Dạng 2: Phương Trình Chuyển Động Thẳng Đều Bài Tập Mẫu Video Bài Giảng: Các em chép lại bài tập mẫu trong bài giảng cách cẩn thận!. Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo
Trang 1
Dạng 2: Phương Trình Chuyển Động Thẳng Đều
Bài Tập Mẫu (Video Bài Giảng): Các em chép lại bài tập mẫu trong bài giảng cách cẩn thận!
Bài Tập Tự Luyện
Bài 1 Chất điểm chuyển đô ̣ng có phương trình tọa độ sau : (trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây)
a/ x 5 4 t 10 , m b/ x 5t, m
c/ x 1002 t 5 , cm d/ x t 1, m
Xác định tọa độ ban đầu , tốc độ và chiều chuyển động của chất điểm ? Tìm vị trí của chất điểm khi nó đi được 5 giây, 10 giây, 1 phút 30 giây ?
Bài 2 Mô ̣t chất điểm chuyển đô ̣ng thẳng đều do ̣c theo tru ̣c to ̣a đô ̣ Ox có phương trình chuyển động da ̣ng :
x 40 5t (x tính bằng mét, t tính bằng giây)
a/ Xác định tính chất chuyển động ? (chiều, tốc độ và vi ̣ trí ban đầu)
b/ Định to ̣a đô ̣ chất điểm lúc t10 s ?
c/ Tìm quãng đường trong khoảng thời gian từ t1 10 s t2 30 s ?
Bài 3 Mô ̣t xe máy chuyển động dọc theo tru ̣c Ox có phương trình tọa độ dạng: x6045 t 7 vớ i x được
tính bằng km và t tính bằng giờ
a/ Xe máy chuyển đô ̣ng theo chiều dương hay chiều âm của tru ̣c to ̣a đô ̣ Ox ?
b/ Tìm thời điểm xe máy đi qua gốc tọa độ ?
c/ Tìm quãng đường và tốc độ xe máy đi được trong 30phút kể từ lúc bắt đầu chuyển động ?
Bài 4 Mô ̣t ho ̣c sinh đi xe đa ̣p chuyển đô ̣ng thẳng đều với t ốc độ 18 km h / từ nhà đi ngang qua trường ho ̣c lên
Sài Gòn Nhà cách tr ường 3,6 km và Sài Gòn cách trường học 1, 8 km Viết phương trình chuyển
đô ̣ng (tọa độ) của xe đạp nếu
a/ Chọn gốc tọa độ tại nhà , gốc thờ i gian to 0 lúc học sinh xuất phát từ nhà và chiều dương là chiều chuyển đô ̣ng
b/ Chọn gốc tọa độ tại trường , gốc thờ i gian lúc ho ̣c sinh xuất phát từ nhà và chiều dương là chiều từ Sài Gòn đến nhà
c/ Chọn gốc tọa độ tại trường , gốc thờ i gian l à lúc học sinh đi qua trường và chiều dương là chiều chuyển
đô ̣ng
Bài 5 Lúc 7 giờ sáng, một ô tô đi qua A với tốc độ 54 km h / để đến B cách A : 135 km
a/ Viết phương trình chuyển đô ̣ng của ô tô ?
b/ Xác định vi ̣ trí của ô tô lúc 8h ?
c/ Xác định thời điểm ô tô đến B ?
ĐS: b 54 km/ / c 9h30'
Bài 6 Lúc 8 giờ sáng, một người khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với t ốc độ 20 km h /
a/ Lập phương trình chuyển động ?
b/ Lúc 11 giờ thì người đó ở vi ̣ trí nào ?
c/ Ngườ i đó cách A : 40 km lúc mấy giờ ?
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH (P2) (TÀI LIỆU BÀI GIẢNG + BÀI TẬP TỰ LUYỆN + ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN )
GIÁO VIÊN: ĐỖ NGỌC HÀ
Đây là tài liệu đi kèm theo bài giảng “Chuyển động thẳng đều, tốc độ trung bình (P2)” thuộc khóa học Cơ bản 10: Môn Vật lí (Thầy Đỗ Ngọc Hà – Thầy Phạm Văn Tùng) Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dõi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sánh với đáp án
Trang 2ĐS: b 60 km/ / c 10h00'
Bài 7 Mô ̣t ô tô chuyển đô ̣ng trên 1 đoa ̣n thẳng và cứ sau mỗi giờ đi được một quãng đườn g 80 km Bến xe nằm
ở đoạn đầu đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc , chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chu yển đô ̣ng của ô tô làm chiều dương
a/ Viết phương trình to ̣a đô ̣ của xe ?
b/ Xe cách bến xe 163 km lúc mấy giờ, giả sử thời gian xe bắt đầu chuyển động lúc 9 giờ ?
ĐS: b/ Lúc 10h00'
Bài 8 Một xe chuyển động từ thành phố A đến thành phố B với tốc độ 40 km h / Xe xuất phát tại vị trí cách
A : 10 km , khoảng cách từ A đến B là 130 km
a/ Viết phương trình chuyển đô ̣ng của xe ?
b/ Tính thời gian để xe đi đến B ?
ĐS: b/ Sau 3 giờ chuyển động thì xe đến B
Bài 9 Lúc 9 giờ sáng, một người đi ô tô đuổi theo một người đi xe đa ̣p ở cách mình 60 km Cả hai chuyển động
thẳng đều với tốc độ lần lượt là 40 km h / và 10 km h /
a/ Lập phương trình chuyển động của hai xe với cùng một hê ̣ tru ̣c tọa độ ?
b/ Tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau ?
c/ Vẽ đồ thị tọa độ – thờ i gian của hai xe ?
ĐS: b/ 80 km và 11 giờ
Bài 10 Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km , có hai ô tô chuyển động thẳng đều , xe A đuổi
theo xe B với tốc độ lần lượt là 40 km h / và 30 km h /
a/ Lập phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Xác định khoảng cách giữa hai xe sau 1, 5 giờ và sau 3 giờ ?
c/ Xác định vị trí gặp nhau của hai xe ?
d/ Hai xe cách nhau 25 km lúc mấy giờ ? Giả sử xe A bắt đầu đuổi xe B là lúc 9 giờ 30 phút
e/ Vẽ đồ thị tọa độ – thờ i gian của hai xe ?
ĐS: 5 km , 10 km , 80 km
Bài 11 Lúc 7 giờ hai ô tô cùng khởi hành từ hai điểm A và B cá ch nhau 96 km và đi ngược chiều nhau Tốc độ
của xe đi từ A là 36 km h / và của xe đi từ B là 28 km h /
a/ Lập phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Tìm vị trí và khoảng cách giữa hai xe lúc 9 giờ ?
c/ Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau ?
d/ Hai xe cách nhau 15 km lúc mấy giờ ?
ĐS: 32 km , 8 giờ 30phút
Bài 12 Lúc 8 giờ có hai xe chuy ển động thẳng đều khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 56 km
và đi ngược chiều nhau Tốc độ của xe đi từ A là 20 km h / và của xe đi từ B là 10 m s /
a/ Viết phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau ?
c/ Xác định khoảng cách giữa hai xe lúc 9h30' Sau đó, xác định quãng đường 2 xe đã đi được từ lúc khởi hành ?
Trang 3Bài 13 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều trên đoa ̣n thẳng A đến B
Tốc độ ô tô chạy từ A là 54 km h / và của ô tô chạy từ B là 48 km h /
a/ Viết phương trình chuyển đô ̣ng của hai ô tô và vẽ đồ thi ̣ của chúng lên cùng hê ̣ tru ̣c Oxt ?
b/ Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau Hãy kiểm tra lại bằng đồ thị ?
c/ Khoảng cách giữa hai xe là 2 km sau khi xe A đi được quãng đường là bao nhiêu ?
