Tính năngGầm [Hệ thống treo]: Treo trước: Đòn treo kép độc lập hình thang với thanh xoắn bên trên Treo sau: Treo phụ thuộc với lò xo lá [Phanh] Trước: Phanh đĩa thông gió 15-inch Sau: Ph
Trang 1HIACE 2005
Trang 3Ngày xuất xưởng và kiểu xe xuất xưởng
Ngày sản xuất
– Tháng 7 năm 2005
Các kiểu xe xuất xưởng
Thị trường Động cơ thường Hộp số
5 số
Hộp số tự động 4 số
Kiểu truyền lực
Cấp/ loại
-Q Australia 2TR-FE R351 A343E
FR
DX 2KD-FTV A340E
-V G.C.C Countries 2TR-FE R351 - DX, GL
2KD-FTV -X Russia and Ukraine 2TR-FE R351 - GL
-_ General Countries
2TR-FE *
R351 A343E DX,
GL
2KD-FTV A340E
-*: Unleaded and Leaded Engine
Trang 4Mã kiểu xe
TRH21
-1
Mã kiểu xe cơ sở
TRH21 : với động cơ 2TR-FE
KDH21 : với động cơ 2KD-FTV
2
2
2
Loại xe
2: Commuter (2KD-FTV or 5L-E)
3: Commuter (2TR-FE)
3 Vị trí lái
L: Tay lái bên trái
Viet nam TRH213L-JDMNK TRH213L-JEMDK KDH212L-JEMDY
Trang 5Mã kiểu xe
TRH21
8
9
-2
2
4
Kiểu thân xe
J: 4-cửa, trần cao tb, thân rộng
K: 5-Door, Middle Roof, Wide
L: 4-Door, High Roof, Wide
M: 5-Door, High Roof, Wide
R: 4-Door, Standard Roof, Standard S:
5-Door, Standard Roof, Standard
5
Số ghế và cửa sổ sau
B: 3, Panel
D: 9-12, Glass
E: 11-16, Glass
F: 3, Glass R: 6, Glass S: 6, Half-Panel
6
Kiểu hộp số
M: Hộp số thường- 5 số sàn
P: Hộp số tự động – 4 số sàn
7 Cấp loại xe
D: DX N: GL
8
Đặc tính động cơ
E: EFI K: DOHC và EFI Y: Động cơ Diesel ống phân phối
9
Thị trường
Q: Úc V: Các nước vùng trung đông X: Nga và Ukraina
-: để trống - Thị trường chung
Trang 6Hình dáng bên ngoài
Phía trước:
– Chiều rộng tổng thể: 1880 mm [+190]
– Chiều rộng cơ sở bánh trước:1655 mm [+205]
– Chiều rộng cơ sở bánh sau: 1650 mm [+220]
Trang 7Hình dáng bên ngoài
Thân xe
2570 mm [-20]
4840 mm [-110]
2105 mm [+170]
Trang 8Hình dáng bên ngoài
Phía sau: (3 kiểu: xe xăng 10chỗ và 16chỗ/Dầu 16 chỗ) Khoảng sáng gầm xe (mm): 184,6/183/182.3
Trọng lượng không tải: 1905/1885/1945
Trọng lượng toàn tải: 2750/3100/3150
Trang 9Tính năng
Động cơ
[Động cơ xăng không chì 2TR-FE]
Loại động cơ: 4-xi lanh thẳng hàng, với VVT-i
Dung tích: 2,694 cm3
Công suất tối đa: 111 kW / 4800 rpm
Mô men xoắn cực đại: 241 N·m / 3,800 rpm
Trang 10Tính năng
Động cơ
[Động cơ diesel 2KD-FTV]
Loại động cơ: 4-xi lanh thẳng hàng, TOYOTA D-4D
Dung tích xy lanh: 2492 cm3
Công suất tối đa: 75 kW / 3,600 rpm
Mô men xoắn cực đại: 260 N·m / 1,600 – 2,600 rpm
Trang 11Tính năng
Hộp số
[Hộp số thường R351]
R351
Cần chuyển số lùi có cơ cấu đồng tốc
Trang 12Tính năng
Gầm
[Hệ thống treo]:
Treo trước: Đòn treo kép độc lập hình thang với thanh xoắn bên trên
Treo sau: Treo phụ thuộc với lò xo lá
[Phanh]
Trước: Phanh đĩa thông gió 15-inch
Sau: Phanh trống
Phanh đỗ: Loại cần kéo
Trang 13Tính năng
Gầm
[Hệ thống lái]
Hộp thước lái trục vít thanh răng loại cảm nhận được tốc độ động cơ
Trục lái điều chỉnh được góc nghiêng
[Vành và lốp xe]
Tire: 195R15C FR & RR: 8PR
Vành xe: 15 x 6 JJ, vành thép có nắp che
Bánh xe dự phòng: đặt ở sàn
Hộp bánh răng côn
Trang 14Trang bị
Đèn pha và đèn hậu
Đèn pha Đèn xi
nhan Đèn hậu và đèn phanh
Đèn lùi
Đèn báo khoản
cách
Đèn xi nhan
Vị trí lắp đèn sương mù
Trang 15Trang bị
Bảng đồng hồ
– Loại Analog 3 mặt cho từng hệ thống chỉ báo
Trang 16Trang bị
Điều hoà nhiệt độ
– 2 loại bảng điều khiển như sau
[Boost / Vent with Cooler Type]
[Manual A/C Type ]
Trang 17Trang bị
Điều hoà không khí
– Một lượng khí nhỏ luôn được tuần hoàn bằng đường đi tắt để cải thiện tính năng sưởi ấm
Cabin
Quạt thổi
Khí tuần hoàn Khí ngoài
Quạt thổi
Luôn tuần hoàn.
Quạt thổi
Trang 18Trang bị
Cửa sổ điện (GL)
– Cửa kính tự động lên xuống có chức năng chống kẹt
Trang 19Bảo dưỡng
Tính bảo dưỡng được cải thiện
Bình nước rửa kính Bình nước làm mát
Bình dầu phanh