CÁC GIẢI PHÁP DÀNH CHO KHỐI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 8 giải pháp mạng giúp doanh nghiệp kiểm soát chi phí được ứng dụng thực tiễn tại doanh nghiệp 1. Giải ph|p WiFi dành cho doanh Nghiệp Thiết bị Indoor Wireless: Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N, EAP120 Thiết bị Ourdoor Wireless: CPE ngo{i trời 9dBi tốc độ 300Mbps tần số 2.4GHz CPE210 2. Giải ph|p mạng PoE 3. Giải ph|p mạng cho hệ thống HomeOffice 4. Giải ph|p mạng cho hệ thống Small Business 5. Giải ph|p mạng cho hệ thống Medium Business 6. Giải ph|p mạng cho hệ thống Enterprise 7. Giải ph|p mạng cho hệ thống VPN Business 8. Giải ph|p mạng cho hệ thống mạng Boot ROM Chi tiết: I. GIẢI PHÁP MẠNG WIFI DÀNH CHO DOANH NGHIỆP 1.1: Tính năng ưu điểm WiFi EAP 120 (Indoor Wireless) Access Point EAP120 của TPLINK cung cấp một giải ph|p mạng không d}y cao cấp với độ bảo mật cao, dễ v{ linh hoạt trong việc quản lý v{ triển khai. Môi trường triển khai |p dụng cho c|c qu|n Cafe, c|c trường đại học, kh|ch sạn, hội trường v{ văn phòng. Chức năng ph}n nhóm v{ phần mềm quản lý miễn phí cung cấp công cụ quản lý WiFi tập trung hiệu quả cao Hỗ trợ cấp nguồn PoE (802.3af) cho việc lắp đặt thuận tiện hơn v{ tiết kiệm chi phí , dễ d{ng triển khai trên bề mặt trần hay tường Tốc độ truyền tải dữ liệu không d}y lên đến 300Mbps, cung cấp một kết nối không d}y xuyên suốt Chức năng Captive portal cung cấp phương ph|p x|c thực m|y kh|ch WiFi thuận tiện Chức năng MultiSSID chia nhỏ mạng không d}y cho nhiều đối tượng người dùng Chức năng c}n bằng tải đảm bảo lượng lớn người truy cập trong hệ thống mạng lớn 1.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống WIFI EAP 120 (Indoor Wireless)
Trang 1CÁC GIẢI PHÁP DÀNH CHO KHỐI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
1 Giải ph|p Wi-Fi dành cho doanh Nghiệp
- Thiết bị Indoor Wireless: Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N,
EAP120
- Thiết bị Ourdoor Wireless: CPE ngo{i trời 9dBi tốc độ 300Mbps
tần số 2.4GHz CPE210
2 Giải ph|p mạng PoE
3 Giải ph|p mạng cho hệ thống Home/Office
4 Giải ph|p mạng cho hệ thống Small Business
5 Giải ph|p mạng cho hệ thống Medium Business
6 Giải ph|p mạng cho hệ thống Enterprise
7 Giải ph|p mạng cho hệ thống VPN Business
8 Giải ph|p mạng cho hệ thống mạng Boot ROM
Trang 2I GIẢI PHÁP MẠNG WI-FI DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
1.1: Tính năng ưu điểm Wi-Fi EAP 120 (Indoor Wireless)
- Access Point EAP120 của TP-LINK cung cấp một giải ph|p mạng không d}y cao cấp với độ bảo mật cao, dễ v{ linh hoạt trong việc quản lý v{ triển khai Môi trường triển khai |p dụng cho c|c qu|n Cafe, c|c trường đại học, kh|ch sạn, hội trường v{ văn phòng
Chức năng ph}n nhóm v{ phần mềm quản lý miễn phí cung cấp công cụ quản lý Wi-Fi tập trung hiệu quả cao
Hỗ trợ cấp nguồn PoE (802.3af) cho việc lắp đặt thuận tiện hơn v{ tiết kiệm chi phí , dễ d{ng triển khai trên bề mặt trần hay tường
Tốc độ truyền tải dữ liệu không d}y lên đến 300Mbps, cung cấp một kết nối không d}y xuyên suốt
Chức năng Captive portal cung cấp phương ph|p x|c thực m|y kh|ch Wi-Fi thuận tiện
Chức năng Multi-SSID chia nhỏ mạng không d}y cho nhiều đối tượng người dùng
Chức năng c}n bằng tải đảm bảo lượng lớn người truy cập trong hệ thống mạng lớn
1.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống WI-FI EAP 120 (Indoor Wireless)
- Các dòng sản phẩm Wi-Fi: EAP 120/ EAP 220 (Gắn trần), Archer C5, Archer C7, TL-WDR4300, TL-WDR3500, TL-WR1043ND, TL-WR1042ND,
TL-WR841HP(HG), TL-WA801ND
- Những dòng sản phẩm Switch hỗ trợ cổng PoE (TL-SF1008P /TL-SG1008P/ TL-SG1008PE /TL-SG2424P /TL-SG3424P),
Bảng phân tích sử dụng điện áp/ cổng PoE , sơ đồ giải pháp
STT Tên Thiết bị Tổng điện năng
tiêu thụ
Chuẩn IEEE (802.3af) Chuẩn IEEE (802.3at) Port PoE sử dụng Điện áp: 15.4 w Điện áp: 30 w Điện áp: 15.4 w Điện áp: 30 w
Trang 41.3: Tính năng ưu điểm Wi-Fi CPE 210 (Ourdoor Wireless)
- CPE ngo{i trời tốc độ 300Mbps tần số 2.4GHz của TP-LINK, CPE210 l{ giải ph|p chi phí tốt d{nh riêng cho c|c ứng dụng mạng không d}y ngo{i trời Ứng dụng quản lý tập trung, đ}y l{ thiết bị lý tưởng cho c|c ứng dụng Wi-Fi ngo{i trời, mô hình kết nối điểm - điểm
(point-to-point) v{ điểm- nhiều điểm (point-to-multi(point-to-point) CPE210 thường |p dụng cho c|c doanh nghiệp nh{ xưởng, khu công nghiệp, khuôn viên trường đại học, nhà xe …
- C|c dòng sản phẩm Wi-Fi Ourdoor (CPE210, CPE510, TL-WA7210N, TL-WA7510N, TL-WA5210G)
Tùy chỉnh công suất truyền tải từ 0 đến 27dBm/500mw
Tối ưu hóa cấp độ hệ thống cho khoảng c|ch truyền tải không d}y xa hơn 5km
Hệ thống quản lý tập trung - Pharos Control
Chế độ hoạt động AP/ Client/ Repeater/ AP Router/ AP Client Router (WISP)
Hoạt động ngo{i trời bền bỉ, ổn định với chứng nhận chịu thời tiết IPX5
Tích hợp 2 cổng Ethernet v{ cổng tiếp đất
Bảo vệ chống sét 6000V, bảo vệ ESD 15KV
Bộ chuyển đổi PoE Passive hỗ trợ triển khai Power over Ethernet lên đến 60 mét (200 feet) v{ cho phép thiết bị được reset từ xa
Cung cấp bảo mật dữ liệu WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
Băng thông 5/10/20/40MHz
Cung cấp công cụ gi|m s|t Throughput, phổ, kiểm tra tốc độ v{ ping của hệ thống
1.4: Sơ đồ giải pháp hệ thống WI-FI CPE210 (Ourdoor Wireless)
Trang 5II GIẢI PHÁP MẠNG PoE (POWER OVER ETHERNET)
- Power over Ethernet (PoE) l{ chức năng cấp nguồn qua d}y c|p mạng, đường mạng v{ đường điện đi chung một đường cable RJ45 nối v{o cổng n{y thì sẽ có khả năng cấp điện năng cho thiết bị nối ở đầu kia, Camera IP, Wireless Access points, IP Phones (Cáp UTP sử dụng 8 lõi trong đó cáp UTP chỉ dùng được 4 lõi để truyền/nhận thông tin, còn 4 lõi kia thì để phục vụ cho mục đích kh|c như PoE)
Trang 6- PoE thường được sử dụng v{o mục đích như c|c thiết bị (Wireless Access points, IP Cameras, IP Phones)
