Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 2 là A.. Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ bằng 2 là A.. Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C v
Trang 1ĐÁP ÁN
15A 16B 17B 18D 19D 20.1B 20.2D 21.1A 21.2B 22D
(Để xem lời giải được dễ hiểu hãy chắc rằng bạn đã xem đầy đủ video bài giảng của bài học này !)
2
x y x
có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm M(1; 2) là
A y 3x 5 B y 3x 1 C y 3x 7 D y 3x
Giải
( 2)
y
x
, khi đó y'(1) 3phương trình tiếp tuyến: y 3(x 1) 2 y 3x 1
đáp án B
5
y x có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm có hoành
độ bằng 2 là
A 2 5
y x B 2 13
y x C 2
3
y x D 1 10
y x
Giải
Ta có
2
'
5
x y
x
2 '( 2)
3
y
và y0 y( 2) 3
Suy ra phương trình tiếp tuyến: 2( 2) 3 2 5
y x y x
đáp án A
TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG
Trang 2Câu 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
( 1)
y x tại điểm có hoành độ bằng 2 là
A y3x5 B y 3x 5 C y 3x 5 D y3x5
Giải
Ta có x 2 y 1 và 2
' 3( 1) '(2) 3
y x y Suy ra phương trình tiếp tuyến:
y3.(x 2) 1 y 3x5đáp án D
2
x
d
1
yx có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm có tung độ bằng 2 là A y3x5 B y3x1 C y3x5 D y 3x 5
Giải
Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập Ta có 3
0 2 0 1 2 0 1
y x x
y x y , suy ra phương trình tiếp tuyến: y3(x 1) 2 y 3x1đáp án B
2
yx x có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( )C và trục hoành là
A 6 6
y x
B
y x
C
y x
D
y x
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm
2
1
4 2
2
2
(1; 0)
2 0
1 ( 1; 0) 2
M
x
tiep tuyen Đáp án C
y f x x x x có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C
1. tại điểm có hoành độ bằng 3 là
A y x 3 B.y 3x 9 C.y1 D.y3
2. tại điểm có tung độ bằng 15 là
A.y24x9 B y24x359 C.y5 D.y24x39
3. tại giao điểm của đồ thị ( )C với đường thẳng y4x1 là
A.y9x1 B 9 1
5
y x y
C
24 99
y x
D
5
24 99
y x y
4. tại điểm có hoành độ x0 , biết f ''( )x0 0 là
A.y 3x 11 B y 3x 9 C y 3x 3 D.y 3x
Trang 3Ta có 2
' '( ) 3 12 9
y f x x x Gọi M x y0( ;0 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập
1 Với 0
0
'(3) 0 3
(3) 1
f x
y f
, suy ra phương trình tiếp tuyến y1Đáp án C
0 15 0 6 0 9 0 1 15
y x x x 3 2
0 6 0 9 0 16 0
x0 1 f '( 1) 24 Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là: y24x9Đáp án A
3 Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với đường thẳng y4x1 là:
Đáp án D
4. Ta có y'' f ''( )x 6x12, khi đó f ''( )x0 0 6x012 0 x0 2
0
'(2) 3
(2) 3
f
y f
, suy ra phương trình tiếp tuyến cần lập: y 3x 9 Đáp án B.
6
y x x có đồ thị là ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( )C
1. Có hệ số góc là 6 có phương trình là
A.y6x2 B.y6x10 C.y6x25 D.x6y230
2. Song song với đường thẳng 3x2y 2 0 có phương trình là
A.3x2y 5 0 B.6x4y 7 0 C.15x10y 7 0 D.24x16y1030 3. Vuông góc với đường thẳng 1 3
6
y x có phương trình là
A.y 6x 10 B.y 6x 5 C.y 6x 2 D.y 6x 25
4 Cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại hai điểm A B, sao cho OB36OA có phương trình là
A. 36 86
36 86
B.
C.
36 58
36 58
D.
36 14 0
Giải
y x x Gọi M x y0( ;0 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập
1 Tiếp tuyến có hệ số góc là 6 3
y x x x x0 1 y0 4 Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là: y6x10Đáp án B
2. Đường thẳng 3x2y 2 0 được viết lại thành 3 1
2
y x ( )d
d y x x x x x
Suy ra tiếp tuyến:
y x
hay 24x16y1030
Đáp án D
Trang 43. Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 3
6
y x , suy ra :
y x x x x x x y y
Khi đó phương trình tiếp tuyến: y 6(x 1) 4 hay y 6x 10Đáp án A
4. Do OB 36 y x'( )0 36
y x x x x x x0 2 y0 y(2) 14
Suy ra tiếp tuyến y 36x58
y x x x x x x0 2 y0 y( 2) 14
Suy ra tiếp tuyến y36x58Đáp án C
Câu 8 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị
4 2
3
x x
y tại điểm có hoành độ x0 2 là
A 10 B 6 C 3 D 5
Giải
'
y x x, suy ra hệ số góc: k y x'( )0 y'( 2) 6Đáp án B
4 2
2
y
yx x có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C song song với đường thẳng 3
y x có phương trình là
A y 3x 1 B y 3x 5 C y 3x 7 D y 3x 1
Giải
y x x Gọi M x y0( ;0 0) là tiếp điểm Khi đó: 2
y x x x 2
Suy ra tiếp tuyến: y 3(x 1) 2 y 3x 5Đáp án B
1
yx x có đồ thị ( )C Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu sai?
A Hàm số luôn đồng biến trên
B Trên ( )C tồn tại hai điểm A x y( ;1 1), ( ;B x y2 2) sao cho 2 tiếp tuyến của ( )C tại A và B vuông góc
C Tiếp tuyến của ( )C tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình là y4x1
D Đồ thị ( )C chỉ cắt trục hoành tại một điểm duy nhất
Trang 5Cách 1 : (Dùng phương pháp loại trừ)
Ta có 2
y x , x
+) Suy ra hàm số luôn đồng biến trên và cắt trục hoành tại một điểm duy nhất A, D đúng +) Với x0 1 y'(1)4 và y0 3, suy ra phương trình tiếp tuyến y4(x 1) 3 y 4x1 C đúngB saiĐáp án B
y x
2
1 1
1 2 2
2 2
'( ) 3 1 0
'( ) '( ) 0 '( ) 3 1 0
y x y x
hay y x'( ) '( )1 y x2 1 Suy ra 2 tiếp tuyến tại A và B không vuông gócĐáp án B
1
x y x
có hệ số góc k1 là
A y x 2 hoặcy x 2 B y x 2
C y x 2 D y x 2 hoặc y x 4
Giải
Ta có
2
1 1
y
x
Ta có k 1 2
1 1 1
2
x x
x
Với x0 y 2, suy ra phương trình tiếp tuyến y x 2
Với x2 y 0, suy ra phương trình tiếp tuyến y x 2
Vậy có hai tiếp tuyến là y x 2 hoặcy x 2đáp án A
1
x y x
có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao diểm của ( )C với đường thẳng y2 là
A y x 2 B y x 2 C 1 9
y x D 1 7
y x Giải
Ta có ' 1 2
( 1)
y
x
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
1
x
x
Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm M 0; 2 là: y x 2đáp án B
1
yx mx m tại các điểm có hoành độ bằng 1 và 1 vuông góc với nhau
A 3
2
2
m B 3
2
m C 5
2
m D 1
2
m hoặc 5
2
m Giải
Trang 6Ta có 3
y x mx Tiếp tuyến tại các điểm có hoành độ bằng 1 và 1 vuông góc với nhau khi
3 2
5 2
m
m
đáp án A
2
2
x
y x có đồ thị ( )P và đường thẳng d y: kx Để các tiếp tuyến của đồ thị ( )P tại các giao điểm của d và ( )P vuông góc với nhau thì giá trị k bằng
bao nhiêu? A 4
5
k B 5
4
k C 4
5
k D 5
4
k Giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
2
x
