1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 1 dap an ly thuyet trong tam ve amin n3 _KHOÁ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA HOÁ PENC THẦY VŨ KHẮC NGỌC N3 NĂM 2018

17 310 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Metylamin là chấ t lỏ ng có mùi khai, tư ơ ng tự như amoniac.. Sai Metyamin là chấ t khí có mùi khai như amoniac D.. A.anilin Có tính bazo như ng rấ t yế u không làm đổ i màu.. Alanin CH

Trang 1

1 C 2 A 3 D 4 C 5 B 6 A 7 A 8 B 9 C 10 D

11 D 12 C 13 A 14 D 15 C 16 C 17 C 18 B 19 A 20 A

21 D 22 B 23 D 24 B 25 A 26 B 27 C 28 D 29 A 30 C

31 A 32 A 33 A 34 D 35 C 36 A 37 B 38 B 39 D 40 A

41 C 42 B 43 D 44 B 45 B 46 D 47 C 48 C 49 A 50 D

51 D 52 A 53 C 54 C 55 D 56 A 57 C 58 D 59 A 60 C

61 A 62 D 63 A 64 D 65 C 66 D 67 C 68 D 69 A 70 B

71 C 72 B 73 C 74 B 75 D 76 D 77 D 78 D 79 D 80 D

81 A 82 D 83 B 84 B 85 C 86.C 87 B 88 B 89 B 90 A

91 B 92 A 93 A 94 B 95 D 96 D 97 A 98 A 99 C

Câu 1:

Ta biế t amin no đơ n chứ c mạ ch hở thấ p nhấ t là CH3-NH2

=>Công thứ c tổ ng quát là CnH2n+3N

Đáp án : C

Câu 2:

Để lâu anilin trong không khí, nó dầ n dầ n ngả sang màu nâu đen do aniline tác dụ ng vớ i oxi trong không khí Trong sách giáo khoa không nói phư ơ ng trình phả n ứ ng nên ta chỉ cầ n hiể u vậ y là đư ợ c rồ i

Đáp án : A

Câu 3:

Các chấ t thuộ c loạ i amin

Khái niệ m : Khi thay thế 1 hay nhiề u nguyên tử hidro trong phân tử NH3 bằ ng mộ t hay nhiêu gố c hidro cacbon ta đư ợ c amin

(1) CH3-CH2-NH2 , (2) CH3-NH-CH3, , (6) C6H5-NH2,, (8) C6H5-NH-CH3, (9) CH2=CH-NH2

Đáp án : D

Câu 4:

Amin Bậ c 1: NH2-CH2-NH2, (CH3)2CHNH2

Amin Bậ c 2 : CH3-NH-CH3

Amin Bậ c 3: (CH3)3N

Đáp án : C

Câu 5:

Phenyamin : C6H5NH2là amin bậ c 1

Đáp án : B

Câu 6:

LÝ THUYẾ T TRỌ NG TÂM VỀ AMIN

(ĐÁP ÁN BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)

Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C

Trang 2

(2) NH2-CH2-CH2-NH2

Amin bậ c II là

(3)CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Đáp án : A

Câu 7 :

Phát biể u không đúng

Propan-2-amin (isopropyl amin) là mộ t amin bậ c hai

CH3-CH(NH2)-CH3là amin bậ c I chứ không phả i bậ c II

Đáp án : A

Câu 8:

A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH Amin bậ c II , ancol bậ c I

B C6H5NHCH3và C6H5CH(OH)CH3. Amin bậ c II và ancol bậ c II

C (CH3)3OH và (CH3)3CNH3. Ancol bậ c III và amin bậ c I

D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. Ancol bậ c II và amin bậ c I

Đáp án : B

Câu 9:

A Nhiệ t độ sôi củ a ankanol cao hơ n so vớ i ankanal có phân tử khố i tư ơ ng đư ơ ng.

Đúng nhiệ t độ sôi củ a C2H5OH > CH3CHO

B Phenol là chấ t rắ n kế t tinh ở điề u kiệ n thư ờ ng.

