1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN ĐỊA LÍ THPT MINH KHAI HÀ TĨNH MÃ ĐỀ : 002

5 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 336,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là Câu 9: Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là: A.. Câu 10: Số dân

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Đề thi gồm 5 trang)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 002

Câu 1: Vòng cung là hướng chính của

A khối núi cực Nam Trung Bộ B dãy Trường Sơn Bắc

Câu 2: Việt Nam nằm trong múi giờ số

Câu 3: Chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10 km thì nước ta có tới (con sông)

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết tỉnh nào dưới đây có đường biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc

A Tuyên Quang B Thái Nguyên C Hà Giang D Yên Bái

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào của nước ta sau đây có công suất trên 1000MW?

Câu 6: Cây công nghiệp quan trọng số 1 của Tây Nguyên là

Câu 7: Vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão ở nước ta là

A ven biển Đông Bắc Bắc Bộ B ven biển miền Trung

C ven biển Đông Nam Bộ D ven biển đồng bằng sông Hồng

Câu 8: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

Câu 9: Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là:

A Cà Mau- Kiên Giang

B Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

C Hải Phòng- Quảng Ninh

D Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 10: Số dân tộc ở nước ta hiện nay là

Câu 11: Điều kiện nào sau đây không cần thiết đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

A Nguồn lao động dồi dào B Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

C Cở sở chế biến phát triển D Đất phù sa có diện tích rộng

Câu 12: Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là:

A nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

B số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều

C lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn

D nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn

Câu 13: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG Ở

NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2010

(Đơn vị: %)

Trang 2

Đánh bắt Nuôi trồng

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, nhà xuất bản Thống kê 2014)

Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản phân theo hoạt động ở nước ta năm 2000 và 2010, cần phải

vẽ biểu đồ

Câu 14: Trong khu vực Đông Nam Á dân số nước ta đông thứ

Câu 15: Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?

A Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp

B Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng

C Cở sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo

D Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và ổn định

Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nguồn lợi hải sản của biển nước ta?

1 Có hơn 2000 loài cá

2 Hơn 100 loài tôm

3 Nhiều loài đặc sản

4 Rong biển không có

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

A Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng

B Trung du, miền núi nhiều tài nguyên nhưng ít dân cư

C Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhưng dân cư đông

D Mật độ dân cư miền núi cao hơn mật độ dân cư trung bình của cả nước

Câu 18: Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh về

A khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

B khoáng sản, lâm nghiệp, thủy điện, chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp hàng năm, du lịch

C khoáng sản, thủy điện, cây lương thực, chăn nuôi gia súc, du lịch

D khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, du lịch, cây công nghiệp lâu năm

Câu 19: Ý nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?

A Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiểm tỉ lệ nhỏ

B Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

C Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ

D Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

Câu 20: Trong cơ cấu cây công nghiệp của nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới, vì

A sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta

B nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm

C nhân dân có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp từ lâu đời

D mang lại hiệu quả kinh tế cao

Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nước ta có các miền khí hậu nào

A Miền khí hậu Tây Bắc và miền khí hậu Đông Bắc

B Miền khí hậu Bắc Trung Bộ và miền khí hậu Nam Trung Bộ

C Miền khí hậu Tây Nguyên và miền khí hậu Nam Bộ

D Miền khí hậu phía Bắc và miền khí hậu phía Nam

Câu 23: Do Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên

A có nền nhiệt độ cao B chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

C có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá D có khí hậu 4 mùa

Câu 24: Cho biểu đồ:

Trang 3

THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi

B Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

C Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

D Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây không có qui mô dân

số trên 1.000.000 người?

Câu 26: Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do

C cháy rừng và các thiên tai khác D sự khai thác bừa bãi và phá rừng

Câu 27: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 1990- 2014

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, năng suất lúa cả năm ở nước ta vào năm 2014 là

A 5,75 tạ/ha B 57,5 tạ/ha C 6,57 tạ/ha D 65,7 tạ/ha

Câu 28: Hàng năm lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn là do có

A góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa

B góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn

C góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh

D góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài

Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là:

A ngành nông- lâm- ngư nghiệp phát triển B phân bố lại dân cư giữa các vùng

C đời sống nhân dân thành thị nâng cao D quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa

Trang 4

Câu 30: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là cả hai đều có

A diện tích đất phèn lớn B diện tích tương tự nhau

Câu 31: Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

C Điều kiện về địa hình D Đất đai và khí hậu

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế có qui mô trên 100 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ là

Câu 33: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

B sự thay đổi cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

C tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

D quy mô tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

Câu 34: Ý nghĩa to lớn của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là

A có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa- xã hội với các nước trong khu vực

B nằm trên ngã tư đường hàng hải và không quốc tế

C nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới

D có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực

Câu 35: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Dân số và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

B Dân thành thị ít hơn dân số nông thôn

C Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm hơn tỉ lệ dân nôngthôn

D Dân nông thôn đông hơn dân thành thị

Câu 36: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hóa mùa vụ trong nông nghiệp ở ước ta?

Trang 5

Câu 37: Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn còn khá cao là do

A tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

B thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

C cở sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

D ngành dịch vụ còn kém phát triển

Câu 38: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

A mở rộng diện canh tác B đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

C áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh D đẩy mạnh thâm canh

Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là:

A mưa lớn kết hợp với triều cường

B địa hình thấp, có đê sông, đê biển

C xung quanh các mặt đất thấp, có đê bao bọc

D mật độ xây dựng cao

Câu 40: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là

A đầu tư trang thiết bị, phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

B phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân

C tìm kiếm các ngư trường đánh bắt mới

D phát triển mạnh công nghiệp chế biến

-

- HẾT -

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009

đến năm 2017

Ngày đăng: 25/08/2017, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w