2.1: Tính năng ưu điểm Switch PoE (TL-SF1008P/TL-SG1008P/TL-SG1008PE/TL-SG2424P/TL-SG3424P)
Hỗ trợ cấp nguồn PoE lên tới 15.4W
Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at/af
Hỗ trợ điều khiển luồng IEEE 802.3x cho cả 2 chế độ Full-duplex và Half-duplex
Bảng địa chỉ MAC 2K của TL-SF1008P với khả năng auto-learning và auto-aging
Đèn LED chỉ thị cho việc gi|m s|t nguồn, liên kết, hoạt động
Cấp nguồn bên ngo{i
- Bảng ph}n tích điện năng tiêu thụ c|c cổng PoE v{ chọn thiết bị đấu nối PoE cho phù hợp (Wireless Access points, IP Cameras, IP Phones)
STT Tên Thiết bị Tổng điện
năng tiêu thụ
Chuẩn IEEE (802.3af)
Chuẩn IEEE (802.3at) Port PoE sử dụng
Thiết bị đấu nối
Điện |p: 15.4 w Điện |p: 30 w Điện |p: 15.4 w Điện |p: 30 w Điện |p: 15w/30 w
1 TL-SF1008P 57w × 04 × Wireless Access
points,
IP Cameras,
IP Phones
Chú ý: Để thiết kế lắp đặt hệ thống Switch hỗ trợ cổng PoE c|c anh chị chú ý ngồn điện hỗ trợ cho c|c thiết bị đầu nối cho phù hợp
2.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Camera IP
Trang 7III GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG HOME/ OFFICE
3.1: Tính năng ưu điểm của sản phẩm Switch, Router, Wi-Fi của TP-LINK
Router c}n bằng tải băng thông rộng TL-R470T+: L{ một giải ph|p cho hệ thống c|c doanh nghiệp nhỏ Với 3 cổng WAN/LAN có thể thay
đổi, TL-R470T+ hỗ trợ tới 4 cổng WAN, Chức năng bảo mật phong phú, Để chống lại c|c mối đe dọa bên ngo{i, TL-R470T+ có thể tự động ph|t hiện v{ ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ (DoS) chẳng hạn như Flood TCP/UDP/ICMP Quản lý truy cập hiệu quả với tính năng PPPoE, router chỉ cho phép người dùng truy cập Internet khi đ~ chứng thực t{i khoản
TL-SF1024D: Cung cấp truyền dẫn dữ liệu mạnh mẽ với chi phí thấp
EAP120: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) hoặc
có thể dùng một số loại kh|c (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND, WR841HP(HG),
TL-WA801ND)
Trang 8Bảng phân chia số lượng thiết bị lên áp dụng
STT Mô hình áp
dụng Tên Thiết bị Số lượng Số lượng Client kết nối Tính năng
1
1-24 Client
TL-R470T+ 01 C}n bằng tải đường mạng v{o Router c}n bằng tải băng thông rộng
tốc độ 300Mbps
4
25-50 Client
TL-R470T+ 01 C}n bằng tải đường mạng v{o Router c}n bằng tải băng thông rộng
tốc độ 300Mbps
7
51-70 Client
TL-ER5120 01 C}n bằng tải đường mạng v{o
Router c}n bằng tải băng thông rộng, hỗ trợ 4 WAN trong đó 1 WAN cố định, 1 Lan hỗ trợ DMZ bảo vệ sự tấn công từ môi trường ngo{i với Mail server, webserver, Void IP
Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps hỗ trợ cổng PoE sử dụng thiết bị Camera IP v{ Wireless Access points
tốc độ 300Mbps
TL-SF1024D 02 1-24 Client Switch 24 cổng 10/100Mbps
3.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Home/ Office
Trang 9Sơ đồ giải pháp
Trang 10IV GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG SMALL BUSINESS
4.1: Tính năng ưu điểm pháp Small Business
TL-ER5120: Cho phép hệ thống kiểm so|t c}n bằng tải băng thông của hệ thống với 3 cổng WAN/ LAN tốc độ Gigabit có thể ho|n đổi cho
nhau TL-ER5120 có những tính năng tự động bảo vệ để ph|t hiện v{ ngăn chặn những cuộc tấn công Denial of Service (DoS) chẳng hạn
như TCP/UDP/ ICMP Flooding, TCP Scanning, Ping of Death v{ những mối nguy hại liên quan kh|c Hỗ trợ 1 cổng DMZ bảo vệ cho hệ thống
mail Server, FPT, Void IP từ hệ thống mạng Internet v{o mạng Local, Lọc URL/Keywords, chính s|ch định tuyến, kiểm so|t giới hạn băng thông, giới hạn phiên l{m việc theo địa chỉ IP
EAP120/ EAP 220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) Hoặc có thể dùng một số loại kh|c (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND,
TL-WR841HP(HG), TL-WA801ND)
TL-SG2424P: Cung cấp 24 cổng 10/100/ 1000Mbps hỗ trợ chuẩn PoE (802.3at/af), với tổng nguồn cung điện PoE lên tới 180W, mạnh mẽ
v{ linh hoạt cho người sử dụng triển khai c|c điểm truy cập không d}y hoặc Camera IP
TL-SG1024: Hỗ trợ cổng Ethernet tốc độ Gigabit giải ph|p n}ng cấp hiệu suất cao, chi phí thấp, dễ sử dụng,
Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng
STT Mô hình
áp dụng Tên Thiết bị
Số lượng
Số lượng Client kết
1
70 – 90 Client
TL-ER5120 01 C}n bằng tải đường
mạng v{o
Router c}n bằng tải băng thông rộng, hỗ trợ 4 WAN trong đó 1
WAN cố định, 1 Lan hỗ trợ DMZ bảo vệ sự tấn công từ môi trường
ngo{i với Mail server, webserver, Void IP
2 TL-SG1024 03 1-24 Client Switch 24 cổng 10/100Mbps
3 TL-SG2424P 01 1-24 Client Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps hỗ trợ cổng PoE sử dụng thiết
bị Camera IP v{ Wireless Access points
EAP120 02 1-99 Client Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps
Trang 114.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Small Business
V GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG MEDIUM BUSINESS
5.1: Tính năng của giải pháp Medium Business
Trang 12 TL-ER5120: Cho phép hệ thống kiểm so|t c}n bằng tải băng thông của hệ thống với 3 cổng WAN/ LAN tốc độ Gigabit có thể ho|n đổi cho
nhau TL-ER5120 có những tính năng tự động bảo vệ để ph|t hiện v{ ngăn chặn những cuộc tấn công Denial of Service (DoS) chẳng hạn
như TCP/UDP/ ICMP Flooding, TCP Scanning, Ping of Death v{ những mối nguy hại liên quan kh|c Hỗ trợ 1 cổng DMZ bảo vệ cho hệ thống
mail Server, FPT, Void IP từ hệ thống mạng Internet v{o mạng Local
T3700G-28TQ: Hỗ trợ Uplink 4 -10G có thể được kết nối với m|y chủ v{ thiết bị lưu trữ, Switch quản lý L3 hỗ trợ RIP/OSPE/ECMP/VRRP
EAP120/ EAP220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) Hoặc có thể dùng một số loại kh|c (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND,
TL-WR841HP(HG), TL-WA801ND)
Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng
STT Mô hình
áp dụng Tên Thiết bị
Số lượng
Số lượng Client kết
1
90 -160 Client
TL-SL3428 03 Switch JetStream 24
Port
Switch 24 cổng 10/100Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ 10/100/1000Mbps L2, tối ưu c|c ứng dụng }m thanh Video
2 TL-SG3424P 03 Switch JetStream 24
Port Managed PoE
Switch L2 hỗ trợ 24 cổng theo chuẩn 802.3at/af hỗ trợ 24 cổng PoE tốc độ Gigabit
3 T3700G-28TQ 01 Switch quản lý L3 Switch quản lý L3 hỗ trợ RIP/OSPE/ECMP/VRRP, 8 đơn vị v{ 320
Gbps băng thông, 4 SFP lên đến 10 Gbps băng thông
TL-ER5120 01 C}n bằng tải đường
mạng v{o
Router c}n bằng tải băng thông rộng, hỗ trợ 4 WAN trong đó 1
WAN cố định, 1 Lan hỗ trợ DMZ bảo vệ sự tấn công từ môi trường
ngo{i với Mail server, webserver, Void IP
EAP120 03 1-99 Client
Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps (Tùy thuộc không gian v{ vị trí văn phòng chọn số lượng thiết bị phủ sóng cho phù hợp)
Trang 135.2: Sơ đồ mạng cho hệ thống Medium Business
VI GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG ENTERPRISE
6.1: Tính năng của giải pháp Enterprise
T3700-28TQ TP-LINK l{ switch quản lý L3 được thiết kế để x}y dựng một hệ thống mạng mạnh mẽ, khả năng mở rộng v{ truy cập cao 24
cổng RJ-45 tốc độ Gigabit, bộ 4 cổng SFP tốc độ Gigabit v{ 4 khe cắm SFP tốc độ lên đến 10Gbps cho phép quản trị viên sự linh hoạt trong
Trang 14triển khai Hỗ trợ c|c giao thức định tuyến Layer 3 như RIP/OSPE/ECMP/VRRP, T3700-28TQ L3 giải ph|p |p dụng cho mạng doanh nghiệp, trường học v{ c|c nh{ mạng (ISP)
TL-SG2424P: Cung cấp 24 cổng 10/100/ 1000Mbps hỗ trợ chuẩn PoE (802.3at/af), với tổng nguồn cung điện PoE lên tới 180W, mạnh mẽ
v{ linh hoạt cho người sử dụng triển khai c|c điểm truy cập không d}y hoặc Camera IP
EAP120/ EAP220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) Hoặc có thể dùng (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND, WR841HP(HG),
TL-WA801ND)
Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng
STT Mô hình
áp dụng Tên Thiết bị
Số
1
160 -230 Client
TL-SG3424 03 Switch JetStream 24 Port Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ
10/100/1000Mbps L2, tối ưu c|c ứng dụng }m thanh Video
2 TL-SG3424P 03 Switch JetStream 24 Port
Managed PoE
Switch L2 hỗ trợ 24 cổng theo chuẩn PoE (802.3at/af) hỗ trợ
24 cổng PoE tốc độ Gigabit
3 T3700G-28TQ 03 Switch quản lý L3 Switch quản lý L3 hỗ trợ RIP/OSPE/ECMP/VRRP, 8 đơn vị
v{ 320 Gbps băng thông, 4 SFP lên đến 10 Gbps băng thông
EAP120 06 1-99 Client
Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps (Tùy thuộc không gian v{ vị trí văn phòng chọn số lượng thiết bị phủ sóng cho phù hợp)
6.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Enterprise
Trang 15VII GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG VPN BUSINESS
7.1: Tính năng của giải pháp VPN Business
TL-ER6120: Hỗ trợ nhiều giao thức VPN bao gồm IPsec/ PPTP/ L2TP, cho người dùng TL-ER6120 hỗ trợ lên đến 100 IPsec
EAP120/ EAP220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master v{ Member) Hoặc có thể dùng (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND, WR841HP(HG),
TL-WA801ND)
Trang 16 TL-SG2424P: Cung cấp 24 cổng 10/100/ 1000Mbps hỗ trợ chuẩn PoE (802.3at/af), với tổng nguồn cung điện PoE lên tới 180W, mạnh mẽ
v{ linh hoạt cho người sử dụng triển khai c|c điểm truy cập không d}y hoặc Camera IP
Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng
STT Mô hình
áp dụng Tên Thiết bị
Số
1
100 -190 Client,
hỗ trợ VPN
TL-SL3428 03 Switch JetStream 24 Port Switch 24 cổng 10/100Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ
10/100/1000Mbps L2, tối ưu c|c ứng dụng }m thanh Video
2 TL-SG3424P 03 Switch JetStream 24 Port
Managed PoE
Switch L2 hỗ trợ 24 cổng theo chuẩn PoE (802.3at/af) hỗ trợ
24 cổng PoE tốc độ Gigabit
3 TL-SG5428 01 Switch JetStream 24 Port Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ
10/100/1000Mbps L2,
EAP120/EAP220 03 1-99 Client
Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps (Tùy thuộc không gian v{ vị trí văn phòng chọn số lượng thiết bị phủ sóng cho phù hợp)
TL-ER6120 01 SafeStream Gigabit
Dual-WAB VPN Router
Switch hỗ trợ 2 cổng WAN Gigabit, 2 LAN Gigabit, 1 LAN/DMZ Gigabit, hỗ trợ giao thức VPN , IPSec/PPTP/L2TP
TL-ER604W 01 Router VPN băng thông
rộng tốc độ Gigabit
Router băng thông rộng tốc độ Gigabit chuẩn N không d}y SafeStream, 1 cổng WAN Gigabit, 3 cổng LAN Gigabit, 1 WAN/LAN Gigabit, hỗ trợ giao thức VPN, IPSec/PPTP/L2TP
TL-SG1024 01 Switch 24 cổng Gigabit Switch chia tín hiệu tốc độ 10/100/1000Mbps
7.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống VPN Business
Trang 18VIII GIẢI PHÁP CHO HỆ THỐNG GAME BOOT ROM
8.1: Các tính năng ưu điểm áp dụng trong L2 Switch phục vụ cho giải pháp Game Net (TL-SG1024DE / TL-SG1016DE)
NHỮNG ƯU ĐIỂM CHO HỆ THỐNG SỬ DỤNG
SWITCH L2 MANAGED
- Cho phép quản lý tập trung
- Tăng băng thông v{ hiệu su}t truy cập đến Server tối đa v{ liên tục 24/24
- Tối ưu hóa đường đường truyền từ Client đến Server
- Giảm tối đa việc qu| tải băng thông
- Trống đúp mạng
- Cơ chế bảo vệ DHCP Server
- Static Link Aggregation hat LACP (802.3ad) tùy v{o nhu cầu sử dụng
- Tối đa 2 bước truy cập
- Port lsolation
- Loopback Detection
- DHCP Snooping
PHÒNG MÁY LÊN ÁP DỤNG THIẾT KẾ GIẢI PHÁP CHO HỆ THỐNG MÁY TRẠM
MODELS NÊN SỬ DỤNG (Tùy nhu cầu của phòng máy)
- Giải ph|p cho hệ thống nhơ hơn 30 m|y
- Giải ph|p cho hệ thống 30 – 50 m|y trạm
- Giải ph|p cho hệ thống 50 – 80 m|y trạm
- Giải ph|p cho hệ thống 80 – 100 m|y trạm
- Giải ph|p cho hệ thống 100 – 120 m|y trạm
- Tầng truy cập(Access): SG1024DE/SG1016DE
- Tầng ph}n phối (Distribution):
- TL-SG2216, TL-SG2424, TL-SG2452
- TL-SG3210, TL-SG3216, TL-SG3424
- Vui lòng liên hệ để được tư vấn
8.2: Sơ đồ giải pháp áp dụng cho hệ thống mạng Boot ROM