1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 tiết 86 và 87 chương trình vnen

4 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Ngày soạn Ngày dạyTiết 86,87 KIỂM TRA GIỮA KÌ II I.. Mục tiêu - Kiểm tra các kiến thức từ đầu học kì 2 đến hết tuần 28 - Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào làm bài - Có thái

Trang 1

Tuần Ngày soạn Ngày dạy

Tiết 86,87 KIỂM TRA GIỮA KÌ II

I Mục tiêu

- Kiểm tra các kiến thức từ đầu học kì 2 đến hết tuần 28

- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào làm bài

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

- Có năng lực ngôn ngữ, năng lực sáng tạo

II Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng

Chủ đề 1:

Các phép tính của

số nguyên, bộ và

ước của số

nguyên, quy tắc

dấu ngoặc, chuyển

vế

Nhận biết được dấu của phép nhân, dấu của của số hạng khi

bỏ ngoặc, nhóm hạng tử hoặc chuyển vế

Biết tìm ước của

số nguyên, thực hiện phép tính đơn giản về số nguyên

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

5 1,25 12,5%

1 0,25 2,5%

1 0,5 5%

7 2 20% Chủ đề 2:

Phân số, các tính

chất phân số

Phân số, số đối, phân số tối giản bản của phân số,Biết tính chất cơ

rút gọn phân số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

3 0,75 7,5%

1 0,25 2.5%

4 1 10% Chủ đề 3:

Phép cộng và phép

trừ phân số

Nhận biết về cách thực hiện phép cộng, trừ phân số

Biết cộng, trừ, các phân số đơn giản

Vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số để tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x

Vận dụng tốt cộng trừ phân số

để thu gọn biểu thức phức tạp

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ: %

2 0,5 5%

4 2 20%

2 1 10%

1 1 10%

9 4,5 45% Chủ đề 4:

Góc, mối quan hệ

các góc, tia phân

giác, cộng góc

Hai góc phụ nhau, góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng, góc đối đỉnh, tia phân giác của góc

Biết vẽ góc, tính

số đo góc, chứng

tỏ tia phân giác

4 1 10%

1 1,5 15%

5 2,5 25%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ: 100%

14 3,5 35%

8 4,5 45%

2 1,0 10%

1 1,0 10%

25 10,0 100%

III Đề bài

Trang 2

Phần I TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất rồi ghi chữ cái đứng trước

phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Cách làm nào sau đây là đúng:

A 2 2 2

5 6 11 + = B 2 2 4

5 6 11 + = C 2 2 4

5 6 30 + = D 2 2 12 10

+ + =

Câu 2: Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây không đúng?

A Cặp góc B µ 3 và C µ1 là hai góc đồng vị. C Cặp góc B µ 3 và C µ 2 là hai góc trong cùng phía.

B Cặp góc B µ 3 và C µ1 là hai góc so le trong. D Cặp góc B µ 3 và C µ 3 là hai góc đồng vị.

Câu 3: Tổng của hai số nguyên âm là:

A số 0 B số nguyên dương C Số tự nhiên D số nguyên âm

Câu 4: Thực hiện phép tính: 2 2

− cách làm sau đây là đúng:

A 2 2

− +

Câu 5: Tia Om là tia phân giác của ·xOy nếu:

A xOm yOm · = · B tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy

C xOm yOm · · 1 xOy ·

2

Câu 6: Trong khi tìm x biết: − + = 2x 4 2 thì phép biến đổi nào đúng?

A 2x 4 2 = − B − = − 2x 2 4 C − = − 2x 4 2 D 2x 2 4 = −

Câu 7: Cho hai góc phụ nhau nếu một góc 400 thì góc còn lại là

Câu 8: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:

A

4

3

B

20

15

C

12

6

D

16

4

Câu 9: Cách rút gọn phân số nào sau đây là đúng

A 14.4 14 1.4 14

B 14.4 14 4 1

C 14.4 14 4 1

D 14.4 14 14.4 1

Câu 10: Nếu x.y > 0 thì:

A x và y cùng dấu B x < y C x > y D x và y khác dấu

Câu 11: Kết quả đúng sau khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức: 84 −(54 73 52 + − ) là:

Trang 3

A 84 54 73 52 + − − B 84 54 73 52 − − + C 84 54 73 52 + − + D 84 54 73 52 − + −

Câu 12: Cho đẳng thức a = b thì phép biến đổi nào sau đây là đúng:

C a c b c + = − với c 0 ≠ D a b b − =

Câu 13: Hai góc được gọi là hai góc đối đỉnh nếu:

A hai góc chung một đỉnh

B hai góc bằng nhau

C hai góc có chung đỉnh và bằng nhau

D hai góc có mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia

Câu 14: Số đối của số 4

5

là:

A 5

4

B 4

5 4

4 5

Câu 15: Trong tập hợp số nguyên Ζ, tập hợp các ước của 5 là:

A { − 1;1 } B { − − 1; 5 } C { } 1;5 D { ± ± 1; 5 }

Câu 16: Phép biến đổi nào sau đây đúng:

A a b c d a b (c d) − − + = − + − B a b c d a (b c) d − − + = − − +

C a b c d (a b) (c d) − − + = − − − D a b c d (a b) (c d) − − + = − − +

Phần II TỰ LUẬN(6điểm)

Bài 1(2điểm) Thực hiện phép tính và tính nhanh nếu có thể

a) 32 2 15 − ( − ) b) 9 1

16 16

6 45

Bài 2(1,5điểm) Tìm x biết:

a) x - 1 2

10 5

x

2 − = − 3 6

Bài 3(1,5điểm).

Vẽ tia Ox, trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Om sao cho · xOy 84 = 0 và

xOm 42 =

a) Trong ba tia Ox, Oy và Om tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?

b) tính ·yOm

c) tia Om có là tia phân giác của ·xOy không? Vì sao?

Bài 4(1điểm) Cho biểu thức

1.2 1.3 3.5 5.7 + + + + + 47.49

So sánh A với 1

IV Đáp án thang điểm

Phần 1 TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Phần II TỰ LUẬN:

Trang 4

Bài 1

a) 32 2 15 − ( − ) = 32 30 62 + =

b)

c) 5 20 5 4 15 8 23

− − = − + −   = − + − = −

d) 17 4 11

13 13 − + = 13 + = + =

Mỗi câu đúng 0,5 đ

Câu 2

b) x 7 x 14

Mỗi câu đúng 0,5 đ

Câu 3 a) ta có tia Oy và Om cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và góc xOm < góc xOy (420 < 840)

b) vì tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy nên:

xOm yOm xOy + = hay 420 + · yOm 84 = 0 nên · yOm 42 = 0

c)

Om nằm giữa hai tia Ox và Oy

xOm yOm 42 = =

nên tia Om là tia phân giác góc xOy

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ Câu 4

1.2 1.3 3.5 5.7 + + + + + 47.49

So sánh A với 1

Ta có

Rút gọn đúng 0,5đ

So sánh đúng 0,5đ

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w