Bài dạy: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.MỤC TIÊU: 1.. Kiến thức : nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 2.. Kỷ năng : Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chi
Trang 1Ngày soạn : 20.9.2009.
Tiết 12 Bài dạy: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỷ năng : Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
3 Thái độ : Giáo dục tư duy linh hoạt, nhạy bén khi vận dụng tính chất
II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng cho 3 tỉ số )
2 Chuẩn bị của học sinh : Nắm vững các tính chất của tỉ lệ thức ; Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ (5ph) :
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Áp dụng tìm x, biết: x 2
27 3,6
−
=
( x 2 3,6.x 2.27 x 2.27 15
= ⇒ = − ⇒ = = − )
3.Giảng bài mới ( 37 ph) :
- Giới thiệu bài (1 ph) : Áp dụng các tính chất của tỉ lệ thức ta có thể tìm ra các tính chất khác nữa Đó là những tính chất nào? Nội dung tiết học hôm nay ta sẽ nghiên cứu
- Tiến trình bài dạy
THƠI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦAGIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
18
ph Hoạt động 1 :Yêu cầu HS làm ?1
SGK
Tổng quát:
a c
?
b = ⇒d
Các em tham khảo ở
SGK Yêu cầu cho ví
dụ khác ?
Tính chất trên còn
được mở rộng cho
dãy tỉ số bằng
nhau:
a c e a c e
b d f b d f
a c e
b d f
+ +
= = = =
+ +
− +
=
− +
Hướng dẫn HS
Thực hiện
Dự đoán và nêu được tính chất Lấy được ví dụ khác
Một HS đọc to ví dụ trang 29 SGK
Thực hiện được
1 Tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau:
a c a c a c
b d b d b d
+ −
= = =
+ −
Ví dụ:
2 3 2 3 2 3
4 6 4 6 4 6
+ −
= = =
+ −
Tính chất trên còn được mở rộng cho một dãy các tỉ số bằng nhau:
Từ dãy tỉ số bằng nhau:
a c e
b= =d f ta suy ra
Trang 2hướng chứng minh
trên bảng phụ
Lưu ý tính tương ứng
các số hạng và
dấu + ; - trong các
tỉ số
Cho HS đọc ví dụ trong
SGK và cả lớp cùng
theo dõi
Yêu cầu HS lấy ví dụ
khác SGK?
a c e a c e
b d f b d f
a c e
b d f
+ +
= = = =
+ +
− +
=
− +
( Già thiết các tỉ số đềucó nghĩa)
Ví dụ: Từ dãy tì số
1 0,15 6
3=0, 45 18=
Ta có: 1 0,15 6
3= 0, 45 18= =
1 0,15 6 7,15
3 0, 45 18 21, 45
+ + = + +
8 ph Hoạt động 2 :
Giới thiệu: Khi có
dãy tỉ số
a b c
= =
2 3 5 ta nói các
số a, b, c tỉ lệ với
các số 2; 3; 5 Ta
cũng viết a:b:c = 2:
3: 5
Cho HS làm ?2 trang
29 SGK
HS: Thực hiẹn được
Gọi số học sinh của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: a, b, c
Ta có: a b= = c
8 9 10
2 Chú ý : Khi có dãy tỉ số :
a b c
= =
2 3 5
Ta nói các số a; b; c
tỉ lệ với các số 2; 3; 5
Ta cũng viết :
a : b : c 2 : 3: 5=
? 2 Gọi số học sinh của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: a, b, c
Ta có: a b= = c
8 9 10 10
ph Hoạt động 3 : Cho HS hoạt động
nhóm bài 54 và 55
SGK
Cho HS cử đại diện
của từng nhóm lên
trình bày bài làm
của nhóm mình
Cho HS làm bài 56
SGK
Gọi hai cạnh của hình
chữ nhật là a và b
Theo đề toán ta có
những hệ thức
nào ?
HS: Thực hiện Nhóm1+2+3: Bài 54 Nhóm 4+5+6: Bài 55 Lên bảng trình bày Nhận xét bài làm của các nhóm khác Thực hiện cá nhân HS: Trả lời: a 2
b =5 và (a+b) 2 = 28 suy ra a+b = 14
Tương tự như bài 54
HS làm được
3 Củng cố toàn bài Bài 54:
Tìm hai số x và y , biết :
x y
; x y 16
3 =5 + =
Giải:
Ta có : x y=
3 5
⇒ x y x y 16 2
3 5 3 5 8
+
= = = =
+
⇒ x = 3.2 = 6
y = 5.2 = 10 Bài 55:
Kết quả: x = -2 ; y = 5
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph)
Trang 3- Ra bài tập về nhà : Học thuộc hai tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau Làm các bài tập: 57; 58 SGK
- Chuẫn bị : Tiết hôm sau Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :