1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE34 THPT nông cống 1 thanh hóa _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015

4 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 thẻ được chọn là một số chia hết cho 2.. Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác và tính đường cao AH của nó.. Cán bộ coi thi không g

Trang 1

Câu 1 ( 2 điểm ) Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2 ( )1

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( )1

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( )1 biết tiếp tuyến vuông góc

với đường thẳng ( )d : x + 9y −1 = 0

Câu 2 ( 1 điểm ) Giải phương trình: log32

x − log 3 9x2

( )−1 = 0

Câu 3 ( 1 điểm ) Tìm nguyên hàm sau: F x( )= sin x

1+ cos x

Câu 4 ( 1 điểm )

a Tìm n ∈ N biết C n+11 + 3C n+22 = C n+13

b Cho 100 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 100, chọn ngẫu nhiên 3 thẻ Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 thẻ được chọn là một số chia hết cho 2

Câu 5 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A 0;1;2( ),

B 0;2;1( ), C −2;2;3( ) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác và tính đường cao AH của nó

Câu 6 ( 1 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a,

giữa SBvà mặt phẳng đáy (ABCD) là 450

a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SDBH theo a

Câu 7 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( )C tâm I

x I > 0

( ), ( )C đi qua điểm A −2;3( ) và tiếp xúc với đường thẳng ( )d1 : x + y + 4 = 0 tại điểm

B ( )C cắt ( )d2 : 3x + 4y −16 = 0 tại CD sao cho ABCD là hình thang có hai đáy là

ADBC, hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau Tìm toạ độ các điểm B, C,

D

Câu 8 ( 1 điểm ) Giải hệ phương trình: x

2

+ xy + 2y2 + y2+ xy + 2x2 = 2 x + y( )

8y − 6

( ) x −1 = 2 + y − 2( ) (y + 4 x − 2 + 3)

"

#

$

%$

Câu 9 ( 1 điểm ) Cho x, y là các số thực không âm thoả mãn:

2x2

+ 3xy + 4y2 + 2y2+ 3xy + 4x2 − 3 x + y( )2 ≤ 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

P = 2 x3

+ y3

( )+ 2 x( 2+ y2)− xy + x2+1 + y2+1

- Hết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 - ĐỀ SỐ 34

Thời gian làm bài 180 phút

Trang 2

-oOo -TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

1

b Gọi M a;a3

− 3a2+ 2 ( ) là tiếp điểm, do tiếp tuyến vuông góc với ( )d Nên có: y' a( )= 9

0,25

Hay 3a2

2

1 điểm

PT đã cho tương đương với: log32

Hay: log3x = −1

log3x = 5

"

#

Vậy PT có nghiệm: x =1

3 hoặc x = 35

0,25

3

1 điểm Ta có F x( )= sin x

1+ cos x

dx = − d 1+ cos x( )

1+ cos x

4

Từ đề ra ta có: n +1+ 3(n + 2)!

2!n! =

n +1

( )!

3! n − 2( )! ⇔ n2

b 0.5 điểm

Số phần tử của không gian mẫu là: C1003 Do tổng 3 số được chọn chia hết cho

+ Trong 3 số có một số chẵn, hai số lẽ số cách chọn là: C501

C502

0,25 Vậy xác suất tính được là: C50

3

+ C501C502

C1003 =

1

5

1 điểm Ta có AB! "!!(0;1;−1), AC! "!!

−2;1;1 ( ) Do AB! "!!

≠ k AC! "!!

nên ABC là một tam giác 0,5

Nhận thấy AB! "!!

.AC! "!!

= 0 nên ΔABC vuông tại A

Vậy 1

AH2 =

1

AB2 +

1

AC2 =

2

3 Hay AH = 3

2

0,5

6

2 điểm a 0.5 điểm

Do SH ⊥ ABCD( ) nên góc giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) là góc

∠SBH = 450 Ta có ΔSBH vuông cân tại H vậy SH = BH = a 2 0,25

Trang 3

Ta có V S ABCD=1

3SH.dt ABCD( )=2a

3 2

a 0.5 điểm

Gọi K là trung điểm cử BC, ta có BH / /DK ⇒ BH / / SDK( ) suy ra

d BH;SD( )= d BH; SDK( ( ) )= d H; SDK( ( ) ) 0,25

Tứ diện SHDK vuông tại H nên 1

d2

H; SDK( )

1

HS2+ 1

HK2 + 1

HD2 = 5

2a2

Vậy d BH;SD( )= d H; SDK( ( ) )= a 2

5

0,25

7

1 điểm Do ABCD là hình thang nội tiếp đường tròn nên ABCD là hình thang cân Do hai đường chéo vuông góc với nhau tại K nên

ΔBKC vuông cân tại K, suy ra

∠ACB = 450 ⇒ ∠AIB = 900(góc ở tâm cùng chắn cung AB) hay IB ⊥ AI (1)

Lại do ( )d1 tiếp xúc ( )C tại B nên IB ⊥ d( )1 (2) Từ (1), (2) suy ta

IB = d A / d( 1)= 5

2 , (AI / / d( )1 )

0,25

Ta có PT AI : x + y −1 = 0 , do I ∈ AI ⇒ I a;1− a( ), IA = 5

a =1

2

a = −9

2

#

$

%

%

%

%

Vậy I 1

2;

1 2

!

"

%

& do (x I > 0)

0,25

PT đường tròn C( ): x −1

2

"

#

&

'

2

+ y −1

2

"

#

&

'

2

=25 2 Xét hệ x −

1 2

"

#

&

'

2

+ y −1

2

"

#

&

'

2

=25 2

3x + 4y −16 = 0

( )

* +

*

⇔ x; y( )= 0; 4( ) hoặc (x; y)= 4;1( )

B là hình chiếu của I lên ( )d1 tính được B −2;−2( )

0,25

8

PT(1) ⇔ x

y

!

"

# $

%

&

2 +x

y+ 2 + 2

x y

!

"

# $

%

&

2 +x

y+1 = 2

x

y+1

!

"

%

&, đặt x

y = t;t > 0 ta được

PT t2

+ t + 2 + 2t2+ t +1 = 2 t +1( ) (3) với t > 0

0,25

Thay x = y vào (2) ta được (8x − 6) x −1 = 2 + x − 2( ) (x + 4 x − 2 + 3) ⇔

4x − 4"( 4x − 4)2+1

#$

%

&'= 2 + x − 2( )"(2 + x − 2)2+1

#$

%

&' (4);

Xét hàm số f t( )= t3+ t luôn đồng biến trên R nên

(4) ⇔ 4x − 4 = 2 + x − 2 (5)

Trang 4

Giải (5) ta được x = 2 hoặc x =34

9 Vậy hệ có 2 nghiệm

x; y

( )= 2;2( ) hoặc 34

9 ;

34 9

!

"

%

&

0,25

9

1 điểm

Ta có 2x2

+ 3xy + 4y2 + 2y2+ 3xy + 4x2 =

2 x +3

4y

!

"

%

&

!

"

%

&

2

8 y

!

"

%

&

2

4x

!

"

%

&

!

"

%

&

2

8 x

!

"

%

&

2

≥ 3 x + y = 3 x + y( )

dấu bằng xảy ra khi x = y ≥ 0 Đặt x + y = tta có t

2

− t ≥ 0

t ≥ 0

#

$

t = 0

t ≥ 1

' ( ) (*)

0,25

Ta có P = 2t3

+ 2t2− xy 6t + 5( )+ x2+1 + y2+1 ,

P ≥ 2t3+ 2t2−t

2

4(6t + 5)+ t2+ 4 ⇔ 4P ≥ 2t3+ 3t2+ 4 t2+ 4 = f t( )

0,25

Xét hàm số f t( )= 2t3+ 3t2+ 4 t2+ 4 trên (*), f ' t( )= 6t2+ 6t + 4t

t2 + 4 ≥ 0

với mọi t thoả mãn (*) Suy ra f t( )≥ f 0{ ( ); f 1( ) }= f 0( )= 8

0,25

Vậy 4P ≥ f t( )≥ f 0( )= 8 Hay min P = 2 đạt được khi x = y ≥ 0

x + y = 0

"

#

Cảm ơn bạn Vì Sao Lặng Lẽ (visaolangle00@gmail.com) đã gửi tớiwww.laisac.page.tl

210

Ngày đăng: 24/08/2017, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w