1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Nho Quan A Ninh Bình Lần 1 File word Có lời giải chi tiết

27 417 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán trường THPT Nho Quan A Lần 1 File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

2 3 2

2 3

x x y

x x

 

  Khẳng định nào sau đây sai?

yxmxmx Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.m1thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C.m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D.m1 thì hàm số có cực trị

1

x y x

 là đúng

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ 1

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ 1

Câu 6: Trên khoảng 0;  thì hàm số  y x33x1

A. Có giá trị nhỏ nhất là miny 3 B. Có giá trị lớn nhất là max y1

C. Có giá trị nhỏ nhất là miny  1 D. Có giá trị lớn nhất là maxy 3

 có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa

độ Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

Trang 2

Câu 9: Tìm m để đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số  C :y x 4 8x23 tại 4 điểm phân biệt:

x x

x x

log x  3x2 1

A. x    ;1 B. x 0; 2 C. x 0;1  2;3 D. x 0; 2  3;7

Câu 16: Hàm số yln x2 x 2 x có tập xác định là:

A   ; 2 B 1;  C   ; 2  2; D. 2; 2

Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a2b2 7ab a b , 0 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log2a b  log2alog2b B 2log2 log2 log2

Trang 3

C log2 2 log 2 log2 

Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y ax với 0a1 là một hàm số đồng biến trên   ; 

2 6

1 sinsin

x dx x

Trang 4

 Tìm môđun của z iz

A. 8 2 B. 8 3 C. 4 2 D. 4 3

Câu 32: Cho số phức z thỏ mãn: 2 3 i z 4i z  1 3 i2 Xác định phần thực và phần ảo của z

A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5

C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3 D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

1 

z i  i z ?

A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R  2

B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0;1, bán kính R  3

C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R  3

D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R  2

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z 3 4i; M’ là điểm biểu diễn cho số phức ' 1

điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là:

A. Hình tam giác B. Hình tứ giác C. Hình ngũ giác D. Hình lục giác

Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên bằng a là:

Trang 5

Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa

A.b2 B.b2 2 C.b2 3 D.b2 6

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâmcủa hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

a

2 32

a

2 62

số S1/S2 bằng:

65

Câu 43: Cho đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1  và có vectơ chỉ phương a  4; 6; 2  Phương trình tham số của đường thẳng  là

Trang 6

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

d     và mặt phẳng  P x: 2y 2z 3 0 Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2

Trang 8

+ Tìm tập xác định D

+ Tính y’, giải phương trình y’ = 0

+ Giải các bất phương trình y’ > 0 và y’ < 0

+ Kết luận hàm số đồng biến trên (các) khoảng liên tục mà y’ > 0, nghịch biến trên (các) khoảngliên tục mà y’ < 0

Biện luận theo y’ để tìm xem có bao nhiêu nghiệm Để có 2 cực trị thì phương trình y’ = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt

Chú ý: Tại điểm cực trị của hàm số, đạo hàm có thể bằng 0, hoặc không xác định

Có thể hiểu: Cực trị là xét trên một lân cận của x (một khoảng 0 x0 h; x0h), còn GTLN,GTNN là xét trên toàn bộ tập xác định

Để là cực đại thì điểm đó có hoành độ x thỏa mãn:  

Trang 9

Phương pháp: Ta sẽ tìm các nghiệm của phương trình y ' 0 rồi so sánh các giá trị

f(nghiệm) và giá trị biên nếu có để tìm GTLN, GTNN

+ Giải phương trình f ‘(x) = k suy ra hoành độ các điểm M

+ Từ đó suy ra tọa độ các điểm M thỏa mãn

Sử dụng phương trình tiếp tuyến để tìm: y f ' x  0 x x 0y0

Phương pháp: Để đường d cắt đồ thị hàm số y tại m điểm phân biệt khi và chỉ khi phương

trình hoành độ giao điểm có m nghiệm phân biệt

Trang 10

Ta có công thức: Số tiền = Dưới nước x 5000 + Trên bờ x 3000.

Thử từng đáp án ABCD có AS, tính BS rồi thay và so sánh công thức ta có kết quả

thay vào biểu thức CASIO thông qua phím CALC Từ đó xem xét giá trị các đáp án

là: 100 Bây giờ ta sẽ thay giá trị này xem 4 đáp án đâu phù hợp

Đáp án A x nên là 100, B là 2x nên là 200, C là x + 1 nên là 101 và D là x – 1 nên là 99

Phương pháp: Nhập biểu thức vào máy tính CASIO, rồi CALC từng đáp án để xem có nhận

giá trị là 0 hay không

dx  trong máy tính CASIO để tính giá trị đạo hàmtại 1 điểm của hàm số f(x) Để hàm số nghịch biến trong 1 khoảng, ta chọn x bất kì thuộc khoảng đó

Trang 11

Trong bài này ta sẽ chọn x = 7( bao nhiêu cũng được) rồi thực hiện nhập giá trị biểu thức như

sau:

Và CALC lần lượt từng đáp án Chú ý CALC a sao cho ĐÁP ÁN NÀY CÓ, ĐÁP ÁN KIA KHÔNG CÓ ĐỂ LOẠI TRỪ

Giữa A và B ta chọn Y( chính là a) = 100( tức là đáp án B có, đáp án A không có)

Đây là 1 kết quả không âm nên dễ loại

Tương tự giữa A và C ta chọn a = 1,5( A có C không có)…… Để loại trừ dần đáp án

Phương pháp: Sử dụng máy tính CASIO, CALC từng đáp án xem có đúng là biểu thức lớn

hơn -1 hay không Có thể sử dụng bảng TABLE để xem xét

( START = -7, END = 7, STEP = 1)

Từ đây chúng ta sẽ xem xét các giá trị để nhìn và loại trừ từng đáp án

Phương pháp: TXĐ của mẫu số thì khác 0, của căn thức thì không âm Các hàm logarit của

biểu thức nào thì biểu thức ấy phải dương

Phương pháp: Ta chọn a = 10, từ biểu thức ban đầu giải ra b rồi thay a, b như vậy vào từng

đáp án A, B, C, D để xem có trùng khớp hay không thông qua nút CALC của máy tính CASIO

Trang 12

Thay a, b lần lượt vào VT và VP từng kết quả ta có:

Ý A sai do phải là nghịch biến

Ý B sai do phải là đồng biến

Ý C sai do phải là điểm (1; a)

log x 2log x 3 m    t  2t 3 m 0 t log x   

Để thỏa mãn điều kiện thì ta cần tìm m sao cho phương trình trên có nghiệm thuộc 0;3

Trang 13

Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm của 2 đường đã cho.

Bước 2: Thiết lập công thức tính tích phân:    

Trang 14

Lời giải: Thao tác trên máy tính CASIO như sau:

Như vậy ta sẽ có ngay kết quả

Trang 15

Thực hiện tìm số phức z ta có: và thay vào ta được:

tìm mối liên hệ giữa a và b

Phương pháp: Điểm biểu diễn số phức z = a + bi sẽ có tọa độ là (a; b).

Sử dụng công thức Herong tính diện tích tam giác khi biết 3 cạnh:

Diện tích tam giác có 3 cạnh a, b, c bằng

Trang 16

Để tìm thiết diện, ta sẽ cho mặt phẳng đó giao hết với các mặt phẳng của khối chóp.

Lời giải:

Qua M kẻ SE cắt BC tại E Qua N kẻ SF cắt CD tại F

AC giao EF tại K, MN giao SK tại I, SC giao AI tại J, JM giao SB tại P, JN giao SC tại Q

Do đó: Thiết diện sẽ là (PJQA)

Thiết diện sẽ là một hình tứ giác

Phương pháp: Hình chóp đều thì sẽ có chân đường cao hạ từ đỉnh trùng với tâm của mặt đáy.

Chiều cao của 1 tam giác đều cạnh a sẽ được tính nhanh theo công thức: h a 3

Phương pháp: Để tìm góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (P’) ta làm như sau:

+) Bước 1: Tìm giao tuyến d của chúng

+) Bước 2: Tìm mặt phẳng (P’’) vuông góc với d, cắt (P) và (P’) lần lượt tại a và b

+) Bước 3:     P , P '  a; b

Lời giải: Gọi H là giao của AC và BD Từ H dựng HK vuông góc AD ta sẽ có:

Trang 17

Phương pháp: Khi mặt phẳng (P) và (P’) vuông góc với nhau thì bất kì đường nào thuộc mặt

phẳng này vuông góc với giao tuyến của chúng thì vuông góc với mặt phẳng kia

Để tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ta làm như sau:

+) Bước 1: Tìm giao tuyến của d với mặt phẳng (P) tại A

+) Bước 2: Từ 1 điểm trên d( giả sử là M) dựng đường cao với (P) tại H

+) Bước 3: Góc giữa chúng sẽ là MAH

Lời giải: Dựng SH vuông góc AB, như vậy SH là đường cao của hình chóp S.ABCD.

Trang 18

Câu 39: Đáp án C

Phương pháp: Ghi nhớ lại công thức diện tích xung quanh của hình nón:

Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay bằng một nửa tích của độ dài đường tròn đáy và

độ dài đường sinh Sxq Rl

AC' AB BC '  b  b 2 b 3

2 xq

S b 3.b b 3

Phương pháp: Ghi nhớ lại công thức diện tích xung quanh của hình nón:

Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay bằng một nửa tích của độ dài đường tròn đáy và

độ dài đường sinh Sxq Rl

Phương pháp: Để tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ta làm như sau:

+) Bước 1: Tìm giao tuyến của d với mặt phẳng (P) tại A

+) Bước 2: Từ 1 điểm trên d( giả sử là M) dựng đường cao với (P) tại H

+) Bước 3: Góc giữa chúng sẽ là MAH

2

tích xung quanh của hình trụ: S 2 rh 

Trang 19

2 2

2 2 2

S 3.4 r 12 r S

1S

Phương pháp: Khi có 1 điểm nằm trên 1 đường thẳng đã biết 2 điểm, và tỉ lệ các đoạn giữa

chúng đã biết, ta có thể sử dung vecto để tìm ra điểm kia

Trang 20

Câu 47: Đáp án B

Phương pháp: Để tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P), ta tham số hóa tọa độ

của M theo d, thay vào phương trình mặt phẳng tìm ẩn

Trang 21

Phương trình mặt phẳng Oyz: x=0 do đó ta gọi phương trình (P) là ax by cz d 0    thì:

2 2 2

3a c d 06a 2b c d 0

Ở A: 6.2 2 3   6 12 0 nên loại Tương tự như vậy cho các đáp án B, C, D

2 3 2

2 3

x x y

x x

 

  Khẳng định nào sau đây sai?

yxmxmx Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.m1thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

 là đúng

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ 1

Trang 22

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ 1

Câu 6: Trên khoảng 0;  thì hàm số  y x33x1

A. Có giá trị nhỏ nhất là miny 3 B. Có giá trị lớn nhất là max y1

C. Có giá trị nhỏ nhất là miny  1 D. Có giá trị lớn nhất là maxy 3

 có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa

độ Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

Trang 23

Câu 11: Cho hàm số 2

1

mx m y

x x

x x

Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a2b2 7ab a b , 0 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log2a b  log2alog2b B 2log2 log2 log2

Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y ax với 0a1 là một hàm số đồng biến trên   ; 

B Hàm số y ax với a 1 là một hàm số nghịch biến trên   ; 

C Đồ thị hàm số y ax0a1 luôn đi qua điểm a;1

Trang 24

2 6

1 sinsin

x dx x

Trang 25

 Tìm môđun của z iz

A. 8 2 B. 8 3 C. 4 2 D. 4 3

[<br>]

Câu 32: Cho số phức z thỏ mãn: 2 3 i z 4i z  1 3 i2 Xác định phần thực và phần ảo của z

A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5

C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3 D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i

[<br>]

Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

1 

z i  i z ?

A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R  2

B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0;1, bán kính R  3

C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R  3

D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R  2

OMM

252

OMM

154

OMM

152

OMM

S 

[<br>]

điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là:

A. Hình tam giác B. Hình tứ giác C. Hình ngũ giác D. Hình lục giác

1112

S ABC

a

3

36

S ABC

a

3

Trang 26

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa

9 152

A.b2 B.b2 2 C.b2 3 D.b2 6

[<br>]

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâmcủa hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

a

C.

2 32

a

D.

2 62

số S1/S2 bằng:

65

Trang 27

Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A1;0;1 và B  1; 2; 2và song song với trục 0x có phương

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w