1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho

20 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC GIẢI PHÁP DÀNH CHO KHỐI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 8 giải pháp mạng giúp doanh nghiệp kiểm soát chi phí được ứng dụng thực tiễn tại doanh nghiệp 1. Giải ph|p WiFi dành cho doanh Nghiệp Thiết bị Indoor Wireless: Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N, EAP120 Thiết bị Ourdoor Wireless: CPE ngo{i trời 9dBi tốc độ 300Mbps tần số 2.4GHz CPE210 2. Giải ph|p mạng PoE 3. Giải ph|p mạng cho hệ thống HomeOffice 4. Giải ph|p mạng cho hệ thống Small Business 5. Giải ph|p mạng cho hệ thống Medium Business 6. Giải ph|p mạng cho hệ thống Enterprise 7. Giải ph|p mạng cho hệ thống VPN Business 8. Giải ph|p mạng cho hệ thống mạng Boot ROM Chi tiết: I. GIẢI PHÁP MẠNG WIFI DÀNH CHO DOANH NGHIỆP 1.1: Tính năng ưu điểm WiFi EAP 120 (Indoor Wireless) Access Point EAP120 của TPLINK cung cấp một giải ph|p mạng không d}y cao cấp với độ bảo mật cao, dễ v{ linh hoạt trong việc quản lý v{ triển khai. Môi trường triển khai |p dụng cho c|c qu|n Cafe, c|c trường đại học, kh|ch sạn, hội trường v{ văn phòng.  Chức năng ph}n nhóm v{ phần mềm quản lý miễn phí cung cấp công cụ quản lý WiFi tập trung hiệu quả cao  Hỗ trợ cấp nguồn PoE (802.3af) cho việc lắp đặt thuận tiện hơn v{ tiết kiệm chi phí , dễ d{ng triển khai trên bề mặt trần hay tường  Tốc độ truyền tải dữ liệu không d}y lên đến 300Mbps, cung cấp một kết nối không d}y xuyên suốt  Chức năng Captive portal cung cấp phương ph|p x|c thực m|y kh|ch WiFi thuận tiện  Chức năng MultiSSID chia nhỏ mạng không d}y cho nhiều đối tượng người dùng  Chức năng c}n bằng tải đảm bảo lượng lớn người truy cập trong hệ thống mạng lớn 1.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống WIFI EAP 120 (Indoor Wireless)

Trang 1

CÁC GIẢI PHÁP DÀNH CHO KHỐI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

1 Giải ph|p Wi-Fi dành cho doanh Nghiệp

- Thiết bị Indoor Wireless: Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N,

EAP120

- Thiết bị Ourdoor Wireless: CPE ngo{i trời 9dBi tốc độ 300Mbps

tần số 2.4GHz CPE210

2 Giải ph|p mạng PoE

3 Giải ph|p mạng cho hệ thống Home/Office

4 Giải ph|p mạng cho hệ thống Small Business

5 Giải ph|p mạng cho hệ thống Medium Business

6 Giải ph|p mạng cho hệ thống Enterprise

7 Giải ph|p mạng cho hệ thống VPN Business

8 Giải ph|p mạng cho hệ thống mạng Boot ROM

Trang 2

I GIẢI PHÁP MẠNG WI-FI DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

1.1: Tính năng ưu điểm Wi-Fi EAP 120 (Indoor Wireless)

- Access Point EAP120 của TP-LINK cung cấp một giải ph|p mạng không d}y cao cấp với độ bảo mật cao, dễ v{ linh hoạt trong việc quản lý v{ triển khai Môi trường triển khai |p dụng cho c|c qu|n Cafe, c|c trường đại học, kh|ch sạn, hội trường v{ văn phòng

 Chức năng ph}n nhóm v{ phần mềm quản lý miễn phí cung cấp công cụ quản lý Wi-Fi tập trung hiệu quả cao

 Hỗ trợ cấp nguồn PoE (802.3af) cho việc lắp đặt thuận tiện hơn v{ tiết kiệm chi phí , dễ d{ng triển khai trên bề mặt trần hay tường

 Tốc độ truyền tải dữ liệu không d}y lên đến 300Mbps, cung cấp một kết nối không d}y xuyên suốt

 Chức năng Captive portal cung cấp phương ph|p x|c thực m|y kh|ch Wi-Fi thuận tiện

 Chức năng Multi-SSID chia nhỏ mạng không d}y cho nhiều đối tượng người dùng

 Chức năng c}n bằng tải đảm bảo lượng lớn người truy cập trong hệ thống mạng lớn

1.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống WI-FI EAP 120 (Indoor Wireless)

- Các dòng sản phẩm Wi-Fi: EAP 120/ EAP 220 (Gắn trần), Archer C5, Archer C7, TL-WDR4300, TL-WDR3500, TL-WR1043ND, TL-WR1042ND,

TL-WR841HP(HG), TL-WA801ND

- Những dòng sản phẩm Switch hỗ trợ cổng PoE (TL-SF1008P /TL-SG1008P/ TL-SG1008PE /TL-SG2424P /TL-SG3424P),

Bảng phân tích sử dụng điện áp/ cổng PoE , sơ đồ giải pháp

STT Tên Thiết bị Tổng điện năng

tiêu thụ

Chuẩn IEEE (802.3af) Chuẩn IEEE (802.3at) Port PoE sử dụng Điện áp: 15.4 w Điện áp: 30 w Điện áp: 15.4 w Điện áp: 30 w

Trang 4

1.3: Tính năng ưu điểm Wi-Fi CPE 210 (Ourdoor Wireless)

- CPE ngo{i trời tốc độ 300Mbps tần số 2.4GHz của TP-LINK, CPE210 l{ giải ph|p chi phí tốt d{nh riêng cho c|c ứng dụng mạng không d}y ngo{i trời Ứng dụng quản lý tập trung, đ}y l{ thiết bị lý tưởng cho c|c ứng dụng Wi-Fi ngo{i trời, mô hình kết nối điểm - điểm

(point-to-point) v{ điểm- nhiều điểm (point-to-multi(point-to-point) CPE210 thường |p dụng cho c|c doanh nghiệp nh{ xưởng, khu công nghiệp, khuôn viên trường đại học, nhà xe …

- C|c dòng sản phẩm Wi-Fi Ourdoor (CPE210, CPE510, TL-WA7210N, TL-WA7510N, TL-WA5210G)

 Tùy chỉnh công suất truyền tải từ 0 đến 27dBm/500mw

 Tối ưu hóa cấp độ hệ thống cho khoảng c|ch truyền tải không d}y xa hơn 5km

 Hệ thống quản lý tập trung - Pharos Control

 Chế độ hoạt động AP/ Client/ Repeater/ AP Router/ AP Client Router (WISP)

 Hoạt động ngo{i trời bền bỉ, ổn định với chứng nhận chịu thời tiết IPX5

 Tích hợp 2 cổng Ethernet v{ cổng tiếp đất

 Bảo vệ chống sét 6000V, bảo vệ ESD 15KV

 Bộ chuyển đổi PoE Passive hỗ trợ triển khai Power over Ethernet lên đến 60 mét (200 feet) v{ cho phép thiết bị được reset từ xa

 Cung cấp bảo mật dữ liệu WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK

 Băng thông 5/10/20/40MHz

 Cung cấp công cụ gi|m s|t Throughput, phổ, kiểm tra tốc độ v{ ping của hệ thống

1.4: Sơ đồ giải pháp hệ thống WI-FI CPE210 (Ourdoor Wireless)

Trang 5

II GIẢI PHÁP MẠNG PoE (POWER OVER ETHERNET)

- Power over Ethernet (PoE) l{ chức năng cấp nguồn qua d}y c|p mạng, đường mạng v{ đường điện đi chung một đường cable RJ45 nối v{o cổng n{y thì sẽ có khả năng cấp điện năng cho thiết bị nối ở đầu kia, Camera IP, Wireless Access points, IP Phones (Cáp UTP sử dụng 8 lõi trong đó cáp UTP chỉ dùng được 4 lõi để truyền/nhận thông tin, còn 4 lõi kia thì để phục vụ cho mục đích kh|c như PoE)

Trang 6

- PoE thường được sử dụng v{o mục đích như c|c thiết bị (Wireless Access points, IP Cameras, IP Phones)

2.1: Tính năng ưu điểm Switch PoE (TL-SF1008P/TL-SG1008P/TL-SG1008PE/TL-SG2424P/TL-SG3424P)

 Hỗ trợ cấp nguồn PoE lên tới 15.4W

 Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at/af

 Hỗ trợ điều khiển luồng IEEE 802.3x cho cả 2 chế độ Full-duplex và Half-duplex

 Bảng địa chỉ MAC 2K của TL-SF1008P với khả năng auto-learning và auto-aging

 Đèn LED chỉ thị cho việc gi|m s|t nguồn, liên kết, hoạt động

 Cấp nguồn bên ngo{i

- Bảng ph}n tích điện năng tiêu thụ c|c cổng PoE v{ chọn thiết bị đấu nối PoE cho phù hợp (Wireless Access points, IP Cameras, IP Phones)

STT Tên Thiết bị Tổng điện

năng tiêu thụ

Chuẩn IEEE (802.3af)

Chuẩn IEEE (802.3at) Port PoE sử dụng

Thiết bị đấu nối

Điện |p: 15.4 w Điện |p: 30 w Điện |p: 15.4 w Điện |p: 30 w Điện |p: 15w/30 w

1 TL-SF1008P 57w  × 04 × Wireless Access

points,

IP Cameras,

IP Phones

Chú ý: Để thiết kế lắp đặt hệ thống Switch hỗ trợ cổng PoE c|c anh chị chú ý ngồn điện hỗ trợ cho c|c thiết bị đầu nối cho phù hợp

2.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Camera IP

Trang 7

III GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG HOME/ OFFICE

3.1: Tính năng ưu điểm của sản phẩm Switch, Router, Wi-Fi của TP-LINK

Router c}n bằng tải băng thông rộng TL-R470T+: L{ một giải ph|p cho hệ thống c|c doanh nghiệp nhỏ Với 3 cổng WAN/LAN có thể thay

đổi, TL-R470T+ hỗ trợ tới 4 cổng WAN, Chức năng bảo mật phong phú, Để chống lại c|c mối đe dọa bên ngo{i, TL-R470T+ có thể tự động ph|t hiện v{ ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ (DoS) chẳng hạn như Flood TCP/UDP/ICMP Quản lý truy cập hiệu quả với tính năng PPPoE, router chỉ cho phép người dùng truy cập Internet khi đ~ chứng thực t{i khoản

 TL-SF1024D: Cung cấp truyền dẫn dữ liệu mạnh mẽ với chi phí thấp

EAP120: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) hoặc

có thể dùng một số loại kh|c (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND, WR841HP(HG),

TL-WA801ND)

Trang 8

Bảng phân chia số lượng thiết bị lên áp dụng

STT Mô hình áp

dụng Tên Thiết bị Số lượng Số lượng Client kết nối Tính năng

1

1-24 Client

TL-R470T+ 01 C}n bằng tải đường mạng v{o Router c}n bằng tải băng thông rộng

tốc độ 300Mbps

4

25-50 Client

TL-R470T+ 01 C}n bằng tải đường mạng v{o Router c}n bằng tải băng thông rộng

tốc độ 300Mbps

7

51-70 Client

TL-ER5120 01 C}n bằng tải đường mạng v{o

Router c}n bằng tải băng thông rộng, hỗ trợ 4 WAN trong đó 1 WAN cố định, 1 Lan hỗ trợ DMZ bảo vệ sự tấn công từ môi trường ngo{i với Mail server, webserver, Void IP

Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps hỗ trợ cổng PoE sử dụng thiết bị Camera IP v{ Wireless Access points

tốc độ 300Mbps

TL-SF1024D 02 1-24 Client Switch 24 cổng 10/100Mbps

3.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Home/ Office

Trang 9

Sơ đồ giải pháp

Trang 10

IV GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG SMALL BUSINESS

4.1: Tính năng ưu điểm pháp Small Business

TL-ER5120: Cho phép hệ thống kiểm so|t c}n bằng tải băng thông của hệ thống với 3 cổng WAN/ LAN tốc độ Gigabit có thể ho|n đổi cho

nhau TL-ER5120 có những tính năng tự động bảo vệ để ph|t hiện v{ ngăn chặn những cuộc tấn công Denial of Service (DoS) chẳng hạn

như TCP/UDP/ ICMP Flooding, TCP Scanning, Ping of Death v{ những mối nguy hại liên quan kh|c Hỗ trợ 1 cổng DMZ bảo vệ cho hệ thống

mail Server, FPT, Void IP từ hệ thống mạng Internet v{o mạng Local, Lọc URL/Keywords, chính s|ch định tuyến, kiểm so|t giới hạn băng thông, giới hạn phiên l{m việc theo địa chỉ IP

EAP120/ EAP 220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) Hoặc có thể dùng một số loại kh|c (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND,

TL-WR841HP(HG), TL-WA801ND)

TL-SG2424P: Cung cấp 24 cổng 10/100/ 1000Mbps hỗ trợ chuẩn PoE (802.3at/af), với tổng nguồn cung điện PoE lên tới 180W, mạnh mẽ

v{ linh hoạt cho người sử dụng triển khai c|c điểm truy cập không d}y hoặc Camera IP

TL-SG1024: Hỗ trợ cổng Ethernet tốc độ Gigabit giải ph|p n}ng cấp hiệu suất cao, chi phí thấp, dễ sử dụng,

Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng

STT Mô hình

áp dụng Tên Thiết bị

Số lượng

Số lượng Client kết

1

70 – 90 Client

TL-ER5120 01 C}n bằng tải đường

mạng v{o

Router c}n bằng tải băng thông rộng, hỗ trợ 4 WAN trong đó 1

WAN cố định, 1 Lan hỗ trợ DMZ bảo vệ sự tấn công từ môi trường

ngo{i với Mail server, webserver, Void IP

2 TL-SG1024 03 1-24 Client Switch 24 cổng 10/100Mbps

3 TL-SG2424P 01 1-24 Client Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps hỗ trợ cổng PoE sử dụng thiết

bị Camera IP v{ Wireless Access points

EAP120 02 1-99 Client Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps

Trang 11

4.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Small Business

V GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG MEDIUM BUSINESS

5.1: Tính năng của giải pháp Medium Business

Trang 12

TL-ER5120: Cho phép hệ thống kiểm so|t c}n bằng tải băng thông của hệ thống với 3 cổng WAN/ LAN tốc độ Gigabit có thể ho|n đổi cho

nhau TL-ER5120 có những tính năng tự động bảo vệ để ph|t hiện v{ ngăn chặn những cuộc tấn công Denial of Service (DoS) chẳng hạn

như TCP/UDP/ ICMP Flooding, TCP Scanning, Ping of Death v{ những mối nguy hại liên quan kh|c Hỗ trợ 1 cổng DMZ bảo vệ cho hệ thống

mail Server, FPT, Void IP từ hệ thống mạng Internet v{o mạng Local

T3700G-28TQ: Hỗ trợ Uplink 4 -10G có thể được kết nối với m|y chủ v{ thiết bị lưu trữ, Switch quản lý L3 hỗ trợ RIP/OSPE/ECMP/VRRP

EAP120/ EAP220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) Hoặc có thể dùng một số loại kh|c (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND,

TL-WR841HP(HG), TL-WA801ND)

Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng

STT Mô hình

áp dụng Tên Thiết bị

Số lượng

Số lượng Client kết

1

90 -160 Client

TL-SL3428 03 Switch JetStream 24

Port

Switch 24 cổng 10/100Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ 10/100/1000Mbps L2, tối ưu c|c ứng dụng }m thanh Video

2 TL-SG3424P 03 Switch JetStream 24

Port Managed PoE

Switch L2 hỗ trợ 24 cổng theo chuẩn 802.3at/af hỗ trợ 24 cổng PoE tốc độ Gigabit

3 T3700G-28TQ 01 Switch quản lý L3 Switch quản lý L3 hỗ trợ RIP/OSPE/ECMP/VRRP, 8 đơn vị v{ 320

Gbps băng thông, 4 SFP lên đến 10 Gbps băng thông

TL-ER5120 01 C}n bằng tải đường

mạng v{o

Router c}n bằng tải băng thông rộng, hỗ trợ 4 WAN trong đó 1

WAN cố định, 1 Lan hỗ trợ DMZ bảo vệ sự tấn công từ môi trường

ngo{i với Mail server, webserver, Void IP

EAP120 03 1-99 Client

Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps (Tùy thuộc không gian v{ vị trí văn phòng chọn số lượng thiết bị phủ sóng cho phù hợp)

Trang 13

5.2: Sơ đồ mạng cho hệ thống Medium Business

VI GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG ENTERPRISE

6.1: Tính năng của giải pháp Enterprise

T3700-28TQ TP-LINK l{ switch quản lý L3 được thiết kế để x}y dựng một hệ thống mạng mạnh mẽ, khả năng mở rộng v{ truy cập cao 24

cổng RJ-45 tốc độ Gigabit, bộ 4 cổng SFP tốc độ Gigabit v{ 4 khe cắm SFP tốc độ lên đến 10Gbps cho phép quản trị viên sự linh hoạt trong

Trang 14

triển khai Hỗ trợ c|c giao thức định tuyến Layer 3 như RIP/OSPE/ECMP/VRRP, T3700-28TQ L3 giải ph|p |p dụng cho mạng doanh nghiệp, trường học v{ c|c nh{ mạng (ISP)

TL-SG2424P: Cung cấp 24 cổng 10/100/ 1000Mbps hỗ trợ chuẩn PoE (802.3at/af), với tổng nguồn cung điện PoE lên tới 180W, mạnh mẽ

v{ linh hoạt cho người sử dụng triển khai c|c điểm truy cập không d}y hoặc Camera IP

EAP120/ EAP220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master và Member) Hoặc có thể dùng (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND, WR841HP(HG),

TL-WA801ND)

Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng

STT Mô hình

áp dụng Tên Thiết bị

Số

1

160 -230 Client

TL-SG3424 03 Switch JetStream 24 Port Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ

10/100/1000Mbps L2, tối ưu c|c ứng dụng }m thanh Video

2 TL-SG3424P 03 Switch JetStream 24 Port

Managed PoE

Switch L2 hỗ trợ 24 cổng theo chuẩn PoE (802.3at/af) hỗ trợ

24 cổng PoE tốc độ Gigabit

3 T3700G-28TQ 03 Switch quản lý L3 Switch quản lý L3 hỗ trợ RIP/OSPE/ECMP/VRRP, 8 đơn vị

v{ 320 Gbps băng thông, 4 SFP lên đến 10 Gbps băng thông

EAP120 06 1-99 Client

Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps (Tùy thuộc không gian v{ vị trí văn phòng chọn số lượng thiết bị phủ sóng cho phù hợp)

6.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Enterprise

Trang 15

VII GIẢI PHÁP MẠNG CHO HỆ THỐNG VPN BUSINESS

7.1: Tính năng của giải pháp VPN Business

TL-ER6120: Hỗ trợ nhiều giao thức VPN bao gồm IPsec/ PPTP/ L2TP, cho người dùng TL-ER6120 hỗ trợ lên đến 100 IPsec

EAP120/ EAP220: Cung cấp một giải ph|p bảo mật mạng không d}y dễ triển khai, quản lý tập trung theo mô hình Cluster (Master v{ Member) Hoặc có thể dùng (Archer C5, Archer C7, WDR4300, WDR3500, WR1043ND, WR1042ND, WR841HP(HG),

TL-WA801ND)

Trang 16

TL-SG2424P: Cung cấp 24 cổng 10/100/ 1000Mbps hỗ trợ chuẩn PoE (802.3at/af), với tổng nguồn cung điện PoE lên tới 180W, mạnh mẽ

v{ linh hoạt cho người sử dụng triển khai c|c điểm truy cập không d}y hoặc Camera IP

Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng

STT Mô hình

áp dụng Tên Thiết bị

Số

1

100 -190 Client,

hỗ trợ VPN

TL-SL3428 03 Switch JetStream 24 Port Switch 24 cổng 10/100Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ

10/100/1000Mbps L2, tối ưu c|c ứng dụng }m thanh Video

2 TL-SG3424P 03 Switch JetStream 24 Port

Managed PoE

Switch L2 hỗ trợ 24 cổng theo chuẩn PoE (802.3at/af) hỗ trợ

24 cổng PoE tốc độ Gigabit

3 TL-SG5428 01 Switch JetStream 24 Port Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps v{ 4 cổng Gigabit tốc độ

10/100/1000Mbps L2,

EAP120/EAP220 03 1-99 Client

Access Point gắn trần Gigabit chuẩn N không d}y tốc độ 300Mbps (Tùy thuộc không gian v{ vị trí văn phòng chọn số lượng thiết bị phủ sóng cho phù hợp)

TL-ER6120 01 SafeStream Gigabit

Dual-WAB VPN Router

Switch hỗ trợ 2 cổng WAN Gigabit, 2 LAN Gigabit, 1 LAN/DMZ Gigabit, hỗ trợ giao thức VPN , IPSec/PPTP/L2TP

TL-ER604W 01 Router VPN băng thông

rộng tốc độ Gigabit

Router băng thông rộng tốc độ Gigabit chuẩn N không d}y SafeStream, 1 cổng WAN Gigabit, 3 cổng LAN Gigabit, 1 WAN/LAN Gigabit, hỗ trợ giao thức VPN, IPSec/PPTP/L2TP

TL-SG1024 01 Switch 24 cổng Gigabit Switch chia tín hiệu tốc độ 10/100/1000Mbps

7.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống VPN Business

Trang 18

VIII GIẢI PHÁP CHO HỆ THỐNG GAME BOOT ROM

8.1: Các tính năng ưu điểm áp dụng trong L2 Switch phục vụ cho giải pháp Game Net (TL-SG1024DE / TL-SG1016DE)

NHỮNG ƯU ĐIỂM CHO HỆ THỐNG SỬ DỤNG

SWITCH L2 MANAGED

- Cho phép quản lý tập trung

- Tăng băng thông v{ hiệu su}t truy cập đến Server tối đa v{ liên tục 24/24

- Tối ưu hóa đường đường truyền từ Client đến Server

- Giảm tối đa việc qu| tải băng thông

- Trống đúp mạng

- Cơ chế bảo vệ DHCP Server

- Static Link Aggregation hat LACP (802.3ad) tùy v{o nhu cầu sử dụng

- Tối đa 2 bước truy cập

- Port lsolation

- Loopback Detection

- DHCP Snooping

PHÒNG MÁY LÊN ÁP DỤNG THIẾT KẾ GIẢI PHÁP CHO HỆ THỐNG MÁY TRẠM

MODELS NÊN SỬ DỤNG (Tùy nhu cầu của phòng máy)

- Giải ph|p cho hệ thống nhơ hơn 30 m|y

- Giải ph|p cho hệ thống 30 – 50 m|y trạm

- Giải ph|p cho hệ thống 50 – 80 m|y trạm

- Giải ph|p cho hệ thống 80 – 100 m|y trạm

- Giải ph|p cho hệ thống 100 – 120 m|y trạm

- Tầng truy cập(Access): SG1024DE/SG1016DE

- Tầng ph}n phối (Distribution):

- TL-SG2216, TL-SG2424, TL-SG2452

- TL-SG3210, TL-SG3216, TL-SG3424

- Vui lòng liên hệ để được tư vấn

8.2: Sơ đồ giải pháp áp dụng cho hệ thống mạng Boot ROM

Ngày đăng: 24/08/2017, 10:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống WI-FI EAP 120 (Indoor Wireless) - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
1.2 Sơ đồ giải pháp hệ thống WI-FI EAP 120 (Indoor Wireless) (Trang 2)
2.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Camera IP - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
2.2 Sơ đồ giải pháp hệ thống Camera IP (Trang 6)
3.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Home/ Office - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
3.2 Sơ đồ giải pháp hệ thống Home/ Office (Trang 8)
Sơ đồ giải pháp - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
Sơ đồ gi ải pháp (Trang 9)
4.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống  Small Business - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
4.2 Sơ đồ giải pháp hệ thống Small Business (Trang 11)
Bảng phân chia số lượng thiết bị áp dụng - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
Bảng ph ân chia số lượng thiết bị áp dụng (Trang 12)
5.2: Sơ đồ mạng cho hệ thống Medium Business - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
5.2 Sơ đồ mạng cho hệ thống Medium Business (Trang 13)
6.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống Enterprise - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
6.2 Sơ đồ giải pháp hệ thống Enterprise (Trang 14)
7.2: Sơ đồ giải pháp hệ thống VPN Business - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
7.2 Sơ đồ giải pháp hệ thống VPN Business (Trang 16)
8.2: Sơ đồ giải pháp áp dụng cho hệ thống mạng Boot ROM - Giai phap he thong mang cho doanh nghiep vua va nho
8.2 Sơ đồ giải pháp áp dụng cho hệ thống mạng Boot ROM (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w