Đúng tính chấ t vậ t lý

C Metylamin là chấ t lỏ ng có mùi khai, tư ơ ng tự như amoniac.

Sai Metyamin là chấ t khí có mùi khai như amoniac

D Etylamin dễ tan trong H2O

Đúng tan rấ t nhiề u vào H2O

Đáp án : C

Câu 10:

Nhữ ng chấ t có liên kế t hidro trong phân tử : H2O, ancol Axit cacboxylic, Amin …

=>CH3COOH, C2H5NH2

Đáp án : D

Câu 11:

Metyl amin dễ tan trong H2O là do trong phân tử metyl amin tạ o đư ợ c liên kế t H vớ i H2O

Giố ng NH3tan vô hạ n trong nư ớ c

Đáp án : D

Câu 12:

CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiề u tăng dầ n phân tử khố i

+Nhiệ t độ sôi tăng dầ n vì phân tử khố i lớ n hơ n thì nhiệ t độ sôi cao hơ n

+Độ tan trong nư ớ c giả m dầ n

Đáp án : C

Câu 13:

Trang 3

Nhiệ t độ sôi theo chiề u tăng dầ n

C4H10< C2H5NH2< C2H5OH

C4H10có nhiệ t độ sôi rấ t thấ p, C2H5NH2nhiệ t độ thư ờ ng ở thể khí , còn C2H5OH từ 80olà bắ t đầ u bay hơ i

Đáp án : A

Câu 14: Các chấ t

Propyl amin: CH3CH2CH2-NH2

iso propyl amin: CH3-CH(NH2)-CH3

Etyl metyl amin CH3CH2-NH-CH3

Trimetyl amin: N(CH3)3

Chấ t có nhiệ t độ sôi thấ t nhấ t là: Trimetyl amin: N(CH3)3

Đáp án : D

Câu 15:

Phát biể u đúng

C Etylamin phả n ứ ng vớ i axit nitrơ ở nhiệ t độ thư ờ ng, sinh ra bọ t khí.

C2H5-NH2+ HNO2 C2H5OH + N2+ H2O

Bọ t khí là N2

Đáp án : C

Câu 16:

So sánh nhiệ t độ sôi tăng dầ n

Hidrocacbon < dẫ n xuấ t halogen < Amin < Ancol < H2O < axit hư u cơ < muố i củ a axit hư u cơ

CH3-Cl < CH3-NH2< CH3-OH < HCOOH

Đáp án : C

Câu 17:

Thứ tự nhiệ t độ sôi tăng dầ n là

Hidrocacbon < dẫ n xuấ t halogen < Amin < Ancol < H2O < axit hư u cơ < muố i củ a axit hư u cơ

CH3-NH2-C2H5-NH2< C2H5OH < CH3COOH

Đáp án : C

Câu 18:

Nhiệ t độ sôi tăng dầ n là

Hidrocacbon < dẫ n xuấ t halogen < Amin < Ancol < H2O < axit hư u cơ < muố i củ a axit hư u cơ

=>CH3NH2có nhiệ t độ sôi cao nhấ t

Đáp án : B

Câu 19:

Đông phân amin có công thứ c phân tử là C2H7N

CH3-CH2-NH2

CH3-NH-CH3

Đáp án : A

Câu 20:

Đồ ng phân amin có công thứ c phân tử là C3H9N

Trang 4

CH3-CH2-NH-CH3

(CH3)-N

Đáp án : A

Câu 21 :

Cl

O

N

C

C N

Suy ra : C3H8có mộ t đồ ng phân; C3H7Cl có hai đồ ng phân; C3H8O có 3 đồ ng phân; C3H9N có 4 đồ ng phân

Vậ y chấ t có nhiề u đồ ng phân nhấ t là C H N3 9

Đáp án : D

Câu 22:

Số đồ ng phân cấ u tạ o củ a amin bậ c mộ t có cùng công thứ c phân tử C4H11N là 4 :

CH3-CH2-CH2-CH2-NH2

CH3-CH(CH3)-CH2-NH2

CH3-CH2-CH(CH3)-NH2

(CH3)3C-NH2

Câu 23:

Nhớ số đồ ng phân củ a các gố c cơ bả n sau :

CH C H có 1 đồ ng phân

3 7

C H có 2 đồ ng phân

4 9

C H có 4 đồ ng phân

C H NH CH có 2 đồ ng phân

C H NH C H có 1 đồ ng phân

Đáp án : D

Câu 24:

Khi phả i đế m số đồ ng phân.Các bạ n cầ n nhớ số đồ ng phân củ a các gố c quan trọ ng sau :

CH C H có 1 đồ ng phân

Trang 5

3 7

C H cĩ 2 đồ ng phân

4 9

C H cĩ 4 đồ ng phân

–C5H11 cĩ 8 đồ ng phân

Vớ i : C H2 5 2 N CH3cĩ 1 đồ ng phân

Vớ i : C H3 7 N CH3 2 cĩ 2 đồ ng phân

Đáp án : B

Câu 25:

Theo giả thiế t, ta cĩ : %N 14 23,73% 12x y 45 x 3 C H N là C H N.x y 3 9

Viế t cụ thể từ ng đồ ng phân

C3H9N cĩ 2 đồ ng phân amin bậ c 1 :

CH3 CH CH3

NH2

CH2 CH2 CH3

NH2

Đáp án : A

Câu 26:

%N 0,16092 X 87 C H N

X

Chú ý: Khi phả i đế m số đồ ng phân.Các bạ n cầ n nhớ số đồ ng phân củ a các gố c quan trọ ng sau :

CH C H cĩ 1 đồ ng phân

3 7

C H cĩ 2 đồ ng phân

4 9

C H cĩ 4 đồ ng phân

–C5H11 cĩ 8 đồ ng phân

+ Vậ y số đồ ng phân amin bậ c hai củ a X là :

CH3NHC4H9 → Cĩ 4 đồ ng phân

C3H7NHC2H5 → Cĩ 2 đồ ng phân

Đáp án : B

Câu 27:

Tìm CTPT củ a X : %N 0,1918 14 X 73 C H NH4 9 2

X Nhớ số đồ ng phân củ a các gố c cơ bả n sau :

CH C H cĩ 1 đồ ng phân

3 7

C H cĩ 2 đồ ng phân

4 9

C H cĩ 4 đồ ng phân

Đáp án : C

Câu 28:

Đồ ng phân amin bậ c mộ t chứ a vịng benzen là

Trang 6

CH2NH2 CH3

NH2

CH3

NH2

CH3

NH2

Đáp án : D

Câu 29:

Có hai đồ ng phân thỏ a mãn tính chấ t là :

Đồ ng phân HCOOH NCH (metylamoni fomat) 3 3

HCOOH NCH HCl HCOOH CH NH Cl

Đồ ng phân CH COONH (amoni axetat) 3 4

CH COONH HCl CH COOH NH Cl

Đáp án : A

Câu 30:

Axit cacboxylic X phả n ứ ng vớ i chấ t Y tạ o ra muố i có công thứ c là C3H9O2N, chứ ng tỏ Y là amin hoặ c

NH3 Có 4 muố i ứ ng vớ i công thứ c C3H9O2N là :

HCOOH3NC2H5 HCOOH2NCH3

CH3

CH3COOH3NCH3 C2H5COONH4

Suy ra có 4 cặ p chấ t X, Y thỏ a mãn điề u kiệ n trên là

HCOOH và C2H5NH2 HCOOH và (CH3)2NH CH3COOH và

CH3NH2

C2H5COOH và NH3

Đáp án : C

Câu 31:

Viế t cụ thể các đồ ng phân

C3H7O2N có 2 đồ ng phân amino axit :

CH3 CH COOH

NH2

CH2 CH2 COOH

NH2

Đáp án : A

Câu 32: Chấ t tác dụ ng đư ợ c vớ i HCl là

anilin, axit glutamic, axetilen, đimetylamin, axit acrylic, vinyl axetat

Đáp án : A

Câu 33:

Amin X tác dụ ng vớ i CH3I tạ o ra amin Y bậ c III, chứ ng tỏ X là amin có bậ c 1 hoặ c bậ c 2 Nế u là amin bậ c 1 thì X sẽ có 5 – 2 = 3 nguyên tử C; nế u là amin bậ c 2 thì X sẽ có 5 – 1 = 4 nguyên tử C Vậ y X có 5 công thứ c cấ u tạ o :

Trang 7

CH3 CH2 CH2 NH2 CH3

NH2

CH3

CH3

CH3 NH CH2 CH2 CH3 CH3 CH2 NH CH2 CH3

Đáp án : A

Câu 34:

Amin C4H11N phả n ứ ng vớ i HNO2không cho khí bay ra, chứ ng tỏ amin phả i có bậ c 2 hoặ c bậ c 3 Ứ ng vớ i công thứ c phân tử C4H11N có 4 đồ ng phân amin bậ c 2 và bậ c 3 :

CH3 NH CH2 CH2 CH3 CH3 CH2 NH CH2 CH3

CH3 CH NH CH3

CH3

CH3 N CH2 CH3

CH3

Đáp án : D

Câu 35:

C4H10O có hai đồ ng phân ancol bậ c 1; C4H11N có 3 amin bậ c 2 Vậ y tổ ng số đồ ng phân ancol bậ c 1 và amin

bậ c 2 là 5 :

CH3 CH2 CH2 CH2 OH

CH3

CH3 CH CH2 OH

CH3 NH CH2 CH2 CH3 CH3 CH2 NH CH2 CH3

CH3 CH NH CH3

CH3

Đáp án : C

Câu 36:

Số chấ t trong dãy tác dụ ng đư ợ c vớ i dung dị ch HCl là:

C6H5NH2, H2NCH2COOH CH3CH2CH2NH2

(1) C H NH6 5 2 HCl C H NH Cl6 5 3

(2) H NCH COOH2 2 HCl ClH NCH COOH3 2

(3) CH CH CH NH3 2 2 2 HCl CH CH CH NH Cl3 2 2 3

Đáp án : A

Câu 37:

Phát biể u không đúng

Tính bazo củ a amin đề u mạ nh hơ n NH3

Sai vì C6H5-NH2có tính bazo yế u hơ n NH3

C6H5-NH2không làm đổ i màu quỳ tím còn NH3thì có

Đáp án : B

Câu 38:

Lý do giả i tích tính bazo củ a etylamin mạ nh hơ n amoniac là

Trang 8

Do ả nh hư ở ng đẩ y electron củ a nhóm C2H5- vào nhóm –NH2nên làm tính bazo củ a etylamin mạ nh hơ n

NH3

Đáp án : B

Câu 39:

Phả n ứ ng nào dư ớ i đây không thể hiệ n tính bazơ củ a amin

CH3NH2+ HNO2 CH3OH + N2+ H2O

Trong sách giáo khoa có nói như ng không rõ cho lắ m

Đáp án : D

Câu 40:

Chấ t làm quỳ tím hóa xanh là

CH3-NH2

Chấ t không đổ i màu quỳ tím

C6H5NH2, C6H5OH

Chấ t là quỳ tím hóa đỏ

CH3COOH

Đáp án : A

Câu 41:

A.Đúng theo SGK lớ p 12

3

Fe 3OH Fe OH màu đỏ nâu

C.Sai dị ch CH3NH2có tính bazo do đó làm quỳ hóa xanh

D.Đúng khói sư ơ ng mù là CH3NH3Cl CH NH3 2 HCl CH NH Cl3 3

Đáp án : C

Câu 42:

Chú ý 1 Vớ i các bài toán sắ p xế p ta nên dùng thủ đoạ n chặ n đầ u, khóa đuôi nghĩa là tìm ra chấ t mạ nh nhấ t

và yế u nhấ t

Chú ý 2 Các chấ t có nhóm đẩ y e thì tính bazo mạ nh,có nhóm hút e thì tính bazo yế u

Dễ dàng thấ y (4) mạ nh nhấ t và (3) yế u nhấ t

Đáp án : B

Câu 43:

Chú ý : phenolphtalein chỉ chuyể n hành màu hồ ng khi gặ p bazo vớ i axit thì nó không nhậ n biế t đư ợ c A.anilin Có tính bazo như ng rấ t yế u không làm đổ i màu

B Axit axetic Là axit không đổ i màu

C Alanin CH3 CH NH2 COOH có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

D.etylamin Thỏ a mãn vì dung dị ch có tính bazo khá mạ nh

Đáp án : D

Câu 44:

A Các phân tử đipeptit mạ ch hở có hai liên kế t peptit.