Do ac 2 0 nên (*) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 Ta có y' x 2
Khi đó yêu cầu bài toán tương đương: y x'( ) '( )1 y x2 1 ( x1 2)( x2 2) 1
1 2 2( 1 2) 5 0 2 2.2(2 ) 5 0 5
4
đáp án B
y x x có đồ thị ( )C Các phương trình tiếp tuyến của ( )C
vuông góc với đường thẳng x9y 2 0 là
A y 9x 8 và y 9x 24 B y 9x 10 và y 9x 30
C y9x10 và y9x30 D y 9x 8 và y 9x 30 Giải
y x x và đường thẳng x9y 2 0 viết lại: 1 2
y x Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập, khi đó:
1
9
+) Với M( 1;1) , suy ra phương trình tiếp tuyến: y 9(x 1) 1 y 9x 8
+) Với M(3; 3) , suy ra phương trình tiếp tuyến: y 9(x 3) 3 y 9x 24
Vậy phương trình tiếp tuyến là y 9x 8 và y 9x 24đáp án A
2 (3m 1)x m m y
x m
có đồ thị (C m) Để tiếp tuyến của (C m) tại giao điểm của đồ thị (C m) với trục hoành song song với đường thẳng d y: x 1 thì giá trị của m là
A.1 B. 1
5
C.1 hoặc 1
5
D không tồn tại
Trang 7Ta có:
2
2
4 '
m y
x m
và (C m) cắt trục hoành tại điểm
2
; 0
M m
1 3
m Tiếp tuyến của (C m) tại M song song với d y: x 1 nên:
2
5
m
y
+) Với m 1 M( 1;0) , phương trình tiếp tuyến là: y x 1 (loại – vì trùng với d )
m M
, phương trình tiếp tuyến là:
3 5
y x Vậy 1
5
m Đáp án B
Nhận xét : Như vậy ta nhận thấy, khi gặp dạng câu hỏi viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
( )
y f x song song với đường thẳng yax b , việc sử dụng dữ kiện f x'( )0 a chỉ là điều kiện cần nhưng chưa đủ Do đó sau khi giải ra kết quả ta cần có bước kiểm tra lại điều kiện song song
y x x x song song với đường thẳng
12x y 0 có dạng yax b Tổng của a b là
A 11 hoặc 12 B 11 C 12 D đáp số khác
Giải
y x x Đường thẳng 12x y 0 y 12x ( )d
0
1
0
x
x
+) Với x0 1 y0 12, phương trình : y 12(x 1) 12 y 12x (loại – vì trùng với ( )d ) +) Với x0 0 y0 1, suy ra phương trình tiếp tuyến y 12x1 12 11
1
a
a b b
Đáp án B
yx mx mx đều là đồ thị của hàm số bậc nhất đồng biến trên
A m 6 B m0 C 0 m 6 D 6 m 0 Giải
Hàm số bậc nhất có dạng yax b đồng biến trên a 0
Do đó yêu cầu bài toán tương đương: 2
a y x mx m x
2
Đáp án D
yx x x , điểm mà tiếp tuyến tại đó có hệ
số góc nhỏ nhất sẽ có tung độ là:
A.1 B 26 C.12 D 10
Trang 8Giải
y x x x x min '( )y x0 12 khi x0 1 y0 10
Đáp án D
yx x x có đồ thị ( )C Đường tiếp tuyến của ( )C tại điểm có
1. hoành độ là 2 đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A M( 1; 13) B N(1; 7) C P(2; 2) D Q(0;13)
2. tung độ là 1 có phương trình dạng yax b , khi đó a b lớn nhất bằng bao nhiêu?
A 3 B 7 C 7 D 5 Giải
y x x Gọi M x y( ;0 0)
là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập
1. Ta có 0
0
'(2) 6 2
1
y x
y
Suy ra phương trình tiếp tuyến y6(x 2) 1 hay y6x13 đi qua điểm N(1; 7) Đáp án B
2. Ta có
0
0
2 '(2) 6
Khi đó a b 3;5; 7 max(a b ) 5Đáp án D
x y x
có đồ thị ( )C và gốc tọa độ O Đường thẳng tiếp tuyến của ( )C
1) có hệ số góc là 1 cắt hai trục tọa độ tại A B, Diện tích tam giác AOB lớn nhất là
A 9
2 B 1
2 C 3
2 D 25
2
2) có bao nhiêu đường song song với đường thẳng x9y 3 0?
A 0 B 1 C 2 D 3
Giải
Ta có ' 1 2
(2 3)
y
x
Gọi M x y( ;0 0)
là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập
0
1
(2 3)
x
3 1
y x
y x
+) Với y x 3 cắt Ox Oy, lần lượt tại (3; 0), (0;3) 1 9
AOB
+) Với y x 1 cắt Ox Oy, lần lượt tại (1; 0), (0;1) 1 1
AOB
Suy r diện tích AOB lớn nhất là 9
2 Đáp án A
Trang 92. Đường thẳng x9y 3 0 được viết lại thành
y x
0 0
3
0
x
x x
+) Với 0 3 0 2
3
x y , suy ra phương trình tiếp tuyến: 1 2
3
y x hay 1 1
9
y x
1 0
3
x y , suy ra phương trình tiếp tuyến: 1 1
y x (loại – trùng với đường
thẳng đã cho) Vậy có 1 tiếp tuyến cần lập là 1 1
9
y x Đáp án B
yx x x có đồ thị ( )C Trong các tiếp tuyến của ( )C , tiếp tuyến có
hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là
A 1
3 B 2
3 C 4
3 D 5
3
Giải
Ta có
2
y x x x x x
5 min '
3
y
3
xx
Đáp án D
yx x x có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
điểm có hệ số góc nhỏ nhất là
A y3x8 B y 3x 2 C y 3x 8 D y3x2
Giải
y x x x min 'y 3 khi xx0 1 y0 y(1)5
Khi đó phương trình tiếp tuyến là y3(x 1) 5 y 3x2Đáp án D
y x x x có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C
tại điểm có hệ số góc lớn nhất là
A y15x55 B y 15x5 C.y15x5 D y 15x55
Giải
y x x x max ' 15y khi xx0 2 y0 y( 2) 25
Khi đó phương trình tiếp tuyến là y15(x 2) 25 y 15x55Đáp án A
yx x x tại điểm M(1;0) Khi đó ta có:
A ab36 B ab 6 C ab 36 D ab 5
Trang 10Giải
y x x y'(1)6
Khi đó phương trình tiếp tuyến tại M(1;0) là: 6( 1) 6 6 6 36
6
a
b
đáp án A
(3 5)
yx m x n có đồ thị (C mn) Biết đồ thị (C mn) tiếp xúc với đường thẳng d y: 6x 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 Khi đó, tổng của m n là
A 0 B 1 C 2 D 1 Giải
Gọi M x y( ;0 0) là điểm tiếp xúc của (C mn) và d Ta có x0 1 y0 3 M( 1;3)
M d
' 4 2(3 5)
'( 1) 6
mn
m n
y
đáp án B
Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
2 (2 1)
1
y
x
tiếp xúc với đường thẳng yx
A m1 B m1 C m1 D m1
Giải
Điều kiện bài toán tương đương với hệ sau có nghiệm :
2
0
1
1
x
x
m
x m
x
Đáp án B
2 (2 1)
1
x x
(x m) 0
có nghiệm khác 1 m 1Đáp án B
1 2
yx mx m có đồ thị ( )C Biết tiếp tuyến của ( )C tại điểm có
hoành độ bằng 1 vuông góc với đường thẳng có phương trình x3y 1 0 Khi đó giá trị của
m là
A m0 B 13
3
m C m 1 D 11
3
m
Trang 11Ta có 3
' 4
y x mx và đường thẳng x3y 1 0 viết thành 1 1
y x Theo dữ kiện bài toán, ta có: y'( 1) 3 4 m 3 m 1Đáp án C
1
x y x
có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C tạo với trục hoành góc
0
60 có
phương trình là
A. 3 4 3
3
B.
3 4 3 3
C.
3
D.
3
Giải
Ta có ' 32 0
( 1)
y
x
, x 1 Tiếp tuyến tại điểm M x y( ;0 0)( )C tạo với Ox góc 0
60
0 0
'( ) tan 60 3
y x
y
y x
0 2
3
x
3
yx mx m x có đồ thị ( )C Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến
với đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng 1 đi qua A(1;3) ?
A 1
2
m B 7
9
m C 7
9
m D 1
2
m
Giải
Ta có: 2
y x mx m Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập
Khi đó 0
0
'( 1) 4 5 1
x
, suy ra phương trình tiếp tuyến :y (4 5 )(m x 1) 2m1
2
A m m m Đáp án D
1
y x
có đồ thị ( )C Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của ( )C tại
điểm có hoành độ bằng 0 song song với đường thẳng y3x1
A m 2 B m1 C m2 D m3
Giải
Ta có ' 1 2
( 1)
m y
x
Khi đó y'(0) 3 1 m 3 m 2Đáp án C
Chú ý : Ở bài toán này ta không cần kiểm tra điều kiện song song bởi các đáp án đều cho tồn tại giá trị m