Bài 14 Lúc 7 giờ một xe chuyển động thẳng đều khởi hành từ A về B với t ốc độ 12 km h / Một giờ sau, một xe đi
ngược từ B về A cũng chuyển động thẳng đều với t ốc độ 48 km h / Biết đoạn đường AB72 km a/ Lập phương trình chuyển động của hai xe ?
b/ Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau ?
c/ Vẽ đồ thị tọa độ – thờ i gian của hai xe lên cùng hê ̣ tru ̣c ?
d/ Hai xe cách nhau 36 km vào lúc mấy giờ ?
ĐS: 9h; 24 km
Bài 15 Mô ̣t xe khởi hành từ A lúc 9 giờ để về B theo chuyển động thẳng đều với t ốc độ 36 km h / Nử a giờ sau,
mô ̣t xe đi từ B về với tốc độ 54 km h / Cho đoạn đường AB108 km
a/ Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau ?
b/ Vẽ đồ thị tọa độ – thờ i gian của hai xe ?
ĐS: 10 giờ 30 phút, 54 km
Bài 16 Lúc 7 giờ , một người đang ở A chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km h / đuổi theo một người ở B
đang chuyển động với tốc độ 5 m s / Biết đoạn đường AB18 km
a/ Viết phương trình chuyển động của hai người ?
b/ Người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai lúc mấy giờ ? ở đâu ?
Bài 17 Lúc 6 giờ sáng một chiếc xe khởi hành từ A đến B với t ốc độ không đổi là 28 km h / Lúc 6 giờ 30 phút,
mô ̣t chiếc xe thứ hai cũng khởi hành từ A tới B nhưng la ̣i đến B sớm hơn xe thứ nhất 20 phút Cho đoạn đường AB56 km
a/ Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau ?
b/ Xác định các thời điểm mà khoảng cách giữa hai xe là 4 km ?
c/ Vẽ đồ thị tọa độ – thờ i gian của hai xe ?
ĐS: 7h12' 33,6 km 7h00' hay 7h24 '
Bài 18 Lúc 6 giờ xe 1 xuất phát từ A đến B với v1 40 km h / Lúc 6 giờ 30 phút xe 2 xuất phát từ B cùng chiều
với xe 1 với tốc độ v2 20 km h / Xe 1 đuổi kịp xe 2 tại vị trí cách B : 30 km
a/ Tính đoạn đường AB và vẽ đồ thị ?
b/ Tìm thời điểm xuất phát của xe 2 để lúc 7 giờ hai xe cách nhau 20 km ?
ĐS: 50 km 7h30'
Bài 19 Vào lúc 7giờ có hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 120 km trên cù ng mô ̣t
đường thẳng, chuyển động hướng vào nhau Xe đi từ A cha ̣y với t ốc độ không đổi là 60 km h / , còn xe từ
B là 40 km h / Chọn gốc tọa độ tại điểm A và gốc thời gian là lúc 7giờ
a/ Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau ?
b/ Tìm khoảng cách giữa hai xe sau 1giờ khởi hành ?
Trang 4d/ Vẽ đồ thị tọa độ – thờ i gian của hai xe ?
ĐS: 8h12' 72 km 20 km 8h30'
Bài 20 Lúc 7giờ sáng, một xe ô tô khởi hành từ A với t ốc độ v1 60 km h / đi về C Cùng lúc đó từ B cách
A : 20 km một xe tải khởi hành cũng đi về C (hình vẽ 1) với tốc độ v2 40 km h / Cho biết đoạn đường AC210 km
a/ Xác định thời điểm và nơi ô tô đuổi kịp xe tải ?
b/ Xác định thời điểm khi ô tô cách xe tải 40 km ?
c/ Vẽ đồ thị to ̣a đô ̣ của hai xe trên cùng một hình ?
d/ Khi ô tô đến C, nó quay ngay trở lại về A với tốc độ như cũ v1 60 km h / Hỏi ô tô gặp xe tải vào lúc nào và ở đâu ?
ĐS: 8h00' 60 km 10h00' 11h00' 180 km
Bài 21 Lúc 6giờ sáng, một xe ô tô khởi hành từ A đi về B với t ốc độ không đổi v1 60 km h / Cùng lúc đó một
người đi xe gắn máy xuất phát từ B đi về A với t ốc độ không đổi v2 40 km h / Biết rằng đoạn đường
AB120 km
a/ Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau ?
b/ Khi ô tô cách A là 40 km thì xe gắn máy đang ở đâu ?
c/ Vẽ đồ thị của hai xe trên cùng một hình ?
d/ Khi ô tô đến B thì nghỉ 30phút rồi sau đó quay trở lại về A với t ốc độ như cũ là v1 Hỏi ô tô có đuổi kịp
xe gắn máy hay không trước khi xe gắn máy đến A ?
ĐS: 7h12' 72 km 93, 3 km không
Bài 22 Lúc 6 giờ sáng, một ô tô khởi hành t ừ A chuyển động thẳng đều với t ốc độ 20 km h / về phía B Mô ̣t giờ
sau, một ô tô thứ hai khởi hành từ B về A, chuyển động thẳng đều với t ốc độ 40 km h /
a/ Biết AB100 km Viết phương trình chuyển đô ̣ng của hai xe ? Chọn A làm gốc tọa độ , chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian lúc 7 giờ
b/ Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau ? Vẽ đồ thị hai xe trên cùng một hệ trục ?
c/ Dựa vào đồ thi ̣, tính khoảng cách của hai xe lúc 8 giờ 30 phút ?
Bài 23 Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km có hai xe chạy cùng chiều từ A đến B sau hai giờ
thì đuổi kịp nhau , biết rằng xe A có tốc độ bằng 20 km h / Tính t ốc độ xe thứ hai ? Giải bài toán bằng cách lập phương trình chuyển động ?
ĐS: 10 km/s
Bài 24 Lúc 7giờ tại hai điểm A và B cách nhau 200 km có hai ôtô chạy ngược chiều trên đường thẳng từ A đến
B Tốc độ của ôtô chạy từ A là 60 km h / và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40 km h / Chọn A làm gốc toạ độ, gốc thời gian lúc 7giờ, chiều dương từ A đến B
a/ Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau ?
b/ Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe ?
TRẮC NGHIỆM Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ :
A Chuyển động cơ là sự di chuyển của vâ ̣t này so với vâ ̣t khác
B Chuyển động cơ là sự thay đổi vi ̣ trí của vâ ̣t từ nơi này sang nơi khác
C Chuyển động cơ là sự thay đổi vi ̣ trí của vâ ̣t này so với vâ ̣t khác theo thời gian
A B C
Hình 1
Trang 5D Chuyển động cơ là sự thay đổi vi ̣ trí của vâ ̣t này so với vâ ̣t khá c trong không gian theo thời gian
Câu 2 Điều nào sau đây coi là đúng khi nói về chất điểm ?
A Chất điểm là những vâ ̣t có kích thước nhỏ
B Chất điểm là những vâ ̣t có kích thước rất nhỏ
C Chất điểm là những vâ ̣t có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đa ̣o của vâ ̣t
D Chất điểm là mô ̣t điểm
Câu 3 Trường hợp nào sau đây có thể xem vâ ̣t là chất điểm ?
A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó
B Hai hòn bi lúc va cha ̣m với nhau
C Ngườ i nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
D Giọt nước mưa lúc đang rơi
Câu 4 Trong chuyển đô ̣ng nào sau đây không thể coi vâ ̣t như là một chất điểm
A Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B Viên bi rơi từ tầng 6 xuống đất
C Chuyển động của ô tô trên đường từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh
D Trái Đất quay quanh trục của nó
Câu 5 Trong các cách chọn hê ̣ tru ̣c tọa độ và mốc thời gian dưới đây , cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí
của một máy bay đang bay trên đường dài ?
