1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN BÀI TẬP_LUYỆN THI THPTQG2018 TRÊN CÁC WEB HỌC ONLINE

16 571 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp đó khảo sát với START 0, END 1, STEP 1   lại thấy pt đổi dấu lần 2 nên sẽ có 2 nghiệm, ngoài những khoảng ta khảo sát thì tháy những giá trị luôn tăng hoặc giảm nên k khảo sát nữ

Trang 1

Câu 1. Tích các nghiệm của phương trình   2

2

x

8

1

1

1

Hướng dẫn

Điều kiện x 0

x 2 log x 1

x

2

 

Câu 2. Phương trình log3x 3 log x 123

x

 

Hướng dẫn

Điều kiện 0 x 1 

 

3 x 2

3

3

x 3

log x 1

1 log x 1 log x

 

 

 Có 2 nghiệm

GIẢI QUYẾT NHANH, GON PHƯƠNG

TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Đáp án bài tập tự luyện

Giáo viên: Nguyễn Bá Tuấn

Trang 2

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình lg x 2   x 6 x lg x 2   4 là

Hướng dẫn

Dùng máy tính thử lần lượt đáp án A, B, C thấy k thỏa mãn D

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  2 

ln x  x 6 x 1 1  0

Hướng dẫn

Dùng casio thử lần lượt các đáp án vào PT ban đầu

Câu 5. Tổng tất cả các phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình log x.log x log x2 3  2 2log x3 36

Hướng dẫn

Điều kiện x 0

PT log x.log x 2 log x 3log x 6

x 9

x 8

 

Câu 6. Phương trình log (x 1) l ogx 3

2

  có nghiệm là kết quả nào sau đây ?

2

Hướng dẫn

Dùng máy tính thử lần lượt đáp án A, B, C thấy k thỏa mãn D

Trang 3

Câu 7. Số nghiệm của phương trình ln 3x 25 xln 2 là

Hướng dẫn

 

2 2

1

3

 



Cách 2 Dùng MODE 7 khảo sát hàm số

Đầu tiên khảo sát với khởi tạo START 10, END 10, STEP 1  thì thấy trong khoảng 1;1 bị ERROR nên khảo sát sâu hơn trong khoảng đó

Khảo sát hàm số với START 1, END 0, STEP 0,1  thấy pt đổi dấu 1 lần, vậy sẽ có 1 nghiệm Tiếp đó khảo sát với START 0, END 1, STEP 1   lại thấy pt đổi dấu lần 2 nên sẽ có 2 nghiệm, ngoài những khoảng ta khảo sát thì tháy những giá trị luôn tăng hoặc giảm nên k khảo sát nữa

Câu 8. Tích các nghiệm của phương trình log x.log x.log x.log x3 9 27 81 2

3

Hướng dẫn

Điều kiện x 0

2 3 4

x x x x

4

x

3 log 3.log 3 log 3 log 3

x 9

9

 

 



Câu 9. Số nghiệm của phương trình x 4

4

2

1 2 log 2.log (10 x)

log x

Trang 4

Hướng dẫn

Điều kiện 0 x 10,x 1  

x 4

4

x

4

4 4 x

4 4

4

2

log x 2

1 log 10 x

log x log x log x.log 10 x 2

x 2

x 8

 

Câu 10. Số nghiệm nguyên của phương trình 32x 2 3x 3 3x 3 0 là

Hướng dẫn

Cách 1 Dùng Mode 7 khảo sát hàm số với START 10,END 10,STEP 1  thấy có hai giá trị nghiệm nguyên là 2 và 1

Cách 2 Đặt 3 = t x

Câu 11. Tập nghiệm của phương trình 42x m 8x ( m là tham số) là

Hướng dẫn

2x m x 4x 2m 3x

4  8 2  2  x 2m

Câu 12. Phương trình

1 1 1

x x x

4 6 9 có nghiệm là

3

5 1

x log

2

5 1 2

2

x log

3

2

5 1

x log

2

5 1 2

3

x log

2

Trang 5

Hướng dẫn

Cách 1 Trước hết gán hết các đáp án SHIFT STO  vào các biến A, B,C, D rồi thay vào phương trình

Cách 2

1 1 1 1

x x x x

 Phương trình đẳng cấp

Câu 13. Phương trình

1 1

x x

x 2 2 2x 1

4 3  3  2  có nghiệm là

A. x = 2

3

4

9 4

Hướng dẫn

Dùng Casio nhập

1 1

X X CALC

X 2 2 2X 1

0 thì chọn

Câu 14. Phương trình 9x2x 0.5 2x 3.5 32x 1 có nghiệm là

A. x = 3

4

2

3

Hướng dẫn

Dùng Casio nhập 9X2X 0.5 2X 3.5 32X 1  CALC X các phương án Phương án nào cho kết quả bằng 0 thì chọn

Câu 15. Khẳng định nào đối với phương trình 3x 4 x là sai ?

