1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE23 THPT chuyên vĩnh phúc (l3,a) _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015

6 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 410,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp.. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AH = 2 HB.. S ABCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD.. Cán bộ coi thi kh

Trang 1

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số  y = x3+ 3 x2 + mx + m 2  ( m là tham số ) có đồ thị là ( )  C   

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  của hàm số khi m =  0 

b) Xác định  m  để ( ) C  m  có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía trục hoành 

Câu 2 (1,0 điểm). 

Giải phương trình :  2cos 6 x + 2cos 4 x - 3 cos 2 x = sin 2 x

Câu 3 (1,0 điểm). 

Tính : 1 ( 2  ) 

x x e 

x e -

+

=

+

ò 

Câu 4 (1,0 điểm). 

a)  Giải phương trình:  log2x + log3x + log6xlog 36 x

b)  Tìm số hạng không phụ thuộc vào trong khai triển nhị thức Niu tơn  3  2 

x

+

( với  x ¹  ), biết rằng  0 

n Î ¥  và 2 1  ( ) 

C + C + n

Câu 5 (1,0 điểm). 

Cho  hình  chóp    S ABCD có  đáy ABCD  là  hình  chữ  nhật  với  AB = 3 ; a AD2  a   Hình  chiếu 

vuông góc của  S  lên mặt phẳng ( ABCD  là điểm  H  thuộc cạnh  AB  sao cho  )  AH2  HB  Góc  giữa  mặt  phẳng ( SCD  và  mặt  phẳng )  ( ABCD  bằng  ) 

60  Tính  theo  a  thể  tích  khối  chóp   

S ABCD  và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  SC  và  AD  

Câu 6 (1,0 điểm). 

Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy  cho  tam  giác  cân  ABC  có  đáy BC  nằm  trên  đường  thẳng 

d x - y + =  ,  cạnh AB nằm  trên  đường  thẳng  d ¢ :12 x - y - 23 =    Viết  phương  trình  0  đường thẳng  AC  biết nó đi qua điểm M  ( )  3;1 

Câu 7 (1,0 điểm). 

Trong  không  gian  Oxyz ,  cho A ( 1;0;0 , ) ( B 0; 2;0 , ) ( C  0;0;3  )  Viết  phương  trình  mặt  phẳng

( )  P  đi qua  O C  sao cho khoảng cách từ  A  đến ,  ( )  P  bằng khoảng cách từ  B  đến ( )  P   

Câu 8 (1,0 điểm). 

ï

í

ï

î 

Câu 9 (1,0 điểm). 

Cho ba số thực dương  a b c  thỏa mãn  , ,  2 2 2 

a + b + c =    Tìm giá tri nhỏ nhất của biểu thức S 8 ( a b c  1 1 1 

a b c

­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:……… 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) đã gửi tới 

www.laisac.page.tl 

SỞ GD & ĐT 

TRƯỜNG THPT 

CHUYÊN VĨNH PHÚC 

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG  CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3­ NĂM HỌC 2014-2015 

MÔN: TOÁN ­KHỐI 12  A+B 

Thời gian 180 phút (Không kể thời gian giao đề) 

Đề thi gồm 01 trang

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 - ĐỀ SỐ 23

Thời gian làm bài 180 phút

-oOo -133

Trang 2

(Hướng dẫn chấm có 5 trang) 

HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL LẦN 3 NĂM 2015 

Môn:TOÁN ­12AB 

I. LƯU Ý CHUNG: 

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm  từng phần như thang điểm quy định. 

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai  lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong  các giáo viên chấm thi hhảo sát. 

3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm. Sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả. 

II. ĐÁP ÁN: 

a  Cho hàm số  y = x3+ 3 x2 + mx + m ( m là tham số ) có đồ thị là ( )  C   

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  của hàm số khi m =  0 

1, 0

å 

Khi m =  0 hàm số trở thành  3 2 

3

y=x + x -

·  TXĐ:  D= R

·  Sự biến thiên: 

+) Chiều biến thiên:  2  0 

3 6 , ' 0 

x

=

é

= + = Û ê = -

ë  Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -¥ -; 2 , 0; ) ( +¥  , nghịch biến trên )  ( - 2;0 ) 

0.25 

+)Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại  x CD = -2;y CD = y ( 2)- = 

Hàm số đạt cực tiểu tại x CT =0;y CT = y (0)= - 

+) Giới hạn : lim ; lim 

®-¥ = -¥ ®+¥ = +¥ 

0.25 

Bảng biến thiên: 

+        0  ­  0      + 

0.25

·  Đồ thị : cắt  Ox  tại ( -1; 0 ,) ( - +1 3;0 ,) ( - - 1 3; 0 ) 

Đồ thị nhận điểm uốn U(  1;0 -  ) là tâm đối xứng. 

( Giám khảo tự vẽ) 

0.25 

b  b) Xác định để ( ) C  m  có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía trục hoành  å 1, 0 Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) C  m  và trục hoành là

( )

= -

é

Û ê

= + + - =

Trang 3

( ) C  m  có hai  điểm cực trị  nằm về  hai phía  đối với trục  Ox Û PT ( ) có ba  nghiệm 

phân biệt Û ( ) 2 có hai nghiệm phân biệt khác  1 -

( ) 

¢

D = - >

ì

- = - ¹

ï

0.25 

Vậy khi m <  thì 3  ( ) C  có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía trục hoành  m 

0.25 

Chú ý  học sinh có thể giải theo cách phương trình  y¢ =  có hai nghiệm phân biệt  0 

1

x x  và y CÐ×y CT = y x( ) ( ) 1 ×y x

Giải phương trình :  2 cos 6x+2 cos 4x- 3 cos 2x=sin 2x å 1, 0

PT Û2 cos 6( x+cos 4x) = 3 1 cos 2( + x) + 2 sin cos  x x 0.25

4 cos 5 cos 2 cos 3 cos sin 

2 cos 5 3 cos sin 

=

é

ë 

0.25

x= Ûx= p + pk k Î Z

·  2 cos 5 3 cos sin cos 5 3cos 1 sin cos 5 cos 

x= x+ xÛ x= x+ xÛ x= æçx - p ö ÷

è ø 

0.25

36 30 

= - + p = - +

p p

p

ê = - + p ê = +

ë

x=p+ pk x= - p +kp x= p +kp k Î Z 

0.25 

Tính

( 2  ) 

x x e 

x e -

+

= +

Đặt t=x e x+ Þ1 dt=( xe dx x 

Đổi cận  + x=0Þ = t 1 

x= Þ = + 1 t e 1 

0.25 

Vậy ( ) 1  ( ) 

ln ln

a  Giải phương trình: log2x+log3x+log6xlog 36 x å 0, 5

Phương trình xác định với mọi  xΠR

Áp dụng công thức loga c=loga b×logb  c , 0( <a b c a, , ; ¹1;b ¹ )  0.25 

Phương trình Ûlog2x+log 2 log3 × 2x+log 2 log6 × 2x=log 2 log 36 × 2 x

log x log 2 log 2 1 log 2

Trang 4

Do log 2 log 2 1 log 23 + 6 + - 36  > 0

PT ( ) * Ûlog2 x=0Ûx

Vậy nghiệm phương trình là. 

0.25 

Tìm số hạng không phụ thuộc vào  x  trong khai triển nhị thức Niu tơn  3  2  2  n 

x

+

với x ¹  , biết  0  n Î ¥  và *  2 1  ( ) 

C + C + n

0, 5

å 

Từ giả thiết

15 

n

Þ =   Khi đó 3 2 15  15 ( ) 3  2  15  15  30 5 3 

-

-

Số hạng không phụ thuộc vào  x  tương ứng với 30 5  0 6 

k

-

= Û = 

Vậy số hạng không phụ thuộc vào  x  là  C 15 6.2 

0.25 

Cho  hình  chóp    S ABCD có  đáy ABCD  là  hình  chữ  nhật  với  AB=3 ;a AD2  a … 

Tính  theo  a  thể  tích  khối  chóp  S.ABCD và  tính  khoảng  cách  giữa  hai  đường  thẳng 

SC  và  AD  

1, 0

å 

( Tự vẽ hình). Kẻ HK ^CD ( KΠCD . Khi đó :

(

CD HK 

CD SH

^ ü

ý

Vậy góc giữa ( SCD  và ( ABCD  là góc  · SKH =  60 

0.25 

Trong tam giác vuông SHK SH: =HKtan 600 = 2a 3   Thể tích khôi chóp    S ABCD 

.3 2 2 3 4 3 

Vì ( SBC) ADÞd AD SC( , ) = d A SBC ( ,( ) ) Trong ( SAB kẻ  AISB , khi đó

BC AB 

BC SH

^ ü

ý

^ þ  mà SB^AIÞ AI ^ ( SBC

0.25 

Vậy ( , ) ( , ( ) )  . 2 23.3 2  6 39 

13 

12 

d AD SC d A SBC AI 

0.25 

Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy  cho  tam  giác  cân  ABC  có  đáy BC  nằm  trên  đường 

thẳng d:2x-5y + =  ,  cạnh  AB nằm  trên  đường  thẳng  1 0  d¢ :12x-y -23=    Viết 

phương trình đường thẳng  AC biết nó đi qua điểm M ( ) 3;1 

1, 0

å 

VTPT của BC: n =BC  ( 2; 5 - ) 

, VTPT của AB: n =AB  ( 12; 1 - ) 

,  VTPT của AC: nAC =( a b; ) ,( a2+b 2 >

. Ta có  · ·  0 

90  ABC=ACB <

cosABC cosACB cos n AB,n BC cos n BC ,  n CA 

0.25

Trang 5

2 2 

-

+

0.25 

Với a+12b Chọn a=12,b = -  thì 1  nCA =( 12; 1 - ) Þ AB AC

( loại)  0.25 

Với 9 a - 8 b Chọn a=8, b =  nên 9  AC: 8( x-3) +9( y -1) = 

: 8 9 33

Trong không  gian  Oxyz ,  cho A( 1; 0; 0 ,) ( B 0; 2; 0 ,) ( C  0; 0; 3 ) .Viết phương trình mặt 

phẳng ( ) P  đi qua  ,  O C  sao cho khoảng cách từ  A  đến ( ) P  bằng khoảng cách từ  B 

đến ( )   

1, 0

å 

Do ( ) P  cách đều  A  và  B  nên hoặc ( ) P AB  hoặc ( ) P  đi qua trung điểm  AB    0.25 

Khi ( ) P AB ( ) ( )

0; 0;0 

: 2 0  , 6;3; 0 2; 1; 0 

qua O 

ì

ï

î

uuur uuur

Khi ( )  đi qua trung điểm  1 ;1; 0 

I æç ö ÷

è ø của AB  . Ta có :

( )

( )

( ) ( ) 

0; 0; 0 

: 2 0 

3  , 3; ; 0 2;1; 0 

qua O 

ì

ï

é ù =ç ÷ Þ =

î

uur uuur

0.25 

Vậy phương trình mặt phẳng ( ) P : 2x-y=0, ( ) P : 2x+y 0,25 

Giải hệ  phương trình:

( ) 

ï

í

ï

.  å 1, 0

Điều kiện: 

2 1 0 

x y

ï

í

ï + + ³

î 

Khi hệ có nghiệm ( ) ( ) 1 

x y ¾¾® +x y ³ 

0.25 

5x +2xy+2y ³2xy *  dấu bằng khi  xy thật vậy

( ) * Û5x2+2xy+2y2 ³( 2x+y) 2 Û( x-y ) 2 ³  luôn đúng với mọi  ,  0  x y Î ¡ 

2x +2xy+5y ³x+ 2y **  dấu bằng khi  xy

* & ** ÞVT = 5x +2xy+2y + 2x +2xy+5y ³3  x+yVP Dấu đẳng thức xẩy ra khi  x= y ( ) 3 

0.25

Trang 6

Thế ( ) 3  vào ( ) 2  ta được:  3x+ +1 2 193  x+8 =2x2 + + x 5 ( ) 4  điều kiện  1 

x ³ -

( ) 4 Û2( x2 -x) +( x+ -1 3x+1) ( +2 x+ -2 3 19x +8) =

x x 

0.25

x x 

>

ë144444444444424444444444443 û

( )

( ) 

x x 

é = ¾¾® =

Û - = Û ê

= ¾¾® =

ê

Thỏa mãn điều kiện 

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( x y; ) ( = 0; 0 &) ( x y ; ) ( ) = 1;1 

0,25 

Cho ba số thực dương  , ,  a b c  thỏa mãn  a2+b2+c 2 =   

Tìm giá tri nhỏ nhât của biểu thức S 8( a b c  1 1 1 

a b c

= + + + ç + + ÷

1, 0

å 

5 3 23 

a

+ + ³  với mọi  0<a dấu bằng khi a =  thật vậy 1 

( ) ( ) 

5 3 23 

a

+

với mọi  0<a dấu bằng khi a =  1 

0.25 

5 3 23 

b

+ + ³  dầu bằng khi b = 1 

( ) 

5 3 23 

c

+ + ³  dầu bằng khi c =  1 

0.25 

a b c 

a b c

+ + +

Dấu bằng xẩy ra khi a=b=c

0.25 

Vậy giá trị nhỏ nhất của S =  39 đạt được khi và chỉ khi a=b=c 0,25 

Chú ý:  để tìm ra vế phải của (1) ta sử dụng phương pháp tiếp tuyến 

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn ) đã gửi tới 

www.laisac.page.tl

138

Ngày đăng: 24/08/2017, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm