2. Đặc điểm sinh học sinh sản Phân biệt đựccái Các giai đoạn phát triển của tuyến sinh dục cá Biến động của độ béo (Fulton, Clark) và nhân tố điều kiện (Conditional factor) Hê số thành thục Sức sinh sản (tuyệt đối và tương đối) Đường kính trứng Mùa vụ sinh sản 2. Đặc điểm sinh học sinh sản Phân biệt đựccái Các giai đoạn phát triển của tuyến sinh dục cá Biến động của độ béo (Fulton, Clark) và nhân tố điều kiện (Conditional factor) Hê số thành thục Sức sinh sản (tuyệt đối và tương đối) Đường kính trứng Mùa vụ sinh sản 2. Đặc điểm sinh học sinh sản Phân biệt đựccái Các giai đoạn phát triển của tuyến sinh dục cá Biến động của độ béo (Fulton, Clark) và nhân tố điều kiện (Conditional factor) Hê số thành thục Sức sinh sản (tuyệt đối và tương đối) Đường kính trứng Mùa vụ sinh sản
Trang 1ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ VÀ SINH HỌC
(Ompok bimaculatus Block, 1794)
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
Chủ nhiệm đề tài: Ts Nguyễn Bạch Loan
Cán bộ tham gia: Ks Trịnh Thảo Quyên
NỘI DUNG BÁO CÁO
GIỚI THIỆU
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
Trang 2Phần 1 GIỚI THIỆU
Giá trị
th ương phẩm cao Trở thành đối tượng nuôi
mang lại lợi nhuận cao
Thịt ngon
Người d ân
ưa thích
• Giới: Animalia - Động vật
• Ngành: Chordata - Động vật có dây sống
• Lớp: Actinopterygii - Cá vây tia
• Bộ: Siluriformes – Cá da trơn
• Họ: Siluridae – Cá trèn
• Giống: Ompok - Cá trèn
• Loài: Ompok bimaculatus
• Synonym: Ompok pabda
• Tên địa phương: Cá trèn bầu
• Tên tiếng Anh: Butter fish/ Glass fish
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN
Trang 3Giảng dạy Học tập về nuôi vỗ & SXG cá Nghiên cứu tiếp
MỤC TIÊU
Thu thập thông tin Góp phần làm
phong phú thêm nguồn tư liệu tham khảo
Phục vụ
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
1 Đặc điểm phân bố của cá trèn bầu
Phân bố địa lý
Phân bố theo vùng sinh thái
Phân bố theo thủy vực
Trang 4NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2 Đặc điểm sinh học sinh sản
Phân biệt đực/cái
Các giai đoạn phát triển của tuyến sinh dục cá
Biến động của độ béo (Fulton, Clark) và nhân tố điều kiện
(Conditional factor)
Hê số thành thục
Sức sinh sản (tuyệt đối và tương đối)
Đường kính trứng
Mùa vụ sinh sản
Bảng 2.1: Hóa chất, dụng cụ, vật tư dùng để thu, bảo quản và phân tích mẫu
Kính hiển vi
Găng tay
Bút lông
Thùng trữ mẫu
PHẦN 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP 2.1 HÓA CHẤT, DỤNG CỤ VÀ VẬT TƯ
STT Hóa chất, dụng cụ, vật tư
01 Forrmol TM
02 Pen, kéo, dao mỗ
03 Găng tay, khẩu trang
04 Kính hiển vi, kính lúp, trắc vi
05 Lame, lamel, bút lông dầu
06 Thùng trữ lạnh, lọ nhựa
07 Máy ảnh
Trang 5Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 THỜI GIAN & ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm (Hình 2.1 )
Ninh Kiều (Tp Cần Thơ) Cái Răng (Tp Cần Thơ)
Thời gian: Từ tháng 6/2014 – 5/2015
Long Xuyên (An Giang)
Hình 2.1 Địa điểm thu mẫu cá
Phân tích mẫu: PTN Ngư loại,
Khoa Thủy sản, Trường ĐH Cần Thơ
Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Mẫu cá trènđược thu định kỳ một lần/tháng từ ngư dân khai thác
cá bằng ghe cào, dỡ chà, câu và mua ở các chợ ở địa phương
Mỗi lần thu ít nhất 30 mẫu cá
Mẫu cá: được rửa sạch bảo quản lạnh chuyển về PTN
Mẫu cá: được bảo quan trong dung dịch formol thương mại 10%
Trang 6Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Mẫu cá trènđược thu định kỳ một lần/tháng từ ngư dân khai thác
cá bằng ghe cào, dỡ chà, câu và mua ở các chợ ở địa phương
Mỗi lần thu ít nhất 30 mẫu cá
Mẫu cá: được rửa sạch bảo quản lạnh chuyển về PTN
Mẫu cá: được bảo quan trong dung dịch formol thương mại 10%
Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 PHƯƠNG PHÁP PH ÂN TÍCH MẪU
Phân biệt đực/ cái
Hình dạng + kích cỡ bụng cá đực và cá cái
Hình dạng + kích cỡ - màu sắc của sinh dục cá
Xác định các giai đoạn phát triển của tuyến sinh dục cá
sự biến đổi về hình dạng, kích cỡ và màu sắc của tuyến sinh dục
ở các GĐ phát triển được xác định theo thang phân chia 6 bậc
của Xakun và Buskaia (1968), tham khảo thêm của Nikonxki
(1963)
Trang 7Hệ số thành thục:
GSI = Wg x 100/ Wb (1)
Ðộ béo Fulton: F = Wt x 100/Ls3 (2)
Ðộ béo Clark: Cl = Wo x 100/Ls3 (3)
Nhân tố điều kiện: CF = W/Lsb (4)
Với Wt: Khối lượng thân cá có nội quan; Wo: Khối lượng thân cá
không có nội quan; Ls: Chiều dài chuẩn; b : Hệ số tăng trưởng
2.2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MẪU
Sức sinh sản
* Sức sinh sản tuyệt đối: được tính theo công thức của Bagenal
(1968, trích bởi Phạm Thanh Liêm và Trần Đắc Định, 2004):
g
F =
Số trứng có trong buồng trứng
Khối lượng thân cá
FA=
* Sức S.sản tương đối:
(5)
(6)
2.2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MẪU
Trang 8Đường kính trứng của cá
Giá trị trung bình đường kính của 30 trứng được lấy ra ở các
vị trí đầu, giữa và cuối buồng trứng kính lúp quan sát và
đo bằng trắc vi thị kính
2.2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MẪU
Mùa vụ sinh sản
- Biến động của độ béo và nhân tố điều kiện
- Biến động hệ số thành thục qua các tháng
- Thời gian xuất hiện nhiều cá có tuyến sinh dục phát triển
Phương pháp xử lý số liệu:Số liệu được xử lý theo giá trị
trung bình, độ lệch chuẩn…trên chương trình EXCEL
Phần 3 KẾT QUẢ & THẢO LUẬN
3.1 Đặc điểm phân bố của cá trèn bầu
*Loài cá phân bố rộng
* Hiện diện: Ấn Độ,
Bangladesh, Campuchia, Đan Mạch, Đức, Lào, Myanmar, Mỹ, Nga, Pakishtan, Sri Lanka, Thái Lan và Việt Nam
(Ng, H.H., Tenzin, K & Pal, M., 2010; Kottelat and Lim
S Banik1*, Pritam Goswami and Samir Malla
Trang 9Long Xuyên
Thốt Nốt
Ô Môn
Cái Răng Đại Ngãi Trần Đề
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN
(O bimaculatus)
loài cá nước ngọt
Mai Đinh Yên, 1988;
Kottelat and Lim,1995)
Rainboth, 1996;
Phân bố theo vùng sinh thái
Long Xuyên
Ninh Kiều
Ninh Kiều Cái Răng
Phân bố theo loại hình thủy vực
Long Xuyên
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN
Trang 10
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
3.1 Phân biệt đực/ cái
Hình dạng và kích cỡ bụng: Khó
Lỗ sinh dục cá cái nằm sau hậu môn và > Lỗ niệu SD cá đực
Hình dạng, kích cỡ buồng trứng và buồn tinh: Khác biệt rõ
ái
Buồng trứng cá cái Buồng tinh cá đực
Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 PHƯƠNG PHÁP PH ÂN TÍCH MẪU
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
Các giai đoạn phát triển của buồng trứng cá
Giai đoan I: buồng trứng cá còn là hai dãy nhỏ,
dài, mỏng và màu trắng trong suốt
Giai đoan II: buồng trứng cá gia tăng về kích thước ,
Giai đoan III: buồng trứng tăng nhanh về kích cỡ ,
buồng trứng màu vàng – nâu nhạt, có nhiều mạch máu,
lớn Có thể nhìn thấy các hạt trứng
Giai đoan VI: buồng trứng cá gia tăng về kích thước ,
Trang 11Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 PHƯƠNG PHÁP PH ÂN TÍCH MẪU
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
Các giai đoạn phát triển của buồng tinh cá
Giai đoan I: buồng tinh cá dãy dài rất mỏng và nhỏ,
không màu hoặc trắng trong
Giai đoan II: buồng tinh cá phân thùy rõ, gia tăng về
kích cỡ , chuyển màu trắng hồng - hồng nhạt
Giai đoan III: buồng tinh tăng nhanh về kích thước ,
phân thùy sâu, buồng tinh màu trắng đục, có nhiều
mạch máu lớn.
Giai đoan VI: kích cỡ buồng tinh tăng
không nhiều , màu trắng sữa- vàng nhạt
Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 PHƯƠNG PHÁP PH ÂN TÍCH MẪU
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
0.71
0.861.14
1.992.28
4.76 5.12
3.68 2.31 1.26 0.77 0.25 0
1
2
3
4
5
6
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Các tháng
* Hệ số thành thuc
cá tăng từ tháng 4 -8, cao ở tháng 6-7
• Hệ số thành thuc giảm thấp từ tháng 10-3 năm sau
• Phù hợp với K.quả
S Banik1*, Pritam Goswami and Samir Malla (2011)
Trang 12KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
Độ béo Fulton và Clark
•Độ béo Fulton biến động 0.24-1,27%, độ béo Clark
ở khoảng 0,16-1,18%
Độ béo cá tăng cao ở tháng 1 (1,27 và 1,18%)
và giảm thấp ở tháng 8 (0,24 và 0,16%)
1.03
1.27 1.24
1.17 1.16 1.15
0.24 0.47 0.67 0.81 1.03
0.51
1.18 1.15 1.11
1.11 1.07
0.76
0.32
0.16 0.53
0.91
0.59 0.32
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
Các Tháng
Fulton Clark
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
Khối lượng thân
cá (g)
Chiều dài thân cá (cm)
Sức SS tuyệt đối (Trứng/cá cái)
Sức SS tương đối (Trứng/Kg)
10-25 10-15 2.714 – 7.788 148.000 – 186.000
26-≥50 16- ≥ 20 5.779 – 11.956 106.000 – 157.000
Trang 13KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
Đường kính trứng cá trèn bầu
Khối lượng thân
cá (g)
Chiều dài cá(cm) Đường kính
trứng(mm)
Phần 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 PHƯƠNG PHÁP PH ÂN TÍCH MẪU
KẾT QUẢ & THẢO LUẬN 3.2 ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN
Mùa vụ sinh sản
Thời gian xuất hiện nhiều cá có
tuyến sinh dục phát triển ≥ GĐ III
Biến động của độ béo và nhâ tố điêu kiện Mùa sinh sản
của cá trèn bầu trùng với mùa mưa, lũ trên sôngHậu,
từ tháng 4-8, tập trung tháng 6-7
Trang 14KẾT LUẬN & ĐỀ XUẤT
• Cá trèn bầu (O bimaculatus) là loài cá nước ngọt, phân bố
rộng, bắt gặp ở nhiều quốc gia trên thế giới
• Cá trèn bầu hiện diện ở cả 3 điểm thu mẫu trên sông Hậu
• Buồng trứng cá trèn bầu GĐ IV dạng túi, màu vàng- vàng
nâu, Buồng tinh phân thùy sâu, màu trắng sữa
• Độ béo Fulton dao động 1,15% - 1,27;, độ béo Clark ở
khoảng 1,07% - 1,18 ; cao nhất ở tháng 12
• Hệ số thành thục: 0.25-5.12 %, tăng cao ở tháng 6 -7
• Sức sinh sản tuyệt đối: 2.714 -11.956 trứng/ cá cái Súc SS
tươngg đối: 106.000 -157.000 trứng/kg cá cái
• Mùa vụ sinh sản: từ tháng 4 đến tháng 8, tập trung ở tháng
6-7
KẾT LUẬN & ĐỀ XUẤT
- Tiếp tục nghiên cứu về nuôi vỗ và kích thích sinh sản nhân
tạo loài cá trèn bầu (O bimculatus)
Trang 15CÁM ƠN SỰ THEO DÕI
& KÍNH CHÚC SỨC KHỎE