Câu 7: Khoáng sản có trữ lượng và giá trị nhất của vùng biển nước ta là Câu 8: Đặc điểm nào sau đây đúng với nền nông nghiệp cổ truyềnA. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 2
Trang 1TRƯỜNG THPT NT MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề thi gồm 5 trang)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 005
Câu 1: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG Ở
NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2010
(Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, nhà xuất bản Thống kê 2014)
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản phân theo hoạt động ở nước ta năm 2000 và 2010, cần phải
vẽ biểu đồ
Câu 2: Mùa bão ở nước ta từ tháng đến tháng
Câu 3: Cà phê được trồng chủ yểu ở
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Tây Bắc
Câu 4: Hiện nay, mỗi năm nước ta có thêm hơn (triệu lao động)
Câu 5: Trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta, nhóm cây chiếm ưu thế là
A cây rau đậu B cây ăn quả C cây công nghiệp D cây lương thực
Câu 6: Căn cứ vào trang 4 và 5 của Atlat địalí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Hậu Giang B Bình Thuận C Kiên Giang D Ninh Bình
Câu 7: Khoáng sản có trữ lượng và giá trị nhất của vùng biển nước ta là
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?
A Sử dụng nhiêu công nghệ mới B Dùng nhiều sức người
C Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa D Đẩy mạnh thâm canh
Câu 9: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng B Tỉ lệ dân thành thị tăng
C Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh D Trình độ đô thị hóa thấp
Câu 10: Trong diện tích lãnh thổ nước ta, đồi núi chiếm
Câu 11: Số dân tộc ở nước ta hiện nay là
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 13: Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A Tăng tỉ trọng khu II, giảm tỉ trọng khu vực I
B Tăng tỉ trọng khu III, tăng tỉ trọng khu vực I
C Giảm tỉ trọng khu I, giảm tỉ trọng khu vực II
D Giảm tỉ trọng khu II, giảm tỉ trọng khu vực III
Câu 14: Nước Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới
B phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
Trang 2Trang 2/5 - Mã đề thi 005
C bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới
D rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
có giá trị sản xuất công nghiệp trên 120 nghìn tỉ đồng
A Hải phòng, Đà Nẵng B Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh
C Hà Nội, Hải Phòng D Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội
Câu 16: Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả đặc
điểm nền nông nghiệp nhiệt đới?
A Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái
B Đẩy mạnh sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước, hạn chế xuất khẩu
C Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng
D Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn
Câu 17: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng mạnh mẽ đến cơ cấu sản phẩm nông nghiệp?
A Địa hình đa dạng, có cả núi, đồi, cao nguyên , đồng bằng
B Các loại đất trồng khác nhau giữa các vùng đất nước
C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa rõ rệt theo lãnh thổ
D Nguồn nước khác nhau rất nhiều giữa các đồng bằng
Câu 18: Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta phát triển mạnh chủ yếu do
A đất đai thích hợp B khí hậu nhiệt đới
C thị trường mở rộng D lao động dồi dào
Câu 19: Nguyên nhân làm cho khí hậu mước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là:
A trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với biển Đông rộng lớn
B vị trí nước ta nằm gấn trung tâm gió mùa Châu Á và tiếp giáp với biển Đông rộng lớn
C trong năm Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa Châu Á
D nước ta ở trong vùng nội chí tuyến, gần trung tâm Châu Á gió mùa, tiếp giáp với biển Đông rộng lớn
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình nước ta?
A Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn
B Cấu trúc địa hình khá đa dạng
C Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
D Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
Câu 21: Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, vì:
A phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi
B thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia
C là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại
D phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi
Câu 22: Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành thị và nông thôn
trong nhiều năm trở lại đây?
A Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng
B Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị tăng
C Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị giảm
D Tỉ trọng lao động ở thành thị giảm, ở nông thôn giảm
Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển nước ta?
A Thiên nhiên vùng biển nước ta tiêu biểu cho nhiệt đới gió mùa
B Độ rộng- hẹp của thềm lục địa không thay đổi theo từng đoạn bờ biển
C Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
D Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giau có
Câu 24: Cho biểu đồ:
Trang 3
73.4
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo ngành nông nghiệp nước ta giai đoạn 1995 - 2014
B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất phân theo ngành nông nghiệp nước ta giai đoạn 1995 - 2014
C Tình hình phát triển nông nghiệp nước ta giai đoạn 1995 - 2014
D Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn 1995 – 2014
Câu 25: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
A đẩy mạnh công nghiệp chế biến B tăng diện tích lúa mùa
C đa dạng hóa nông nghiệp D đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất
Câu 26: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam nước ta là do tại miền Bắc
A nằm ở vĩ độ cao hơn B nằm gần biển
C nằm gần chí tuyến Bắc D có mưa phùn
Câu 27: Căn cứ vào trang 9 và trang 6, 7 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết nhận xét nào sau đây
không đúng với chế độ mưa nước ta?
A Phan Rang là một trong những nơi mưa ít nhất của nước ta
B Bạch Mã, Ngọc Linh là một trong những nơi mưa nhiều nhất ở nước ta
C Từ tháng 5 đến tháng 10 mưa nhiều là Cao Bằng và Lạng Sơn
D Từ tháng 11 đến tháng 4, nơi mưa nhiều nhất cả nước là Ngọc linh, Bạch Mã
Câu 28: Cho bảng số liệu
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo thành phần kinh tế nước ta
(đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Khu vực Nhà nước
Khu vực ngoài Nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản thống kê, 2015)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Khu vực Nhà nước đóng vai trò quan trọng nhất trong tổng GDP
B Tổng sản phẩm trong nước của nước ta tăng liên tục
C Tốc độ tăng của các thành phần kinh tế không đều nhau
D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng nhanh nhất
Câu 29: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ, GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: Nghìn ha)
Trang 4Trang 4/5 - Mã đề thi 005
Năm Diện tích lúa
cả năm
Trong đó Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng diện tích lúa tăng đều qua các năm
B Diện tích lúa đông xuân có tốc độ tăng nhanh nhất
C Diện tích lúa hè thu lớn nhất, diện tích lúa mùa ít nhất
D Diện tích lúa hè thu có tốc độ tăng nhanh nhất
Câu 30: Để phòng chống tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp do thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa gây ra, nhiệm vụ quan trọng của nông nghiệp nước ta là phòng chống:
A dịch bệnh, động đất, sâu bệnh B dịch bệnh, lũ quét, sâu bệnh
C sâu bệnh, ô nhiễm môi trường, dịch bệnh D thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh
Câu 31: Việc làm đang là vấn đề kinh tế- xã hội gay gắt ở nước ta, vì:
A phần lớn người lao động sản xuất nông nghiệp
B nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao
C tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao
D các tệ nạn xã hội có xu hướng gia tăng
Câu 32: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là
A hoạt động của bão hàng năm B hoạt động của gió mùa Tây Nam
C hoạt động của Tín phong D hoạt động của gió phơn Tây Nam
Câu 33: Đất đồng bằng bị ô nhiễm không phải do nguyên nhân nào sau đây gây ra?
A Chất độc hóa học các loại B Dư lượng thuốc trừ sâu
C Rác thải từ hoạt động du lịch D Chất bẩn chứa nhiều vi khuẩn
Câu 34: Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO
THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất
Trang 5B Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu
tư nước ngoài
C Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng
D Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi
Câu 35: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt
B Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn
C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại
D Có nhiều cở sở công nghiệp chế biến thịt
Câu 36: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối mùa hạ là do:
A gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
B gió Tây Nam TBg và dải hội tụ nhiệt đới
C tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới
D trong và dải hội tụ nhiệt đới
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ khi thổi đến Bắc Bộ có hướng nào sau đây?
Câu 38: Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng của các đảo và quần đảo được thể hiện ở:
A các đảo và quần đảo là hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới
B các đảo và quần đảo có nguồn tài nguyên phong phú
C các đảo và quần đảo tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo và thềm lục địa
D các đảo và quần đảo tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
Câu 39: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của
A việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình
B sản xuất nông –lâm -ngư nghiệp cần nhiều lao động
C chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo công nghiệp hóa, hiện đại hóa
D sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng
Câu 40: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sản phẩm chuyên môn hóa của đồng bằng sông Cửu Long?
1 Lúa, lúa có chất lượng cao
2 Cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đay, cói), cây ăn quả nhiệt đới
3 Thủy sản (tôm)
4 Gia cầm (vịt đàn)
-
- HẾT -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009
đến năm 2017