh lần sau
Chẩn đoan bệnh lần đầu
Chi trả Quyền lợi BH Ung thư thể nhe Hơp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi BH Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn Hợp đồng chấm dứt
Chi trả Quyền lợi BH Ung thư thể nhe Hơp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi BH Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn Hợp đồng chấm dứt
Ung thư nghiêm
Chi trả Quyền lợi BH Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn Hợp đồng chấm dứt
Trang 21Trường hợp 1
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư Đại trực tràng
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư Đại trực tràng
Chẩn đoán Quyền lợi chi trả
Chi trả Quyền lợi Ung thư thể
nhe bằng 50% STBH
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư thể
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư tiền liệt tuyên giai
đoạn I
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư tiền liệt tuyên giai
đoạn I
KHÔNG Chi trả Quyền lợi
Ung thư thể nhe
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
KHÔNG Chi trả Quyền lợi Ung thư thể nhe
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
TỐI ĐA 50% STBH
Trang 22Trường hợp 2
Chẩn đoán Quyền lợi chi trả
Chi trả Quyền lợi Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương
tật do tai nạn bằng 100% STBH
Hợp đồng chấm dứt hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn bằng 100% STBH
Hợp đồng chấm dứt hiệu lực
Chẩn đoan mắc bệnh
U não lành tính
Chẩn đoan mắc bệnh
U não lành tính
TỐI ĐA 100% STBH
Trang 23Trường hợp 3
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư vu giai đoạn I
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư vu giai đoạn I
Chẩn đoán Quyền lợi chi trả
Chi trả Quyền lợi Ung thư thể
nhe bằng 50% STBH
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư thể
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư buồng trứng
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư buồng trứng
KHÔNG Chi trả Quyền lợi
Ung thư thể nhe
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
KHÔNG Chi trả Quyền lợi Ung thư thể nhe
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn
bằng 100% STBH
Hợp đồng chấm dứt hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn
Hợp đồng chấm dứt hiệu lực
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư vu giai đoạn II
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư vu giai đoạn II
TỐI ĐA 150% STBH
Trang 24Trường hợp 4
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư buồng trứng
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư buồng trứng
Chẩn đoán Quyền lợi chi trả
Chi trả Quyền lợi Ung thư thể
nhe bằng 50% STBH
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư thể
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư vu giai đoạn I
Chẩn đoan mắc bệnh
Ung thư vu giai đoạn I
KHÔNG Chi trả Quyền lợi
Ung thư thể nhe
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
KHÔNG Chi trả Quyền lợi Ung thư thể nhe
Hợp đồng tiêp tục có hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn
bằng 100% STBH
Hợp đồng chấm dứt hiệu lực
Chi trả Quyền lợi Ung thư nghiêm trọng/Bệnh hiểm nghèo/Thương tật do tai nạn
Hợp đồng chấm dứt hiệu lực
Chẩn đoan mắc bệnh
Đột Quỵ
Chẩn đoan mắc bệnh
Đột Quỵ
TỐI ĐA 150% STBH
Trang 25GIỚI HẠN SỐ TIỀN BẢO HIỂM
Số tiền bảo hiểm tối thiểu: 30 triệu VND
Số tiền bảo hiểm tối đa: không vượt quá Số tiền bảo hiểm của sản phẩm chính; và Tuổi tham gia Tuổi ≤ 14 Tuổi > 14
3
4 Không được tham gia
(*): Tổng tất cả sản phẩm
chính và sản phẩm phụ
của Người được bảo hiểm
(*): Tổng tất cả sản phẩm
chính và sản phẩm phụ
của Người được bảo hiểm
Trang 26PHƯƠNG THỨC ĐÓNG PHÍ
Giống với sản phẩm chính
Nếu sản phẩm bổ trợ vẫn còn hiệu lực sau Thời hạn đóng phí của hợp đồng chính thì đóng theo định kỳ năm
Minh họa
Chị Nguyễn Thị H, 25 tuổi, đã mua Hợp
đồng bảo hiểm Thịnh An Tiết Kiệm Hưng
Phát (C17) với Thời hạn hợp đồng 21 năm
với phí bảo hiểm đóng theo định kỳ tháng
Đồng thời, chị H cũng đính kèm sản phẩm
Bảo hiểm bổ trợ bệnh hiểm nghèo (R08)
với Thời hạn hợp đồng 21 năm với phí bảo
là 320.000 đồng
Trang 27THỜI GIAN CHỜ
Ghép thận
Cấy tê bào gốc
Di chứng chấn thương sọ
não
Là một khoảng thời gian kể từ Ngày hiệu lực hợp đồng bảo hiểm bổ trợ hoặc từ ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ này Thời hạn loại trừ được ap dụng như sau:
90 ngày đối với bệnh Ung thư;
30 ngày đối với cac bệnh hiểm nghèo khac không phải bệnh Ung thư theo Danh sach bệnh hiểm nghèo;
Thời hạn loại trừ không ap dụng đối với cac thương tật và cac bệnh hiểm nghèo sau trong trường hợp nguyên nhân dẫn đên bệnh là do tai nạn:
Trang 28Loại Loại Sản phẩm Thời hạn hợp đồng
Trọn đời C10, C15 Thời hạn đóng phí của sản phẩm chính
Liên kêt chung I01, I02
Tuổi tham gia ≤ 45 Tuổi tham gia> 45
20 năm 65 – Tuổi tham gia
Khac C12 ~ C17, C19, I03, I04, A05, A07, A11 Thời hạn hợp đồng của sản phẩm chính
Sản phẩm Thời hạn hợp đồng của R08
Trường hợp 1: Sản phẩm bổ trợ R08 tham gia cùng luc với sản phẩm chính (sản phẩm đang ban)
Loại
Chị Nguyễn Thị H, 48 tuổi, đã
mua Hợp đồng bảo hiểm
Thịnh An Tích Lũy Trọn Đời
(I01) cùng với Bảo hiểm bổ trợ
bệnh hiểm nghèo (R08) với
STBH 100 triệu đồng
Minh họa
Loại sản phẩm: Liên kết chung – I01
Tuổi chị H tại thời điểm tham gia: 48 tuổi Thời hạn hợp đồng của R08: 17 năm
Phân tích
(=65 – 48)
Trang 29Loại Sản phẩm Thời hạn hợp đồng
Trọn đời C05, C06, C10, C15 Thời hạn đóng phí còn lại SP chính
Liên kêt chung I01, I02
Tuổi tham gia ≤ 45 Tuổi tham gia> 45
20 năm 65 – Tuổi tham gia
Khac C19, I03, I04, A05, C07, C11 ~ C17,
A07, A11,…
Thời hạn hợp đồng còn lại sản phẩm chính
Loại Sản phẩm Thời hạn hợp đồng của R08
Trường hợp 2: Sản phẩm bổ trợ R08 tham gia sau sản phẩm chính
Năm 2010, anh Nguyễn T đã mua Hợp
đồng bảo hiểm Thịnh An Tiết Kiệm Ưu
Đãi (C07) có Thời hạn hợp đồng 20
năm Năm 2018, anh T mua thêm sản
phẩm Bảo hiểm bổ trợ bệnh hiểm
nghèo (R08) với STBH 100 triệu đồng
Minh họa
Loại sản phẩm: Khác
Thời hạn hợp đồng CÒN LẠI của C07: 12 năm
Thời hạn hợp đồng của R08: 12 năm
Phân tích
Trang 30Đặc điểm khách hàng
Có tiền nhàn rỗi và muốn được bảo vệ
Ít quan tâm việc sản phẩm không có
Quyền lợi đao hạn
Chỉ có Bảo hiểm Y tê/Bảo hiểm xã hỗi
Muốn có thêm bảo hiểm nhân thọ để hoàn thiện
kê hoạch bảo hiểm
Trang 31Người trẻ/Người độc thân
Tham gia Bảo hiểm Nhân thọ là sự đảm bảo toàn diện về tài chính cho chính bạn và cả những người thân yêu của bạn.
Tự chủ tài chính
Bảo hiểm sẽ giúp bạn chi trả viện phí và các khoản chi phí điều trị khi bạn mắc Bệnh hiểm nghèo hoặc Thương tật do tai nạn.
Phí phù hợp
Bạn càng trẻ thì phí bảo hiểm càng thấp.
Giảm nhẹ gánh nặng tài chính
Tài chính của người thân bạn không bị ảnh hưởng nếu bạn không may gặp rủi ro.
Trang 32Người đã lập gia đình
Bạn đã lập gia đình, bạn lo lắng cho người thân của bạn khi bạn khi gặp điều không may Hãy để Bảo hiểm san sẻ bớt nỗi
lo của bạn.
Hỗ trợ gia đình trong vấn đề khó khăn về tài chính khi giup bạn điều tri, an tâm trước những rủi ro tai nạn, nằm viện hay thương tật.
Mua cho vợ/chồng hoặc cho con cai của bạn để hoàn thiện kê hoạch bảo hiểm của gia đình bạn.