− Tính chất hoá học của anđehit no đơn chức đại diện là anđehit axetic : Tính khử tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac, tính oxi hoá tác dụng với hiđro.. − Sơ lược về xeton đặ
Trang 1CHƯƠNG IX: ANĐEHIT-XETON- AXIT CACBOXYLIC.
Ngày soạn: 25/3/2017 Tuần giảng: 30
Bài 44 ( Tiết 62, 63) ANĐEHIT- XETON
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Biết được :
− Định nghĩa, phân loại, danh pháp của anđehit
− Đặc điểm cấu tạo phân tử của anđehit
− Tính chất vật lí : Trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính tan
− Tính chất hoá học của anđehit no đơn chức (đại diện là anđehit axetic) : Tính khử (tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac), tính oxi hoá (tác dụng với hiđro)
− Phương pháp điều chế anđehit từ ancol bậc I, điều chế trực tiếp anđehit fomic từ metan, anđehit axetic từ etilen Một số ứng dụng chính của anđehit
− Sơ lược về xeton (đặc điểm cấu tạo, tính chất, ứng dụng chính)
2 Kĩ năng
− Dự đoán được tính chất hoá học đặc trưng của anđehit và xeton ; Kiểm tra dự đoán và kết luận
− Quan sát thí nghiệm, hình ảnh và rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất
− Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của anđehit fomic và anđehit axetic, axeton
− Nhận biết anđehit bằng phản ứng hoá học đặc trưng
− Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch anđehit trong phản ứng
II Phương pháp
Đàm thoại, nêu vấn đề
III Chuẩn bị
GV: + Thí nghiệm về phản ứng tráng bạc của anđehit
+ Các câu hỏi liên quan ancol – anđehit, xeton cho phần kiểm tra bài cũ
HS: Xem trước lí thuyết bài anđehit, xeton
IV Các hoạt động tổ chức dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp – kiểm tra sỹ số : 11A1: 11A4: 11A6:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Viết công thức và tên gọi của 10 ankan mạch thẳng đầu tiên
3 Nội dung bài:
Tiết 1
Hoạt động 1: ( 15 phút)
- GV: Cho HS nghiên cứu SGK để tìm hiểu
định nghĩa anđehít
- GV nêu 1 số VD hợp chất hữu cơ có và
không có nhóm chức anđehít để HS lựa
chọn ( HS tb)
- HS nghiên cứu SGK
+ VD: an đe hít no, không no, đơn chức , đa
chức, thơm ( benzanđehít )
A Anđehit.
I Định nghĩa, phân loại, danh pháp
1 Định nghĩa;
Anđehít là hợp chất hữu cơ mà phâm tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H.VD:
H-CH=O (Andehh́tomic ) ; CH3-CH=O ( andehít axe tíc ) hay etanol ; C6H5-CH=O ( benzanđehít); O=CH-CH=O (andehít oxa líc )
Nhóm –CH=O là nhóm chức andehít
- GV lấy ví dụ một số loại andehit để HS tự
phân loại
- HS nghiên cứu sgk nêu các tiêu chí phân
loại, vận dụng phân loại anđehít
2 Phân loại
Dựa theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
và theo số nhóm –OH trong phân tử, chia andehít thành andehít no, không no, thơm, andehít đơn chức, đa chức
VD : andehít no, đơn chức, mạch hở , đơn chức là hợp chất có 1 nhóm -CHO liên kết với gốc ankyl
Trang 2hoặc nguyên tử H2 Các chất H-CHO; CH3-CHO
… lập thành dẫy đồng đẳng andehít no, đơn chức mạch hở, có CTCT thu gọn CnH2n+1-CHO ( x≥0))
- GV hướng dẫn HS rút ra các gọi tên
anđehít theo 2 cách từ tên cửa 1 vài anđehít
no, đơn chức mạch hở trong bảng 9.1 sgk