Sai.Các đipeptit có 1 liên kế t peptit

B Anilin có tính bazơ như ng dung dị ch củ a anilin không làm đổ i màu quì tím.

Đúng.Theo SGK lớ p 12

Trang 9

C C3H8O có số đồ ng phân cấ u tạ o nhiề u hơ n số đồ ng phân cấ u tạ o củ a C3H9N.

Sai.Vì hóa trị củ a N cao hơ n O (3>2) nênC3H9N có nhiề u đồ ng phân hơ n

D Anilin có lự c bazơ mạ nh hơ n benzyl amin.

Sai.Vì C6H5 – là gố c hút e làm giả m tính bazo

Đáp án : B

Câu 45 :

Chú ý : Khi so sánh tính bazo thì chấ t nào trong phân tử có nhóm đẩ y e sẽ làm tăng tính bazo

Đặ c biệ t vớ i amin do hiệ u ứ ng không gian nên tính bazo Bậ c 2 > Bậ c 3 > Bậ c 1

Vớ i bài tậ p này dễ thấ y : C H NH2 5 2 NH3 C H NH6 5 2

Đáp án : B

Câu 46 :

+ amin thơ m yế u hơ n NH3( do gố c C6H5hút e-làm giả m mậ t độ e-trên N)

+ amin mạ ch hở ( béo) mạ nh hơ n NH3( do gố c ankyl đẩ y e-làm tăng mậ t độ e-trên N)

Chú ý : amin bậ c 2 mạ nh hơ n amin bậ c 1 ( đố i vớ i amin mạ ch hở , còn amin thơ m thì ngư ợ c lạ i) do có nhiề u nhóm ankyl đẩ y e-hơ n Amin bậ c 3 tuy có nhiề u nhóm đẩ y e-hơ n như ng khả năng kế t hợ p H+(tính bazơ ) giả m vì hiệ u ứ ng không gian cồ ng kề nh, làm giả m khả năng hiđrat hóa nên tính bazơ giả m

→ Vậ y thứ tự giả m dầ n là : (C2H5)2NH > C2H5NH2> NH3> C6H5NH2> (C6H5)2NH

Đáp án : D

Câu 47:

Ta dùng phư ơ ng pháp loạ i trừ

PH củ a Z lớ n nhấ t → Z là CH3NH2

Vớ iđáp ánA loạ i ngay vì nhiệ t độ sôi củ a C6H5NH2khá cáo (gầ n 2000C )

Vớ i B cũng loạ i ngay vì PH củ a X phả i lớ n hơ n 7

Vớ i D cũng loạ i vì C6H5OH có tính axit nên PH phả i nhỏ hơ n 7

Đáp án : C

Câu 48 :

- Gố c R- đẩ y e làm tăng tính bazơ củ a amin như các gố c ankyl Mạ ch càng dài tính bazơ càng mạ nh: NH3<

CH3NH2< CH3CH2NH2

Mà phả n ứ ng HCl là axit mạ nh nên gố c bazo càng mạ nh thì sả n phẩ m muố i có tính axit càng yế u hoặ c có thể không có tính axit

Sắ p sế p tính axit tăng dầ n

đimetylamoni clorua < etylamoni clorua < amoni clorua < phenylamoni clorua

Đáp án : C

Câu 49 : gố c axit càng mạ nh và gố c bazo mạ nh thì sả n phẩ m muố i có tính bazo giả m hơ n so vớ i gố c axit

yế u và bazo cùng loạ i

Chiề u tăng dầ n tính Bazo

CH3COONa < C6H5ONa < C2H5ONa

Đáp án : A

Câu 50 :

Trang 10

- Gố c R- đẩ y e làm tăng tính bazơ củ a amin như các gố c ankyl Mạ ch càng dài tính bazơ càng mạ nh:

C6H5NH2< NH3< CH3NH2< CH3CH2NH2

- Có nhiề u nhóm đẩ y e, chú ý tớ i yế u tố không gian cả trở tớ i khả năng nhậ n H+

Amin b1 < amin b2 CH3NH2< (CH3)2NH ( do đẩ y e gố c R- làm tăng mậ t độ e trên N)

Amin b3 < amin b2 (CH3)3N < (CH3)2NH ( do yế u tố không gian ả nh hư ở ng làm giả m khả năng nhậ n H+)

Thứ tự tăng dầ n tính bazo

C6H5NH2< NH3< C2H5NH2< (CH3)2NH

Đáp án : D

Câu 51: Nhậ n xét không đúng

A.đúng CH3NH2làm quỳ tím hóa xanh

B đúng SGK 12

D sai vì bâc 1 bé hơ n bậ c 2 và bậ c 3 lạ i bé hơ n bậ c 2 nên nhậ n đị nh trên sai

Đáp án : D

Câu 52:

- Gố c R- đẩ y e làm tăng tính bazơ củ a amin như các gố c ankyl Mạ ch càng dài tính bazơ càng mạ nh: NH3<

CH3NH2< CH3CH2NH2

- Có nhiề u nhóm đẩ y e, chú ý tớ i yế u tố không gian cả trở tớ i khả năng nhậ n H+

Amin b1 < amin b2 CH3NH2< (CH3)2NH ( do đẩ y e gố c R- làm tăng mậ t độ e trên N)

Amin b3 < amin b2 (CH3)3N < (CH3)2NH ( do yế u tố không gian ả nh hư ở ng làm giả m khả năng nhậ n H+)

Chú ý: không so sánh đị nh tính độ mạ nh củ a amin b1 vớ i amin b3, chúng ta chỉ so sánh đị nh lư ợ ng khi có

các hằ ng số KB

Dãy sế p theo chiề u bazo giả m dầ n là

CH3NH2> NH3> C6H5NH2

Đáp án : A

Câu 53: Tính bazo tăng dầ n là

p-NO2-C6H4NH2< C6H5NH2< p-CH3-C6H4-NH2< NH3< CH3NH2< (CH3)2NH

Đáp án : C

Câu 54: Chú ý: không so sánh đị nh tính độ mạ nh củ a amin b1 vớ i amin b3, chúng ta chỉ so sánh đị nh lư ợ ng

khi có các hằ ng số KB

- Gố c R- đẩ y e làm tăng tính bazơ củ a amin như các gố c ankyl Mạ ch càng dài tính bazơ càng mạ nh: NH3<

CH3NH2< CH3CH2NH2

- Có nhiề u nhóm đẩ y e, chú ý tớ i yế u tố không gian cả trở tớ i khả năng nhậ n H+

Amin b1 < amin b2 CH3NH2< (CH3)2NH ( do đẩ y e gố c R- làm tăng mậ t độ e trên N)

Amin b3 < amin b2 (CH3)3N < (CH3)2NH ( do yế u tố không gian ả nh hư ở ng làm giả m khả năng nhậ n H+)

- Gố c thơ m hút e nên càng nhiề u gố c thơ m tính bazơ càng yế u

NH3< C6H5NH2< (C6H5)2NH < (C6H5)3N

Trình tự tăng dầ n tính bazơ

(5) (C6H5)2NH < (4) C6H5NH2< (1) NH3< (2) CH3NH2< (3) (CH3)2NH

Đáp án : C

Trang 11

Câu 55: Sắ p sế p tính bazo giam dầ n

(CH3)2NH > NH3> C6H5NH2> C6H5CH2NH2 Chấ t có lự c bazo mạ nh nhấ t là (CH3)2NH

Đáp án : D

Câu 56: Dãy sắ p sế p theo chiề u tăng dầ n tính bazo là

C6H5NH2< CH3NH2< CH3-NH-CH3< C2H5-NH-C2H5< KOH

Đáp án : A

Câu 57:

- Gố c thơ m hút e nên càng nhiề u gố c thơ m tính bazơ càng yế u

Dãy sắ p sế p theo chiề u bazo tăng dầ n là

(C6H5)2NH < C6H5NH2< CH3NH2< C2H5NH2< (C2H5)2NH

Đáp án : C

Câu 58 :

Chấ t làm quỳ tím hóa xanh là CH3NH2, C2H5NH2

Chấ t làm quỳ tím hóa đỏ là : HCOOH

Chấ t làm quỳ tím không đổ i màu là : H2N-CH2-COOH C6H5OH, C6H5NH2,

Đáp án : D

Câu 59: Số chấ t tác dụ ng đư ợ c vớ i NaNO2/HCl ở nhiệ t độ thư ờ ng có khí thoát ra là

Alanin, etyl amin, benzyl amin các amin bậ c 1 phả n ứ ng đư ợ c

Đáp án : A

Câu 60

Anilin (C6H5NH2) phả n ứ ng đư ợ c vớ i

2C6H5-NH2+ H2SO4 (C6H5NH3)2SO4

C H NH 3Br Br C H NH 3HBr

Đáp án : C

Câu 61:

-Chấ t làm quỳ tím ẩ m hóa xanh là: isopropylamin, N-metyletanamin

-Chấ t làm quỳ tím hóa đỏ là: phenylamoni clorua, Glu

-Chấ t không đổ i màu quỳ tím ẩ m là: anilin, Ala, Val

Đáp án : A

Câu 62:

-Chấ t làm quỳ tím hóa xanh là: CH3NH2, C6H5ONa, CH3COONa,

-Chấ t làm quỳ tím hóa đỏ là: C6H5-NH3Cl, CH3COOH,

-Chấ t không đổ i màu quỳ tím : C6H5OH, C6H5NH2

Đáp án : D

Câu 63:

A.Không xả y ra phả n ứ ng

Trang 12

D. CH COOH3 NaOH CH COONa3 H O2

Đáp án : A

Câu 64:

Anilin tác dụ ng đư ợ c vớ i

C6H5-NH2+ HCl C6H5-NH3Cl

2C6H5-NH2+ H2SO4 (C6H5NH3)2SO4

C6H5NH2+ 3Br2 2,4, 6 tribromanilin + 3HBr

Đáp án : D

Câu 65:

Anilin phả n ứ ng vớ i

C6H5-NH2+ HNO2 C6H5OH + H2O + N2

C6H5-NH2+ CH3COOH C6H5-NH3OOCCH3

C6H5NH2+ 3Br2 2,4, 6 tribromanilin + 3HBr

Đáp án : C

Câu 66:

Metyl amin phả n ứ ng hoặ c ta dùng loạ i trừ

B HNO3, H3PO4, NaCl Không phả n ứ ng vơ i NaCl

C H2SO4, CuSO4, Na2CO3 Không phả n ứ ng vớ i Na2CO3

D HCl, HNO3, CuSO4 Phả n ứ ng đư ợ c vớ i cả 3 chấ t

Đáp án : D

Câu 67:

A CH2=CH–COOH, NH3và FeCl2 Loạ i vì có NH 3

Đáp án : C

Câu 68:

Etylamin phả n ứ ng đư ợ c vớ i

C2H5-NH2+ HCl C2H5-NH3Cl

C2H5-NH2+ HNO3 C2H5-NH3NO3

2C2H5-NH2+ CuCl2+ H2O 2C2H5-NH3Cl + Cu(OH)2

Đáp án : D

Câu 69:

Ả nh hư ở ng củ a nhóm amino đế n gố c phenyl trong phân tử anilin

C6H5NH2+ 3Br2 C6H2Br3NH2+ 3HCl

2,4,6-tribromanilin

Đáp án : A

Câu 70:

Ngày đăng: 24/08/2017, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm