1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 tiết 72 đến tiết 75 chương trình vnen

5 204 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 278 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội dung 1 và 2 trình bày ra bảng nhóm Yêu cầu các nhóm lên báo cáo kết quả A.1/Trang 10

Trang 1

Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 72+73 RÚT GỌN PHÂN SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 10

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.a/ Trang 10

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs hoạt động nhóm

nội dung 1) và 2) trình bày ra

bảng nhóm

Yêu cầu các nhóm lên báo cáo

kết quả

A.1/Trang 10

A.2/Trang 10

A Hoạt động khởi động

Điền số thích hợp vào ô trống

3 21

;

5 = 35

7 42

;

9 54

− = −

4 44

;

7 = 77

6 30

;

7 35

− = −

32 4

;

48 6

− = −

36 6

;

60 10

− = − 45 5

;

72 8

= 7042=−53;

Yêu cấu hs hoạt động cặp đôi

nội dung B.1.a/trang 10

GV: Muôn rút gọn phân số ta

làm thế nào?

GV: Yêu cầu làm mục

B.1.c/trang 11

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân

nội dung B.2.a/trang 11

? Thế nào là phân số tối giản

GV: Yêu cầu làm mục

B.2.c/trang 11

Gv quan sát và giúp đỡ học

sinh

B Hoạt động hình thành kiến thức

a) HS: Hoạt động cặp đôi

24 12 4 2

;

36 18 = = = 6 3 (Chia cả tử và mẫu cho ước chung khác ±1) b) Quy tắc: SGK/ 11

c)Rút gọn phân số: −3012= −52 2.a)Các phân số 2 3 123 5 25;− ; Không rút gọn được

Ước chung của tử và mẫu của các phân số trên là ±1 2.b) Phân số tối giản là p/s chỉ có ước chung là 1 và -1 2.c)Trong các phân số 1 95 27 14 7 9; ;−4 5 2; ;−

Các phân số tối giản là: 1 5 2; ;

5 7 9

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân

nội dung bài tập 1,2,3

C Hoạt động luyện tập

Bài 1.Rút gọn các phân số sau:

Các số Ước chung Các số Ước chung

48 1;2;3;4;6;12

40 1;2;4;8

Trang 2

GV qua sát giúp đỡ học sinh

nếu cần

28 7

36 9

a =

63 7 b) ; 90 10 − =−

40 1 c) ; 120 3 − =− Bài 2.Rút gọn 2.4 2 ) ;

6.18 27 a = = 3.5.7 5 b) ;

6.9.14 = = 36 4.7 4.5 1 c) ;

64 8 − = = Bài 3 Ta có: 28 4.7 7 36 4.9 9 = = (Chia cả tử và mẫu cho UCLN(28;36) 63 7.9 7 ; 90 10.9 10 − = − =− Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN(-63,90) GV hướng dẫn học sinh làm hoạt động D D Hoạt động vận dụng Bài 1 30 5 ) ; 48 8 a = 104 4 b) ; 182 7 − =− Bài 2 Diện tích mảnh vườn mới gấp mảnh vườn cũ 2.3=6 Diện tích mảnh vườn cũ bằng 1/6 Dt mảnh vườn mới GV hướng dẫn học sinh thực hiện E Hoạt động tìm tòi mở rộng HS: Hoạt động cặp đôi Bài 1.Các phân số bằng nhau là: −23 12 33=− −8 11; =−13

Bài 2 x+1 chia hết cho ước khác 1 của 63 III Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 3

Tiết 74+75.QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần AB.1.a/trang 13; AB.1.c/trang 14

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/14; AB.2.c/15

II Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu hs thực hiện hoạt

động nhóm và báo cáo kết quả

của nhóm

? Nhận xét

Vậy quy đồng mẫu số các

phân số là gì?

Mẫu chung của các phân số

quan hệ thế nào với mẫu của

các phân số ban đầu?

GV:Để cho đơn giản người ta

thường lấy mẫu chung là

BCNN của các mẫu

GV:Hãy nêu các bước làm để

quy đồng mẫu nhiều phân số

có mẫu dương?

Cho HS làm mục 2.c/tr 15

A& B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

HS: Hoạt động nhóm 1.a)

Năm bội chung của 5 và 8 là: VD: 0; ± 40; ±80

3 24

5 40

;

5 80

;

5 120

5 160

− = −

5 25

8 40

8 80

8 120

8 160

− =−

• Nhận xét: Hai phân số lần lượt bằng hai phân số

3 5

;

5 8

− −

có mẫu giống nhau

1.b) Quy đồng mẫu hai phân số:

- - Quy đồng mẫu số các phân số là biến đổi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một mẫu

- - Mẫu chung của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu

1.c)

1 1.8 8

;

6 6.8 48

− =− =−

5 5.6 308 8.6 48= = .

2.a) HS: Hoạt động nhóm 2.b) Quy tắc /sgk/15

2.c) Hoạt động cặp đôi:

5 5.5 25

;

12 12.5 60 = = 3 3.3 9 ;

20 20.3 60 = = 7 7.2 14;

30 30.2 60 = =

• Quy đồng mẫu số và viết dưới dạng mẫu dương

Trang 4

3 3.9 27

;

44 44.9 396 = = 11 11.22 242;

18 18.22 396

5 5.( 11) 55

;

36 36.( 11) 396

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân

bài 1,2,3,4,5

Gv đi quan sát và hướng dẫn

nếu cần

C Hoạt động luyện tập

Bài 1a) Quy đồng mẫu các phân số sau:

3 3.21 63

;

16 16.21 336

− = − = −

5 5.14 70

;

24 24.14 336 = =

21 21.6 126

;

56 56.6 336

− =− =−

b) Các phân số tối giản là: 3 5;

16 24

phân số chưa tối giản là 21

56

(Vì −5621= −83) ( Trước khi quy đồng mẫu số cần rút gọn các phân số đến tối giản) Quy đồng mẫu số lại: 3 9;

16 48

− =− 5 10

;

24 48 =

21 18

;

56 48

− = −

Bài 2.Quy đồng mẫu các phân số sau:

3 81 5 40

;

8 216 27 216 = = ; 2 50 4; 36

9 225 25 225

; 1 1 ; 6 90;

15 15 16

= − =

11 11 7 21

120 120 40 120 = = 24 12 156 6; 438

146 73 949 13 949 = = = ;

7 28 13 26 9 27

30 120 60 120 40 120

= = = ; 17 51; 5 50 64; 128

60 180 18 180 90 180

Bài 3

a) Hai phân số 5 30;

14 84

− bằng nhau vì

30 5.( 6) 5

84 14.( 6) 14

b) Hai phân số 6 ; 9

102 153

− − bằng nhau

vì 6 6.( 1) 1; 9 9.( 1) 1

102 6.17 17 153 9.17 17

− = − = − − = − = −

Lưu ý: Có thể kiểm tra bằng tích chéo.

Bài 2.Quy đồng mẫu các phân số sau:

a) 3 9 11 22 7 28

20 60 30 60 15 60

− −

b) 6 36 ; 27 3 21; 3 15

35 140 180 20 140 28 140

GV hướng dẫn thực hiện nội

dung hoạt động vận dụng

D Hoạt động vận dụng

HS: Tự nghiên cứu,

GV hướng dẫn thực hiện nội

dung hoạt động tìm tòi mở

rộng

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

1 HS: Hoạt động nhóm cặp đôi:

N: 2 3 4 5; ; ;

10 10 10 10

1 2

 

 ÷

  Y:

2 5 8 11

; ; ;

40 40 40 40

Trang 5

M: 8 9 10 11

; ; ;

12 12 12 12 A: 14 14 14 142 5 8 11; ; ; H: 2 3 4 5; ; ;

12 12 12 12 O:

9 12 15 18

; ; ;

20 20 20 20

9 10

 

 ÷

 

S: 4 5 6 7; ; ;

18 18 18 18 I:

1 4 7 10

; ; ;

18 18 18 18

5 9    ÷   5 12 9 10 5 9 11 14 1 2 11 12 11 40 7 18 9 10 1 2 H O I A N M Y S O N

Đáp: HỘI AN MỸ SƠN III Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w