1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE83 THPT chuyên nguyễn huệ HN(laisac de82) _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015

5 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 394,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C biết tiếp tuyến đi qua điểm M0; 1.. Tính xác suất để trong số bi được chọn không có đủ cả ba

Trang 1

NGUYỄN HUỆ 

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA 

NĂM HỌC 2014 – 2015 

ĐỀ THI MÔN: TOÁN  Thời gian làm bài: 180 phút 

Câu 1(2 điểm)  Cho hàm số  y = x4 - 2x2 -  1 có đồ thị là (C). 

1.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số. 

2.  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm  M(0; 1) -  Câu 2(1 điểm) 

1.  Giải phương trình:  s inx( 3 - s inx) - cosx(1 cos x) + =  0  

2.  Tìm số phức z thỏa mãn:  (1 2i) z + 2  + z = 4i -  20

Câu 3(1 điểm) 

1.  Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ  hộp đó. Tính xác suất để trong số bi được chọn không có đủ cả ba màu? 

2.  Giải phương trình sau: x + + 4 x - 8 = 8 x

2

Câu 4(1 điểm)  Tính : 

ln 

x

= ç + ÷

Câu 5(1 điểm)  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):  x - y + 2 z - =  6

và điểm M(1, ­1, 2). 

a)Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) 

b)Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm M.  Câu 6(1 điểm)  Cho  hình  chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là  hình  vuông  cạnh  bằng  a,  đường  cao SH với H thỏa mãn  HN uuur = - 3HM uuuur 

trong đó M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD. Tính thể  tích khối chóp S.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD biết góc giữa (SAB) và (ABCD)  bằng 60 0 

Câu 7(1 điểm)  Cho  đường  tròn  (C)  có  phương  trình  :  x2+ y2 - 2x - 4y 1 + =  0 và  P(2,1).  Một đường thẳng d đi qua P cắt đường tròn tại A và B. Tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt  nhau tại M. Tìm tọa độ của M biết M thuộc đường tròn  x2+ y2 - 6x - 4y 11 0 + = 

Câu 8(1 điểm)  Giải hệ phương trình: 

ï

í

ï

Câu 9(1 điểm)  với a, b, c là các số thực thỏa mãn  a2+ b2 + c2 =  3  Tìm giá trị lớn nhất của  biểu thức  P = a4+ b4+ c4 + 3(ab + bc +  ca)  

Cảm ơn thầy Nguyễn Thành Hiển ( https://www.facebook.com/HIEN.0905112810 ) đã chia sẻ đến 

www.laisac.page.tl

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 - ĐỀ SỐ 83

Thời gian làm bài 180 phút

-oOo -523

Trang 2

NGUYỄN HUỆ 

KỲ THI THỬ ĐẠI  HỌC LẦN THỨ BA 

NĂM HỌC 2014 – 2015  ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN 

(2điểm) 

2 1

y=x - x -  TXĐ: R 

' 4 4

y = xx .  ' 0  0 

1

x

y

x

=

é

= Û ê = ±

ë 

0,25 

Giới hạn: lim ; lim 

= +¥ = -¥ 

bảng biến thiên 

y’  ­  0       +  0  ­  0        + 

Hàm số đồng biến trên (­1;0); (1; +∞). Hàm số nghịch biến trên  (­∞;­1);(0;1) 

Hàm số đạt cực đại tại x= Þ0 y = - 1

Hàm số đạt cực tiểu tại 

= - Þ = -

ì

í

= Þ = -

î 

0, 5 

Đồ thị 

đồ thị hàm số nhận Oy làm tâm đối xứng. 

0,25 

2  Phương trình tiếp tuyến của (C) tại tiếp điểm N(  4 2 

; 2 1

a a - a -  ) là: 

Tiếp tuyến đi qua M nên : - =1 (4a3-4 )(0a -a)+a4-2a 2 - 1 0,25 

3

a

a

=

é

ê

Û

ê = ±

ê

0,25 

524

Trang 3

Với  2 

3

a =  phương trình tiếp tuyến là :  4 2 5 

3 3 9

y= - x

Với  2 

3

a = -  phương trình tiếp tuyến là :  4 2  1 

3 3

y= x

(1điểm) 

Phương trình tương đương  2 2 

3 sin x-cos x=sin x+cos xÛ 3 sin x-cos x= 1 0,25 

sin x cos x sin(x ) sin 3  (k Z) 

x k2

p

é

= + p

ê

= p + p

ë 

0,25 

Đặt z a bi a b R= + , ( , Î ) Þz= - a bi . Suy ra: 

(1 2 ) (+ i a bi+ )+ -a bi=4i-20Û -( 2a-4 ) (4b + a-4 )b i=4i 20 0,25 

(1điểm) 

1  Số cách chọn ngẫu nhiên 4 bi từ số bi trong hộp là:  4 

C = 

Số cách chọn 4 bi đủ 3 màu từ số bi trong hộp là:  2 1 1 1 2 1 1 1 2 

5 6 7+ 5 6 7 5 6 7

C C C C C C C C C  0,25 

Số cách chọn 4 viên bi để không có đủ 3 màu là:  4 2 1 1 1 2 1 1 1 2 

C C C C C C C C C C 

Vậy xác suất để trong số bi được chọn không có đủ 3 màu là: 

18 

48, 53% 

68 

C C C C C C C C C C 

C

0,25 

2  ĐK: x > 0; x ¹  1

Phương trình tương đương với: log (2 x+ 3) log + 2 x- 1 = log (4 ) 2 x

Ûlog2ë( +3) -1û = log (4 ) 2 Û (x+ 3)x- 1 = 4 x (1) 

0,25 

TH1: 0 < x 1 , suy ra: x x x x x x

x loai)

é = - +

= - -

ë

3 2 3( 

TH2: x >  1 , suy ra: x x x x x x

x loai

é =

0,25 

(1điểm)  Ta có : 

I x xdx x xdx dx 

0,25 

I = x xdx= xd x = éêx x - x d x ù ú = x x - xdx = +

ln 

x

1 2 

I=I +I = e

0,25 

(1điểm)  Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có VTCP u(1, 1, 2) r  -

0,25 

Đường thẳng d có phương trình x 1 y 1 z 2 

Trang 4

Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ 

x 1 y 1 z 2 

y 0 

z 0

ì

= =

ï

=

í

ï =

ï

î 

Suy ra  (S) có tâm O(0,0,0)  0,25 

Bán kính mặt cầu (S): R=OM=  6

(1điểm) 

AB SMH

SH AB

^ ü

ý

Þgóc giữa (SAB) và (ABCD) là góc giữa SM và 

MH. Vậy Ð SMH = 60 °. 

0,25 

Do đó: 

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD, suy ra IO ^  ( ABCD )

Do đó: 

R = x + OA = Þ S =  p

0,5 

(1điểm) 

Đường tròn ( ) C có tâm I(1,2),R=2  Gọi M(a,b). Do M Î ( C1 ) Þ a2+ b2 - 6 a - 4 b + 11 0(1) =  0,25 

Phương trình đường tròn đường kính IM: x2+ y2 - ( a + 1) x - ( b + 2) y a + + 2 b 0 0,25 

Suy ra phương trình đường thẳng d: ( a - 1) x + ( b - 2) y + - - 1 a 2 b 0

Từ (1) và (2) suy ra:  4 

(4;1) 

1

a

M

b

=

ì

Þ

í

=

î 

0,25 

(1điểm)  Điều kiện 

x y 

2

³ ³  Đặt  a= 2y 1- ³0, b= x-y ³ 0

0,25 

Phương trình thứ nhất trở thành a2+b2 + + = a b 4 (3)

Phương trình thứ hai trở thành a b2 2+a2+b2 = 3(4) 0,25 

I

526

Trang 5

Giải hệ (3), (4) đặt  ( , 0) 

S a b

S P

P a b

= +

ì

³

í

=

î 

ta được : 

2 3 (6)

ì + - =

ï

í + - =

ï Trừ (5) cho (6) ta được S P- 2= Þ1 S=P 2 + 1

Thay vào (6): P2+P4+2P2 + -1 2P 3 Û(P-1)(P3+P2 +4P +2)= 0

4 2 0

P

=

é

Û ê

+ + + =

ë 

Kết hợp điều kiên P ³  ta được P=1; S=2  0

0,25 

Giải hệ P=1; S=2 ta thu được a = b =1 

Suy ra hệ có nghiệm duy nhất  (x=2; y= 1) 0,25 

(1điểm) 

P=a +b +c + ab bc ca+ + £a +b +c + a b + b cc a

nên ta có thể coi a b c , , ³ 0 giả sử a=m ax{a,b,c} Þ £1 a  £  3 0,25 

P£a + æç - ö÷ + a -a + æç - ö ÷

Hay 3 4 9  2 ( 2 ) 

9 3 2 3 

2 2

0,25 

Xét hàm số ( ) 4 ( 2 ) 

3 6 2 2 3

f a =a - a+ + aa trên  0; 3 é ù

ë û

4  ' 4 6 2 2 3 

2 3 

12 8 

4 6 

2 3 

4 6 

2 3

a

a

a

a

a

-

-

= - +

-

( )

a

a

é

=

ê

é - =

ê

ê

ê

= Ûê - = Ûê =

=

ê

ë

ê

(do a ³  )  0

Ta có bảng biến thiên 

f’  0  ­  0  +      0  ­ 

f

( ) 

0; 3 

a

é ù

ë û

=

é

=

ë 

0,25

( ) 

12 

axP=12

a b c

a

b c

= = =

é

ê

ì =

ê

ê í

ê ï = =

êî

ë 

0,25 

Cảm ơn thầy Nguyễn Thành Hiển ( https://www.facebook.com/HIEN.0905112810 ) đã chia sẻ đến 

www.laisac.page.tl 

527

Ngày đăng: 24/08/2017, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - DE83 THPT chuyên nguyễn huệ  HN(laisac de82)  _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm