1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết THPT QUỐC GIA 2017 môn toán sở GD và đt hà nội

13 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 711,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C tiếp xúc với đường thẳng y=4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số y= f′ x cho bởi hình vẽ dưới đây.. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành.. Hình

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số ( ) 3 2 ( )

y= f x =ax +bx + +cx d a b c∈ℝ a

có đồ thị ( )C Biết rằng đồ thị ( )C tiếp xúc với đường thẳng y=4 tại

điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số y= f′( )x cho bởi hình vẽ

dưới đây Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C

trục hoành

4

S =

4

4

S =

HD: Dựa vào đồ thị hàm số ( ) ( ) ( 2 )

y= f xf x = x − Khi đó ( ) ( ) 3

f x =∫ f x dx=x − +x C Điệu kiện đồ thị hàm số f x( ) tiếp xúc vớ đường thẳng y=4 là: ( )

3 2

2

x x C

x C

x

f x

=

=

− =

suy ra ( ) 3 ( )

f x = − +x x C

Cho ( )COx⇒ hoành độ các giao điểm là x= −2;x=1

Khi đó

1

3 2

27

3 2

4

S x x dx

Câu 2: Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên

mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC

bằng 3

4

a

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′

A

3

3

12

a

3 3 3

a

3 3 6

a

3 3 24

a

V =

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO

HÀ NỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Khóa ngày 20, 21, 22/03/2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2

HD: Gọi M là trung điểm của BC khi đó ta có A G' ⊥BC

AMBC do đó BC⊥(A AM' )

Từ M dựng MHAA' suy ra MH là đ ạn vuông góc chung của

MHAA' suy ra 3

4

a

MH = suy ra ( ) 2 ( ( ) )

3

d G AA = d M AA

( Do 2

3

MA= GA)

d GA A G

Vậy

' ' '

ABC A B C ABC

a a a

Câu 3: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + −z x+ y− = cắt mặt phẳng ( )P :x+ − + =y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn ( )C Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bở ( )C

3

π

3

π

S=

HD: Ta có : ( )S có tâm I(1; 2; 0− ) và R=3

3

Câu 4: Trong không gian Oxyz m, ặt phẳng ( )P : 6x−3y+2z− =6 0 Tính khoảng cách d từ điểm (1; 2;3)

M − đến mặt phẳng ( )P

7

85

7

7

d=

HD: Khoảng cách từđiểm M đến mặt phẳng ( )P

2

6.1 3.2 2.3 6 12

7

6 9 4

Câu 5: Cho hàm số y ax b

cx d

+

=

+ có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

0

ad

bc

<

<

0 0

ad bc

>

>

0

ad

bc

>

<

0 0

ad bc

<

>

HD: Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy

• Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương nên x= − >b 0

a

• Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên y= <b 0

d

• Đồ thị hàm số nhận x= − <d 0

c làm tiệm cận đứng và y= >a 0

c làm tiệm cận ngang

Trang 3

• Chọn c>0 suy ra 0, 0, 0 0

0

>

> < > ⇒ 

<

ad

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho m, ặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + −z x+ y+ z− = Tính bán kính R của

mặt cầu ( )S

HD: Xét mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

: −1 + +2 + +1 =9⇒

S x y z bán kính R=3 Chọn A

Câu 7: Cho log 32 =a; log 52 =b Tính log 45 theo , 6 a b

A log 456 2

1

a b a

+

=

6

2

2 1

a b a

+

= +

2

log 45 log 9 log 5

log 3

b a a

2

1

a b

a

+

=

Câu 8: Cho hình trụ có đường cao h=5cm, bán kính r=3cm Xét mặt phẳng ( )P song song với trục của hình trụ, cách trục 2cm Tính di ện tích của thiết diện của hình trụ với mặt phẳng ( )P

HD: Ta có: thiết diện nhận là hình chữ nhật có độ dài 1 cạnh là a= =h 5

Độ dài cạnh còn là là 2 2 2 2

b= AB= rd = − = Do đó S=10 5

Chọn B.