- HS nghiên cứu sgk tìm hiểu cách gọi tên
andehit
3.Danh pháp
Tên thay thế của các andehít no, đơn chức, mạch hở: Tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính + al
Mạch chính của phân tử andehít là mạch C dài nhất bắt đầu từ nhóm chức –CHO
VD: CH3 - CH - CH-CH2 –CHO CH3 CH3
3,4 - đimetyl pet-1-al
1 số andehít có tên thông thường: andehít + tên axit tương ứng
Hoạt động 2: ( 5 phút)
- GV phân tích đặc điểm cấu tạo của nhóm –
CH=O GV, dẫn dắt HS đến các dự đoán về
tính chất vật lí ( không tạo liên kết H2) t0 sôi
độ tan so với ancol tơng ứng, tính cất cộng
giống anken ( cộng H2) tính oxhoá tính khử
của anđêhít ( HS khá)
- HS: tử đặc điểm cấu tạo của andehit, dự
đoán tính chất vật lí
II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Đặc điểm cấu tạo,
Nhóm –CHO có cấu tạo : H
H - C
O Trong nhóm –CHO liên kết đôi C=O gồm 1 liên kết ( σ ) bền vững và 1 liên kết (π ) linh động
tư-ơng tự liên kết đôi C=C trong phân tử anken, do
đó anđehít có 1 số tính chất của anken
2 Tính chất vật lí :
Điều kiện thường các andehít đầu dăy đồng đẳng
là chất khí ( HCHO tos -190C CH3CHO sôi ở
210C tan tốt trong nước, các anđhít tiếp theo là những chất lỏng hoặc rấn Các andehít độ tan trong nước cùa giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối
Dung dịch trong nước của andehit fomic gọi là fomon Dung dịch băo hoà của andehít fomic ( có nồng độ 37-40% ) gọi là fomalin
Hoạt động 3: ( 15 phút)
- GV cho HS vận dụng phản ứng cộng H,
cộng H-X vào vào liên kết đôi C=C của an
ken nhận xét về sản phẩm và dẫn đến liên
quan 2 chiều ancol bậc 1 ←→anđehít
- HS vận dụng phản ứng cộng H, cộng H-X
vào vào liên kết đôi C=C của an ken nhận
xét về sản phẩm và dẫn đến liên quan 2
chiều ancol bậc1 ←→anđehít
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
1 Phản ứng cộng:
a Cộng hidro ( pứ khử )
CH3–CH=O + H2 →Ni,t o CH3 –CH2–OH
b.Cộng nước, hidro xianua :
R–CH=O + H2O R –CH(OH)2
2 Phản ứng oxi hóa:
a) Với.dd Br 2
R–CH =O+ Br2+ H2O → R–COOH + 2HBr R–CH=O+ KMnO4→ R–COOK+ MnO2+ KOH
b) Với ion Ag+/ddNH3 : R–CH=O+ 2[Ag(NH3)2]OH →
R–COONH4+ 2Ag↓+ 3NH3+ H2O CH3CH=O + 2[Ag(NH3)2]OH →
CH3– COONH4 + 2 Ag↓ + 3 NH3+ H2O HCH=O + 4[Ag(NH3)2]OH →
(NH4)2CO3 + 4 Ag↓ + 6 NH3+ 2H2O
Pư này gọi là pư tráng gương đặc trưng cho anđehít: dùng để nhận biết anđehít
- GV HD cho HS thấy sự biến đổi cấu tạo
phân tử anđehít → axit là chuyển nhóm –
CH=O của anđehít thành nhóm – COOH
trong phân tử axit (trong môi trường bazơ )
tồn tại dới dạng muối, HD HS viết ptpư ở
dạng tổng quát và ví dụ ( HS khá + tb)
- HS Viết pư theo HD của GV
Trang 3Anđehít bị oxihóa (chất oxi hóa: Ag2O trong dd NH3, hoặc Cu(OH)2… )- vd
CH3-CHO + 2Cu(OH)2 →t 0 CH3COOH + Cu2O↓ + 2H2O (đỏ gạch)
3.Phản ứng thế ở gốc hidroc cacbon
CH3-CH=O + Br2 → CH2Br-CH=O+ HBr
4 Củng cố, dặn dò.( 2 phút)
- Củng cố tính chất của andehit
- Dặn dò HS học và làm bài tập trong SGK và SBT
5 Hướng dẫn HS tự học.( 3 phút)
- Hướng dẫn HS chữa bài tập 1,2,3 sgk trang 203
Tiết 2
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
11A1: 11A4:
11A6:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Nêu tính chất hóa học của andehit Viết
pthh?
3 Bài mới
Hoạt động 1 ( 15 phút)
- GV yêu cầu HS liên hệ với tính chất của
ancol bậc 1 để nêu được 1 phương pháp điều
chế chung
- HS viết ptpư theo HD của GV
- HS đọc SGK tìm hiểu ứng dụng của
andehit
III ĐIỀU CHẾ
1 Từ ancol
R –CH2OH +CuO → R –CHO+Cu + H2O CH3–CH2OH+CuO → CH3CHO+Cu+H2O
2 CH3OH + O2 → HCH=O + 2 H2O
2 Từ hidro cacbon a) Fomanđehit
CH4 + O2 → H-CH=O + H2O
b) Axetan đehit
2 CH2=CH2 + O2 → 2 CH3–CH=O
c) Axeton:oxi hoa cumen rồi chế với H2SO4
(CH3)2CHC6H5 tiểu phân trung gian
CH3COCH3 +C6H5-OH
IV ỨNG DỤNG
- Sản xuất nhựa phenol fomanđehit
- Sản xuất axit axetic CH3-CH=O + O2 → CH3-COOH
Hoạt động 2: ( 5 phút)
- GV yêu cầu HS so sánh để thấy được điểm
giống nhau và khác nhau giữa anđehít và
xeton
- HS so sánh đặc điểm cấu tạo của andehit
và xeton
- GV HD HS dự đoán tính chất HH của
xeton trên cơ sở những điểm tương đồng về
cấu tạo hoá học với anđehít có nhóm chức –
CH=O nên xeton có phản ứng cộng như
anđehít
- HS dự đoán tính chất hóa học của xeton
B XE TON
I Đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí:
1 Đặc điểm cấu tạo
* Xeton: Là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm
>C=O liên kết trực tiếp với 2 gốc hidro cacbon
ví dụ: CH3COCH3, CH3COC6H5
2 Tính chất vật lí sgk
Hoạt động 3: ( 10 phút)
- GV hướng dẫn HS viết ptpư của xeton để
HS tự viết
- HS tự viết pư theo tính chất của xeton dưới
sự HD của GV
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Phản ứng cộng:
a Cộng hidro ( pứ khử )
CH3–CO–CH3 + H2 →Ni,t o CH3–CH(OH)–CH3
b.Cộng nước, hidro xianua :
CN
R – C – R + HCN → R – C – R
O OH
Trang 4Hoạt động 4:( 5 phút)
- GV yêu cầu HS đoch sgk tìm hiểu về điều
chế xeton và viết ptpư ( HS khá + tb)
- HS đọc sgk về điều chế xeton và viết pư
III ĐIỀU CHẾ
Axeton: oxihoa cumen rồi chế hoá với H2SO4
(CH3)2CHC6H5 → tiểu phân trung gian →
CH3COCH3 + C6H5-OH
IV ỨNG DỤNG
- Sản xuất nhựa phenol fomanđehit
- Axeton làm dung mụi hoà tan được nhiều chất hữu cơ
4 Củng cố, dạn dò.( 2 phút)
- Củng cố: Nhận xét, so sánh điểm giống nhau, khác nhau giữa anđehít và xeton qua các nội dung: cấu tạo, tính chất, ứng dụng của andehit, xeton
- Dặn dò HS học và làm bài
5 Hướng dẫn HS tự học( 3 phút)
BT 1: Dung dich bão hoà anđehít fomic trong nước được gọi là fomalin, thực hiện phản ứng tráng Ag
với 10 gam fomalin bằng lượng dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 25,92 gam Ag kết tủa và dd HCOONH4 Tính nồng độ % của dung dịch fomalin trên
BT 2 : Có ? chất đồng phân mạch hở, no, đơn chức , có công thức phan tử C4 H8O.
A 2; B 3; * C.4; D, 5;