A Khoảng cách đến sân bay lớn, t 0 là lúc máy bay cất cánh
B Khoảng cách đến sân bay lớn, t 0 là 0giờ quốc tế
C Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay, t 0 là lúc máy bay cất cánh
D Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay, t 0 là 0 giờ quốc tế
Câu 6 Tìm phát biểu sai ?
A Mốc thờ i gian t0 luôn được cho ̣n lúc vâ ̣t bắt đầu chuyển động
B Một thời điểm có thể có giá tri ̣ dương t0 hay âm t0
C Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương t 0
D Đơn vi ̣ thời gian của hê ̣ SI là giây s
Câu 7 Theo dương li ̣ch , mô ̣t năm được tính bằng thời gian chuyển động của Trái Đất quay một vòng quanh vâ ̣t
làm mốc là
A Mặt Trời B Mặt Trăng C Trục Trái Đất D Cả A, C đều đú ng
Câu 8 Nếu cho ̣n 7giờ 30phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8giờ 15phút có giá trị to ?
A 8,25giờ B 1,25giờ C 0, 75giờ D 0,75giờ
Câu 9 Đứng trên Trái Đất, ta sẽ thấy
A Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mă ̣t Trăng quay quanh Trái Đất
B Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mă ̣t Trăng quay quanh Trái Đất
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
D Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mă ̣t Trăng quay quanh Trái Đất
Câu 10 Đa ̣i lượng nào sau đây không có giá tri ̣ âm 0 ?
A Thờ i điểm t xét chuyển đô ̣ng của vâ ̣t B Tọa độ x của vật chuyển động trên trục
C Khoảng thời gian t mà vâ ̣t chuyển động D Độ dời x mà vâ ̣t di chuyển
Câu 11 Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vâ ̣t chuyển động như một chất điểm ?
A Quả bóng chuyển động trên sân bóng B Tên lử a đang chuyển đô ̣ng trên bầu trời
C Ô tô chuyển động trong garage D Vận đô ̣ng viên điền kinh đang cha ̣y 100m
Câu 12 Vâ ̣t chuyển đô ̣ng trên đoa ̣n đường AB chia làm hai giai đoa ̣n AC và CB với AC CB vớ i tốc độ tương
ứng là v1 và v2 Tốc độ trung bình trên đoa ̣n đường AB được tính bởi công thức :
A v1 v2
v
2
1 2
v v v
C.
1 2
1 2
2v v v
1 2
1 2
v 2v v
Câu 13 Chuyển đô ̣ng thẳng đều có những đă ̣c điểm nào sau đây là không đúng ?
A Quỹ đạo là một đường thẳng
Trang 6B Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
D Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng la ̣i
Câu 14 Chọn câu sai trong các câu sau đây ?
A Đồ thị tốc độ – thờ i gian chuyển đô ̣ng thẳng đều là 1 đường thẳng song song với tru ̣c Ot
B Đồ thị tọa độ – thờ i gian của chuyển đô ̣ng thẳng bao giờ cũng là mô ̣t đường thẳng
C Đồ thị tọa độ – thờ i gian của chuyển đô ̣ng thẳng đều là một đường thẳng xiên góc
D Trong chuyển động thẳng đều , đồ thị theo thời gian của tọa độ và tốc độ đều là những đườ ng thẳng
Câu 15 Viết phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp vâ ̣t mốc không trùng với điểm xuất
phát :
A s vt B x xo vt C x vt D s so vt
Câu 16 Mô ̣t chuyển đô ̣ng thẳng đều Lúc t1 2 s thì t ọa độ là x1 1 m , lúc t2 5 s thì t ọa độ
2
x 8 m Phương trình chuyển đô ̣ng là
A x 3t 7 B x 3t 5 C x 3t 3 D x 3t 5
Câu 17 Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luâ ̣t của chuyển động thẳng đều ?
A x 2t 3 B v 5 t C x5t2 D x127t2
Câu 18 Trong những phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều :
1 : x5t4 2 : x t2 4 3 : x6t 4 : x t2 2
A 1 và 3 B 1 và 2 C 2 và 3 D 1 và 4
Câu 19 Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng đều theo tru ̣c Ox có phương trình tọa độ là xxo vt, x o 0, v0
Điều khẳng đi ̣nh nào sau đây là chính xác:
A Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian
B Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc tọa độ
C Vật chuyển đô ̣ng theo chiều dương của tru ̣c tọad độ
D Vật chuyển đô ̣ng ngược chiều dương của tru ̣c tọa độ
Câu 20 Nói về chuyển động thẳng đều , điều nào sau đây là sai ?
A Quãng đường mà vật đi theo một chiều nhất định bằng giá trị tuyệt đối của độ dời
B Tốc độ có giá trị âm khi vật chuyển đô ̣ng ngược chiều dương của tru ̣c tọa độ
C Tọa độ của vật chuyển động thẳng đều tùy thuộc vào việc chọn gốc tọa độ
D Tốc độ v là mô ̣t hàm bâ ̣c nhất theo thời gian
Câu 21 Trong các đồ thi ̣ như hình dưới đây Đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ?
A và B và C và D và
Phương trình và đồ thi ̣ trong chuyển đô ̣ng thẳng đều
Câu 22 Mô ̣t chuyển đô ̣ng thẳng đều có phương trình : x 4 t 2 10 cm;s , t 0 Một ho ̣c sinh
thực hiê ̣n biến đổi và viết la ̣i phương trình dưới da ̣ng : x 4t 18 cm;s Trị số 18 có ý nghĩa vật lí nào kể sau đây ?
o
x
o
v
Trang 7A Thờ i điểm lúc vâ ̣t ở ta ̣i gốc to ̣a đô ̣
B Tọa độ của vật ở thời điểm gốc to 0
C Không có ý nghĩa vâ ̣t lí mà chỉ do biến đổi toán ho ̣c
D Một ý khác A, B, C
Câu 23 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo tru ̣c Ox có da ̣ng : x 5 60t (x đo bằng km, t
đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm O với tốc độ 5 km h /
B Từ điểm O với tốc độ 60 km h /
C Từ điểm M cách O là 5 km , vớ i tốc độ 60 km h /
D Từ điểm M cách O là 5 km , vớ i tốc độ 5 km h /
Câu 24 Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng đều với tốc độ v2 m s / , và lúc t2 s thì vật có tọa độ x5 m
Phương trình tọa độ của vâ ̣t là
A x2t5 m;s B x 2t 5 m;s
C x2t1 m;s D x 2t 1 m;s
Câu 25 Trong các đồ thi ̣ sau đây, đồ thi ̣ nào có da ̣ng của vâ ̣t chuyển động thẳng đều ?
A Đồ thị B Đồ thị và C Đồ thị và D Đồ thị, ,
Câu 26 Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng không đổi chiều trên mô ̣t quãng đường dài 40 m Nử a quãng đường đầu vâ ̣t
đi hết thời gian t1 5 s , nử a thời gian sau vâ ̣t đi hết thời gian t2 2 s Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
A 7 m s / B 5, 71 m s / C 2, 85 m s / D 0,7 m s /
Câu 27 Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB , vâ ̣t đi nửa quãng đường đầu với tốc
độ v1 20 m s / , nử a quãng đường sau vâ ̣t đi với tốc độ v2 5 m s / Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
A 12,5 m s / B 8 m s / C 4 m s / D 0,2 m s /
Câu 28 Mô ̣t xe chuyển đô ̣ng không đổi chiều , 2giờ đầu xe cha ̣y với tốc độ trung bình 60 km h , 3 / giờ sau xe
chạy với tốc độ trung bình 40 km h / Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian cha ̣y là
A 50 km h / B 48 km h / C 44 km h / D 34 km h /
Câu 29 Mô ̣t xe chuyển đô ̣ng thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình là 20 km h / trên 1
4 đoạn đường đầu và
40 km h trên 3
4 đoạn đường còn la ̣i Tốc độ trung bình của xe trên cả đoa ̣n đường là
A 28 km h / B 30 km h / C 32 km h / D 40 km h /
t
x
x
v
x
O
Trang 8Câu 30 Mô ̣t xe chuyển đô ̣ng thẳng không đổi chiều , trong nửa thời gian đầu xe cha ̣y với tốc độ 12 km h / Trong
nửa thời gian sau xe cha ̣y với tốc độ 18 km h / Tốc độ trung bình trong suốt thời gian đi là
A 15, 0 km h / B 14,5 km h / C 7,25 km h / D 26, 0 km h /
Câu 31 Mô ̣t người đi xe đa ̣p trên 2
3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 10 km h / và 1
3 đoạn đường sau với tốc độ trung bình 20 km h / Tốc độ trung bình của người đi xe đa ̣p trên cả quãng đường là
A 12 km h / B 15 km h / C 17 km h / D 13, 3 km h /
Câu 32 Mô ̣t ô tô chuyển đô ̣ng trên mô ̣t đoa ̣n đường thẳng và có tốc độ luôn bằng 80 km h / Bến xe nằm ở đầu
đoa ̣n thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật làm mốc , chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển đô ̣ng của ô tô trên đoa ̣n đường thẳng này là
A x 3 80t km;h B x 3 80t km;h
C x803t km;h D x80t km;h
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi 63 và câu hỏi 64
Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạ y cù ng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Tốc độ của ô tô chạy từ A là 54 km h / và của ô tô chạy từ B là 48 km h / Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gia n và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương
Câu 33 Phương trình chuyển động của các ô tô cha ̣y từ A và từ B lần lượt là
A xA 54t km; h và xB 48t10 km;h
B xA 54t10 km;h và xB 48t km;h
C xA 54t km;h và xB 48t 10 km;h
D xA 54t km;h và xB 48t km;h
Câu 34 Khoảng thời gian từ lúc hai ô tô xuất phát đến lúc ô tô A đuổi kịp ô tô B và khoảng cách từ A đến đị a điểm
hai xe gă ̣p nhau lần lượt là
A 1h54 km B 1h20' 72 km C 1h40 ' 90 km D 2h108 km
Câu 35 Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây , phương trình nào biểu diễ n chuyển động không
xuất phát từ gốc tọa độ và ban đầu hướng về gốc tọa độ ?
A x1540t km;h B x8030t km; h
C x 60t km;h D x 6020t km;h
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi 36, câu hỏi 37 và câu hỏi 38
Cùng một lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 102 km có hai ô tô chạy ngược chiều nhau trên đoạn đường thẳng đi qua A và B Tốc độ của ô tô chạy từ A là 54 km h / và tốc độ của ô tô chạy từ B là
48 km h Chọn bến xe A làm mốc , chọn thời điểm xuất phát của hai ô tô làm mốc thời gian và chiều chuyển đô ̣ng của ô tô cha ̣y từ A làm chiều dương
Câu 36 Phương trình chuyển động của hai xe ô tô xuất phát từ A và từ B lần lượt là
A xA 54t km;h và xB 10248t km;h
B xA 10254t km;h và xB 48t km;h
Trang 9C xA 54t km; h và xB 10248t km;h
D xA 54t km;h và xB 10248t km;h
Câu 37 Khoảng thời gian hai ô tô chạy đến gặp nhau là
A 1 giờ 30 phút B 1 giờ 20 phút C 1 giờ 10 phút D 1 giờ 00 phút
Câu 38 Khoảng cách từ A đến địa điểm gặp nhau là
A 81 km B 72 km C 63 km D 54 km
Câu 39 Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng thẳng đều theo tru ̣c Ox Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động Tại các
thời điểm t1 2 s và t2 6 s , tọa độ tương ứng của vật là x1 20 m và x2 4 m Kết luận nào sau đây là không chính xác ?
A Tốc độ của vật có độ lớn 4 m s / B Vật chuyển đô ̣ng ngược chiều dương Ox
C Thờ i điểm vâ ̣t đến gốc to ̣a đô ̣ O là 5 s D Phương trình to ̣a đô ̣: x284t m;s
Câu 40 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x 4t 10 (x đo bằng km, t
đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động là bao nhiêu ?
A – 2km B 2km C – 8 km D 8 km
Câu 41 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x 4t 10 (x đo bằng
kilômét và t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động là bao nhiêu ?
A – 12km B 14km C – 8km D 18km
Dựa vào đồ thị bên để trả lời câu hỏi 42 và câu hỏi 43
Câu 42 Thông tin nào sau đây là sai ?
A Hai vật chuyển đô ̣ng cùng t ốc độ và vị trí ban đầu
B Hai vật chuyển đô ̣ng cùng tốc độ nhưng vi ̣ trí ban
đầu khác nhau
C Hai vật chuyển đô ̣ng cùng chiều
D Hai vật chuyển đô ̣ng không bao giờ gă ̣p nhau
Câu 43 Phương trình chuyển động của vâ ̣t là
A : x1 80 40t và : x2 40 t B : x1 80t và : x2 40 40t
Câu 44 Lúc 15 giờ 30 phút xe ô tô đang chay trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km Việc xác định vị trí của ô tô
như trên còn thiếu yếu tố gì sau đây ?
A Vật làm mốc B Mốc thời gian
C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi
Câu 45 Phương trình chuyển động của vâ ̣t dọc theo tru ̣c Ox có da ̣ng : x4t 10 km;h Độ dời của chất
điểm trong thời gian từ 2h đến 4h là
A 4 km B 8 km C 4 km D 8 km
Câu 46 Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km , có hai ô tô chuyển động thẳng đều , xe A đuổi
theo xe B với tốc độ lần lượt là 40 km h / và 30 km h / Khoảng cách giữa hai xe sau 1, 5 giờ và sau
3 giờ lần lượt là:
A 15 km , 10 km B 5 km , 10 km C 10 km , 5 km D 15 km , 5 km
Giáo viên: Đỗ Ngọc Hà Nguồn : Hocmai.vn
80
40
x km
1
Trang 104 lý do nên học trực tuyến tại Hocmai.vn
Chương trình học được xây dựng bởi các chuyên gia giáo dục uy tín nhất
Đội ngũ giáo viên hàng đầu Việt Nam
Thành tích ấn tượng nhất: đã có hơn 300 thủ khoa, á khoa và hơn 10.000 tân sinh viên
Cam kết tư vấn học tập trong suốt quá trình học
5 lợi ích của học trực tuyến
Ngồi học tại nhà với giáo viên nổi tiếng
Chủ động lựa chọn chương trình học phù hợp với mục tiêu và năng lực
Học mọi lúc, mọi nơi
Tiết kiệm thời gian đi lại
Chi phí chỉ bằng 20% so với học trực tiếp tại các trung tâm
Tham khảo các chương trình học có thể hữu ích cho Bạn
Là các khoá học trang bị toàn bộ kiến thức cơ bản theo chương trình sách giáo khoa lớp 10, 11,
12 tập trung vào một số kiến thức trọng tâm của kì thi THPT quốc gia
Bạn có thể tham khảo các khóa học cơ bản lớp 10, 11, 12 với đầy đủ các môn Toán – Vật lí – Hoá học – Sinh học – Ngữ văn – Tiếng Anh tại Hocmai.vn
10 11 12