1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1) Bài tập tự luyện Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

18 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị m hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt... Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt...

Trang 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Câu 1: Cho đồ thị hàm số   2 1

:

1

x

x

 và đường thẳng d y:  x 1. Hoành độ giao điểm của

 C và d là:

A 0

2

x

x

 

0 1

x x

 

1 2

x x

 

1 3

y y

 

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và : d

1 (1) 1

x

x

x

  

2

x

x

Chọn đáp án A

Câu 2: Cho đồ thị hàm số   3 1

:

1

x

x

 và đường thẳng d y:  3 2x Tung độ giao điểm

của  C và d là:

A 1

2

x

x

  

1 7

y y

 

2 7

y y

 

1 7

y y

 

  

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và : d

3 2 (1)

1

x

x x

 

3x 1 (3 2 )(x x 1)

2

3x 1 2x x 3

  

Chọn đáp án B

LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P3)

Đáp án bài tập tự luyện

Giáo viên: Lưu Huy Thưởng

Trang 2

Câu 3: Cho đồ thị hàm số   3 1

:

1

x

x

  và đường thẳng d y:  x 7 Tọa độ giao điểm có

hoành độ lớn hơn 2 của  C và d là:

A (3;5) B.4; 3  C.3; 4  D.2; 5 0

3

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và : d

7 (1) 1

x

x

x

 

3x 1 (x 7)( x 1)

2

3x 1 x 8x 7

x

Chọn đáp án C

Câu 4: Cho đồ thị hàm số   2 1

:

2

x

x

  và đường thẳng d y:   x 2 Gọi A B, là giao

điểm của  C và d Khi đó, tọa độ trung điểm I của AB là:

A I 2; 2 B.I1; 3  C.I2; 4  D.I1; 2 

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

2 (1) 2

x

x x

   

2x 1 ( x 2)( x 2)

    

( 1; 1), (3; 5)

Khi đó, tọa độ trung điểm I1; 3 

Chọn đáp án B

Câu 5: (Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa – 2017) Cho hàm số 2 2

1

x y x

 có đồ thị  C Đường thẳng d y:  x 1 cắt đồ thị  C tại 2 điểm phân biệt M và N thì tung độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

A.3. B 2 C 1 D 2

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d

1

1

x x

x

3

3; 4 , 1;0 1; 2 1

x

x

Chọn đáp án D

Trang 3

Câu 6: (Chuyên Hạ Long – 2017) Biết đường thẳng y x 2 cắt đồ thị 2 1

1

x y x

 tại hai điểm

phân biệt A B, có hoành độ lần lượt x x A, B hãy tính tổng x Ax B

A x Ax B2 B x Ax B 1 C x Ax B5 D x Ax B 3

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:

2

1

x

x

x

  

Nên x Ax B 5

Chọn đáp án C

Câu 7: Cho đồ thị hàm số   1

:

2

x

x

  và đường thẳng d y:  x 7 Gọi A B, là giao điểm

của  C và d Khi đó, tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) có tọa độ

là:

A I 1; 2 B.I4; 3  C. 8; 2

3

  D.I2; 4  Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và : d

1

7

2

x

x

x

2

8 15 0

   

(3; 4), (5; 2)

Tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB là: 8; 2

3

 

Chọn đáp án C

Câu 8: (Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Lần 1 – 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

yxmxm đi qua điểm N  2;0 

5

Hướng dẫn

Chọn đáp án C

Câu 9: (Chuyên Thái Bình – Lần 2 – 2017)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị

m

2

m m

 

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C m và  d là:

Trang 4

 

xmx    m x  m x

2 2

1

1 0

1 * 1

x x

 

Để  C m cắt  d tại bốn điểm phân biệt   * có hai nghiệm phân biệt khác 1 1

2

m m

   

Chọn đáp án B

Câu 10: Cho đồ thị hàm số   1

:

5

x

x

 và đường thẳng d y:   x 2 Số điểm chung của

 C và d là:

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

1

2

5

x

x

x

   

2

2

Chọn đáp án B

Câu 11: Cho hàm số: y mx 3m

 Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số trên đi

qua A2; 2 

A.m  4 B.m 4 C.m 4 D.Không cóm

Hướng dẫn

2

m

Chọn đáp án A

Câu 12: Cho hàm số: 2

2

y

 Khi đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 1 thì giá trị của biểu 

thức: Pm22m bằng?

