1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TTLT THẦY DIÊU đề MIN họa lần 2 bộ đề TRẦN CÔNG DIÊU _Ôn thi thpt quốc gia 2018

7 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 825,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x 1?. Điểm cực đại của hàm số là x1?. Điểm cực đại của hàm số là x2.. Điểm cực tiểu của hàm số là x0.. Hỏi diện t

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI THẦY DIÊU KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

( Đề thi gồm có 7 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

THÔNG TIN TUYỂN SINH:

 Khóa giải đề 9+ khai giảng 8/4: dành cho học sinh khá giỏi, chuyên, thi lại mục tiêu >9 Học chiều thứ 7 từ 1h30 đến 5h

 Khóa giải đề 8+ khai giảng 19/4: dành cho học sinh khá, giỏi các trường BTX, NTMK, THSP,

Hùng Vương, TKN, LTV … muốn học kĩ các thủ thuật giải nhanh, các bài tập vận dụng Học

chiều thứ 5 từ 1h30 đến 5h

 Địa chỉ: 53T Dương Bá Trạc, F1 Quận 8, TPHCM

 Học phí: 1.800.000vnđ toàn khóa, học đến ngày thi

Câu 1 Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y

x

1?

A y1 B x1 C y0 D y3

Câu 2 Đồ thị của hàm số y x 4 x2

2 2 tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây?

A y 1 B y3 C y0 D y1

Câu 3 Hàm số yf x  xác định và liên tục trên 2 2;  có

đồ thì là hình bên Hàm số f x  có giá trị cực đại là bao

nhiêu?

A x1 B x 3

C x2 D y1

Câu 4 Cho hàm số yx4x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R\ 0 

B Hàm số đồng biến trên  3;

C Hàm số đồng biến trên 2;

D Hàm số nghịch biến trên ;1

Câu 5 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  2;  có tiệm cận ngang là đường thẳng

y2 Bảng biến thiên của yf ' x  như sau:

Đề thi 02

Trang 2

x  2 1 2 

y' 0 - 0 +

y

3 

Biết f 1  2 , tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m

nghiệm lớn hơn 1

A 1; B 3; C 2 2;  D  2;

Câu 6 Cho hàm số yx2 

1

A Điểm cực tiểu của hàm số là y 1  B Điểm cực đại của hàm số là x1

C Điểm cực đại của hàm số là x2 D Điểm cực tiểu của hàm số là x0

Câu 7 Một hạt chuyển động có vận tốc là   t

v t  4  t2 t

6 4

4 Từ thời điểm vận tốc bằng 0 đến khi

va vào vật cản mất 6s Hỏi gia tốc lớn nhất của hạt này là bao nhiêu?

A 147m / s2 B 19m / s2 C 150m / s2 D 140m / s2

Câu 8 Cho hàm số   x x

y f x

 

2 2

3

5 6 Hỏi đồ thị hàm số yf x f x   2 có bao nhiêu tiệm 

cận ngang

Câu 9 Tìm tham số m để hàm số y cos x 3  cos x2 m cos xm3

3 1 3 đồng biến trên khoảng

;.

0 2

A m2 B m 1 C 0 m 2 D m0

Câu 10 Cho hàm số yf x  xác định với x 1 và có hai điểm cực trị dương khác 1 Hỏi hàm số

yf x2 x

2 2 có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng  1; ?

Câu 11 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính

AC10 Dựng các nửa đường tròn đường kính AB, BC ra

phía ngoài đường tròn lớn Hỏi diện tích lớn nhất phần bôi

đậm trong hình là bao nhiêu?

 

Trang 3

A y'2 x B y'

x

 2

C y'

x

x

 1 2

Câu 13 Tìm nghiệm của phương trình x

e3 1 e

4 D 2

Câu 14 Giả sử   t

nf tn 0 2 là số lượng cá thể trong một đám vi khuẩn tại thời điểm t (giờ), n0là

số lượng cá thể lúc ban đầu Khi đó tốc độ phát triển về số lương của vi khuẩn tại thời điểm t chính

f ' t Giả sử mẫu thử ban đầu của ta có   n0 100 vi khuẩn Vây tốc độ phát triển sau 4 giờ là bao

nhiêu co vi khuẩn?

Câu 15 Tập xác định của hàm số  

y x3 6x2 11x 6 2 là:

C DR\ 1; 2; 3  D D  ;1   2; 3

Câu 16 Biết rằng a21 a23 Điều kiện của cơ số a là gì?

A a R  B a 0 C 0   a 1 D a 1

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình x 

xlog 3 4

243 là:

243

243

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số sau: x

y e3 1.cos 2x

y' e3 1 3cos 2x 2sin 2x B  x

y ' 6 e3 1.sin 2 x

y' e3 1 3cos 2x 2sin 2x D   x

y' 6e3 1.sin 2x

Câu 19 Cho phương trình 2log cot3 xlog cos2 x Phương trình này có bao nhiêu nghiệm trên khoảng    

9

;

Câu 20 Cho phương trình 22x x 2 2x22x 2m Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt

Trang 4

A 1

1

2 m B m 3 C 2 m 5

2 D  5 6;

Câu 21 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P loga log b

2 với a b 1

A 1

Câu 22 Nếu F x   x 3dx

2 thì:

A F x x4  x C

x

1

2

4

2

Câu 23 Biết tích phân dx  

b ln a, a, b z

1 0

2

3 2 Giá trị của a bằng:

A 7

Câu 24 Cho f x là hàm số chẵn và 0  

3

f x dx a

Chọn mệnh đề đúng:

A 3  

3

2

f x dx a

0

f x dx a

3

f x dx a

3

3

f x dx a

Câu 25 Cho f x  là hàm số lẻ Tính I2xf x dx2

0

Câu 26 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 22

1

x y

x

, y0, x0 và x m (

m0 ) Tìm m biết rằng S2

A e21 B 2e1 C 2e1 D 2e1

Câu 27 Tìm nguyên hàm của hàm số cos 2

(1 sin )

x y

x

A 1

sinx C

1 sinxC

1

1 sinx C

1

sin xC

Câu 28 Một khách sạn thiết kế một hồ bơi có bề mặt là hai hình tròn giao nhau Một hình tròn có

bán kính 3m, và một hình tròn có bán kính 2m Biết rằng chiều dài của hồ là 9m, chi phí làm một

m2

1 mất 1.250.000 vnđ Hỏi chi phí làm hồ gần với giá trị nào sau đây nhất?

Trang 5

A 48 56. triệu. B 45 52. triệu. C 44 31. triệu. D 50 triệu.

Câu 29 Cho số phức z  6 7i Tọa độ điểm biểu diễn của số phức liên hợpz

A  6;7 B.6; 7 C.6;7 D.  6; 7

Câu 30 Cho hai số phức z  2 5 ;i z'  3 4 i Số phức zz có phần ảo là '

Câu 31 Cho số phức thỏa mãn z  1 2i z   Tìm môđun của 2 4i 2

wzz

Câu 32 Số phức z thoả mãn 2i z  là 4 0

A 8 4

5 5

5 5

5 5

5 5

z    i

Câu 33 Gọi z , 1 z lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình2 z2 4z  Khi đó, phần thực 5 0 của z13  z2 3

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i  5 Tìm môđun lớn nhất của w biết rằng w=z+1+i

Câu 35 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có độ dài cạnh đáy là a, đường chéo mặt bên

' '

ABB A2a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là

A V 2a3 B 3 3

4

3

4

Va

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật,BCa AB, 2 ,a SC 3a,SA

vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích khối chóp S ABCD

A

3

4

3

a

Trang 6

Câu 37 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, hình chiếu của

'

A lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh ABA H' a Gọi M là trung điểm cạnh '

BB , N là điểm nằm trên cạnh CC' sao cho CN 4NC' Tính thể tích V khối tứ diện AMNA'

A 1 3

4

6

8

2

Va

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 3

2

a

SC  , hình chiếu vuông góc của

S lên ABCD là trung điểm H cạnhAB Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD bằng

A 2 3

3 a

Câu 39 Một khối nón có thể tích bằng 4 a  và chiều cao là 3 3a Bán kính của khối nón đó là

A 2

3a D.4a Câu 40 Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a

Thể tích khối nón đó là

A 3

3a

8a

12 a Câu 41 Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Thể tích khối cầu ngoại

tiếp khối lăng trụ đó là

A

3

4 3

27

a

3

32 3 27

a

3

8 3 27

a

3

32 3 9

a

Câu 42 Một hộp giấy hình hộp chữ nhật cao 10cm đựng ba cây Son

Môi có cùng chiều cao với hình hộp Mở nắp hộp ( dày không đáng

kể ) người ta thấy ba cây Son được xếp như hình vẽ Tính thể tích

cây Son Môi lớn nhất, biết rằng hai cây Son Môi nhỏ có bán kính lần

lượt là cm, cm2 2 2

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt phẳng ( ) : 2 x2y   và điểm z 7 0

1;3; 6

I  Khoảng cách từ điểm I đến mp  là

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm I(2; 1;2) và điểm (2;0;1)A Phương trình mặt cầu có tâm là I và đi qua điểm A

A   2  2 2

C  2 2  2

x  yz  

Trang 7

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A0;2;1, B3;0;1, C1;0;0 Phương trình mặt phẳng ABC là

A 4x2y3z  4 0 B 2x 3y4z  2 0

C 2x3y4z  1 0 D 2x3y4z  2 0

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu  S :x2 y2 z2 8x4y2z  4 0 Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S là

A I4;2;1 , R 17 B I4; 2; 1 ,   R 5

C I4; 2; 1 ,   R 17 D.I4;2;1 , R  5

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , (1; 2; 3)  B   và mặt phẳng

 P : 3x2y   Mặt phẳng z 9 0  Q chứa hai điểm , A B và vuông góc với mặt phẳng  P có

phương trình là

A.3x2y z 130

B x   y z 2 0

C x    y z 2 0 D x5y2z190

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y   và đường z 4 0

d     Phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d

:

xyz

:

:

:

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 2;3;1), B(2;3;5) và đường thẳng

:

 Biết M a b c   sao cho ; ;  MA2 MB2 nhỏ nhất Tính S   a b c

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A' B'C' D'A trùng với gốc tọa

độ Biết A' a; ; 0 0, B'0;b;0, C'0 0; ;c với a, b, c là các hằng số cho trước Một mặt phẳng  P

qua C' không cắt hình hộp mà cắt các cạnh kéo dài AA', AB, AD tại E, F, G Viết phương trình

mặt phẳng  P để thể tích tứ diện AEFG nhỏ nhất

A x y z

a  b c 3 B x y z

a  b c 2 C x y z

a  b c 4 D x y z

a  b c 5

Truy cập http://megabook.vn/ đón đọc Sách Vận Dụng Cao của tác giả Trần Công Diêu

Sách này hướng đến đối tượng học sinh ôn luyện điểm 8, 9, 10

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w