A. Phương trình có nghiệm trong khoảng (0;) C. Phương trình vô nghiệm trong R

B. Phương trình vô nghiệm trong khoảng (;1) D. Phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 6

Hướng dẫn

Có x 1 thì 3x 3,4 x 3   Vô nghiệm

Có x 1 thì 3x 3,4 x 3   Vô nghiệm

1

 Đáp án C

Câu 16. Phương trình 0,7x(0,7)3x3 x2 x có bao nhiêu nghiệm phân biệt ?

Hướng dẫn

3 2

x 3x x x 3 2

x 0

x 3

 



Câu 17. Phương trình

A. x 0 B. x 0,x 1  C. x0,x lo g748 D. x0,xlog27

Hướng dẫn

Cách 1 Sử dụng liên hợp

Cách 2 Thử đáp án

Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình x x2

3 2 1 là

Hướng dẫn

2

x 0

 

Trang 7

Câu 19. Tích các nghiệm của phương trình 3x4x 5x là.

Hướng dẫn Dùng MODE 7 khảo sát hàm số thấy có duy nhất 1 nghiệm x 2 , ngoài khoảng đó hàm số đơn diệu

Câu 20. Tổng nghiệm của phương trình 6.9x13.6x6.4x0 là

Hướng dẫn Cách 1 Dùng MODE 7 khảo sát trong khoảng 10;10 thấy pt có 2 nghiệm là x 1

Cách 2 6.9x13.6x6.4x 0 6.(3 )x 213.2 3x x6.(2 )x 2 0 (Phương trình đẳng cấp)

Câu 21. Nghiệm của phương trình

x

x x 1

5 8  100

A.

2

x 2

x log 10

 

 

x 2

 

  

x 3

x log 10

 

x 3

 

Hướng dẫn

Dùng CALC thử lần lượt đáp án

Câu 22. Nghiệm của phương trình log (9 2 ) 3 x2  x   là kết quả nào sau đây ?

Hướng dẫn

Dùng CALC thử lần lượt đáp án

Trang 8

Câu 23. Phương trình

3

2

8

Hướng dẫn

Dùng CALC thử lần lượt đáp án

Câu 24. Phương trình 2 2

x log log 6 2 2

2.9 x x có nghiệm là kết quả nào sau đây ?

Hướng dẫn

Thử x 1 và x 3 không thỏa mãn nên loại đc đáp án A,B,C

Câu 25. Giải phương trình  x 

3 3

log 1 log 2  7 1

Hướng dẫn

Cách 1 Thử lần lượt các đáp án

log 1 log 2  7   1 1 log 2 7  3 2  7 3  x 4

Câu 26. Để phương trình (m 1).16 x2(2m 3).4 x6m 5 0  có hai nghiệm trái dấu thì m thỏa mãn điều kiện

6

Trang 9

Hướng dẫn Đặt 4xt, khi đó cần tìm m để phương trình có hai nghiệm x , x thỏa mãn đề bài thì PT ẩn t thỏa 1 2 mãn (t11)(t2  1) 0(*) Sử dụng định lí Vi-et biến đổi (*) theo m để tìm m

Cách 2 Thử lần lượt các giá trị thuộc đáp án này mà không thuộc đáp án khác để thay vào pt, giải ra xem có 2 nghiệm trái dấu hay không

Câu 27. Cho phương trình 4xm.2x 2 2m 0 Nếu phương trình có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn

1 2

x x 4 thì m có giá trị là

Hướng dẫn

Đặt 2xt, khi đó cần tìm m để phương trình có hai nghiệm x , x1 2thỏa mãn đề bài thì PT ẩn t thỏa mãn

1 2

0

t t 16

 

 (*) Sử dụng định lí Vi-et biến đổi (*) theo m để tìm m

Câu 28. Tổng các nghiệm của phương trình

Hướng dẫn

Sử dụng liên hợp được đáp án x 2

Câu 29. Tập nghiệm của phương trình  2 

2

log 5x 21 4 là

A. 5; 5 B. 5; 5 C. log 5; log 52 2  D.

Hướng dẫn

Cách 1 Dùng CALC thử lần lượt các đáp án

Cách 2 Điều kiện 5x221 0

2

log 5x 21  4 5x 21 4 x    5 x 5

Trang 10

Câu 30. Nghiệm của phương trình log log x4 2 1 là

Hướng dẫn Cách 1 Dùng CALC thử lần lượt các đáp án

Cách 2 Điều kiện x 2

Câu 31. Nghiệm của phương trình log x log x 23  3  1 là

Hướng dẫn Cách 1 Dùng CALC thử lần lượt các đáp án

Cách 2 Điều kiện x 0

x 1

 



Câu 32. Nghiệm của phương trình  2  

log x 1 log 2x 1 2 là

Hướng dẫn Cách 1 Dùng CALC thử lần lượt các đáp án

Cách 2 Điều kiện 1 x 1

2 

log (x 1) log (2x 1) 2  log (x 1) log 2x 1  2 log 2x 3x 1 2

 

2

1

x 2



Trang 11

Câu 33. Số nghiệm của phương trình log (x 1) 2 log (3x 2) 2 02   2    là

Hướng dẫn

Điều kiện x 1

4

2

Câu 34. Tổng các nghiệm của phương trình log x 2 log x24  4 2  3 0 là

Hướng dẫn

Điều kiện x 0

4

Câu 35. Tổng các nghiệm của phương trình log x log (4 x ) 5 022  4 2  

A.33

Hướng dẫn

Điều kiện x 0

2 2

2

log x log (4 x ) 5 0 log x 1 log x 5 0

x 8 log x 3

4

 

Trang 12

Câu 36. Gọi x , x1 2 là nghiệm phương trình 2

log x log 4 x 2 khi đó  2

1 2

x x bằng

Hướng dẫn

Cách 1 Điều kiện x 4,x 0 

2

2

log x (4 x) 2

x (4 x) 4 x 2 2 2 , x 2

Vậy có 2 nghiệm x 2 2 2 ,x 2  

Cách 2 Dùng SHIFTSOLVE để tìm ra 2 nghiệm dưới dạng số thập phân

Câu 37. Nghiệm của phương trình 2  2

3 3

log x log 9x  1 0

A.x 3; x 3  5 B.x 1; x 35

3

3

Hướng dẫn

5 3

1

Câu 38. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log x log 4x2  2 3 là

Hướng dẫn Điều kiện x 0

1

2

Trang 13

Câu 39. Gọi x , x1 2 là nghiệm phương trình log (x 1)log x 2 log (x 1)2  3  4  Khi đó x21x22 có giá trị là

Hướng dẫn

Điều kiện x 1

2

3

log (x 1)log x 2 log (x 1) log (x 1)log x log (x 1)

Câu 40. Tổng các nghiệm của phương trình  2 2

log (2x) 3log x  1 0 là

Hướng dẫn

Đk x 0

2

4 2

Đặt t log x 2  (2) trở thành

Vậy tổng các nghiệm là 3

Câu 41. Nghiệm phương trình  x   x 1 

log 5 1 log 5  5 1 là

C.x log 26,x log5 5 49

25

25

Hướng dẫn

Đk x 0

Trang 14

Ta có  x 1    x    x 

1

2

5

2

 

Câu 42. (Đề thi THPT Quốc gia 2017) Tìm nghiệm của phương trình 25 

1

2

 

2

Hướng dẫn

Cách 1 Thử đáp án

Cách 2

1 2 25

1

2

Câu 43. (Đề thi THPT Quốc gia 2017) Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2x 13   log x 13   1

Hướng dẫn

Cách 1 Thử đáp án

Cách 2 Điều kiện x 1

Trang 15

Câu 44. (Đề thi THPT Quốc gia 2017) Tìm tập nghiệm S của phương trình 2  1 

2

log x 1 log x 1 1

2

Hướng dẫn

Cách 1 Thử đáp án

Cách 2 Điều kiện x 1

 

2

2 2

log (x 1) log (x 1) 1 2 log (x 1) log (x 1) log 2

(x 1) 2(x 1)

  

  

Câu 45. (Đề thi THPT Quốc gia 2017) Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình

2

log x m log x 2m 7 0    có hai nghiệm thực x , x1 2 thỏa mãn x x1 2 81

Hướng dẫn

Đặt log x t3  PT : t2mt 2m 7 0   (1)

Ta có t1 t2 log x3 1log x3 2 log (x x ) log 81 43 1 2  3 

Vậy cần tìm m để PT (1) có hai nghiệm phân biệt sao cho tổng hai nghiệm bằng 4

2

1 2

b

a

Cách 2 Thử đáp án

Trang 16

Giáo viên : Nguyễn Bá Tuấn

Câu 46. (Đề thi THPT Quốc gia 2017) Hỏi phương trình 2 3

nghiệm phân biệt ?

Hướng dẫn

Cách 1

Lập bảng biến thiên và nhận xét phương trình có 3 nghiệm phân biệt nghiệm thứ nhất thuộc

1

1;

2

 

  nghiệm thứ 2 thuộc

;

  và nghiệm thứ 3 thuộc

1

; 2



Cách 2 Nhập hàm số vào MODE 7 với khởi tạo START = -1, END = 10, STEP = 1 thấy hàm số có thể bằng 0 tại 3 khoảng (-1 ;0) , (0 ;1), (1 ;2) Sau đó dùng SHIFT+SOLVE để tìm nghiệm trong các khoảng trên

Câu 47. (Đề thi THPT Quốc gia 2017) Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên đoạn  2017; 2017 để phương trình log(mx) 2log(x 1)  có nghiệm duy nhất ?

Hướng dẫn

2 2

x 1 0, x 0

x

Ta có f '(x) 1 12 f '(x) 0 x 1

x

Lập bảng biến thiên của hàm số f(x) ta thấy phương trình bài cho có nghiệm duy nhất khi m 0

 

 

Ngày đăng: 24/08/2017, 17:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm