Kỹ năng: Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố ô, nhóm, chu kì suy ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại.. - Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong bảng theo hàng ngang
Trang 1Soạn: 19/09/2015 Giảng: Tuần 7,8
Bài 7 (tiết 13, 14) BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I Mục tiêu
1 Ki ế n th ứ c
Biết được: - Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B)
2 Kỹ năng: Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) suy ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại
II Phương pháp
Đàm thoại nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở
III Chuẩn bị
GV: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
HS: Chuẩn bị trước bài ở nhà
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết cấu hình e các nguyên tử : 13Al, 35Br Cho biết là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
3 Nội dung bài
Tiết 1
Hoạt động 1:
GV: Treo BTH lªn b¶ng
- nhËn xÐt g× vÒ ®iÖn tÝch h¹t nh©n cña c¸c
nguyªn tè trong cïng mét hµng ngang ?
- Sè líp e cña c¸c nguyªn tè trong mét hµng ?
- Sè e ho¸ trÞ cña c¸c nguyªn tè trong mét cét ?
HS dựa vào bảng tuần hoàn cho biết
- Điện tích các nguyên tố trong hàng ngang ,
cột dọc
- Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong
bảng theo hàng ngang, hàng dọc
GV : Tổng kết câu trả lời của HS và rút ra
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn
I NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN :
1- Xếp thành từng ô nguyên tố theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân
2- Xếp thành 1 hàng ngang các nguyên tố có
cùng số lớp electron
3- Xếp thành 1 cột dọc các nguyên tố có cùng số
electron hóa trị
Ghi chú : electron hóa trị là electron ngoài cùng
có khả năng tạo thành liên kết
Hoạt động 2:
GV:? trong BTH có bao nhiêu ô nguyên tố ?
Các thành phần có trong một ô nguyên tố ?
HS :
- Mỗi 1 nguyên tố chiếm 1 ô
-Thành phần : STT, Tên nguyên tố, Kí hiệu hoá
học, nguyên tử khối trung bình
GV : Nhấn mạnh
STT ô = Số hiệu nguyên tử = số p = số e
II CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN :
1- Ô NGUYÊN TỐ: là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo
nên BTH
Hoạt động 3:
GV :? trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu dãy
nguyên tố được xếp thành hàng ngang ?
HS : Có 7 hàng ngang
GV : Mỗi hàng ngang là 1 chu kì
GV : Em hãy nhận xét về số lượng các nguyên
tố trong một chu kì ; nhận xét về số lớp e ;
nguyên tắc xây dựng cấu hình e của các nguyên
tố trong một chu kì ?
GV : Cho HS thảo luận và điền vào bảng sau
2- CHU KÌ : là dãy nguyên tố xếp theo Z tăng
dần mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron
Chu
kỳ Số nguyên tố Cấu hình e Số lớp e
1 1H 2He 1sa (a=1;2) 1
2 3Li 10Ne [He]2sa2pb
a= 1;2 b= 16
2
Số hiệu
Số khối
Độ âm điện Cấu hình e Tên nguyên tố
KHHH
Trang 23 11Na 18Ar [Ne]3sa3pb 3
4 19K 18Kr [Ar]3dx4sa4pb
x = 1 10
4
5 37Rb 18Xe [Ar]3dx4sa4pb
x = 1 10
5
6 19Cs 18Rn [Xe]4dx
4fy5sa5pb
x = 1 10
y = 0 14
6
7 Chưa hoàn chỉnh , có 24 nguyên tố
7
Nhận xét :
+ STT chu kì trùng với số lớp electron + Mỗi chu kì đều khởi đầu bởi 1 kim loại kiềm
và kết thúc bởi 1 khí hiếm (trừ chu kì 1) + Chu kì 1, 2, 3 : CK nhỏ chứa 2 – 8 nguyên tố + Chu kì 4 trở đi : CK lớn chứa từ 8 nguyên tố trở lên
+ Dưới BTH có 2 họ nguyên tố : lantan và actini Lantan (Z = 58 – 71) Actini (Z = 90 – 103
4 Củng cố, dặn dò
- Củng cố cấu tạo BTH
- Dạn dò HS học bài, làm bài và chuẩn bị trước bài mới
5 Hướng dẫn HS tự học
Câu 1: Cho nguyên tử A có cấu hình e lớp ngoài cùng : 3p5
a) Viết cấu hình nguyên tử A b) Xác định vị trí A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
Tiết 2
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu nguyên tắc sắp xếp các
nguyên tố trong BTH, cấu tạo BTH
3 Nội dung bài
Hoạt động 1
GV : Treo BTH
- NHóm nguyên tố là gì ?
HS : nêu khái niệm nhóm nguyên tố, Có 2 loại
nhóm
Nhóm A
Nhóm B
-Trong BTH các nhóm nguyên tố gồm mấy
loại ?
Hoạt động 2
GV: Để xác định số thứ tự của nhóm ta cần
dựa vào đặc điểm gì?
GV: Chỉ vào vị trí từng nhóm A trong bảng
tuần hoàn, yêu cầu HS cho biết cấu hình
electron hóa trị tổng quát của các nhóm A?
- GV: Có mấy loại nhóm A Đặc điểm của các
nguyên tố nhóm A ?
HS : Có 8 nhóm A (IA VIIIA)
Hoạt động 3
3- NHÓM : tập hợp các nguyên tố được xếp thành cột mà nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau nên tính chất hóa học giống nhau + BTH có 16 nhóm (chiếm 18 cột) chia thành : 8 nhóm A , 8 nhóm B (trong đó nhóm VIIIB gồm 3 cột)
+ Trong cùng 1 nhóm, các nguyên tố có cùng số electron hóa trị và bằng STT của nhóm
a) Nhóm A : gồm các nguyên tố s và p Cấu hình : nsxnpy
STT nhóm A = x+y
Nhóm A gồm các nguyên tố kim loại, phi kim và khí hiếm
b) Nhóm B : gồm các nguyên tố d và f
Trang 3GV: Dựa vào bảng tuần hoàn, HS hãy cho biết
cấu hình tổng quát của các nguyên tố d nhóm
B?
- GV: Có mấy loại nhóm B Đặc điểm của các
nguyên tố nhóm B ?
HS : Có 8 nhóm B (IB VIIIB)
- GV : Thế nào là các nguyên tố s, p, d, f ? Vị
trí của các nguyên tố s, p, d, f trong BTH ?
- HS đọc SGK và trả lời
GV: Bổ sung các nguyên tố nhóm B có cấu
hình “bão hòa gấp và nữa bão hòa”
Cấu hình electron ngoài cùng có dạng (n-1) dx nsy (x = 0 – 10; y = 1 – 2)
x + y 8 nhóm (x + y) B
8 x + y 10 nhóm VIIIB
11 x + y 12 nhóm (x + y –10)B 4- CÁC NGUYÊN TỐ XẾP Ở CUỐI BẢNG Nhóm IIIB có 2 dãy nguyên tố xếp riêng : + Họ Lantan:14 nguyên tố;
từ Ce (Z = 58)Lu (Z = 71) + Họ Actini :14 nguyên tố
từ Th (Z = 900 Lr (Z=103) -Nguyên tố s : là khối những nguyên tố mà nguyên tử có các electron cuối cùng điền vào phân lớp s (Gồm các nguyên tố nhóm IA, IIA)
- Nguyên tố p: là khối những nguyên tố mà nguyên tử có các electron cuối cùng điền vào phân lớp p
(Gồm các nguyên tố nhóm IIIA VIIIA)
- Nguyên tố d: là khối những nguyên tố mà nguyên tử có các electron cuối cùng điền vào phân lớp d
(Gồm các nguyên tố nhóm IB VIIIB)
- Nguyên tố f: là khối những nguyên tố mà nguyên
tử có các electron cuối cùng điền vào phân lớp f (Gồm các nguyên tố nhóm xếp ngoài bảng)
4 Củng cố, dặn dò:
- Củng cố:
+ Cấu tạo của BTH
+ Các nguyên tố sau có cùng chu kỳ không, tại sao ?
a) Na : 1s22s22p63s1 S : 1s22s22p63s2
3p4 Ne : 1s22s22p63s23p6
b) Na : 1s22s22p63s1 K : 1s22s22p63s23p64s1 Be : 1s22s2
- Dặn dò Hs về nhà học bài và làm bài tập
5 Hướng dẫn HS tự học
- Hướng dẫn HS chữa bài tập trong SGK
- Câu 1: Nguyên tử A ở chu kỳ 3 , nhóm VI A Viết cấu hình e của A