1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài thi cuối kì năng lượng mặt trời, Nguyễn Bốn

7 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 436 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi kết thúc học phần môn năng lượng mặt trời, năng lượng tái tạo của đai học bách khoa đà nẵng, PGS, TS nguyễn bốn biên soạn, đề thi gồm 3 câu, số liệu được cho sẵn để sinh viên tự làm, mỗi sinh viên có 1 đề lấy theo dấu của tên sinh viên, đề gồm 6 đề thi với thông số khác nhau, nhưng cách tính toán không khác mấy, Bài thi được biên soạn của sinh viên được điểm 10, bằng file word, dễ hiểu, dễ chỉnh sửa

Trang 1

Đề Số 8:

Câu 1:Phát biểu và nêu hệ quả của định luật Hubble

Tính tuổi vũ trụ theo công thức v =H-1 Với H=22s 10km6nas là hằng số Hubble

Câu 2: Lập công thức tính giá trị của gia tốc trọng lực g(M.d) và nhiệt độ cân bằng

T(r) lấy trên bề mặt các thiên thể trong hệ mặt trời, theo bảng trị số của (M,d,r)của các thiên thể cho trong sách giáo khoa

Câu 3: Cho thiết bị mặt trời gương parabol trụ có cấu tạo như hình vẽ, các thông

số tra theo bảng

Hình vẽ Bảng thông số

  E nsin 

E

2r,L,R

 ,Cp,t0,t s

d1,  , 1 0

d ,2 D

Khảo sát quá trình làm việc của thiết bị với G1,G2 tính theo G1=(1+k) Gs,

G2=(1-k) Gs , với k cho theo đề thi

Đề 8: k=0,8

Chi tiết Thông

Số

Giá trị Parabol

Ống

Môi chất

H2O

 103kg/m3

t0 30oC

ts 100oC Môi

trường không khí

tf 30oC

Trang 2

BÀI LÀM Câu 1:

 Phát biểu và nêu hệ quả của định luật Hubble:

-Phát biểu: Mọi thiên thể trong vũ trụ đang chuyển động ra xa nhau với vận

tốc  tỉ lệ với khoảng cách r giữa chúng

-Biểu thức: = -H.r

+Với : H là hằng số Hubble có giá trị trong khoảng [15  30] km/(s.106nas)

-Hệ quả: Vũ trụ đang giãn nở

Tính tuổi của vũ trụ v:

Ta có v =H-1; Với: H=22

nas s

km

6

10

nas=365,24.24.60.60.300000=9,5.1012km

 v=

km

nas

s 10 6

22

km

km

s 10 6 9 , 5 10 12

22

Câu 2: Lập công thức tính giá trị của gia tốc trọng lực g(M.d) và nhiệt độ cân bằng

T(r) lấy trên bề mặt các thiên thể trong hệ mặt trời:

 Công thức tính gia tốc trọng lực tại bề mặt thiên thể g(M,d):

r

m M G

F  .2 

GM

g 

 Trong đó: G=6.67.10-11 là hằng số hấp dẫn

M là khối lượng của thiên thể

R là khoảng cách giữa tâm thiên thể và điểm xác định gia tốc trọng lực, vì xét tại bề mặt thiên thể nên r =R là bán kính của thiên thể

 Lập công thức tính nhiệt độ cân bằng T(r) trên bề mặt các thiên thể:

-Theo phương trình cân bằng nhiệt lúc ổn định (Qt=Qphản xạ) ta có:

Trang 3

Qt = Q  A.Et(r).Ft = .T 4 F

0

 

t

o t o

t

F

F A F

F r E A

, 2

.

.

.

. 1/4 1/4 1/2





0

2

F T

 Đối với các thiên thể trong hệ mặt trời có dạng vật xám và hình cầu nên ta

có:

d

d F

F t

4

1

4 /

2 2

  r

D T

o r

2

1

Bảng tính giá trị g(M,d) và T(r) của các thiên thể:

STT Tên thiên thể M[1024kg] r,[1011m] d,[106m] g,[m/s2] t,[oC]

Trang 4

Câu 3: Tính toán thiết bị mặt trời gương parabol trụ:

Bảng tính các thông số trung gian

Bước

tính

xét 1

2

3

4

Diện tích trực xạ

Diện tích xuyên kính

Diện tích phản xạ

Diện tích trao đổi bức xạ quy

đổi

F1=d1.L

F2=(d2-d1).L

F3=(2π-d2).L F=D(F1+F2 D2 R+F3 R)

0,025m2 0,015m2 0,96m2 0,902m2

Fh=1

m2

6

7

Thể tích môi chất

Khối lượng môi chất

V=π.d12.l/4 m=ρ.V

0,00049m3 0,49kg

9 Hệ số nhớt động học (tra bảng với t=30oC) 16.10-6m2/s

10 Hệ số dẫn nhiệt của không khí k(tra bảng với t=30oC) 2,7.10-2W/mK

11 Hệ số Reynolds

vd

đl C

d2 .Re

14 Nhiệt độ bề mặt ngoài của vách

2

2 

s s o

w

t t t t

47,5oC

f W o bx

T T

T T

4 4

.

Trang 5

15 Nhiệt trở của 1m ống mc

ln 2

1

d d

d R

k



2,985 K/W 16

17

18

Tốc độ góc của trái đất

Tốc độ gia nhiệt

7,27.10-5rad/s

0,38 K/s

70oC

19

20

21

Nhiệt dung tới hạn sôi

Đương lượng nước tới hạn sôi

Lưu lượng tới hạn sôi

153281 J/K 11,14W/K

0,00258 kg/s

Cs>C

22

23

Chọn G1 để sản xuất nước nóng

G>Gs

Chọn G2 để sản xuất nước sôi

G2<Gs

G1=(1+k)Gs

G2=(1-k)Gs

0,0046kg/s 0,00052kg/s 24

25

26

27

Đương lượng nước nóng W1

Đương lượng nước sôi W2

Tần số dao động nhiệt của thiết

bị 1

Tần số dao động nhiệt của thiết

bị 2

w1=G1.Cp+L/Rl

w2=G2.Cp+L/Rl

b1=w1/C

b2=w2/C

19,56W/K 2,51 W/K 0,0095s-1 0,0012s-1

Bảng tính các thông số đặc trưng của thiết bị

Trang 6

tính G1 G2 1

2

3

4

Nhiệt độ gia nhiệt

max

Nhiệt độ max thuộc

môi chất

Thời điểm đạt cực

đại

Nhiệt độ cuối ngày

tm=Tm+t0

40 oC

70oC 6,03h 30,3oC

316,1oC

346,1oC 6,23h 48,76oC 5

6

Độ gia nhiệt trung

bình

Nhiệt độ trung bình

của môi chất

25,5oC

55,5oC

201,2oC

231,2oC 7

8

9

Công suất nhiệt

trung bình

Lượng nước nóng

sản xuất ra

Hiệu suất nước

nóng

490,3W

198,72kg 81,97%

437,3W

10

11

12

13

14

Thời điểm bắt đầu

sôi

Thời điểm kết thúc

Thời gian sôi

Lượng nước sôi

Hiệu suất sản xuất

nước sôi

1,1h

10,9h 9,8h 18,34kg 13,19%

Ngày đăng: 24/08/2017, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ                                                                  Bảng thông số - bài thi cuối kì năng lượng mặt trời, Nguyễn Bốn
Hình v ẽ Bảng thông số (Trang 1)
Bảng tính giá trị g(M,d) và T(r) của các thiên thể: - bài thi cuối kì năng lượng mặt trời, Nguyễn Bốn
Bảng t ính giá trị g(M,d) và T(r) của các thiên thể: (Trang 3)
Bảng tính  các thông số trung gian - bài thi cuối kì năng lượng mặt trời, Nguyễn Bốn
Bảng t ính các thông số trung gian (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w