Hoạt động luyện tập - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi lý thuyết sgk/ 91 - Yêu cầu đại diện các nhóm trả lời - GV bổ sung, sửa chữa - Hs làm việc cá nhân - GV gọi hs l
Trang 1Tuần 15 Ngày soạn: 21/11 Ngày dạy: 28/11/2016
Tiết 37, 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Chuẩn bị của GV và HS
- Chiếu 6 bảng trang 91;92;93
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
C Hoạt động luyện tập
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả
lời các câu hỏi lý thuyết sgk/ 91
- Yêu cầu đại diện các nhóm trả lời
- GV bổ sung, sửa chữa
- Hs làm việc cá nhân
- GV gọi hs lên bảng chữa bài
- Hướng dẫn hs yếu kém phân biệt các
thành phần trong các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia để tìm thành phần chưa
biết sau đó tìm x
A Lý thuyết:
- Hs hoạt động nhóm trao đổi , thảo luận các câu hỏi sgk
- Đại diện các nhóm trả lời Câu 1:
Viết dạng TQ các tc giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tc phân phối của phép nhân đối với phép cộng Câu 2:
Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Câu 3:
Viết công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Câu 4:
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi nào Câu 5: Phát biểu và viết dạng tQ hai tính chất chia hết của một tổng
Câu 6:Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Câu 7:Số nguyên tố, hợp số
Câu 8: Thế nào là các số nguyên tố cùng nhau Câu 9: Khái niệm UCLN, cho ví dụ
Câu 10:
BCNN của hai hay nhiều số là gì Cho ví dụ
B Bài tập:
Bài 1:Thực hiện phép tính:
a/ 204 – 84 : 12 = 204-7 = 197
b/ 15 23 + 4 33 - 5 7 = 15 8 + 4 9 – 5 7 = 120 + 36 –
35 = 121
c/ 56 : 53 + 23 22 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157 d/ 164 53 + 47 164 = 164.(53+47) = 164 100 = 16400 Bài 2: Tìm số tự nhiên x:
a/ 219 - 7 (x+1) = 100 7.(x+1) = 219 - 100
7.(x+1) = 119 x+1 = 17
x = 16 b/ (3x - 6) 3 = 34
3x - 6 = 34:3 3x - 6 = 27 3x = 33
x = 11 Bài 3: (3x-8):4 = 7
Bài 4:
Trang 2- HS tự thực hiện
- Gv uốn nắn, sửa sai nếu cần
- GV gợi ý cho học sinh lập luận chứng
minh một số là số nguyên tố hay hợp số
- Gọi học sinh giải thích cách tìm x
(?) 84 M x ; 180 M x; Vậy x có quan hệ
gì với 84 và 180?
(?) Muốn tìm ƯC(84; 180) ta làm thế
nào?
(?) x M 12; x M 15; x M 18 Vậy x có quan
hệ gì với 12; 15; 18?
(?) Cách tìm BC(12; 15; 18)?
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm bài 7
- Gọi đại diện một nhóm lên trình bày
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra TSNT a/ (1000+1) : 11 = 1001 : 11 = 91 = 7 13
b/ 142 + 52 + 22 = 196 + 25 +4 = 225 = 32 52 c/ 29 31 + 144 122 = 899 + 1 = 900 =22 32 52 d/ 333: 3 + 225 + 152= 111 + 1 = 112 = 24 7 Bài 5: Điền ký hiệu ∈; ∉ vào ô trống.
a/ 747 ∉ P; 235 ∉ P; 97 ∈ P b/ a = 835 123 + 318; a ∉ P
c/ b = 5.7.11 + 13.17; b ∉ P d/ c = 2 5 6 – 2 29 ; c ∈ P Bài 6:
a/ Vì: 84 M x ; 180 M x và x > 6 Nên x ∈ ƯC(84; 180)
84 = 22 3 7
180 = 22 32 5 ƯCLN(84; 180) = 22 3 = 12 ƯC(84; 180) = {1;2;3;4;6;12}
Vì: x > 6 nên: x = 12 Vậy: A = {12}
b/ Vì: x M 12; x M 15; x M 18
và 0 < x < 300 Nên: x ∈ BC(12; 15; 18)
12 = 22 3; 15 = 3 5; 18 = 2 32 BCNN(12; 15; 18) = 22 32 5 = 180 BC(12;15; 18) ={0; 180; 360; }
Vì: 0 < x < 300 Nên: x = 180 Vậy: B = {180}
Bài 7:
Theo đề bài:
Số sách cần tìm phải là bội chung của 10; 12; 15
10 = 2 5; 12 = 22 3; 15 = 3 5 BCNN(10; 12;15) = 22.3.5 = 60 BC(10; 12; 15) = {0; 60; 120; 180; 240; } Vì: Số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Nên: số sách cần tìm là 120 quyển
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
- Hướng dẫn học sinh về nhà đọc và tìm
hiểu
1 Câu đố
Trang 32 Có thể em chưa biết
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
………
Tuần 15 Ngày soạn: 16/11 Ngày dạy: 24/11/2016
Tiết 39 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về lũy thừa, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ƯC, ƯCLN,
BC, BCNN
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán thực tế đơn giản
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học, giấy kiểm tra.
III KIỂM TRA:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Thứ tự thực
hiện các
phép tính.
Thực hiện các phép tính đơn giản, lũy thừa
Biết vận dụng các phép tính về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính
Số câu hỏi
Số điểm
1 0,5
2 0,5
1 1
4 2 Tính chất
chia hết của
một tổng.
Các dấu hiệu
chia hết cho
2 , 3 , 5 , 9
Nhận biêt được một tổng , một số chia hết cho 2, cho
5, cho 3, cho 9
Nắm được các tính chất chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5, cho 3, cho 9
Vận dụng thành thạo trong bài toán tìm x , điều kiện để một số , một tổng chia hết cho một số
Số câu hỏi
Số điểm
1 0,5
2 1
1 0,5
1 1,5
5 3,5 Ước và bội.
Số nguyên
tố, hợp số.
Ước chung –
Bội chung
ƯCLN và
BCNN
Nhận biết được
số nguyên tố, hợp số
Biết tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN
Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế
Tìm được a , b khi biết BCNN và ƯCLN của a và b
Trang 4Số câu hỏi
Số điểm 10,5 21 12,5 11 5 4,5 Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
5
2
20%
6 6
60%
1
1
10%
14 10 100%
ĐỀ BÀI:
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
1) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau
A 3 và 6 B 4 và 5 C 2 và 8 D 9 và 12
2) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.
3) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
4) ƯCLN ( 6 ; 18 ; 60 ) là :
5) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :
A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 5 7
6) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }
7) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
A.90 B 64 C 85 D 1
8) Hiệu 23 27 29 – 13 15 17 là:
A Hợp số
B Không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số
C Số nguyên tố
D Cả 3 câu trên đều đúng
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1 : ( 2 điểm) Thực hiện phép tính :
a, 62 : 4.3+ 2.52 b, 5.42-18 :32
Câu 2: (1 điểm)
Tìm tập hợp Ư(18), B(13) ?
Câu 3: ( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
126 x⋮ ; 210 x⋮ ; 15<x<30
Câu 4: (1.5 điểm)
Lớp 6A có khoảng từ 20 đến 50 học sinh, biết rằng khi xếp hàng 3, hàng 6, hàng
9 đều vừa đủ Tìm số học sinh của lớp 6A?
Câu 5 :( 2điểm)
Chứng minh rằng :
a, Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3 ?
b, Tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho 4 ?
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Trang 5(Mỗi câu đúng 1 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a,77 b, 78
Câu 2: (1điểm)
Ư(18)= { 1;2; 3; 6; 9; 18}
B(13)= { 0; 13; 26; 39;52; 65….}
Câu 3: (1,5 điểm)
126 x⋮ ; 210 x⋮ suy ra x∈ ƯC( 126; 210)
126= 2 32.7
210= 2 3.5.7
ƯCLN(126; 210)= 2 3.7= 42
ƯC(126; 210)= Ư(42)= {1;2; 3; 6; 7;14; 21; 42}
15<x<30 nên x=21
Câu 4: (1,5 điểm)
Gọi a là số học sinh cần tìm
Theo đề bài a M 3 ; a M 6 ; a M 9và 20 ≤ a ≤ 50
Nên: a ∈ BC(3; 6; 9) và 20 ≤ a ≤ 50
3 = 3 ; 6 = 2 3 ; 9 = 32
BCNN(3; 6; 9) = 2 32 = 18
BC(3; 6; 9) = {0; 18; 36; 72; } Vì: 20 ≤ a ≤ 50 Nên: a = 36
Vậy số học sinh cần tìm là 36 em
Câu 5: 2 điểm a, Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là: a+(a+1)+(a+2)=3a+3 3 b, Tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp là: a+(a+1) +( a+2)+ (a+3)= 4a+6 4 * Hướng dẫn về nhà: - Ôn tập toàn bộ phần đã học - Đọc trước bài: Làm quen với số nguyên âm III Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
………