A.P 1 B.P 3 C.P  1 D.Không cóP

Hướng dẫn

Thay tọa độ điểm A vào hàm số ta được:

2

1 2

m

3

P

   Chọn đáp án B

Câu 13: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

yxx  m cắt trục Ox tại 4

điểm phân biệt

A.m 1 B.1 m 2 C.m 2 D.1 m 2

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

xx    m xx  m

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt

(1)

Trang 5

Xét hàm số: 4 2

  

(1) có 4 nghiệm phân biệt    1 m 2

Chọn đáp án B

Câu 14: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

y  x xm cắt trục Ox tại 4

điểm phân biệt

A.1 3

2

m

3 2 1

m m

 

Hướng dẫn

Xét: f x( )  x4 2x22 trên

  

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt

(1)

3

2

Chọn đáp án A

Câu 15: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

y  x x  và đường thẳng

2

2

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

4 2

Xét: f x( )  x4 2x21 trên

   

y = m

0 0 -+∞

+

x

y'

y

+∞

-1

-0

0 +

1

2

1

+∞

-∞

-∞

+ 0

1

y y'

x

-1

Trang 6

Đồ thị hàm số 4 2

y  x x  và đường thẳng y2m2 không có điểm chung

Chọn đáp án B

Câu 16: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

3

y  m không có điểm chung

A.4 m 5 B.m 5 C.m 4 D.m 4

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

4 2

xx    m

Xét: f x( )x42x21 trên

   

yxx  và đường thẳng y  m 3 không có điểm chung

      

Chọn đáp án B

Câu 17: Cho hàm số   4 2

hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

A. 5

2

2 5 2

m m

Hướng dẫn

Cách 1: Nhận thấy phương trình có a b c   0 2

2

1

x

 

 

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

(2)

 có 2 nghiệm dương phân biệt khác 1

2

5

2

m m

 

Chọn đáp án D

Cách 2:Đặt tx2 (t0)

2

(2 3) 2 4 0 (2)

(2m 3) 4(2m 4) 4m 20m 25 2m 5 0, m

-2

-+∞

+

x y'

y

+∞

-1

-0

0 +

-2

Trang 7

Khi đó, phương trình có nghiệm:

2

2

t

t

 

 



Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

(2)

2

5

2

m m

 

Chọn đáp án D

Câu 18: Cho hàm số   4 2

C yxmx   Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị m

hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

A.m 6 B 5

7

m m

 

5 6

m m

 

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

2xm3 x    m 5 0

Nhận thấy phương trình có a b c   0

2

2

1 5 2

x m x

 

 



Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

5

0

5 2

1

2

m

m



Chọn đáp án B

Câu 19: Cho hàm số   4 2

thị hàm số  C có 3 điểm chung với trục hoành

A.m 1 B.m 1 C. 3

2

1 3 2

m m

Hướng dẫn Xét phương trình hoành độ giao điểm

Nhận thấy phương trình có a b c  0

2

2

1

x

 

 

Đồ thị hàm số  C có 3 điểm chung với trục hoành

(1)

Chọn đáp án A

Trang 8

Câu 20: Cho hàm số   4 2

C y   x m xm  Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị

hàm số  C cắt Parabol ( ) :P yx22 tại 4 điểm phân biệt:

A.

1

3

1

m

m

 

 

1 2 1

m m

  

 

1 2 1

m m

 

1

m m

 

 

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

4 2

2

1

x

 

 

  

( ) :P yx 2 tại 4 điểm phân biệt:

1

2

1

m

m

Câu 21: Cho hàm số   4 2

thị hàm số  C chỉ có 2 điểm chung với ( ) :P yx22

A.m 1 B.m 3 C.

1 3 2

m m

 

D m 2

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

2x (2m1)x 2m 4 x 2

4 2

2x 2mx 2m 2 0

Nhận thấy phương trình có a b c  0

2

2

1

x

 

 

( ) :P yx 2

3

2

1

m

m

 

Câu 22: Cho hàm số   4 2

C y  x mxm  Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị

hàm số  C chỉ có 3 điểm chung với ( ) :P yx22

2

1 2 1

m m

  

 

D m 2

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

2

x

 

4 2

Trang 9

Nhận thấy phương trình có a b c  0

2

2

1

x

 

 

  

Đồ thị hàm số  C chỉ có 3 điểm chung với ( ) :P yx22

1

2

       Chọn đáp án A

Câu 23: Cho hàm số  C :yx4 (1 m x2) 2m2 Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm

số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

1

m

m

  

0 1

m m

  

0 1

m m

 

0 1

m m

 

Hướng dẫn

2 2

1

x

 

 

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

2

2

1 1

m m

     Chọn đáp án B

Câu 24: Cho hàm số   4 2

C yx  m x  Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm m

số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A B C D, , , sao cho ABBCCD với

(x Ax Bx Cx D)

A.

9

1

9

m

m

 

9 1 9

m m

 

  

9

m  

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

Nhận thấy phương trình có a b c  0

2

2

1

x

 

 

1

m m

  

 

 

 

TH1: m  1

Trang 10

TH2: 0  m 1

1

Chọn đáp án A

Câu 25: Cho hàm số   4 2 2 2

hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A B C D, , , sao cho ABBCCD với

(x Ax Bx Cx D)

A.

3

2

1

6

m

m

 

 



2

3 2 1 6

m m

  

  



6

m  

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

2 2

1 4

x

 

 

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

2

2

0

1

2

m m

m m

 

2

x

 

 

 

4m 1

 

04m 1

Chọn đáp án C

-1 0 1

-1

2 m 2

Trang 11

Câu 26: Cho hàm số   4 2

hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hoành độ 4 điểm lập thành cấp số cộng

A 8

27

8 3 8 27

m m

 

  



C.

8 3 8 27

m m

  

  



3

m 

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm

Nhận thấy phương trình có a b c  0

2

2

1

x

 

 

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

1

3

0

m

m

 

x

 

 

Gọi x x x x1, 2, 3, 4 là 4 nghiệm của  1 với x1x2x3x4

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hoành độ 4 điểm lập thành cấp số

cộng

4 3 3 2 2 1

TH1: 3m   1 1

3

TH2: 03m  1 1

Chọn đáp án B

Câu 27: Cho hàm số   4 2 2 2

hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hoành độ 4 điểm lập thành cấp số cộng

A 1

9

1 1 9

m m

 

C.

1 1 9

m m

 

  

D m 1

Hướng dẫn Xét phương trình hoành độ giao điểm

-1 0 1

-1

3m+1

Trang 12

4 2 2 2

Nhận thấy phương trình có a b c  0

2

2 2

1 9

x

 

 

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

2

2

0

1

3

m m

m m

 

3

x

 

 

 

Gọi x x x x1, 2, 3, 4 là 4 nghiệm của  1 với x1x2x3x4

Đồ thị hàm số  C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hoành độ 4 điểm lập thành cấp số

cộng

4 3 3 2 2 1

9m 1

 

09m 1

Chọn đáp án C

Câu 28: Cho đồ thị hàm số   2 1

:

1

x

x

 và đường thẳng d y:  x m Tìm tất cả giá trị của

tham số m để d cắt  C tại hai điểm phân biệt

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và : d

1

x

x

 

2x 1 (x m x)( 1)

2

2x 1 x mx x m

2

Đồ thị hàm số  C cắt d tại hai điểm phân biệt

(1)

 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

0

 

 

-3 m 2 -1 0 1 3 m 2

Trang 13

2 2

m

Chọn đáp án D

Câu 29: Cho đồ thị hàm số   1

:

