1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE19 THPT yên lạc vĩnh phúc _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015

7 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 652,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hai đường thẳng d ,d1 2 song song với nhau.. Cứ 3 điểm không thẳng hàng trong số các điểm nói trên lập thành một tam giác.. Biết rằng có 2800 tam giác được lập theo cách như vậy.. Gọ

Trang 1

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: Toán – Khối A, A1

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,5 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị   C của hàm số đã cho

b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng   d : y  2 xm cắt đồ thị   C tại hai điểm phân biệt A B , nằm về hai nhánh khác nhau của   C

Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình:  1 8  3 3

2

sin xcos xcos   x   

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d ,d1 2 song song với nhau Trên đường thẳng d1 có 10 điểm

phân biệt, trên đường thẳng d2 có n điểm phân biệt  n   ,n  2  Cứ 3 điểm không thẳng hàng trong số các điểm nói trên lập thành một tam giác Biết rằng có 2800 tam giác được lập theo cách như vậy Tìm n ?

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A' B' C' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 600 Gọi M là trung điểm cạnh BCI là trung điểm của AM Biết rằng hình chiếu của điểm I lên mặt đáy A' B' C' là trọng tâm G của  A' B' C'

Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A' B' C'

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm    

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho  ABC có trung điểm cạnh BCM  3 ; 1  , đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B đi qua điểm E    1 3 ;  và đường thẳng chứa AC đi qua điểm F ;  1 3  Điểm đối xứng của đỉnh

A qua tâm đường tròn ngoại tiếp  ABC là điểm D  4 ; 2  Tìm toạ độ các đỉnh của  ABC

Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2

Câu 8 (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:    

f x

2

( )

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………

Xin cảm ơn  RafaeL Fuji  ( leekuyngpyoungjan19@gmail.com ) đã gửi tới 

www.laisac.page.tl

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 - ĐỀ SỐ 19

Thời gian làm bài 180 phút

Trang 2

-oOo -SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: Toán – Khối A, A1,D

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

(Văn bản này gồm 06 trang)

I) Hướng dẫn chung:

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm

từng phần như thang điểm quy định

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi Khảo sát 3) Điểm toàn bài tính đến 0.25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)

II) Đáp án và thang điểm:

Câu 1

(2,5

điểm)

Cho hàm số 2 1

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị   C của hàm số đã cho

Tập xác định: D   \   1

Ta có:

 2

3 0 1

y' x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và  1;

Hàm số không có cực trị

0.25

0.25

xlim y xlim y

    nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng y  2 là đường tiệm cận ngang

Tính

      nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x  1 là đường tiệm cận đứng

0.25

Bảng biến thiên:

x – 1 + 

y

2 +

– 2

0.25

Trang 3

b) Tìm các giá trị của m để đường thẳng   d : y  2 xm cắt đồ thị   C tại hai điểm phân biệt A B , nằm về hai nhánh khác nhau của   C

Xét phương trình hoành độ giao điểm của   d : y  2 xm và   C :

 

1

x

x

Với mọi x  1, phương trình   2    

1  2 xm  4 xm   1 0 2

Để   d : y  2 xm cắt đồ thị   C tại hai điểm phân biệt A B , nằm về hai nhánh

khác nhau của   C thì phương trình (2) phải có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2 sao cho

1 1 2

x   x

0.25

0.25

f ( x )xmxm

Yêu cầu bài toán  2 f ( ) 1  0 0.25

Biến đổi 2 f ( ) 1  0  f ( ) 1  0  2 1 .( m  4 ) m    1 0

Kết luận: Với mọi giá trị thực của m đều thỏa mãn yêu cầu của bài toán 0.25

Câu 2

(1,5

điểm)

Giải phương trình:  1 8  3 3

2

sin xcos xcos   x   

Ta có:

2

0.5

2 sin x cos x 2 4 sin x=0 2

 

 

sin x cos x

 



0.25

0.25

Trang 4

Giải (1) cho

2

k

   ; còn (2) vô nghiệm

Kết luận phương trình có nghiệm:

2

k

Câu 3

(1 điểm)

Cho hai đường thẳng d ,d1 2 song song với nhau Trên đường thẳng d1 có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 có n điểm phân biệt  n   ,n  2  Cứ 3 điểm không thẳng hàng trong số các điểm nói trên lập thành một tam giác Biết rằng có 2800 tam giác được lập theo cách như vậy Tìm n ?

Số tam giác có 1 đỉnh thuộc d1, 2 đỉnh thuộc d2 là: C C101 n2 0.25

Số tam giác có 2 đỉnh thuộc d1, 1 đỉnh thuộc d2 là: C C102 1n 0.25

Theo giả thiết: C C101 n2+C C102 n1=2800

10

0.25

2

28

n n

   

Kết luận: n  20

0.25

Câu 4

(1 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A' B' C' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 600 Gọi M là trung điểm cạnh BCI là trung điểm của

AM Biết rằng hình chiếu của điểm I lên mặt đáy A' B' C' là trọng tâm G của

A' B' C'

 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A' B' C'

Hình vẽ:

Gọi M ' là trung điểm của B' C'; KA' M ' sao cho A' KKGGM '

Kẻ AHA' M ';HA' M '

0.25

Ta có AHGI là hình bình hành nên IGAH

Hơn nữa AMA' M ', I là trung điểm của AM , G là trọng tâm của  A' B' C'

nên H là trung điểm của A' K 1

6

0.25

Trang 5

Ta có:

2

3 4

a

2

a

12

a A' H

0.25

Từ đó:

ABC A' B' C'

Câu 5

(1 điểm)

Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm    

Đặt t x22x 2 do x [0;1  3] nên t    1; 2 0.25

Bất phương trình tương đương với:  

2

t 2 m

Khảo sát hàm số t

g(t)

t

2 2

1 với t    1;2

Ta có:    

2 2

2 2

0 1

g'(t)

(t ) Vậy

t g(t)

t

2 2

1 đồng biến trên  1 2 ;

( ) (2)

3

0.25

Từ đó:

2

t 2 m

t 1

 có nghiệm t  [1,2] 

 

t

1;2

2 max ( ) (2)

3

Kết luận: 2

3

m 

0.25

Câu 6

(1 điểm)

Cho  ABC có trung điểm cạnh BCM  3 1 ;  , đường thẳng chứa đường cao kẻ

từ B đi qua điểm E    1 3 ;  và đường thẳng chứa AC đi qua điểm F ;  1 3  Điểm đối xứng của đỉnh A qua tâm đường tròn ngoại tiếp  ABC là điểm D  4 ; 2  Tìm toạ độ các đỉnh của  ABC

Trang 6

Hình vẽ:

Gọi H là trực tâm  ABC thì có BHCD là hình bình hành, nên M là trung điểm

HDH  2 0 ;

BH chứa E    1 3 ;  nên   2 0   2 0

0.25

Do DCBHD  4 ; 2  thuộc DC nên DC : x   y   6 0

Do BHACF ;  1 3  thuộc AC nên  AC : x   y   4 0 0.25

Do CACDC nên tọa độ C là nghiệm của hệ 6 0

Tìm được C  5 ; 1 

 3 1 

M ; là trung điểm của BC nên B ;  1 1   BC    4 0 ;

0.25

Do H là trực tâm  ABC nên AHBC   AH : x    2 0

Do AAHAC nên tọa độ A là nghiệm của hệ 2 0

x

 

Kết luận: A  2 2 ; ; B ;  1 1 ; C  5 ; 1 

0.25

Câu 7

(1 điểm)

Giải hệ phương trình:

2

Điều kiện:

2

2

0

x

y x

  

0.25

Trang 7

Khi đó:

    với hàm số f t ( )  t3  3 t

0.25

Xét hàm số f t ( )  t3  3 t với t   1;   có 2  2 

Hàm số f t ( )  t3  3 t đồng biến trên  1; 

Nên từ f x   1   fy  3   x   1 y  3  x  2  y   3 1

0.25

Từ 3 x  2  y2 8 y  9  x  2   y2 8 y  9  y  3 1    y2 8 y

2

Với điều kiện y  0, bình phương 2 vế của phương trình trên và biến đổi thành:

Suy ra y  1 và x  3 Kết luận: Hệ có nghiệm duy nhất: 3

1

x y

0.25

Câu 8

(1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:    

f x

2

( )

Ta có:    

 

2

2

1 ( ) 2 2

2 2; Chỉ ra: x22x2x12  1 1 0.25

Theo BĐT Cauchy: f x x x

2

2

1

2 2

 

0.25

Đẳng thức xảy ra  x2–2 x    2 1  x  1

Vậy: Mi nf( x )  2 đạt được khi x  1 0.25

-Hết -

Xin cảm ơn  RafaeL Fuji  ( leekuyngpyoungjan19@gmail.com ) đã gửi tới 

www.laisac.page.tl

Ngày đăng: 24/08/2017, 15:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - DE19 THPT yên lạc  vĩnh phúc  _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Hình vẽ: - DE19 THPT yên lạc  vĩnh phúc  _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015
Hình v ẽ: (Trang 4)
Hình vẽ: - DE19 THPT yên lạc  vĩnh phúc  _ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN NĂM 2015
Hình v ẽ: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w