Câu 1: Chất rắn không tan trong dung dịch NaOH là Câu 2: Polibuta-1,3-đien Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?. Số nhận định sai là Câu 13: Đốt cháy h
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT N.T.MINH KHAI
Đề thi có 4 trang
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề 010
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K= 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag=108; Ba = 137
Câu 1: Chất rắn không tan trong dung dịch NaOH là
Câu 2: Polibuta-1,3-đien (Cao su buna) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C6H5CH=CH2 B CH2 =CHCH3 C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH2
Câu 3: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 4: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để Đó là những chất nào sau đây ?
A H2S, Cl2 B NH3, HCl C CO2, SO2 D SO2, NO2
Câu 5: Aminoaxit NH2-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hóa B tính dẻo C tính dẫn điện D tính khử.
Câu 7: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là:
A Ca, Sr, Be B K, Ca, Ba C Ca, K, Mg D Mg, Na, Ba
Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của etyl axetat là
A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 9: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C6H5NH2
Câu 10: Để khử ion Fe2+ trong dung dịch Fe(NO3)2 có thể dùng
Câu 11: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 đặc nguội B Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12: Cho các nhận định sau:
(a) NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày
(b) Thạch cao sống dùng để bó bột khi bị gãy xương
(c) Công thức của phèn chua là: Na2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
(d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, trong đó tính bazơ trội hơn tính axit
(e) Bột nhôm và bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray
Số nhận định sai là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin bằng oxi vừa đủ được V1 lít hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y qua bình H2SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí Z (các thể tích
đo cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V, V1, V2 là
A V = V1 - 2V2 B V = 2V2 - V1 C 2V = V1 - V2 D V = V2 - V1
Trang 2Câu 14: Một cốc nước có chứa: 0,01 mol Na+, 0,03 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,06 mol HCO3- và 0,01 mol
Cl-, 0,01 mol SO42- Đun nóng cốc nước trên hồi lâu thì sẽ thu được
A nước cứng toàn phần B nước cứng vĩnh cửu
Câu 15: Cho các chuyển hóa sau:
X + H2O Y
Y + Br2 + H2O Axit gluconic + HBr
Axit gluconic + NaHCO3 Z + Natri gluconat + H2O
Z + H2O X + E
Các chất X, Y lần lượt là
A tinh bột, glucozơ B saccarozơ, glucozơ C xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, fructozơ
Câu 16: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinylclorua), tơ nitron, nilon-6,6 Trong đó, số polime được
điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 17: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A Ca, Fe, Cr B Al, Cu, Ag C Mg, Zn, Cu D Zn, Ag, Cu
Câu 18: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu2+, Ag+, Ni2+, Fe3+, NO3- ở điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là:
A Cu2+, Ag+, Fe3+, Ni2+. B Ag+, Fe3+, Cu2+, Ni2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Ni2+ D Fe3+, Ag+,Cu2+, Ni2+
Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3 M (vừa đủ) thu được 4,16 gam một ancol Y Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3CH2COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A etyl axetat, glucozơ, etyl amin, anilin B etyl axetat, glucozơ, etyl amin, alanin
C etyl fomat, fructozơ, anilin, phenol D etyl fomat, glucozơ, etylamin, anilin
Câu 21: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, CH3NH2, saccarozơ, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al, Mg
Nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,5V lit khí Mặt khác, nếu cho
m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lit khí (biết thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 t0 X COdu Y ddFeCl3 Z T Fe(NO3)3
Các chất Y và T lần lượt là :
A Fe2O3 và AgNO3 B Fe và NaNO3 C Fe và AgNO3 D Fe2O3 và Cu(NO3)2
Câu 24: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, NaOH, Fe, AgNO3, HCl Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Trang 3A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch ZnSO4
(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3
(c) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4
(d) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4
(e) Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 26: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 x (M) và NaHCO3 y (M) vào 100 ml dung dịch HCl 2 M thu được 2,688 lit CO2 (đktc) Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 (đktc) Giá trị x, y lần lượt là:
A 1M và 2M B 0,5M và 1M C 1,5M và 1,5M D 1M và 0,5M
Câu 27: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Số molAl(OH)3
a
số mol HCl
0 0,4 0,6 1
Tỉ lệ x : y và giá trị của a (mol) lần lượt là
A 2:3 và 0,3 B 1:3 và 0,2 C 1:1 và 0,3 D 4:3 và 0,2
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo
(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư)
(d) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3
(e) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắt(II)?
Câu 29: Chất A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y (làm xanh quỳ ẩm), tỉ khối của Y so với H2 lớn hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 30: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp X gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa a mol HNO3 (đặc nóng) thu được 104,16 lít NO2 (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Pha loãng Y bằng nước được dung dịch Z Biết Z phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và Z tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào Giá trị của a là:
Câu 31: Cho m gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 0,04 mol NO ; 0,03 mol N2O
và dung dịch X (không có NH4NO3) Thêm 225 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thu được kết tủa
có khối lượng là
A 6,76 gam B 9,36 gam C 2,34 gam D 5,46 gam
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức , mạch hở tạo bởi cùng một ancol
Y (MY < 50 ) với hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , thu được 1,1 mol CO2 và 0,85 mol
H2O Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng hế t với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 4Câu 33: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 7,74 gam X vào 120 ml dung dịch NaOH 1,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn
Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,74 gam X cần vừa đủ 9,408 lít O2 (đktc), thu được 18,48 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,385 mol O2, thu được 1,71 mol
CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 35: Cho 0,2 mol α-aminoaxit X có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng với 100 ml dung dịch HCl
1 M thu được dung dịch A, dung dịch A tác dụng đủ với 250 ml dung dịch NaOH 2 M thu được dung dịch
B, cô cạn dung dịch B còn lại 44,05 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH
C CH3CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)COOH
Câu 36: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a
Nếu dừng điện phân ở thời điểm 5018 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?
A Giảm 0,048 gam B Giảm 0,112 gam C Tăng 0,064 gam D Giảm 0,176 gam
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra
(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp
(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét (d) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được fructozơ
(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được
226,8 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 161,28 lít khí O2 (đktc) và thu được 97,2 gam H2O Giá trị của m là
Câu 39: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,57 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40: Lên men m kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 120 lít rượu vang 100 Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nước
quả nho chỉ có đường glucozơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 18,0 B 21,0 C 20,4 D 19,8. -
- HẾT -