1

x

x

 và đường thẳng d y:   x m Tìm tất cả giá trị của

tham số m để d cắt  C tại hai điểm phân biệt

8

m m

 

 

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và : d

1

1

x

x

   

2

2

d cắt  C tại hai điểm phân biệt

2

0

 

 

8 0

2 0

m

m

 

    

Chọn đáp án D

Câu 30: (Sở Long An – 2017) Cho hàm số 4   2

yxmx  có đồ thị  C m với m là tham

số thực Tìm tập hợp T gồm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị  C m cắt Ox tại 4 điểm phân

biệt

C. T   ;0  4;  D. T   ;0 

Hướng dẫn

xmx  

0

xt t

1  t 2 m2 t 4 0 2

Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 giao điểm

  1 có 4 nghiệm phân biệt

 2

  2

1 2

1 2

0

0

0

t t

t t

 

2

4 0

m m



 



    

Chọn đáp án D

Trang 14

Câu 31: (Thoại Ngọc Hầu – 2017) Hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  H ; M là điểm bất kì thuộc

 H Khi đó tích khoảng cách từ M tới hai tiệm cận của  H bằng:

A 2 B 5 C 3 D 4

Hướng dẫn

1

y x

 có TCN y 2, TCĐ: x   1

Gọi M x y 0; 0 thuộc đồ thị hàm số đã cho

Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng: x 0 1

0

x y

Theo đề bài ra ta có: 0

0

3

1

x

x

Chọn đáp án C

Câu 32: (Trần Hưng Đạo – HCM – 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường

2

x y x

 tại 2 điểm phân biệt

4

m m

 

 

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị:

 

2

2

x x

x

1   x x m(  2) 2m2x 1

2

(4 ) 1 2 0 (2)

f  2   4 8 2m 1 2m nên  2 luôn có 2 nghiệm phân biệt khác 2 với mọi m

 2 đồ thị luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt  x

Chọn đáp án D

Câu 33: (Trần Hưng Đạo – HCM – 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương

Hướng dẫn

Đặt 2

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

1 2

1 2

0

m

t t m

   

Chọn đáp án D

Trang 15

Câu 34: (Yên Lạc – Vĩnh Phúc – Lần 1 – 2017) Cho hàm số 2

x y x

Xác định m để đường

thẳng ymx m 1luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị

0

m

m

 

 

3 1

m m

 

 

Hướng dẫn

x y x

 và ymx m 1 là 2

1

x

x

1 2

2

Gọi x x lần lượt là nghiệm của phương trình 1; 2

Theo hệ thức Vi-et ta có

1 2

1 2

3 3 2 3 2

m

m m

x x

m

  





Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

 1 có 2 nghiệm phân biệt và khác 1

2

2

0

0

3

m

m

m

    

x xxx    m

3

m m

  

Chọn đáp án A

Câu 35: (Hàn Thuyên – Bắc Ninh – Lần 1 – 2017) Tổng bình phương các giá trị của tham số

m để ( ) :d y  x m cắt 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A, B với AB  10 là

A 10 B 5 C 17 D 13

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường:

2

1

x

x m

x

  

 Điều kiện: x 1.

Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt  * có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Trang 16

   2

1

2

m

   

1 2

m

  

10

AB 

Cách 1: Sử dụng công thức:

2 2

1

k AB

A

k   A   m 

3

m

m

 

Vậy tổng bình phương các giá trị của m là    2 2

Chọn đáp án A

Cách 2: Giả sử tọa độ 2 giao điểm là A x 1; x1 m B x , 2; x 2 m với x x là 2 nghiệm của 1; 2 (*)

1 2 2

x x m

1 2 4 1 2 5 4 2 5 4 3 0

3

m m

   

Vậy tổng bình phương các giá trị của m là    2 2

Chọn đáp án A

Câu 36: (Hàn Thuyên – Bắc Ninh – Lần 1 – 2017)Cho phương trình 4 2

xx   m , gọi

k là giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt Tìm khoảng  a b chứa k ;

Hướng dẫn

Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm t  và 1 0 t 2 0

0 2.0 2     m 0 m 2 Với m   thì 2  *   hoặc t 0 t 2 0 tm

Vậy k   Trong các khoảng đã cho chỉ có khoảng 2 3;0là chứa giá trị k

Chọn đáp án B

Câu 37: (Ngô Sỹ Liên – Bắc Giang – 2017) Cho hàm số 1

1

x y x

 và đường thẳng y  2x m

Điều kiện cần và đủ để đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại 2 điểm A B, phân biệt, đồng thời trung điểm của đoạn thẳng ABcó hoành độ bằng 5

2 là:

A m 8. B m 11. C m 10. D m 9

Hướng dẫn

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường :

1 1

1

x x

x

Trang 17

Yêu cầu bài toán  phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt có trung bình cộng 5

2

1 2

9 1

5 2

m m

Chọn đáp án D

Câu 38: (Tháp Mười – 2017) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C và đường thẳng

d ymx m Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt  C tại hai điểm phân biệt

AB sao cho AB cách đều điểm D2; 1 

A 1

3

3

m  C 1

3

m  D 2

3

m  

Hướng dẫn

Phương trình hoành độ giao điểm:

2 1

x

x

2

 

2

d cắt  C tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

 1 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 

2 2

0

m

Khi đó, A x mx 1; 1 2 m B x mx ; 2; 2 2 m với x x là hai nghiệm phân biệt của 1, 2  1

Theo Viet ta có:

1 2

1 2

2 3

m

x x

m

1 2 1 3 2 2 2 3

1 2 4 1 2 6 2 0

         vì x1x2 0

3

m

Chọn đáp án C

Câu 39: (Hồng Ngự 2 – Đồng Tháp – Lần 1 – 2017) Cho hàm số y a(a 0)

x

Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của đồ thị  H đến một tiếp tuyến của  H

Giá trị lớn nhất của d có thể đạt được là:

Ngày đăng: 25/08/2017, 00:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đi qua điểm  N   2;0     0   2 4  2 m    2 2  2 m    4 m 2. - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số đi qua điểm N   2;0     0   2 4  2 m    2 2  2 m    4 m 2 (Trang 3)
Đồ thị hàm số cắt trục  Ox  tại 4 điểm phân biệt - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt (Trang 4)
Đồ thị hàm số cắt trục  Ox  tại 4 điểm phân biệt - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt (Trang 5)
Đồ thị hàm số  y    x 4 2 x 2  1  và đường thẳng  y  2 m  2  không có điểm chung - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số y    x 4 2 x 2  1 và đường thẳng y  2 m  2 không có điểm chung (Trang 6)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt (Trang 7)
Đồ thị hàm số    C  cắt Parabol  ( ) : P y  x 2  2  tại 4 điểm phân biệt: - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số   C cắt Parabol ( ) : P y  x 2  2 tại 4 điểm phân biệt: (Trang 8)
Đồ thị hàm số    C  chỉ có 3 điểm chung với  ( ) : P y  x 2  2 - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số   C chỉ có 3 điểm chung với ( ) : P y  x 2  2 (Trang 9)
Đồ thị hàm số    C  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số   C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt (Trang 10)
Đồ thị hàm số    C  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số   C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt (Trang 11)
Đồ thị hàm số    C  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hoành độ 4 điểm lập thành cấp số  cộng - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số   C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hoành độ 4 điểm lập thành cấp số cộng (Trang 11)
Đồ thị hàm số    C  cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số   C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt (Trang 12)
Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 giao điểm - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số và trục hoành có 4 giao điểm (Trang 13)
Đồ thị hàm số  2x 1 - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hàm số 2x 1 (Trang 14)
Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt     *  có 2 nghiệm phân biệt khác 1 - LÀM CHỦ TOÁN TƯƠNG GIAO BA DẠNG HÀM SỐ (P1)  Bài tập tự luyện  Giáo viên: Lưu Huy Thưởng
th ị hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt    * có 2 nghiệm phân biệt khác 1 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm