1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT thi online do thi ham so co loi giai chi tiet 12120_LUYỆN THI THPT QG 2018 TUYENSINH247.VN

12 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 867,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI ONLINE: ĐỒ THỊ HÀM SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Hỏi hàm số

Trang 1

THI ONLINE: ĐỒ THỊ HÀM SỐ - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y = –x3 – 3x + 1

B y = –x3 + 3x – 1

C y = x3 + 3x + 1

D y = x3 – 3x + 1

Câu 2: Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) có đồ thị như hình bên Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A y = –x4 + 2x2

B y = x4 – 2x2 – 3

C y = x4 – 2x2

D y = –x4 + 2x2 – 3

Câu 3: Dạng đồ thị như hình vẽ sau là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

A 2

1

x

y

x

B 2

1

x

y

x

C 2

1

x y

x

D 2 1

x y

x

Câu 4: Đâu là hình dạng của đồ thị hàm số 4 7

2 2

x y x

 ?

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 5: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm sốy ax b

cx d

 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A bd< 0, ab> 0

B ad> 0, ab< 0

C bd> 0, ad> 0

D ab< 0, ad< 0

Câu 6: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?

A y = x3

B y = x1/5

C y = x

D y = x4

Câu 7: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

A 3 3

2

x

y

x

3 8 2

x y x

3 3 2

x y x

3 2

x y

x

Trang 3

Câu 8: Cho hàm số 3 2  

0

yaxbx  cx d a có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào sau đây về dấu củaa b c d, , , là đúng nhất?

A a d, 0 B a0,c 0 b C a b c d, , , 0 D.a d, 0,c0

Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?

A ye x

B ylog0,5x

C yex

D ylog 7x

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y CD 5

B y CT 0

C miny4

D max y5

Câu 11: Cho đường cong   được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ Hỏi   là

dạng đồ thị của hàm số nào?

A y = –|x|3 + 3|x|

B y = |x3 – 3x|

C y = x3 – 3x

D y = |x3| – 3|x|

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 12: Hàm số    2 

yxx  có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số

 2 

y x x  ?

A Hình 1

B Hình 2

C Hình 3

D Hình 4

Câu 13: Cho hàm số yf x( ) liên tục và có đạo hàm cấp hai trên Đồ thị của các hàm số

( ), '( ), ''( )

yf x yf x yf x lần lượt là các đường cong nào trong hình vẽ bên

A      C3 , C1 , C 2

B      C1 , C2 , C 3

C      C3 , C2 , C 1

D      C1 , C3 , C 2

Câu 14: Cho đồ thị ba hàm số      

0

, ' ,

x

yf x yf x y f t dt ở hình dưới Hãy xác định xem

y

 C3  C2

 C1

Trang 5

     C1 , C2 , C tương ứng là đồ thị của hàm số nào? 3

0

x

yf x yf x yf t dt

B     ' 

0

x

yf x y f t dt yf x

C   '   

0

x

yf x yf x y f t dt

0

x

y f t dt yf x yf x

Câu 15: Cho hàm số f x  xln x Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là đồ thị của hàm số yf ' x Tìm đồ thị đó

Câu 16: Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương Giá

trị của m để phương trình f x  mcó 4 nghiệm đôi một khác

nhau là

A -3 <m< 1

B m = 0

C m = 0, m = 3

D 1 < m <3

Câu 17: Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

bên dưới Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x  m có số nghiệm thực nhiều nhất

A 0 m 2 B 0 m 2 C.m2 D.m0

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 18: Cho hàm số y ax b

cx d

 có đồ thị hàm số như hình vẽ bên Tất cả các giá trị của m để phương trình ( )

f xm có hai nghiệm phân biệt là:

A m2 hoặc m1

B 0 m 1

C m2 hoặc m1

D 0 m 1 hoặc m1

Câu 19: Cho ,  là các số thực Đồ thị các hàm sốyx, yx trên

khoảng 0; được cho trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A 0   1 

B    0 1 

C 0   1 

D   0 1 

Câu 20: Cho 3 số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị hàm số

loga ; logb ; logc

yx yx yx Khi đó:

A b a c

B a b c

C a c b

D c a b

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện bởi Ban chuyên môn tuyensinh247.com

Câu 1:

– Phương pháp

+ Nếu hàm số bậc 3 có giới hạn tại +∞ là +∞ thì hệ số của x3 là dương

Nếu hàm số bậc 3 có giới hạn tại +∞ là –∞ thì hệ số của x3 là âm

+ Nếu hàm số bậc 3 có 2 cực trị thì y’= 0 có 2 nghiệm phân biệt

– Cách giải

Cả 4 đáp án là các hàm số bậc 3

Khi x → +∞ thì y → +∞ ⇒ Hệ số của x3

là dương ⇒ Loại A, B

Đồ thị có dạng chữ N ⇒ Hàm số đã cho có hai cực trị ⇒ y’= 0 có 2 nghiệm phân biệt

Hàm số y = x3 + 3x + 1 có y’ = 3x2 + 3 > 0 ∀x

Hàm số y = x3 – 3x + 1 có y’ = 3x2 – 3 có 2 nghiệm phân biệt

Chọn D

Câu 2:

– Phương pháp

Hàm số bậc 4 có giới hạn tại +∞ là +∞ thì có hệ số của x4 là dương

– Cách giải

Các đáp án là các hàm số bậc 4

Khi x → +∞ thì y → +∞ nên hệ số của x4 dương ⇒ Loại A, D

Đồ thị hàm số đi qua (0; 0) ⇒ Loại B

Chọn C

Câu 3:

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

– Phương pháp

Đồ thị hàm số y ax b

cx d

 với a, c ≠ 0, ad ≠ bc có tiệm cận đứng

d x c

  và tiệm cận ngang y a

c

– Cách giải

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị có tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 1 nên hàm số có dạng

1

x b

y

x

 ⇒ Loại C

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;–2) ⇒ Chỉ có đáp án A thỏa mãn

Chọn A

Câu 4:

- Cách giải

Hàm số bậc nhất trên bậc nhất có 2 tiệm cận đứng và ngang và có 2 nhánh đồ thị ⇒ Loại C, D

Ta có

 2

6

2 2

y

x

 ∀ x ∈ ℝ \ {1} nên hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó, đồ thị đi lên Chọn A

Câu 5:

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:

+) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngangy a 0

c

  , đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y d 0

c

+) Hàm số đã cho là hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nên:

2

( )

ad bc

cx d

 +) Giả sử a > 0 => c > 0 do đó d > 0 nên ad > 0 Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ nhỏ hơn 0 nên

b

b

d    Vậy ab < 0; ad > 0

Chọn B

Câu 6:

Cách giải: Dựa vào đồ thị loại trừ đáp án và xét các đáp án còn lại bằng cách tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm Phương pháp:

Ta thấy hàm số đồng biến trên hay y' 0 x

A y' 3 x2  0 x

B

5 4

1

5

x

Trang 9

C 1

2

x

D 4x3 0 khi x0

Chọn A

Câu 7:

- Hướng dẫn

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y là hàm số bậc nhất trên bậc nhất, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -

2, tiệm cận ngang y = 3 và hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Suy ra hàm số có dạng 3

2

x b y

x

 với b ∈ ℝ Loại A và D Xét đáp án B và C Với

 2

'

x

  , hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Với

'

x

  , hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Chọn C

Câu 8:

– Phương pháp: Chú ý dạng của đồ thị hàm số bậc ba 3 2  

0

yaxbx  cx d a

– Cách giải

lim

  nên a0

Dựa vào đồ thị hàm số ta cóy' 3 ax22bx c 0có hai nghiệm phân biệt trái dấu

0

ac

  mà a0nên suy rac0suy ra loại B,C

Mặt khác thấy đồ thị cắt trục oy tại điểm có tung độ dương  d 0

– Đáp án: Chọn D

Câu 9:

– Phương pháp

Đồ thị hàm số đã cho có y → –∞ khi x → 0+

nên nó là đồ thị hàm số y = loga x với a > 1

Chọn đáp án D

Câu 10:

Phương pháp: Nhìn và phân tích bảng biến thiên

Cách giải: Nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x CĐ 1 và y CĐy 1 5

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Chọn A

Câu 11:

– Phương pháp: Cách dựng các đồ thị hàm số y = |f(x)| và y = f(|x|) từ đồ thị hàm số y = f(x):

+ Dựng đồ thị hàm số y = |f(x)|: Giữ nguyên phần đồ thị y = f(x) trên trục hoành, phần đồ thị hàm số y = f(x) dưới Ox, lấy đối xứng qua Ox sau đó xóa đi phần đồ thị nằm phía dưới Ox

+ Dựng đồ thị hàm số y = f(|x|): Bỏ phần đồ thị hàm số y = f(x) bên trái Oy, phần đồ thị hàm số bên phải Oy lấy đối xứng qua Oy

- Cách giải

Đường cong đã cho được tạo bởi đồ thị hàm số y = f(x) (nét đứt) qua phép đối xứng trục Oy

Ta thấy f(x) là hàm số bậc 3, có hệ số của x3 dương nên loại đáp án A

Vì đường cong được tạo bởi phép đối xứng qua trục tung nên nó là đồ thị hàm số y = f(|x|)

Chọn D

Câu 12:

- Hướng dẫn

Nhận xét :

Nếu x 2 thì hàm số vẫn không đổi

Nếu x 2 ta được phần đồ thị mới đối xứng với đồ

thì ban đầu qua trục Ox

Chọn A

Câu 13:

- Phương pháp: Sau mỗi lần đạo hàm hàm đa thức thì bậc của hàm số giảm đi 1 đơn vị

- Cách giải: Từ đồ thị ta thấy (C3) là đồ thị của hàm bậc bốn; (C1) là đồ thị của hàm bậc ba;  C là đồ thị hàm 2

bậc hai (parabol) nên (C3) là đồ thị của f(x);  C là đồ thị của1 f ' x ;  C là đồ thị của2 f" x

Chọn A

Câu 14:

Chọn D

Câu 15:

- Phương pháp: Áp dụng công thức tính đạo hàm và cách vẽ đồ thị

Trang 11

- Cách giải: ĐK: x0

Ta có: f x xlnxf ' x lnx1

Nhận thấy đồ thị hàm số f ' x đi qua điểm  1;1 ⇒Loại B và D

'( )

f x không đi qua điểm (0; 0) nên loại A

Chọn C

Câu 16:

Cách giải: Ta lấy đồ thị đối xứng với phần phía dưới trục hoành qua trục hoành, sau đó bỏ đi phần đồ thị bên

dưới trục hoành

Đề ( )f xm có 4 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y = m và y = - m sẽ cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt Dựa vào đồ thị vừa vẽ ta có được m = 3; m = 0 thỏa mãn

Do đó m = 3, m = 0 thỏa mãn

Chọn C

Câu 17:

- Phương pháp: + vẽ đồ thị hàm số yf x( ) rồi phân tích đồ thị

- Cách giải:

Vẽ đồ thị hàm số y= f x ( )

+ Giữ nguyên phần đồ thị nằm phía trên trục hoành

+ Lấy phần đồ thị đối xứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục

hoành qua Ox

+ Bỏ đi phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành

Từ đồ thị hàm số suy ra phương trình f x( ) m có nhiều nghiệm

nhất là 6 nghiệm  0 < m < 2

Chọn A

Trang 12

12 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 18:

Phương pháp: Sử dụng đồ thị hàm giá trị tuyệt đối và dựa vào đồ thị để tìm ra đáp án

Đồ thị hàm số: yf x( ) gồm 2 phần:

Phần 1: Là phần đồ thị (C) nằm phía trên Ox

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C) phía dưới Ox qua Ox

Cách giải: Đồ thị hàm số: yf x( ) gồm 2 phần:

Phần 1: Là phần đồ thị (C) nằm phía trên Ox

Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C) phía dưới Ox qua Ox

Dụa vào đồ thị như hình vẽ ta thấy f x( ) m có 2 nghiệm

khi và chỉ khi m > 1 hoặc 0<m<1

Chọn D

Câu 19:

- Hướng dẫn

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy

+) Đồ thị hai hàm số là hàm đồng biến trên (0;) nên y’ > 0  (0;+ )

Ta thấy rằng

, 0

 

+) Dễ thấy tại x = 2 thì: 2 2        0  1 

Chọn A

Câu 20:

Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của logarit

log x;log x là hàm đồng biến nên b1,c1

a

log x là hàm nghịch biến nên 0 a 1

Hơn nữa với cùng giá trị x thì log xc log xb  c b

Chọn B

Ngày đăng: 24/08/2017, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ax b - TS247 DT thi online do thi ham so co loi giai chi tiet 12120_LUYỆN THI THPT QG 2018 TUYENSINH247.VN
u 5: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ax b (Trang 2)
Câu 16: Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương. Giá - TS247 DT thi online do thi ham so co loi giai chi tiet 12120_LUYỆN THI THPT QG 2018 TUYENSINH247.VN
u 16: Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm trùng phương. Giá (Trang 5)
Câu 20: Cho 3 số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị hàm số - TS247 DT thi online do thi ham so co loi giai chi tiet 12120_LUYỆN THI THPT QG 2018 TUYENSINH247.VN
u 20: Cho 3 số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị hàm số (Trang 6)
Đồ thị có dạng chữ N ⇒ Hàm số đã cho có hai cực trị ⇒ y’= 0 có 2 nghiệm phân biệt - TS247 DT thi online do thi ham so co loi giai chi tiet 12120_LUYỆN THI THPT QG 2018 TUYENSINH247.VN
th ị có dạng chữ N ⇒ Hàm số đã cho có hai cực trị ⇒ y’= 0 có 2 nghiệm phân biệt (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm