1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Copy of nslide com de hdc a a thi cha n hsg ca p huya n ma n toa n 9 na m ha c 2015 2016

5 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A.. Kẻ AH vuông góc với BC tại H, phân giác AD của góc BAC cắt BC tại D.. b Gọi điểm I, điểm K theo thứ tự lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.. Gọ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ

ĐÀO TẠO THẠCH HÀ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 150 phút

Ngày thi: 24/ 09 / 2015

Bài 1: a) Rút gọn biểu thức: A = 94 42 5   94 42 5 

b) Tìm các số hữu tỉ b, c biết rằng 1  2 là nghiệm của phương trình

2    0

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a)

3

3

3 2

1 1

x

x x

b) xx   1 x  2   x  2013 2015  x

Bài 3: a) Tìm các số nguyên x, y thõa mãn đẳng thức: 2 xy2   x y   1 x2  2 y2  xy

b) Tìm các số x, y thỏa mãn: 2 x  2 x yyx   3 0

c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương a, b thì ab(a2+2)(b2+2) luôn chia hết cho 9.

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC tại H, phân giác AD

của góc BAC cắt BC tại D.

a) Tính độ dài đoạn HD, biết BH = 36cm; CH = 64cm.

b) Gọi điểm I, điểm K theo thứ tự lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.

Chứng minh rằng:

3

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi F là trung điểm của AB, lấy M trên đường phân

giác của góc C Dựng MQ  BC tại Q Chứng minh nếu MF  DQ thì AM = BC.

Bài 6: Cho a, b, c > 0 thõa mãn a + b + c = 3 Chứng minh: a2 b2 c2  a3  b3  c3

- Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Lưu ý: Học sinh không được dùng máy tính.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN TOÁN 9

Bài 1

3,0 đ

a)

1,0đ

A = 94 42 5  94 42 5

7 3 5 7 3 5

     7 3 5 7 3 5  6 5 1,0

b)

2,0 đ

1  2 là ngiệm của phương trình x2  bx c   0 nên

2 (1  2)  b (1  2)   c 0

Ta thấy (*) có dạng A 2 B nếu B

A 0 thi 2 Z

A

   vô lí, vậy A = 0 => B= 0

0,5

Bài 2

4,0 đ

a)

2,0 đ

a) Giải phương trình:

 

3

3

3 2 1 1

x

x x

 

2

2 2 3

            

 

2 2

2

1

x

     

0,5

Đặt

 

Ta được: t(t2 – 2t – t) = 2 – 3t

 t3 – 3t2 + 3t – 1 = 1

2

2 2

1

x

x            

Vậy phương trình vô nghiệm

0,5

b)

2,0 đ

Với điều kiện x0 thì

*  x  ( x  1) (  x  2) (   x  2013) 2015  x 0,75

1 2 3 2013 1007.2013

x 2027091

Bài 3

5,0 đ

a)

2,0đ Ta có :

2xy  x y 1 x     2y  xy 2

2y (x 1) x(x 1) y(x 1) 1 0

1.0

2

Trang 3

K I

D

B

A

Ta có: x = 1 không phải là nghiệm của phương trình, chia 2 vế của phương trình cho x – 1 ta được: 2 1

x 1

 Phương trình có nghiệm nguyên x, y 1

x 1

 nguyên

 x-1 Ư( 1) =   1;1   x   0;2 

Thay x = 0 vào (*) ta có: 2 1

2

Thay x = 2 vào (*) ta có: 2 1

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm:  x; y     0;1 ; 2;1    

1,0

b)

2,0 đ

2 x  2 x yyx   3 0 (1)

ĐK 0

(*) 0

x y x Nếu x = 0 thì y R  ; (1)  y    3 0 y  3 (TM)

Nếu y = 0 thì x  0;(1)  2 xx   3 0 PTVN vì VT dương

Vậy (x, y ) = (0; -3)

0.5 0,5 0,5 0,5

c)

2,0 đ

Xét số tự nhiên x, viết x =3k + r (k N  ;0   r 2) Nếu r = 0 thì x =3k vậy x2 3

Nếu r = 1 thì x =3k +1 vậy x2  (9 k2  6 k  1) chia 3 dư 1 Nếu r = 2 thì x =3k +2 vậy x2  (9 k2  12 k  4) chia 3 dư 1 Vậy với mọi số tự nhiên x thì x2 chia 3 dư 0 hoặc 1 (*)

1,0

Áp dụng tính chất (*) ta thấy trong 4 số nguyên dương a; b; a2+2; b2+2; bao giờ cũng có 2 số chia hết cho 3 vậy ab(a2+2)(b2+2) chia hết cho 9 (ĐPCM) 1,0

Bài 4

5,0 đ 2,0đa) Theo hệ thức lượng trong tam

giác vuông ta có:

2

AB  BH.BC 36.100   AB 60cm  2

AC  CH.BC 64.100   AC 80cm  Vì  BAD  CAD(GT) nên

AB BD

AC CD  ( theo tính chất phân giác)

300

7

Vì AB < AC nên ACB ABC  BAH CAH   BAD BAH   BD BH

0,5

0,5 1,0

Trang 4

F

B A

b)

2,0đ

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2 BI.AB HB  (1)

2 CK.CA CH  (2)

Từ (1) và (2)

CK.CA  CH  CK  CH AB ( * )

Mà theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2

2

BH.BC AB ;CH.CB AC

Từ (*) và (**) ta có:

3 4

4

.

  (ta có đpcm).

0,75

0,75 0,5

Bài 5

1,0đ

* Trường hợp điểm M nằm trong hình vuông (hình vẽ)

Đặt BC = a; BF = b; CQ = x

Vẽ MR AB (R AB); mà MFDQ nên suy ra:

DCQ

 đồng dạng với  MRF

 2  2 2

 Mặt khác: Tam giác ARM vuông tại R, theo pitago ta có:

 2  2

AM  AR  RM  2b x   a x (2) 

Từ (1) và (2)  a2  AM2  BC2  AM BC 

* Trường hợp điểm M nằm ngoài hình vuông Tương tự như trên ta cũng c/m

được AM= BC (ta có đpcm)

Bài 5

2,0 đ

Ta có:  a b a b     2   0  a b a    2  ab b  2  ab   0

Tương tự ta có: bc(b c) b   3  c3; ca(c a) c   3 a3

Ta lại có: 3 a  2  b2  c2   a b c a     2  b2  c2

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1   

0,5 0,5 0,5 0,5

Lưu ý: - Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa ;

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5

4

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w