Kiến thức : Kiểm tra về tổng các góc trong tam giác.. Hệ quả về góc ngoài của tam giác.. trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh,góc cạnh góc hoặc cạnh canh cạnh của hai tam giác Kiểm tra kỷ
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7 Ngày soạn : 25.12.2009
Tiết 39 KIỂM TRA HỌC KỲ I CÙNG VỚI TIẾT 32 HÌNH HỌC
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Kiểm tra về tổng các góc trong tam giác Hệ quả về góc ngoài của tam giác Hệ quả về định lý hai
đường thẳng song song, hệ quả về tiên đề Ơ-clit trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh,góc cạnh góc hoặc cạnh canh cạnh của hai tam giác
Kiểm tra kỷ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau , hai đoạn thẳng bằng nhau , hai góc bằng nhau …
Kiểm tra bài toán tìm x Giải bài toán liên quan với đại lượng
tỉ lệ thuận ; tỉ lệ nghịch ; tìm hệ số tỉ lệ biết hai giá trị tương ứng
Vẽ đồ thị hàm số ; Nhận biết một điểm có hay không nằm trên đồ thị hàm số
2 Kỷ năng : Kiểm tra kỷ năng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận và chứng minh
3 Thái độ : Cẩn thận trong tính toán , vẽ hình, độc lập suy nghĩ…
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên : Đề cương ôn tập HK 1.+ Đề & đáp án do PGD ra
2 Chuẩn bị của học sinh : Được phát đề phô-tô sẵn
III HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA :
ĐỀ PHÒNG GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO AN NHƠN (ngày thi 25.12 2009)
ĐỀ:
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ( Chọn một chữ cái A, B, C, hoặc D)
Câu 1 Số 0, 35 thuộc tập hợp :( )
Câu 2 Kết quả của phép tính ( ) ( )6 3
2 : 2
( )9
D 2−
Câu 3 Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x khi x = – 2 thì y = 2 hệ số tỉ lệ là :
Câu 4 Giá trị x trong tỉ lệ thức x 3
2 7
−
=
6
A
7
B
3
C
7
14
D
3 Câu 5 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y= −2x
A 1; 2− − B 1; 1
2
C 1; 2( ) D 1; 2( − ) Câu 6 cho hình 1, biết IK // EF, số đo x bằng :
x
65 ° K
D
I
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7
Câu 7 Hình ( 1 ) số đo y bằng :
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH BC H BC , kẻ⊥ ( ∈ )
HK AC K AC Có bao nhiêu cặp góc phụ nhau trong hình vẽ
Câu 9 Cho hình vẽ ( Hình 2 ) Cách viết nào sau đây đúng
A ABC DEC∆ = ∆ B ABC ECD∆ = ∆
C ABC EDC∆ = ∆ D ABC CDE∆ = ∆
Câu 10 Cho tam giác ABC, Gọi M là trung điểm của BC Kẻ
BD⊥AM D AM ,∈ kẻ CE⊥AM E AM( ∈ ) Điều nào sau đây không thể xảy ra ?
A BD//CE B MD ME= C BE//DC D AB EC=
II TỰ LUẬN ( 5 điểm ) :
Bài 1 ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể :
23 21 23+ − + +21
b)15 : 25 :
Bài 2 ( 1,5 điểm ) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 2; 4; 5 và chu vi của nó là 44cm Hãy tính các cạnh của tam giác đó
Bài 3 ( 2 điểm ) Cho ∆ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AB vẽ điểm D sao cho AD = AB , trên tia đối của tia AC vẽ điểm E sao cho AE = AC
a) Chứng minh rằng : ∆ABC= ∆ADE
b) Kẻ AH vuông góc với BC (H BC∈ ) Biết ·BAH 39 Tính µC = °
c) Tia HA cắt DE tại K Chứng minh HK vuông góc với DE
Bài 4 ( 0,5 điểm ) Tìm hai số x, y thuộc Z thoả mãn : x 1 2
2 y− =3 ĐÁP ÁN :
I Trắc nghiệm : ( 5 điểm ) Mỗi đáp án đúng ghi 0,5 điểm
Câu
Trả
II Phần tự luận : ( 5 điểm )
Bài 1 ( 1 điểm )
23 21 23+ − + +21=
23 23 21 21
Trang 3Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7 21
21
= + + = 1 1 0,5 2,5+ + =
b)15 : 25 :
15 25
( )
10
Bài 2 : ( 1,5 điểm) Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm)
Theo bài ra ta có : x y z
2 = =4 5 và x + y + z = 44 Aùp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau
Ta có x y z x y z 44 4
2 4 5 2 4 5 11
+ +
+ +
Vì x 4 x 4.2 8
Tương tự y 4 y 4.4 16
Và z 4 z 5.4 20
Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm a) ABC∆ = ∆ADE
Xét ∆ABC và ADE∆
Ta có AB = AD ( gt )
· =·
BAC DAE ( đối đỉnh)
AC = AE ( gt )
Nên : ∆ABC= ∆ADE c g c( − − )
III KẾT QUẢ (THỐNG KÊ CÁC LOẠI ĐIỂM):
Tổng cộng
IV
NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM :