Trong các sơ đồ cho d ới đây, sơ đồ nào là quy trình sản xuất thức từ vi sinh vật VSV phát triển Nguyên liệu 3 Cấy chủng VSV Sản phẩm Đ Sản phẩm Nguyên liệu Cấy chủng VSV Vi sinh vật phá
Trang 1Trong các sơ đồ cho d ới đây, sơ đồ nào là quy trình sản xuất thức từ vi sinh vật
VSV phát triển Nguyên liệu
3
Cấy chủng VSV Sản phẩm
Đ
Sản phẩm Nguyên liệu
Cấy chủng VSV
Vi sinh vật phát triển 2
1
Cấy chủng VSV Nguyên liệu Sản phẩm
VSV phát triển
Trang 2Trong các sơ đồ cho d ới đây, sơ đồ nào là quy trình chế biến bột sắn giàu protein
2
Bột sắn Hồ bột sắn giàu proteinBột sắn
Cấy nấm
3
giàu protein
Hồ bột sắn
Bột sắn giàu protein
Hồ bột sắn Cấy nấm
Bột sắn 1
Đ
Trang 3Yêu cầu kỹ thuật
của chuồng trại
chăn nuôi
Địa điểm xây dựng
H ớng chuồng
Nền chuồng
Kiến trúc xây dựng
Yên tĩnh, hạn chế stress cho VN Không gây ô nhiễm khu dân c Thuận tiện vận chuyển thức ăn Mùa đông ấm áp, mùa hè mát
Đủ ánh sáng
Có độ dốc vừa phải Bền chắc, không trơn, khô ráo Thuận tiện chăm sóc, quản lý Phù hợp với đặc điểm sinh lý VN
Có hệ thống xử lý chất thải Yêu cầu kỹ thuật của chuồng trại chăn nuôi
Trang 4Hãy quan sát hình 43.1: Một số kiểu chuồng nuôi bò và cho biết các yêu cầu kỹ thuật nào của chuồng trại đã đ ợc thể hiện
và yêu cầu nào ch a đ ợc thể hiện
Thể hiện:Địa điểm xây dựng
H ớng chuồng
Nền chuồng
Hình 31.1
Ch a đ ợc thể hiện:
Kiến trúc xây dựng
Trang 5Hãy quan sát hình 43.2: Một số kiểu chuồng nuôi lợn nái nuôi con
và nuôi lợn nái chửa và cho biết các yêu cầu kỹ thuật nào của chuồng trại đã đ ợc thể hiện và yêu cầu nào ch a đ ợc thể hiện
Hình 31.1
Thể hiện:Kiến trúc xây dựng
Nền chuồng
Ch a thể hiện:
Địa điểm xây dựng
H ớng chuồng
Trang 6Sơ đồ hệ thống Biôga xử lý chất thải
trong chăn nuôi
Bể phân huỷ
Bể nạp
nguyên liệu
Bể
điều áp
ống dẫn khí
Trang 7Tiêu chuẩn ao nuôi cá
Tiêu chuẩn
ao nuôi cá
Diện tích
Độ sâu và chất đáy
Nguồn n ớc
Từ 0,5 đến 1ha
Tốt nhất là từ 1,8 đến 2m n ớc
Đáy ao bằng phẳng
Có thể chủ động tháo n ớc khi cần
N ớc không nhiễm bẩn
Trang 8Tu bổ ao
Diệt tạp,
khử chua
Bón phân
Lấy n ớc
vào ao
Kiểm tra n ớc
và thả cá
Tháo cạn n ớc, tu sửa hệ thống lấy
và thoát n ớc Tu sửa bờ ao
Cải tạo đáy ao: vét bớt bùn, rắc vôi bột, phơi đáy ao, diệt vi khuẩn, tiêu diệt địch hại
Bón phân chuồng Bón phân xanh
Lần 1: mực n ớc từ 30cm đến 40cm Lần 2: Mực n ớc từ1,5cm đến 2m
N ớc có màu xanh nõn chuối
thì thả cá
Quy trình chuẩn bị ao nuôi cá
Trang 9Ghép các câu ở cột A và cột B để đ ợc câu hoàn chỉnh
a.Tháo cạn n ớc, tu sửa bờ ao
b.Bón phân chuồng, phân xanh
c.N ớc có màu nõn chuối
thì thả cá
d.Cải tạo đáy ao
1.Diệt tạp khử chua
2.Tu bổ ao 3.Bón phân gây màu 4.Lấy n ớc vào ao 5.Kiểm tra n ớc
Trang 10Ghép các câu ở cột A và cột B để đ ợc câu hoàn chỉnh
Địa điểm xây dựng
H ớng chuồng
Nền chuồng
Kiến trúc xây dựng
Có độ dốc vừa phải, bền chắc,
không trơn Yên tĩnh, không gây ô nhiễm
môi tr ờng Thuận tiện chăm sóc, quản lý
Đủ ánh sáng
N ớc không nhiễm bẩn