Phạt tiền đối với cơ quan, tổ chức đưa người tham gia BHYT không đúng quy định của PL theo một trong các mức : a Từ 500.000 đồng đến 1tr đ tính trên mỗi thẻ BHYT đối với trường hợp vi ph
Trang 1NGHỊ ĐỊNH 176/2013/NĐ-CP PHẦN QUI ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ BẢO HIỂM Y TẾ
THANH TRA SYT.TPHCM
Trang 21 Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi VPHC về BHYT là
75tr đồng đối với cá nhân và 150tr đồng đối với tổ chức.
2 Chánh Thanh tra Sở Y tế có quyền:
d) Tịch thu tang vật, phương tiện VPHC;
đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả.
Trang 31 Sử dụng thẻ BHYT trong KCB.
2 Lập HSBA, kê đơn thuốc mà thực tế không có NB.
3 Qlý thuốc, vật tư YT, DV kỹ thuật, chi phí GB và các chi phí khác.
4 Pvi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia BHYT.
5 Thanh toán chi phí KCB BHYT.
6 Giám định thẻ BHYT.
7 Hợp đồng KCB BHYT.
8.Tạm ứng, thanh toán chi phí KCB BHYT.
9 Sử dụng quỹ BHYT.
10 Xác định qlợi trong KCB BHYT ko đúng với ttin trên thẻ BHYT.
11 Báo cáo thực hiện BHYT với CQNN có thẩm quyền.
12 Cung cấp, ccấp sai lệch, ccấp ko kịp thời ttin về đối tượng tham gia
BHYT, quỹ KCB BHYT được sử dụng tại cơ sở KCB.
13 Cung cấp, ccấp ko đầy đủ, ccấp sai lệch ttin trong giải quyết qlợi của
NB tại cơ sở KCB hoặc thanh toán trực tiếp đối với đt BHYT.
14 Gửi báo cáo quyết toán chi phí KCB BHYT.
Trang 4Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm y tế
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi không đóng bảo hiểm y tế của cá nhân có trách nhiệm tham gia bảo hiểm y tế
2 Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi đóng bảo hiểm y tế không đủ số người có trách nhiệm tham gia bảo hiểm
y tế của người sử dụng lao động
3 Phạt tiền đối với hành vi không đóng bảo hiểm y tế cho toàn bộ số người lao động có trách nhiệm tham gia bảo hiểm y tế của người sử dụng lao động theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000 đồng đến 1tr đ, khi vi phạm <10 người lao động;
Trang 54 Phạt tiền đối với hành vi đóng bảo hiểm y tế không đủ số tiền phải đóng theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng khi có giá trị < 5tr đ;
b) Từ 500.000 đồng đến 1tr đ với giá trị từ 5tr đ đến < 10tr đ;
c) Từ 1tr đ đến 2tr đ đối với giá trị từ 10tr đ đến < 20tr đ;
d) Từ 3tr đ đến 5tr đ đối với giá trị từ 20tr đ đến < 40tr đ;
đ) Từ 5tr đ đến 10tr đ đối với giá trị từ 40tr đ đến < 60tr đ;
e) Từ 10tr đ đến 15tr đ đối với giá trị từ 60tr đ đến < 80tr đ;
g) Từ 15tr đ đến 20tr đ đối với giá trị từ 80tr đ đến < 120tr đ;
h) Từ 20tr đ đến 25tr đ đối với giá trị từ 120tr đ đến < 160tr đ;
i) Từ 25tr đ đến 35tr đ đối với giá trị từ 160tr đ trở lên
Trang 6Vi phạm quy định về đưa người không thuộc trách nhiệm quản lý vào danh sách của cơ quan, tổ chức để tham gia BHYT
1 Phạt tiền đối với cơ quan, tổ chức đưa người tham gia BHYT không đúng quy định của PL theo một trong các mức :
a) Từ 500.000 đồng đến 1tr đ tính trên mỗi thẻ BHYT đối với trường hợp vi phạm nhưng chưa làm thiệt hại đến quỹ BHYT;
b) Từ 1tr đ đến 2tr đ tính trên mỗi thẻ BHYT đối với trường hợp đã sử dụng trong KCB BHYT làm thiệt hại đến quỹ BHYT
2 Phạt tiền đối với cá nhân tham gia BHYT tại cơ quan, tổ chức không đúng quy định của PL theo một trong các mức :
a) Từ 500.000 đồng đến 1tr đ tính trên mỗi người có thẻ BHYT nhưng chưa sử dụng thẻ BHYT để KCB BHYT ;
b) Từ 1tr đ đến 2tr đ tính trên mỗi người có thẻ BHYT đã
sử dụng thẻ BHYT để KCB BHYT
Trang 7Vi phạm quy định về xác nhận không đúng mức đóng của đối tượng tham gia BHYT
Phạt tiền đối với hành vi xác nhận không đúng mức đóng của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
1 Từ 500.000 đồng đến 1tr đ khi có giá trị < 10tr đ;
2 Từ 1tr đ đến 2tr đ đối với giá trị từ 10tr đ đến < 20tr đ;
3 Từ 3tr đ đến 5tr đ đối với giá trị từ 20tr đ đến < 40tr đ;
4 Từ 5tr đ đến 10tr đ đối với giá trị từ 40tr đ đến < 60tr đ;
5 Từ 10tr đ đến 15tr đ đối với giá trị từ 60tr đ đến < 80tr đ;
6 Từ 15tr đ đến 20tr đ đối với giá trị từ 80tr đ đến < 100tr đ;
7 Từ 20tr đ đến 25tr đ đối với giá trị từ 100tr đ đến < 120tr đ;
8 Từ 25tr đ đến 35tr đ đối với giá trị từ 120tr đ đến < 150tr đ;
9 Từ 35tr đ đến 45tr đ khi có giá trị từ 150tr đ trở lên
Trang 8Vi phạm quy định về cấp, chuyển kinh phí từ ngân sách NN
để đóng BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi cấp, chuyển kinh phí từ ngân sách NN để đóng BHYT không đúng số tiền quy định của CQNN có thẩm quyền nhưng chưa làm thiệt hại đến quỹ BHYT, quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT
2 Phạt tiền đối với hành vi cấp, chuyển kinh phí từ ngân sách NN
để đóng BHYT không đúng số tiền quy định của CQNN có thẩm quyền làm thiệt hại đến quỹ BHYT, quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 1tr đ đến 2tr đ khi VP < 500tr đ;
b) Từ 3tr đ đến 5tr đ khi VP từ 500tr đ đến < 1tỷ đ;
c) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi VP từ 1tỷ đ đến < 5tỷ đ;
d) Từ 10tr đ đến 20tr đ khi VP từ 5tỷ đ trở lên
Trang 9Vi phạm quy định về cấp, chuyển kinh phí từ ngân sách NN sau khi có đủ thủ tục đề nghị cấp, chuyển kinh phí theo QĐ để đóng BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi cấp, chuyển kinh phí từ ngân sách NN sau khi có đủ thủ tục đề nghị cấp, chuyển kinh phí theo QĐ để đóng BHYT chậm hơn thời gian quy định 30 ngày nhưng chưa làm thiệt hại đến quỹ BHYT, quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT.
2 Phạt tiền đối với hành vi cấp, chuyển kinh phí từ ngân sách NN sau khi có đủ thủ tục đề nghị cấp, chuyển kinh phí theo QĐ để đóng BHYT chậm hơn thời gian quy định 30 ngày làm thiệt hại đến quỹ BHYT, quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 1tr đ đến 2tr đ khi có giá trị < 500tr đ;
b) Từ 3tr đ đến 5tr đ khi có giá trị từ 500tr đ đến < 1tỷ đ;
c) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi có giá trị từ 1.000tr đ đến < 10tỷ đ; d) Từ 10tr đ đến 20tr đ khi có giá trị từ 10tỷ đ trở lên.
Trang 10Vi phạm quy định về lập, chuyển danh sách cấp thẻ BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
a) Lập và chuyển danh sách cấp thẻ BHYT cho đối tượng tham gia BHYT thuộc trách nhiệm quản lý chậm hơn thời gian QĐ nhưng chưa làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT;
b) Lập và chuyển danh sách cấp thẻ BHYT cho đối tượng tham gia BHYT thuộc trách nhiệm quản lý không đủ số người theo
QĐ nhưng chưa làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT.
2 Phạt tiền đối với hành vi lập và chuyển danh sách cấp thẻ BHYT cho đối tượng tham gia BHYT thuộc trách nhiệm quản lý chậm hơn thời gian QĐ làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000 đ đến 700.000 đ chậm < 10 ngày làm việc b) Từ 700.000 đ đến 1tr đ chậm ≥10 ngày làm việc.
Trang 113 Phạt tiền đối với hành vi lập và chuyển danh sách cấp thẻ BHYT cho đối tượng tham gia BHYT thuộc trách nhiệm quản lý không đủ số người theo quy định làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 300.000 đ đến 500.000 đ thiếu < 50 người;
b) Từ 500.000đ đến 1trđ thiếu từ 50 người đến <100 người;c) Từ 1tr đ đến 2tr đ thiếu từ 100 người đến < 500 người;d) Từ 3tr đ đến 5tr đ thiếu từ 500 người đến < 1.000 người;đ) Từ 5tr đ đến 10tr đ thiếu từ 1.000 người trở lên
4 Biện pháp khắc phục hậu quả:
Buộc hoàn trả chi phí KCB theo quyền lợi và mức hưởng BHYT
mà đối tượng tham gia BHYT đã phải tự chi trả (nếu có) đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này Trường hợp không hoàn trả được cho đối tượng thì nộp vào ngân sách NN
Trang 12Vi phạm quy định về cấp, cấp lại, đổi thẻ BHYT
1 Cảnh cáo đối với trường hợp cấp, cấp lại, đổi thẻ BHYT chậm < 10 ngày làm việc so với thời gian theo quy định của pháp luật
2 Phạt tiền đối với hành vi cấp thẻ BHYT chậm hơn từ 10 ngày làm việc trở lên so với thời gian quy định theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 300.000 đ đến 500.000 đồng khi cấp chậm < 50 thẻ;
b) Từ 500.000đ đến 1trđ khi cấp chậm từ 50 thẻ đến
<100 thẻ;
c) Từ 1trđ đến 2trđ khi cấp chậm từ 100 thẻ đến < 500 thẻ;
d) Từ 3trđ đến 5trđ khi cấp chậm từ 500 thẻ đến <1.000 thẻ;
đ) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi cấp chậm từ 1.000 thẻ trở lên
Trang 133 Phạt tiền đối với hành vi cấp lại, đổi thẻ BHYT chậm từ 10 ngày làm việc trở lên so với thời gian quy định theo một trong các mức sau đây:
4 Biện pháp khắc phục hậu quả:
Buộc hoàn trả chi phí KCB theo phạm vi quyền lợi và mức hưởng BHYT mà đối tượng tham gia BHYT đã phải tự chi trả (nếu có) đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này Trường hợp không hoàn trả được cho đối tượng thì nộp vào ngân sách NN
Trang 14a) Từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng tính trên mỗi thẻ BHYT nhưng thẻ BHYT chưa sử dụng để khám bệnh, chữa bệnh BHYT;b) Từ 500.000 đồng đến 1tr đ tính trên mỗi thẻ BHYT đã sử dụng
để khám bệnh, chữa bệnh BHYT
Trang 153 Phạt tiền đối với hành vi phát hành thẻ BHYT có giá trị sử dụng không đúng thời gian tham gia của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng tính trên mỗi thẻ BHYT nhưng thẻ BHYT chưa sử dụng để KCB BHYT;
b) Từ 500.000 đồng đến 1tr đ tính trên mỗi thẻ BHYT đã sử dụng
để KCB BHYT
Trang 161 Phạt tiền đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa thẻ BHYT để sử dụng trong KCB BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000 đ đến 1tr đ đối với trường hợp vi phạm nhưng chưa làm thiệt hại đến quỹ BHYT;
b) Từ 1tr đ đến 2tr đ đối với trường hợp vi phạm làm thiệt hại đến quỹ BHYT
2 Phạt tiền đối với hành vi cho người khác mượn thẻ BHYT hoặc
sử dụng thẻ BHYT của người khác trong KCB theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000đ đến 1tr đ đối với trường hợp vi phạm nhưng chưa làm thiệt hại đến quỹ BHYT;
b) Từ 1tr đ đến 2tr đ đối với trường hợp vi phạm làm thiệt hại đến quỹ BHYT
Vi phạm quy định về sử dụng thẻ BHYT trong KCB
Trang 17Vi phạm quy định về lập hồ sơ bệnh án, kê đơn thuốc mà thực tế không có người bệnh
1 Cảnh cáo đối với hành vi lập hồ sơ bệnh án, kê đơn thuốc mà thực tế không có người bệnh nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình
Trang 18Vi phạm quy định về quản lý thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệnh và các chi phí khác trong KCB BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi gây tổn hại quỹ BHYT có giá trị < 1tr đ sau đây:
a) Kê tăng số lượng hoặc thêm loại thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệnh và chi phí khác mà thực tế người bệnh không sử dụng;
b) Cung ứng thuốc, hóa chất, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật không đầy đủ trong KCB BHYT
Trang 192 Phạt tiền đối với hành vi kê tăng số lượng hoặc thêm loại thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệnh và chi phí khác mà thực tế người bệnh không sử dụng theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000 đ đến 1tr đ khi có giá trị từ 1tr đ đến < 2tr đ;b) Từ 1tr đ đến 2tr đ khi có giá trị từ 2tr đ đến < 5tr đ;
c) Từ 3tr đ đến 5tr đ khi có giá trị từ 5tr đ đến < 10tr đ;
d) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi có giá trị từ 10tr đ đến < 20tr đ;
đ) Từ 10tr đ đến 15tr đ khi có giá trị từ 20tr đ đến < 30tr đ;e) Từ 15tr đ đến 20tr đ khi có giá trị từ 30tr đ đến < 40tr đ;g) Từ 20tr đ đến 25tr đ khi có giá trị từ 40tr đ đến < 50tr đ;h) Từ 25tr đ đến 30tr đ khi có giá trị từ 50tr đ đến < 60tr đ;i) Từ 30tr đ đến 40tr đ khi có giá trị từ 60tr đ trở lên
Trang 203 Phạt tiền đối với hành vi kê đơn, phát thuốc, cung ứng hóa chất, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật không đầy đủ trong KCB BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000 đ đến 1tr đ khi có giá trị từ 1tr đ đến < 10tr đ;b) Từ 1tr đ đến 2tr đ khi có giá trị từ 10tr đ đến < 20tr đ;
c) Từ 3tr đ đến 5tr đ khi có giá trị từ 20tr đ đến < 40tr đ;
d) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi có giá trị từ 40tr đ đến < 80tr đ;
đ) Từ 10tr đ đến 20tr đ khi có giá trị từ 80tr đ đến < 120tr đ;e) Từ 20tr đ đến 40tr đ khi có giá trị từ 120tr đ đến < 160tr đ;g) Từ 40tr đ đến 50tr đ khi có giá trị từ 160tr đ trở lên
Trang 21Vi phạm quy định về phạm vi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vi phạm về phạm vi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia BHYT với mức vi phạm có giá trị < 1tr đ
2 Phạt tiền đối với hành vi vi phạm về phạm vi quyền lợi được hưởng của đối tượng tham gia BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 500.000đ đến 1tr đ khi có giá trị từ 1tr đ đến < 5tr đ;
b) Từ 1tr đ đến 2tr đ khi có giá trị từ 5tr đ đến < 10tr đ;
c) Từ 2tr đ đến 3tr đ khi có giá trị từ 10tr đ đến < 15tr đ;d) Từ 3tr đ đến 4tr đ khi có giá trị từ 15tr đ đến < 20tr đ;đ) Từ 4tr đ đến 5tr đ khi có giá trị từ 20tr đ đến < 40tr đ;e) Từ 5tr đ đến 6tr đ khi có giá trị từ 40tr đ trở lên
Trang 22Vi phạm quy định về thanh toán chi phí KCB BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi áp sai về giá, ghi sai chủng loại, đơn vị, tên dịch vụ kỹ thuật trong thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT với mức
vi phạm có giá trị < 1tr đ.
2 Phạt tiền đối với hành vi áp sai về giá, ghi sai chủng loại, đơn vị, tên dịch vụ kỹ thuật trong thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT theo một trong các mức sau đây:
Trang 23Vi phạm quy định về giám định thẻ BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây nhưng chưa làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT, cơ sở KCB và quỹ BHYT:
a) Ko công khai, minh bạch khi thực hiện giám định BHYT;
b) Cản trở công tác giám định BHYT
2 Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1tr đ đối với hành vi không công khai, minh bạch khi thực hiện giám định BHYT hoặc cản trở công tác giám định BHYT làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT, cơ sở KCB và quỹ BHYT
Trang 24Vi phạm quy định về hợp đồng KCB BHYT
1 Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây nhưng chưa làm thiệt hại đến quyền lợi của người tham gia BHYT, cơ sở KCB và quỹ BHYT:
a) Đơn phương dừng HĐ KCB BHYT;
b) Ký HĐ KCB BHYT có nội dung trái với QĐ của PL;
c) Ký HĐ KCB BHYT không đúng thẩm quyền theo QĐ của PL.
2 Phạt tiền đối với hành vi đơn phương dừng hợp đồng KCB BHYT làm thiệt hại đến quyền lợi của người tham gia BHYT, cơ sở KCB hoặc quỹ BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 1tr đ đến 5tr đ khi có giá trị < 50tr đ;
b) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi có giá trị từ 50tr đ đến < 100tr đ;
c) Từ 10tr đ đến 15tr đ khi có giá trị từ 100tr đ đến < 500tr đ;
d) Từ 15tr đ đến 20tr đ khi có giá trị từ 500tr đ đến < 1.000tr đ; đ) Từ 20tr đ đến 30tr đ khi có giá trị từ 1.000tr đ đến < 5.000tr đ; e) Từ 30tr đ đến 40tr đ khi có giá trị từ 5.000tr đ trở lên.
Trang 253 Phạt tiền đối với hành vi ký HĐ KCB BHYT có nội dung trái với quy định của pháp luật hoặc không đúng thẩm quyền làm thiệt hại đến quyền lợi của đối tượng tham gia BHYT, cơ sở KCB và quỹ BHYT theo một trong các mức sau đây:
a) Từ 1tr đ đến 5tr đ khi có giá trị < 50tr đ;
b) Từ 5tr đ đến 10tr đ khi có giá trị từ 50tr đ đến < 100tr đ;c) Từ 10tr đ đến 15tr đ khi có gtrị từ 100tr đ đến < 500tr đ;d) Từ 15tr đ đến 20tr đ khi có gtrị từ 500tr đ đến < 1.000tr đ;đ) Từ 20trđ đến 30trđ khi có gtrị từ 1.000tr đ đến < 5.000tr đ;e) Từ 30tr đ đến 40tr đ khi có gtrị từ 5.000tr đ trở lên