1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hoctoancapba com ts10 2015 2016 THAI BINH (chuyen) _THI VÀO 10 THPT

5 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn O.Đường thẳng AO cắt đường tròn O tại M M≠A.. Đường thẳng qua C vuông góc với AB cắt đường tròn O tại N N≠C.. Gọi K là giao điểm MN với BC..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

Hướng dẫn gồm 05 trang

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM 2015-2016

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN CHUYÊN

Bài 1(1.5 điểm)

Cho phương trình : 2 x2 − mx − = 1 0 (với m là tham số)

a)Tìm m sao cho phương trình trên có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x12 − 4 x22 = 0

b)Chứng minh rằng với mọi m phương trình trên có nghiệm x thỏa mãn x < 1

a)

(1.0đ) +)

2 8

∆ =m +

+) ∆ >0với mọi m nên pt đã cho có hai nghiệm phân biệt

0.125 0.125

+) Theo viet ta có

1 2

1 2

2 1

2

 + =



 = −



m

x x

x x

và gt cho x12 = 4 x22

0.25

Nên ta có

1 2

1 2

1 2

1 2

2 1

2 2

2 1

2 2

 + =





 = −



 =





 + =





 = −



 = −



m

x x

x x

x x

m

x x

x x

0.125

0.125

+) (1) vô nghiệm

+) (2) ta có m=1 và m=-1

0.125 0.125 b

(0.5điểm) +)

2 8

∆ =m +

+) ∆ >0 với mọi m nên pt đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

0.125 0.125

+) theo viet ta có x x1. 2 = 1

2

− suy ra

2

1 1

1 2

 <

= < ⇒  < x

x x

x với mọi m

0.125 0.125

Bài 2 (2.0điểm) a) Giải phương trình sau : 2 17 1

x x x =0

b) Tìm các số nguyên x,y với x≥0,y≥0 thỏa mãn :

x2 +3y2+4xy+4x+10y−12=0

a)

+) đk x 1

3

Trang 2

(1.0đ)

− − + − −

1 1

3 3

− −

− +

x

x x

x

0.25

3 3

x

(2)

0.125

+) Chứng minh biểu thức trong (2) dương 0.125

x= 4

9

0.125

+) so sánh đk pt có nghiệm x= 4

9

0.125

b)

(1.0 đ)

+) do x, y là số nguyên không âm nên từ (1) ta có

3 3

3 5

3 1

3 15

+ + =

 

 + + =

 + + =

  + + =

 

 + + =



 + + =

+ + =

 + + =

x y

x y

x y

x y

x y

x y

x y

x y

0.125

0.125

0.125 0.125

hoctoancapba.com - Kho đề thi THPT quốc gia, đề kiểm tra có đáp án, tài liệu ôn thi đại học môn toán

Bài 3(1.0 điểm ) Giải hệ phương trình sau :

2

2

 − + + = − + −



x xy

1.0

(điểm)

+) đk ( x y − ≥ ) 0 (*)

+) Từ pt x y− + + =1 1 4(x y− )2 + 3(x y− )

⇔ 4(x y− )2 − +1 ( 3(x y− ) − x y− + =1) 0

0.25

Trang 3

1

− −

− + − +

− + − +

x y

x y x y

x y x y

x y x y

x y x y

0.125 0.125

Do (*) nên ta có 2(x-y)-1= ⇔ 0 2y=2x-1 thế vào pt (2) ta có

2

1

0 2

− − =

 = ⇒ =

⇔ 

 = − ⇒ = −



x x

0.125 0.125 0.125

+) KL hệ có hai nghiệm là 1 1 5

  − − 

0.125

Bài 4 (1.0 điểm) Cho x, y thỏa mãn x2 + y2 − 4 x − = 2 0 Chứng minh rằng

10 4 6− ≤x2+ y2 ≤ +10 4 6

+) ta có x2 + y2 = 4 x + 2 (1) 0.125

2 2

− − = − ≤

⇔ − ≤ ≤ +

x x

x y

0.125

0.125 0.125

0.25 0.25

Bài 5 (2.5điểm) Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O).Đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M ( MA) Đường thẳng qua C vuông góc với AB cắt đường tròn (O ) tại N ( NC) Gọi K là giao điểm MN với BC.

a) Chứng minh tam giác KCN cân.

b) Chứng minh OK vuông góc với BM.

c) Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M và N cắt nhau tại P Chứng minh ba điểm P, B, O

thẳng hàng

Trang 4

a)

(0.75đ)

+) Ta có ∠MNC= ∠MBC (1) (cùng cung MC)

0.25 +) ∠ MBC = ∠ BCN ( do cùng phụ với góc ∠ ABC) (2) 0.25 +) từ (1) & (2) ta có ∠ MNC = ∠ BCN suy ra tam giác KNC cân tại K 0.25

b)

0.75đ +) ta có ON

+) từ (3)& (4) ta có OK vuông góc NC

+) do NC//BM ( cùng vuông góc với AB) 0.125

0.125 c)

1.0đ

+) ta có ∠BNM = ∠BAM (cung MB) (5)

+) ∠BMN = ∠BCN ( Cung NB) (6) 0.125

0.125 +) ∠BAM = ∠NCB ( do cùng phụ với góc ∠ABC) (7) 0.25 +) từ (5), (6) &(7) suy ra ∠BNM = ∠BMN nên BM=BN

+)mà gt ta có ON=OM & PM=PN nên ba điểm P ,B,O nằm trên đường trung

trực đoạn MN vậy P,B,O thẳng hàng

0.25 0.125 0.125

Bài 6 (1.0 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB=3a , AC=4a và góc BAC= 600.Qua

A kẻ AH vuông góc với BC tại H Tính độ dài đoạn AH theo a

+) Hạ CK vuông góc AB tại K

(giải thích tam giác ABC không tù tại B hay C) 0.1250.125 +) ta có CK=2 3a

+) nên ta có SABC = 3 a2 3

0.125 0.125 +) Tính BK=a

suy ra BC = BK2+CK2 =a 13

0.125 0.125

+) AH= 2 6 39

13

=

ABC

BC

0.25

Bài 7(1.0 điểm) Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn abc=1 Chứng minh rằng :

+ +

b c a

a b c ab bc ca .

Trang 5

+) đặt x= 1

a , y=1

b, z=1

c suy ra x.y.z=1 và x y z, , dương.

+) Bất đẳng thức tương đương với

P= 2 2 2 9 9

+ +

x y z

y z x x y z (*)

0.125

+) ta có

⇒ + + ≥ + + = + +

x y y y z z z x x

x y z

xy yz zx

y z x x y z

0.125 0.125

+) ta có

x+y+z=xyz(x+y+z) =(xy)(zx)+(yz)(yx)+(zx)(zy)≤( )xy 2+( )yz 2 +( )zx 2

2

3

+ +

⇒ + + ≤x y z xy yz zx

0.125 0.125

2

2

27

9 2

≥ + + +

+ +

+ +

⇒ ≥

P xy yz zx

xy yz zx

do xy yz zx

xy yz zx P

cô si cho 3 số ‘=’ xảy ra khi ‘=’ xảy

ra khi a=b=c=1.

0.125 0.125 0.125

Lưu ý chung

1) Trên đây là các bước bắt buộc và khung điểm tương ứng Học sinh phải biến đổi hợp lý và lập luận chặt chẽ mới cho điểm tối đa.

2) Bài 5, 6 phải có hình vẽ đúng hợp lý với lời giải mới cho điểm ( không cho điểm hình vẽ) 3) Những cách giải đúng vẫn cho điểm tối đa.

4) Chấm điểm từng phần , điểm bài là tổng các điểm thành phần (không làm tròn).

Ngày đăng: 24/08/2017, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w