1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án ngữ văn lớp 6 vnen tuần 16

4 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động khởi động: * Mục tiêu: Thông qua trò chơi, HS biết đố và giải đố về nghĩa của từ.. - HS hoạt động chung cả lớp: Trò chơi thi đố và giải đố về nghĩa của từ.. - Thời gian: 15 phú

Trang 1

Tuần 16 (Tiết 61->64)

Ngày soạn: 28 - 11 - 2016

Bài 16: LUYỆN TẬP TỔNG HỢP

GV

Kết quả sản phẩm

A Hoạt động

khởi động:

* Mục tiêu:

Thông qua trò

chơi, HS biết đố

và giải đố về

nghĩa của từ

- HS hoạt động chung cả lớp: Trò chơi thi đố và giải đố về nghĩa của từ

- HS thực hiện, nhận xét

- Cho HS hoạt động chung cả lớp

- Thời gian: 15 phút

- GV nhận xét, dẫn dắt vào hoạt động hình thành kiến thức

* VD:

- Đố: Người học ở trường phổ thông Trả lời: Học sinh

- Đố: Nơi tiến hành giảng dạy, đào tạo toàn diện hay

về một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho học sinh, học viên Trả lời: Trường học

B Hoạt động

hình thành kiến

thức:

* Mục tiêu:

- Củng cố kiến

thức, kĩ năng

tiếng Việt đã học

ở học kì I lớp 6,

bao gồm: nghĩa

cảu từ, cấu tạo từ,

phân loại từ theo

nguồn gốc, từ

loại

- HS hoạt động chung cả lớp: thực hiện yêu cầu 1a, (tr 141)

- Cho HS hoạt động chung cả lớp

- Thời gian: 15 phút

- GV theo dõi, nhận xét

1 Hệ thống hóa kiến thức

về cấu tạo từ

a Dựa vào sơ đồ, trình bày miệng:

- HS hoạt động cá nhân:

thực hiện yêu cầu 1b, (tr 141)

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động

cá nhân

- Thời gian: 10 phút

- GV theo dõi, nhận xét

b Nối cột cho phù hợp:

(1) Từ đơn (a) nhẹ nhàng; lủng củng; sạch sành sanh;…

(2) Từ ghép (b) ông, bà; nhà, cửa; áo, quần; xanh, đỏ; đi đứng;

… (3) Từ láy (c) xe máy, xe đạp; đất nước; quê hương; tổ tiên, xã

tắc;…

- HS hoạt động nhóm:

thực hiện yêu cầu mục 2a, 2b (tr141-142)

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động nhóm

- Thời gian: 15 phút

- GV nhận xét, kết luận

2 Hệ thống hóa kiến thức

về nghĩa của từ

a Điền vào ô trống:

Từ cần điền: Nghĩa chuyển

b Nối cột cho phù hợp:

CẤU TẠO TỪ

Trang 2

(1) Nghĩa gốc (a) Nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc (2) Nghĩa

chuyển

(b) Nghĩa biểu thị sự vật (c) Nghĩa ban đầu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác

- HS hoạt động nhóm: thực hiện yêu cầu mục 3 (tr142)

- HS phát biểu, nhận xét

- Cho HS hoạt động nhóm

- Thời gian: 20 phút

- GV nhận xét, kết luận

3 Hệ thống hóa kiến thức

về phân loại từ theo nguồn gốc

* Phát hiện lỗi trong sơ

đồ, sửa lại và thuyết minh:

- HS hoạt động cá nhân:

thực hiện yêu cầu mục 4 (tr 142-143)

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động cá nhân

- Thời gian: 15 phút

- GV theo dõi, nhận xét

4 Hệ thống hóa kiến thức

về từ loại

a Chọn G (Quan hệ từ không được học ở học kì I lớp 6)

b Chọn D (Số từ)

c Nối cột cho phù hợp: (1) Danh từ (a) Chỉ hoạt động, hành động,…

(2) Động từ (b) Chỉ tính chất, trạng thái,…

(3) Tính từ (c) Chỉ sự vật, hiện tượng, khái niệm,… (4) Số từ (d) Chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật (5) Lượng từ (e) Xác định vị trí của sự vật…

(6) Chỉ từ (g) Chỉ số lượng hoặc thứ tự

C Hoạt động

luyện tập:

* Mục tiêu:

- Luyện tập tổng

hợp các kĩ năng

liên quan đến

Đọc – hiểu văn

bản, Tiếng Việt,

Tập làm văn đã

học ở học kì I

- HS hoạt động cá nhân:

thực hiện yêu cầu 1a, tr143

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động cá nhân

- Thời gian: 20 phút

- Nhận xét

1 Luyện tập tiếng Việt

a Đọc đoạn trích và: (1) Hoàn thành bảng theo yêu cầu:

1 Hiền dịu Tính từ Dịu dàng và hiền hậu

2 Yêu thương Động từ Có tình cảm gắn bó tha thiết và quan tâm

chăm sóc hết lòng

3 Xứng đáng Tính từ Đáng với, xứng với một danh hiệu, vinh

dự hay quyền lợi, trách nhiệm nào đó (2) - Cụm danh từ: một người chồng thật xứng đáng

- Cụm động từ: yêu thương nàng hết mực

- Cụm tính từ: người đẹp như hoa (3) Viết đoạn văn có sử dụng số từ, lượng từ, chỉ từ

NGUỒN GỐC

TỪ MƯỢN TIẾNG HÁN TỪ MƯỢN TỪ NGÔN NGỮ KHÁC

Trang 3

Cù Lao Dung quê tôi đẹp lắm! Nó như một bức tranh quê yên ả mà cũng dịu dàng lắng đọng Những rẫy mía trải dài tít tận chân đê Dòng sông Hậu hiền hòa đem phù sa bồi đắp cho cây trái sum suê Nơi ấy đã nuôi tôi khôn lớn nên người…

- HS hoạt động nhóm: thực hiện yêu cầu 1b (tr144)

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động nhóm

- Thời gian: 25 phút

- Nhận xét

b Đọc đoạn trích và: (1) Hoàn thành bảng theo yêu cầu:

Từ ghép Áo đỏ Danh từ Áo màu đỏ

(Áo: đồ mặc từ cổ trở xuống, chủ yếu che lưng, ngực và bụng)

Áo xanh Danh từ Áo màu xanh

Từ láy Chầmchậm Tính từ Hơi chậm

Ngượng ngùng

Tính từ Cảm thấy ngượng, để biểu lộ ra bằng dáng

vẻ, cử chỉ (nói khái quát)

(2) - Cụm danh từ: những chị Cào Cào

- Cụm động từ: bước từng chân chầm chậm

- Cụm tính từ: khuôn mặt trái xoan như e thẹn,…

(3) Viết đoạn văn có cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ:

Ta là Thánh Gióng, con thứ hai của Ngọc Hoàng thượng đế, hôm nay ta

sẽ kể cho các cháu nghe câu chuyện ngày xưa ta đã đánh đuổi giặc Ân như thế nào Nghe tin giặc Ân sắp sang xâm lược, vua cha cử ta xuống giúp dân đánh đuổi Muốn biết dân chúng dưới trần đánh giặc ra sao, người khuyên

ta nên đầu thai xuống trước vài năm Ta nghe lời, bèn chọn một gia đình nghèo khó, lại hiếm muộn đường con cái, đó là một lão nông nghèo khó ở làng Phù Đổng Hai vợ chồng giả cả mà lại không có con cái làm vui, biết hôm ấy bà già ra thăm đồng, ta bèn hóa phép làm một vết chân kỳ dị Quả nhiên bà lão thấy lạ bèn ướm thử chân vào, thế là ta nhân đó hóa luôn thành bào thai trong bụng bà cụ.

- HS hoạt động cá nhân:

thực hiện yêu cầu 2a, 2b, 2c, (tr144-145)

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động cá nhân

- Thời gian: 15 phút

- Nhận xét

2 Luyện tập tổng hợp

a Nối cột: (a) – 2; (b) – (4); (c) – (1); (d) – (3)

b Nối cột: (a) – 2; (b) – (4); (c) – (1); (d) – (3)

c Chọn D

- HS hoạt động nhóm: thực hiện yêu cầu 2d, 2e, 2g (tr145-146)

- HS trình bày, nhận xét

- Cho HS hoạt động nhóm

- Thời gian: 30 phút

- Nhận xét

d (1) B; (2) D; (3) C; (4) D; (5) C; (6) C

e Chọn A

g Đóng vai một nhân vật trong truyện Thạch Sanh

và kể lại truyện

D Hoạt động vận dụng:

* Mục tiêu:

- HS biết sử dụng từ điển để tra cú từ

- Viết thư cho một người thân, kể lại những chuyện mà mình chứng

1 Sử dụng từ điển để tra

cú các từ: Tổ quốc, nhân dân, dân tộc, tổ tiên.

Trang 4

kiến ở trường, lớp Tự đánh giá kiến thức Tiếng Việt đã học ở HKI

lớp 6 được thể hiện trong bức thư ấy

- HS thực hiện ở nhà

2 Viết thư cho một người thân

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

* Mục tiêu:

- HS biết tìm thông tin trên in-to-nét: Sưu tầm 5-10 truyện dân gian

tiêu biểu của các dân tộc khác trên thế giới

- Hỏi người thân để sưu tầm thêm truyện dân gian ở địa phương

- HS thực hiện ở nhà

1 Sưu tầm 5-10 truyện dân gian tiêu biểu của các dân tộc khác trên thế giới

2 Hỏi người thân để sưu tầm thêm truyện dân gian

ở địa phương

Ngày đăng: 24/08/2017, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thành  kiến - giáo án ngữ văn lớp 6  vnen   tuần 16
nh thành kiến (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w