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho các , điểm A(1; 2; 1 ,− ) (B 2;3; 4) và C(3;5; 2 − ) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A 5; 4;1

2

I 

7 3 2; ;

2 2

I − 

37

; 7; 0 2

I − 

27

;15; 2 2

I− 

HD: Phương trình mặt phẳng trung trực ( mặt phẳng đi qua trung điểm và vuông góc vớ đ ạn thẳng đã cho )

của AB BC l; ần lượt là: 5 23 0; 2 6 9 0

x+ + −y z = x+ yz− =

2

Cách 2: Thử từng đáp án sao cho IA=IB=IC

Câu 10: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình log22x+mlog2x m− ≥0 nghiệm đúng

với mọi giá trị của x∈(0;+∞)?

A.Có 4 giá trị nguyên B.Có 6 giá trị nguyên

Trang 4

C Có 5 giá trị nguyên D Có 7 giá trị nguyên.

HD: Đặt t=log2x với x∈(0;+∞) thì t∈ℝ, khi đó bất phương trình trở thành 2 ( )

Để ( )∗ nghiệm đúng với mọi t∈ℝ ( ) 2 [ ]

⇔ ∆ ≤ ⇔m + m≤ ⇔ ∈ −m

Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện Chọn C

Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2

x

f x =e

2

e dx= e +C

C

2 1 2

2 1

x

x

+

+

HD: Ta có: 2 1 2 ( ) 2

2

x

e dx= e d x = +C

Câu 12: Một công ty dự kiến chi 1 tỷđồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít Biết

rằng chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 2

100 000đ/m chi phí , để làm mặt đáy là 2

120 000đ /m Hãy tính số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể)

HD: Gọi R và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của 1 thùng sơn

⇒ Dung tích 1 thùng sơn: VR h2 =0, 005(m3)

Gọi n là số thùng sơn tối đa sản xuất được

Tổng chi phí khi đó bỏ ra là : T = ×n (100.000×S xq+120.000×S d)

2

5 10 100.000 2 120.000 2 10

Rh R

π

×

2 3

2

300

10Rh 12R 5Rh 5Rh 12R 3 300R h 3 V

π

3 2

58135,9 58135

3

π

×

Chọn A.

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài bằng 3 Mặt phẳng ( ) α qua A và vuông góc vớ SC cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt

tại các điểm M, N, P Tính thể tích V khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP

6

3

3

3

V = π

HD: Gọi O là trung điểm AC

Dễ dàng chứng minh BC⊥(SAB)⇒BCAM

Lại có SCAM ⇒ M là hình chiếu của A lên SB

OA OC OM

Tương tự P là hình chiếu của A lên SD

OA=OC=OP

Đồng thời N là hình chiếu của A lên SC

OA OC ON

Vậy tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là O

Trang 5

2

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3−mx2+2x đồng biến trên khoảng (−2; 0 )

2

m≥ − B m≥ −2 3 C m≤ −2 3 D 13

2

m

HD: Ta có ( 2 )

y = xmx+

Để hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng (−2; 0) thì y'≥0 với mọi x∈ −( 2; 0)

2

3x mx 1 0

⇔ − + ≥ với mọi x∈ −( 2; 0) 2

3x 1 mx

⇔ + ≥ với x∈ −( 2; 0) ( )

1

3

x

⇔ ≥ + = với mọi x∈ −( 2; 0)

− − Dấu bằng khi

1 3

x= −

Ngoài cách đó ra các em có thể khảo sát hàm f x nhá !( )

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x− − =z 1 0 Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?

A. n =(2; 0; 2 − ) B. n =(1; 0; 1 − )

C. n = −( 1; 0;1 ) D. n =(1; 1; 1 − − )

HD: Mặt phẳng ( )P nhận n =(1; 0; 1− ) là một VTPT nên nhận (2; 0; 2− ) và (−1; 0;1) là VTPT Chọn D

Câu 16. Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các phương án A, B, C, D Hỏi đó là hàm nào?

C. y=2x2−x4 D. y= − +x3 3x2

HD: Hình vẽ có dạng đồ thị của hàm số trùng phương nên loại A và D

Từ hình vẽ lim

→−∞

⇒ = +∞ và lim

→+∞ = +∞⇒ hệ số a>0 Chọn B

x

y

O

Trang 6

Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SA⊥(ABC) và SA=a 3 Tính

thể tích V của khối chóp S.ABC?

4

2

V = a C 3 3

3

4

V = a

HD: Ta có

3

a

Câu 18.Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=x2, y=2 x

3

3

20

4

S=

HD: PT hoành độ giao điểm 2 2 0

2

x

x x

x

=

= ⇔

=

0

4

x

S x x dx x x dxx

Câu 19.Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên nửa khoảng [−3; 2), có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Giá trị cực tiểu của hàm số là 1 B.Hàm sốđạt cực tiểu tại x= −1

C.

[min3; 2 )y 2

[max3; 2 )y 3

HD: Câu này sai đề, không giải được ! Chọn E

Câu 20. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đ ạn [ ]a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bở đồ thị hàm số ( )C :y= f x( ), trục hoành, hai đường thẳng x=a x, =b (Nh ư hình v ẽ d ướ i đ ây)

y

2

0

3

5

1

y

x

b

( )

y= f x

Trang 7

Giả sử S D là diện tích của hình phẳng D Chọn công thức đúng trong các công thức cho dưới đây?

0

b D

a

0

b D

a

S =∫ f x dx + ∫ f x dx

0

b D

a

0

b D

a

S = −∫ f x dx − ∫ f x dx

D

S =∫ f x dx=∫ f x dx+∫ f x dx= −∫ f x dx+∫ f x dx Chọn C.

Câu 21.Hàm số y=x4−1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0 ) B. (− + ∞1; ) C. (0;+ ∞) D. (−1;1)

HD: Ta có y'=4x3 > ⇔ >0 x 0 Chọn C

Câu 22.Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1( )=7t m s( / ) Đi được 5(s), người lái

xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc

70 /

a= − m s Tính quãng đường S m( ) đi được từ lúc ô tô bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn

HD:Gia tốc khi ô tô chuyển động nhanh dần đều là a1=7 (m/s2)

Gọi v v v l0, ,1 2 ần lượt là vận tốc khi ô tô bắt đầu chuyển động, vận tốc khi ô tô đi được 5(s) nhanh dần đều và

vận tốc khi ô tô dừng hẳn

Gọi s s là quãng 1, 2 đường ô tô chuyển động nhanh dần đều và quãng đường khi ô tô chuyển động chậm dần

đều đến lúc dừng hẳn

2a s = − ⇔v v 2.7.s = 7.5 − ⇔ =0 s 87, 5 (m)

2as = − ⇔ × −v v 2 70 × = − ×s 0 7 5 ⇔ =s 8, 75(m)

Tổng quãng đường di chuyển là: S = + =s1 s2 96, 25 (m) Chọn A

Câu 23. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3 x− +1 4 5−x Tính

M +m

2

M + =m + +

2

M + =m + +

HD: Hàm sốđã liên tục và xác định trên đ ạn [ ]1;5

1;5 1;5

25

16 1 9 5 ' 0

x x

y

=

Lại có ( ) ( ) 61 [ ]1;5 [ ]1;5

1 8; 5 6; 10 min 6; max 10 16

25

Câu 24.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2

ln x y

x

= trên đ ạn 1; e3

Trang 8

A

1;

9

e

y

e

3

2

1;

ln 2

2

e

y

1;

4

e

y e

3

1;

1

e

y e

=

HD: Hàm số đã liên tục và xác định trên đoạn 1;e3

1;

' 0

x e

 ∈

=



1;

e

 

Câu 25. Cho y= f x( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đ ạn [−6; 6] Biết rằng 2 ( )

1

8

f x dx

=

3

1

fx dx=

1

I f x dx

= ∫

2

t

 

 

Ta có y= f x( ) là hàm số chẵn ( ) ( ) 2 ( )

6

6

f x f x f x dx

x u f u d u f u du f x dx

Bài ra 2 ( ) 2 ( ) 6 ( ) 6 ( )

f x dx f x dx f x dx f x dx

Câu 26.Tìm tập xác định D của hàm số

2 3

y = x

HD: Hàm sốđã cho xác định ⇔ >x 0 Chọn D

Câu 27:Cho hình nón có độ dài đường sinh l = 2a, góc ởđỉnh của hình nón 2β = °60 Tính thể tích V của

khối nón đã cho

3 2

a

V

C

3 3 3

a

V

D Va3 3

HD: Ta có

0

0

1 sin 30 2

2

3 cos 30 2 3

2





Chọn C.

Câu 28:Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2

cos

f x

=

A 12 cos d2 1sin2

2

x x = − x+

2

x x = − x+

C 12 cos d2 1sin2

2

2

Trang 9

HD: Ta có 12cos2 cos2 1 1 cos2 2 1sin2

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho điểm 1; 3; 0

2 2

ặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +z = Đường thẳng d

thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm A, B phân biệt Tính diện tích lớn nhất S của tam giác

OAB.

S x +y +z = có tâm O, bán kính R=2 2

2 2

2

0 1

=   +  + = <

    suy ra M nằm bên trong mặt cầu ( )S

2

AB

2

d O AB AB

S = =xxS =xx

Đặt t =x2 Xét hàm f t( )=t 8−t với 7≤ <t 8

− − với 7≤ <t 8 2 ( ) ( )

Câu 30:Tìm số giao điểm n của hai đồ thị y=x4−3x2+2 và y=x2−2

HD: Ta có x4−3x2+ =2 x2− ⇔2 x4−4x2 + = ⇔4 0 x2 = ⇔ = ±2 x 2⇒n=2 Chọn A.

Câu 31:Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4x−8.2x+ =4 0

HD: Ta có 4 8.2 4 0 2 8 4 0 2 4 2 3

2 4 2 3

x

x

t t

 = +

= −



Theo bài cần tìm 1 2 1 2

Câu 32: Cho mặt cầu ( )S bán kính R Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp mặt

c u Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ ớn nhất

2

R

2

R

h= D h=R

HD: Vì hình trụ nội tiếp trong mặt cầu bán kính R cốđịnh

2

 

Diện tích xung quanh của hình trụ là: S xq =2πrh≤2πR2

Dấu bằng xảy ra khi

2

2 2

4

2

4

h

h R h

r



⇒ =

 =



Chọn A.

Câu 33:Tìm nghiệm của phương trình log (2 x− =1) 3

Trang 10

HD: Ta có log (2 x− = ⇔ − =1) 3 x 1 8⇒x=9 Chọn B.

Câu 34: Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt

HD: Mỗi mặt của đa diện phải có ít nhất 3 cạnh và mỗi cạnh của đa diện là cạnh chung của 2 mặt

Do đó số cạnh của đa diện có 5 mặt không nhỏ hơn 3.5 7, 5

2 = Khi đó số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt là 8 cạnh Chọn C

Câu 35:Cho ( ) 2 ( ) 2

1 1 1 1

x x

f x e

+ + +

= Biết rằng ( ) ( ) ( )1 2 3 (2017)

m n

f f f f =e với m, n là các số tự nhiên và

m

n tối giản Tính

2

mn

HD: Sử dụng đẳng thức

2

g x

2

⇒ + + + = + −  + + −  + + − + + + − 

2

2018 1

1 2 2017 2018

1 2 3 2017

m

2

2018 1

2018

m

n

⇒ 

=

2 1

m n

Câu 36:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(3x− >2) log2(6 5− x)

3 5

S  

= 

3

S  

= 

6 1; 5

S  

= 

 

HD: Điều kiện: 2 6

3< <x 5 Phương trình tương đương 3x− > −2 6 5x⇔ >x 1

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 1;6

5

S  

= 

Câu 37:Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ?

3x

2

1 2 log x +1

HD: Do 3>1⇒ y=3x là hàm sốđồng biến trên ℝ Chọn B

Câu 38:Cho hình chóp S.ABC có ASB=CSB=600, ASC=900 và SA=SB=SC=a Tính khong cách d

từđiểm A đến mặt phẳng (SBC)

3

a

3

a

HD: Ta có

Trang 11

+) SA=SB ASB,=600 ⇒∆SAB đều ⇒AB=SA=a Tương tự BC=a

Dễ có AC=a 2⇒∆ABC vuông cân tại B

+) SA=SB=SC⇒ Hình chiếu H của đỉnh S xuống mặt phẳng (ABC nằm)

trên tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒ H chính là trung điểm AC

+) Gọi M là trung điểm BC, K là hình chiếu của H lên SM

Tính được:

SA a

SH = = ,

AB a

HM = =

6

a HK

HK = SH +MH ⇒ =

3

a

d =d A SBC = d H SBC = HK = Chọn C.

Câu 39: Tìm điểm cực tiểu x CT của hàm số 3 2

3 9

y= +x xx

HD: Ta có ' 3 2 6 9; ' 0 1 1

3 CT

x

x

=

= −

Câu 40: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

C.Hình bát diện đều D.Hình lập phương

HD : Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng Chọn B.

Câu 41: Trong không gian Oxyz cho các , điểm A(0;1;1 ,) (B 2;5; 1 − ) Tìm phương trình mặt phẳng ( )P qua ,

A B và song song với trục hoành:

A. ( )P :y+ − =z 2 0 B. ( )P :x+ − − =y z 2 0

C. ( )P :y+ + =3z 2 0 D. ( )P :y+2z− =3 0

HD: Ta có AB=(2; 4; 2− )⇒nP =AB Ox, =(0;1; 2) ( )⇒ P :y+2z− =3 0 Chọn D.

Câu 42: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

=

HD: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1 Chọn A.

Câu 43: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

y =x − trên đ ạn [−3; 2]

A.

[ 3;2 ]

miny 3

[ 3;2 ]

miny 3

[ 3;2 ]

miny 8

[ 3;2 ]

miny 1

HD: Ta có 'y =2 ; 'x y = ⇔ =0 x 0 Ta có y( )3 8;y( )0 1;y( )2 3 [min3;2]y 1

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho các , điểm A(−1; 2; 3 ,− ) (B 2; 1; 0 − ) Tìm tọa độ của vectơ AB



A. AB=(1;1; 3− ) B. AB=(3; 3; 3− − ) C. AB= −(1; 1;1) D. AB=(3; 3;3− )

HD: Ta có AB=(3; 3;3 − ) Chọn D

Trang 12

Câu 45: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ, có đạo hàm ( ) ( ) (2 )3

f x =x xx+ Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

HD: Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị tại x=0;x= −1 Chọn C.

Câu 46: Ông Việt dựđịnh gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6, 5% một năm Biết rằng, cứ sau mỗi

năm số tiền lãi sẽ nhập vào vốn ban đầu Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x∈ℕ) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng

A.154 triệu đồng B.150 triệu đồng C.140 triệu đồng D.145 triệu đồng

HD: Số tiền cả vốn lẫn lãi sau 3 năm là ( )3

1 6, 5%

x +

Số tiền lãi sau 3 năm là ( )3

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho các , điểm A(1;0; 0 ,) (B −2;0;3 ,) (M 0; 0;1 ,) (N 0;3;1 ) Mặt phẳng ( )P

đi qua các điểm M N sao cho kho, ảng cách từđiểm B đến ( )P gấp hai lần khoảng cách từđiểm A đến ( )P Có bao nhiêu mặt phẳng ( )P thỏa mãn đề bài?

A.Có vô số mặt phẳng ( )P B.Chỉ có 1 mặt phẳng ( )P

C.Có 2 mặt phẳng ( )P D.Không có mặt phẳng ( )P nào

HD: Giả sử phương trình mặt phẳng ( )P :ax+by+ + =cz d 0

M N

Ta có ( ( ) ) ( ( ) ) 22 32 2 22 2 2

d B P d A P

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 , điểm A(1; 2; 1 ,− ) (B 2; 1;3 ,− ) (C −3;5;1 ) Tìm tọa

độđiểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

A. D(−4;8; 5− ) B. D(−4;8; 3− ) C. D(−2; 2;5) D. D(−2;8; 3− )

HD : Gọi I là trung điểm của 1; ; 07

2

ACI− 

  mà I là trung điểm BDD(−4;8; 3 − ) Chọn B.

Câu 49: Biết rằng

1

0

e + dx= e + e+c

2 3

b c

T = + +a

3

tdt

t = + xt = + xtdt = dxdx= Đỗi cận x=0⇒t =1;x=1⇒t =2

2

3

e + dx= e = te dt = td e = tee dt = eee

4e 2e 2 e e 2e a 10;b 0;c 0 T 10

Câu 50: Với các số thực dương ,a b bất kì Khẳng định nào sau đầy là khẳng định đúng?

Ngày đăng: 24/08/2017, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm