1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

29 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 9,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại Kỉ Tuổi triệu năm cách đây Đặc điểm địa chất khí hậu Sinh vật điển hình Tân sinh Đệ tứ 1,8 Băng hà, Khí hậu lạnh, khô Xuất hiện loài người Đệ tam 65 Các đại lục gần giống như hiện n

Trang 1

Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E- Learning

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÀI GIẢNG Bài 33 : Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

(Chương trình sinh học lớp 12)

Giáo viên: Hoàng Văn Tiền Trung tâm GDTX Mường chà- Mường Chà- Điện Biên (tien@thptchacang.edu.vn) – ĐT: 0979297455

Trang 2

Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E- Learning

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Giáo viên: Hoàng Văn Tiền Trung tâm GDTX Mường chà- Mường Chà- Điện Biên (tien@thptchacang.edu.vn) – ĐT: 0979297455

Bài 33: Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

(Chương trình sinh học lớp 12)

Trang 3

Cổ sinh

Pecmi 300 Các đại lục liên kết với nhau Băng hà Khí hậu khô, lạnh. Phân hoá bò sát cổ Phân hoá côn trùng Tuyệt diệt nhiều động vật biển.

C acbon 360 Đầu kỉ ẩm và nóng, về sau trở nên lạnh và khô. Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát. Đêvôn 416 Khí hậu lục địa khô hanh, ven biển ẩm ướt Hình thành sa mạc. Phân hoá cá xương Phát sinh lưỡng cư, côn trùng. Silua 444 Hình thành đại lục địa Mực nước biển dâng cao Khí hậu nóng và ẩm. Cây có mạch động vật lên cạn.

Ocđôvic 488 Di chuyển đại lục Băng hà Mực nước biển giảm Khí hậu khô. Phát sinh thực vật Tảo biển ngự trị Tuyệt diệt nhiều sinh vật. Cambri 542 Phân bố đại lục địa và đại dương khác xa hiện nay Khí quyển nhiều CO 2 Phát sinh các ngành động vật Phân hoá tảo.

Nguyên

sinh 2500

Động vật không xương sống thấp ở biển Tảo.

Hoá thạch động vật cổ nhất.

Hoá thạch sinh vật nhân thực cổ nhất.

Thái cổ 3500 Hoá thạch nhân sơ cổ nhất.

4600 Trái Đất hình thành.

Đại Kỉ

Tuổi (triệu năm cách đây) Đặc điểm địa chất khí hậu

Sinh vật điển hình

Tân

sinh

Đệ tứ 1,8 Băng hà, Khí hậu lạnh, khô Xuất hiện loài người

Đệ tam 65 Các đại lục gần giống như hiện nay Khí hậu đầu kỉ ấm áp, cuối kỉ lạnh. Phát sinh các nhóm linh trưởng Cây có hoa ngự trị Phân hoá các lớp Thú, Chim, Côn trùng.

Trung

sinh

Krêta 145 Các đại lục bắc liên kết với nhau Biển thu hẹp Khí hậu khô. Xuất hiện thực vật có hoa Tiến hoá động vật có vú Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật, kể cả bò sát cổ. Jura 200 Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam Biển tiến vào lục địa Khí hậu ấm áp. Cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị Phân hoá chim. Triat 250 Đại lục chiếm ưu thế Khí hậu khô. Cây hạt trần ngự trị Phân hoá bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh chim và thú.

NỘI DUNG CẦN ĐẠT

Trang 4

Bài 33: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC

ĐẠI ĐỊA CHẤT

I HÓA THẠCH VÀ VAI TRÒ CỦA HÓA THẠCH TRONG NGHIÊN CỨU LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI

1 Hóa thạch là gì?

Hóa thạch là dấu vết của các loài sinh vật để lại trong các lớp đất đá

2 Vai trò của hóa thạch trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới

- Căn cứ vào tuổi hóa thạch có thể xác định được thời gian xuất hiện, phát triển, diệt vong của các loài

- Xác định mối quan hệ tiến hóa giữa các loài

Trang 5

II LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA SINH GIỚI QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT.

Đại Thái cổ

Đại Thái cổ

Đại nguyên sinh

Đại nguyên sinh

Đại cổ sinh

Đại cổ sinh

Đại trung sinh

Đại trung sinh

Đại tân sinh

Đại tân sinh

Trang 6

ĐẠI THÁI CỔ

(3500 triệu năm)

- Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất

Trang 7

ĐẠI NGUYÊN SINH

(2500 triệu năm)

- Hóa thạch sinh vật nhân thực cổ nhất

- Động vật không xương sống thấp ở biển

Tảo

- Tích luỹ oxy trong khí quyển

Trang 9

ĐẠI CỔ SINH

a) Kỉ Cambri (542 triệu năm): Phân bố đại lục và đại dương khác xa hiện nay Khí quyển nhiều khí cacbonic

- Phát sinh các ngành động vật ở dưới nước

- Phân hóa tảo

Trang 10

B) Kỉ Ocđôvic (488 triệu năm) Di chuyển đại lục Băng hà Mực nước biển giảm Khí hậu khô

ĐẠI CỔ SINH

-Phát sinh thực vật Tảo biển ngự trị Tuyệt diệt nhiều sinh vật

Trang 11

C) Kỉ Silua (444 triệu năm): Khí hậu nóng và ẩm

ĐẠI CỔ SINH

- Sự bắt đầu kỷ này là một sự kiện tuyệt chủng lớn khi 60% các loài sinh vật biển đã bị đào thải

- Cây có mạch và động vật lên cạn

Trang 12

- Phân hóa cá xương

Trang 13

- Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát

ĐẠI CỔ SINH

E) Kỉ Cacbon (360triệu năm): Đầu kỉ nóng ẩm, về sau trở nên lạnh khô

Trang 14

- Phân hóa bò sát Phân hóa côn trùng Tuyệt diệt nhiều động vật biển

ĐẠI CỔ SINH

F)Kỉ Pecmi (300 triệu năm): Các đại lục địa liên kết với nhau hình thành đại lục lớn Pangea Băng hà Khí hậu khô lạnh

Trang 15

Cây có mạch và động vật di chuyển lên cạn

vào thời điểm nào?

Đúng - Tiếp tục Sai - làm lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

A) Đại Nguyên sinh

B) Kỉ Đê vôn của đại Cổ sinh

C) Kỉ Silua trong đại Cổ sinh

D) Kỉ Cacbon trong đại Cổ sinh

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 16

Đặc trưng cơ bản của kỉ Cacbon trong đại

Cổ sinh là

Đúng - Tiếp tục Sai - làm lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

A) Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện,

lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát

B) Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư, côn trùng

C) Cây có mạch và động vật lên cạn

D) Phân hóa bò sát và côn trùng, tuyệt diệt nhiều loài sinh vật

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 17

Oxi được tích lũy trong khí quyển vào thời gian

nào?

Đúng - Tiếp tục

Sai - làm lại Quay trở lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

A) Kỉ Kreta trong Đại Trung sinh

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 18

Lưỡng cư và Côn trùng phát sinh trong thời

gian nào của Đại Cổ sinh

Đúng - Tiếp tục Sai - làm lại

Quay trở lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 19

ĐẠI TRUNG SINH

ĐẠI TRUNG SINH

Kỉ Triat

Kỉ Triat Kỉ Jura Kỉ Jura Kỉ Kreta Kỉ Kreta

Trang 20

A) Kỉ Triat (250 triệu năm):Đại lục chiếm ưu thế Khí hậu khô

ĐẠI TRUNG SINH

- Cây hạt trần ngự trị

- Phân hóa bò sát cổ

- Cá xương phát triển mạnh, phát sinh chim và thú

Trang 21

B)Kỉ Jura (200 triệu năm): Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam.Biển tiến

vào lục địa Khí hậu ấm áp

ĐẠI TRUNG SINH

Đặc điểm thực vật:hạt trần tiếp tục phát triển

Đặc điểm về động vật:+ Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối

+ Xuất hiện chim thủy tổ mang đặc điểm bò sát và chim

Trang 22

C) Kỉ Krêta(145 triệu năm): Các đại lục bắc liên kết với nhau Biển thu hẹp Khí hậu khô

ĐẠI TRUNG SINH

- Xuất hiện thực vật có hoa

- Bò sát cổ ngự trị Đến cuối kỉ phần lớn sinh vật bị tuyệt chủng

Trang 23

Bò sát phát triển mạnh trong kỉ Jura của đại

Trung sinh là đúng hay sai?

Đúng - Tiếp tục Sai - làm lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

A) Đúng

B) Sai

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 24

Bò sát bị tuyệt chủng trong thời gian nào?

Đúng - Tiếp tục Sai - làm lại Quay trở lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

A) Kỉ Triat của Đại Trung sinh

B) Kỉ Jura của Đại Trung sinh

C) Kỉ Kreta của Đại Trung sinh

D) Kỉ Đệ tam của Đại Tân sinh

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 26

- Phát sinh các nhóm linh trưởng, phân hóa các lớp thú,chim, côn trùng

ĐẠI TÂN SINH

A) Đệ tam( 65 triệu năm): Các đại lục địa gần giống hiện

nay.Khí hậu đầu kỉ ấm áp, cuối kỉ lạnh

- Thực vật hạt kín phát triển mạnh, chiếm ưu thế

Trang 27

ĐẠI TÂN SINH

B) Kỉ Đệ tứ( 1.8 triệu năm): Băng hà, khí hậu lạnh, khô

Đặc điểm về ĐV:+ Trong thời kỳ băng hà có những loài thú lông rậm chịulạnh giỏi: voi Mamut,tê giác lông rậm đã tuyệt diệt

+ Đặc trưng của đại này là sự xuất hiện loài người

Ổn định hệ động vật

Trang 28

Ghép nối giữa hai cột để tạo ý đúng

Cột 1 Cột 2

A Cây có mạch và động vật di chuyển lên cạn

B Loài người xuất hiện

C Bò sát cổ ngự trị

D Tích lũy oxi trong khí quyển

E Dương xỉ phát triển mạnh, phát sinh

bò sát

D Đại nguyên sinh

A Kỉ Silua trong đại Cổ sinh

E Kỉ Than đá trong đại Cổ sinh

C Kỉ Jura trong đại Cổ sinh

B Kỉ đệ tứ

Đúng - Tiếp tục Sai - làm lại

hãy trả lời câu hỏi để tiếp tục

Tiếp tục Tiếp tục Làm lại Làm lại

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

completely You did not answer this question

completely

Trang 29

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 SGK- BT sinh học 12 hệ cơ bản

2 Thu viện bài giảng Bạch kim

3 Hình ảnh, kiến thức trên mạng internet

4 Chuẩn KT-KN sinh học 12

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w