1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE 08 BAI TOAN THUONG GAP KSHS th TRINH DUY THANH up

4 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 512,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cú giỏ trị nhỏ nhất và khụng cú giỏ trị lớn nhất.. Cú giỏ trị lớn nhất và khụng cú giỏ trị nhỏ nhất.. Khụng cú giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất.. Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng là x

Trang 1

Đề KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Môn: Toán 12 Chủ đề: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Giỏo viờn: TRỊNH DUY THANH Trường THPT Mỹ Đức B, Hà Nội

Cõu 1: Tỡm cỏc khoảng nghịch biến của hàm số yx33x29 x

A ( ; 3) B (1;) C.( 3;1) D (  ; 3) (1;)

Cõu 2: Viết phương trỡnh tiếp tuyến của   3 2

C yxx tại điểm cú hoành độ x0  1

A y  9x 5 B y  9x 5 C y9x5 D.y9x5

Cõu 3: Tỡm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x4 2x2 3

A 1; 4 B  1; 4 C. 0; 3 D 2; 2

Cõu 4: Kết luận nào là đỳng về giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số yx x 2 ?

A.Cú giỏ trị lớn nhất và cú giỏ trị nhỏ nhất

B Cú giỏ trị nhỏ nhất và khụng cú giỏ trị lớn nhất

C Cú giỏ trị lớn nhất và khụng cú giỏ trị nhỏ nhất

D Khụng cú giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất

Cõu 5: Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đõy đỳng?

2

y

2

x

C Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng là x1

2

y

Cõu 6: Đồ thị sau đõy là của hàm số nào?

4

2

-1 2

O 1

Trang 2

A. 2 1

1

x y

x

1 1

x y x

2 1

x y x

3 1

x y

x

Câu 7: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

2 2 3 2

x x y

x

 

 và đường thẳng y x 3.

Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  ; ?

A yx33x2 B y  x3 3x1 C.y  x3 3x2 3x2 D yx3

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 3

6

x y

  chỉ có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?

A 27 B.9 hoặc 27 C 0 D 9

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx34x24x1 tại điểm A 3; 2 cắt đồ thị tại điểm

thứ hai là B Tìm tọa độ điểm B

A B1; 0  B B1;10  C.B2; 33  D B2;1 

Câu 11: Tìm khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số   2

yxx

Câu 12: Cho hàm số yx36x29x có đồ thị như Hình 1 Khi đó đồ thị Hình 2 là của hàm số nào

dưới đây?

x

y

4

3

x y

-1

4

3

Hình 1 Hình 2

A yx36x29 x B y  x3 6x29 x

Câu 13: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để trục hoành là tiếp tuyến của đồ thị hàm số

yxmx m 

Câu 14: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x33x2 m 0có hai nghiệm phân biệt?

A.m   4 m 0 B m  4 m 0 C m   4 m 4 D Kết quả khác

Trang 3

Câu 15: Với tất cả giá trị nào của tham số thực m đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 cắt đường thẳng

y x m tại 2 giao điểm?

A.m 1;m3 B m 1;m3 C   1 m 3 D m1;m7

Câu 16: Với tất cả giá trị nào của tham số thực m thì hàm số ym2x33x2mx5 có cực

trị?

A   2 m 1 B 3

1

m m

  

 

C.  3 m 1 D

2

m m

  

  

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3  3x m   2 0 có 3 nghiệm

phân biệt

Câu 18: Viết phương trình các tiếp tuyến của  C :

3 2

3

x

y  x  x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y  2x 5

3

y  x  và y  2x 2 B y  2x 4và y  2x 2

3

y  xy  2x 2 D.y  2x 3vày 2 – 1x Câu 19: Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d có hai điểm cực trị (0;0), (1;1)A B thì các hệ số

, , ,

a b c d có giá trị lần lượt là:

Câu 20: Cho hàm số y mx 4 m21x21 Khẳng định nào sau đây sai?

A Với m0 thì hàm số có một điểm cực trị

B Hàm số luôn có 3 điểm cực trị với với mọi m0

C Với m  1; 0  1;hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 21: Cho hàm số 4 2  

0

y ax bxc c có đồ thị sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0

B a0,b0,c0

C.a0,b0,c0

D a0,b0,c0

Câu 22: Với tất cả giá trị nào của tham số thực m thì hàm số

Trang 4

3 3 2 ( 2) 1

yxxmx luôn đồng biến trên ?

5

5

m Câu 23: Một người muốn mua một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 100 m2 để làm khu

vườn Hỏi người đó phải mua mảnh đất có kích thước như thế nào để chi phí xây dựng

bờ rào là ít tốn kém nhất?

Câu 24: Đường thẳng d y:  x 4 cắt đồ thị hàm số 3 2  

yxmxmx tại 3 điểm phân biệt A 0; 4 ,BC sao cho diện tích tam giác MBC bằng 4, với M 1; 3 Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 25: Với tất cả giá trị nào của tham số thực m thì đồ thị của hàm số

3 6 4

x x m y

x m

 

không có

tiệm cận đứng?

8

m m

 

 

C m16 D m1

HẾT

Ngày đăng: 24/08/2017, 18:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1       Hình 2 - DE 08 BAI TOAN THUONG GAP KSHS th TRINH DUY THANH up
Hình 1 Hình 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w