1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Đề tuyển chọn chất lượng cao số 01 File word Có lời giải chi tiết

26 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Đề tuyển chọn chất lượng cao Đề số 01 Biên soạn theo cấu trúc đề thi THPT 2018 của Bộ GDĐT gồm kiến thức lớp 11 và 12. File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Câu 5: Cho phương trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x ( )1

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1 ?

A. sin x5 =0 B. cos x4 =0 C. sin x4 =0 D. cos x3 =0.

Câu 6: Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx= -1 m có nghiệm ;

Câu 8: Một nhóm 25 người cần chọn một ban chủ nhiệm gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư

kí Hỏi có bao nhiêu cách?

A. 1380 B.13800 C. 2300 D.15625

Trang 2

Câu 9: Tổng S = C02018C22018 C 20182018 bằng

A.22016 B. 22017 C.21009 D.21008

Câu 10: Một người gọi điện thoại cho bạn, quên mất 2 số cuối cùng nhưng lại nhớ là 2 số đó khác

nhau Tìm xác suất để gọi 1 lần là số đúng?

A. 1

2

3

1.90

Câu 11: Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành 3 nhóm 4 người Tính xác suất

để khi chia ngẫu nhiên được nhóm nào cũng có nữ

A. 16

8

292

292.34650

Câu 12: Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, dãy số nào là dãy giảm?

2 u

1

1 1

2 1

Câu 14:Một cấp số cộng có 11 số hạng mà tổng của chúng bằng 176 Hiệu số hạng cuối và đầu là

30 Công sai d và số hạng đầu u1 của cấp số cộng bằng

A. u1 1;d3 B. u1 1;d3

C. u1 1;d3 D. u1 1;d2

Câu 15:Gọi a b c, , là ba cạnh của một tam giác vuông, a là cạnh huyền Ba số a b c, , theo thứ tự

đó có thể lập thành ba số hạng liên tiếp của cấp số nhân được hay không? Nếu được tìm công bội của cấp số nhân đó?

A. Là ba số hạng liên tiếp và 1 5

A. 2160 triệu đồng B 504 triệu đồng.

C 360 triệu đồng D 100 triệu đồng.

Câu 17: Tính giới hạn A lim1

x

x L

Trang 3

Câu 19: Tính giới hạn 22

1

3 2lim

x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B. Hàm số luôn nghịch biến trên 

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2và 2; 

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2 và2;

Trang 4

Câu 27: Cho hàm sốyf x  xác định và liên tục trên  Ta có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốyf x có 1 cực đại và 2 cực tiểu

B. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

C. Hàm số yf x có đúng 1 cực trị

D. Hàm số yf x có 2 cực đại và 1 cực tiểu

Câu 28: Cho hàm số 4 5

3 2

x y x

A. Nếu f x  và ' 0 0 f" x  thì 0 0 x là điểm cực tiểu của hàm số.0

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f x  và ' 0 0 f" x0  0

C. Nếu f x  và ' 0 0 f" x  thì 0 0 x là điểm cực tiểu của hàm số0

D.Nếu x là điểm cực trị của hàm số thì 0 f x ' 0 0 và f" x0 0

Câu 32 :Giá trị của tham số m để hàm số y x3- 3x2mx- 1 có hai đểm cực trị x x thỏa mãn1, 2

Trang 5

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số  4 2  4

x m y

x m đồng biến trên khoảng  

 

π0;

Câu 39: Cho 2 điểm phân biệt B C, cố định (BC không phải là đường kính) trên đường tròn O ,

điểm A di động trên  O , M là trung điểmBC , H là trực tâm tam giác ABC Khi A di chuyển trênđường tròn O thì H di chuyển trên đường tròn  O' là ảnh của  O qua phép tịnh tiến theo u Khi

A Sx song song với BC B Sx song song với DC

C Sx song song với AC D Sx song song với BD

Câu 41: Cho hình tứ diện ABCD , lấy M là điểm tùy ý trên cạnh AD M A D Gọi ,   P là mặt

phẳng đi qua M song song với mặt phẳng ABC lần lượt cắt DB DC tại ,, N P Khẳng định nào sau

đây sai?

Trang 6

Câu 42: Cho hình hộp ABCD A B C D     Trên ba cạnh AB , DD , C B  lần lượt lấy ba điểm M , N , P

không trùng với các đỉnh sao cho AM D N B P

A.Một tam giác B Một tứ giác C Một ngũ giác D. Một lục giác

Câu 43: Cho hình hộp ABCD A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng? ' ' ' '

A. ACAB AD AA   '

B. AC'AB AD AA   '

C. ABAB  AD AA ' D. AB 'AB AD AA '

Câu 44: Cho đường thẳng AB có hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng  P là đường thẳng AC

Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng  P là  Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A.  BAC B.  ABC C. cos cos ABCD.

cos cos BAC

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi và SA=SC Mặt phẳng ABCD vuông góc

với mặt phẳng nào sau đây?

Câu 47: Chọn khái niệm đúng

A.Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

B.Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C.Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D.Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với ABa AD, 2a , SA vuông góc với

mặt đáy và SA a 3 Thể tính khối chóp S.ABC bằng

A.

3

2 3

.3

a

B.

3

3.3

Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc

450 Thể tích V khối chóp S ABCD là

A.

3

.2

a

C.

3

.8

a

D. 3.4

a

Trang 7

HẾT

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: [1D3.1] Hàm số = siny x đồng biến trên khoảng:

A. x=k2p(kÎ ¢). B. x=k p(kÎ ¢).

Trang 9

Û = çç + ÷÷÷

2cos x cos x

-18 và

p

6.

Câu 5: [1D1.3] Cho phương trình cos cosx 7x=cos3x.cos5x ( )1

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1

A. sin x5 =0 B. cos x4 =0 C. sin x4 =0 D. cos x3 =0.

cos cosx x cos x.cos x cos x cos x cos x cos x

Û cos6x- cos2x=0Û - 2sin4x.sin2x=0 é =

ê

Û êësinsin42x x=00 Û sin x4 =0

Trang 10

( Do sin4x=2sin2xcos2x )

Câu 6: [1D1.4] Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx= -1 m( )1 có nghiệm Î -éê p pùú

Câu 8: [1D2.2] Một nhóm 25 người cần chọn một ban chủ nhiệm gồm 1 chủ tịch,1 phó chủ

tịch và 1 thư kí Hỏi có bao nhiêu cách ?

Trang 11

Câu 10:[1D1.3] Một người gọi điện thoại cho bạn, quên mất 2 số cuối cùng nhưng lại nhớ

là 2 số đó khác nhau.Tìm xác suất để gọi 1 lần là số đúng

Hướng dẫn giải: Chọn D

Gọi 2 số cuối là ab,là số điện thoại nên có đủ các chữ số từ 0 đến 9

Ta có a có 10 cách chọn, b khác a nên có 9 cách chọn Vậy không gian mẫu có 9.10= 90 phần tử

Vậy xá xuất gọi một lần dúng là 1

Cuối cùng còn 4người là một nhóm: có 1 cách

Theo quy tắc nhân thì có : 252.40.1= 10080 cách

Vậy xác suất cần tìm là P = 10080 16

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận: Dãy số 1

w2

Trang 12

Trắc nghiệm: Sử dụng chức năng table của máy tính Casio để thử kết quả.

+ Ấn Mode 7 nhập liên tiếp hai hàm số ở hai kết quả vào để thử

+ Ta thử với đáp án A và B: Ấn Mode 7 nhập

v n n là dãy số tăng

+ Tiếp tục thử với hai đáp án C và D

f là dãy số tăng

1

2 1

2 u

1

1 1

2 1

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận: Ta có 5 số hạng đầu của dãy số là: 1 ; 1; 2; 2; 2 2

2   đây là một cấp số nhân với công bội q  2

Trắc nghiệm:

Trang 13

Câu 14:[1D3.2] Một cấp số cộng có 11 số hạng mà tổng của chúng bằng 176 Hiệu số hạng cuối và đầu là 30 Thì công sai d và u bằng:1

bội của cấp số nhân, ta có 2 

0

caq q+ Theo định lý Pitago: 2 2 2 2 2 2  2  22 4 2

A. 2160 triệu đồng B. 504 triệu đồng

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Trang 14

Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm đầu là: T136.1, 236.u1

Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm tiếp theo là:

2 36 1, 2 0, 4 36 1 36 2

……

Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm cuối cùng là: T5 36.u14d 36u5

Ta thấy u u1; 2; ;u là một cấp số cộng với công sai 5 d0, 4;u1 1, 2

Số tiền người đó lãnh được sau 15 năm là:

5 36 36 2.1, 2 4.0, 4 360

x

x L

3 2lim

B2: Kết quả là 1

2nên chọn B.

Trang 15

Câu 20:[1D4.2] Cho hàm số

B2: Kết quả là 3

5nên chọn A.

Câu 21:[1D4.3] Tính giới hạn 2

0

(1 ) (1 )lim

Trang 16

x y

x x

Trang 17

Thay a 5 vào  1 ta được b 5 Vây 2a 3b5

Câu 26:[2D1.1] Cho hàm số 3 1

4 2

x y

x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B. Hàm số luôn nghịch biến trên 

Trang 18

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2và 2;  

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2 và2; 

Câu 27:[2D1.1] Biết phát hiện ra cực trị hàm số -Nhận biết

Cho hàm sốyf x xác định và liên tục trên . Ta có bảng biến thiên sau:

x   –1 2 5 

 '

f x – 0 + – 0 –

 

f x  3

1 –1  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốyf x có 1 cực đại và 2 cực tiểu

B. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

C. Hàm sốyf x có đúng 1 cực trị

D. Hàm sốyf x có 2 cực đại và 1 cực tiểu

Hướng dẫn giải: Chọn B

Câu 28:[2D1.1] Biết phát hiện ra đường tiệm cận- Nhận biết

Cho hàm số 4 5

3 2

x y x

Trang 19

Câu 31:[2D1.2] Cho hàm số yf x có đạo hàm cấp hai trên   a; b và  x0a b khẳng ; 

định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Nếu f x' 0 0 và f" x0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số.0

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f x' 0 0 và f" x0 0

C. Nếu f x' 0 0 và f" x0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số0

D.Nếu x là điểm cực trị của hàm số thì 0 f x' 0 0 và f" x0 0.

Trang 20

Câu 33:[2D1.3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x33x2-mx1 đồng

biến trên khoảng  ;0

Hàm số đã cho đồng biến trên  ; 0  m g x  ,   x  ; 0 m3

Câu 34: [2D1.3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số

 4- 2 22  4

3 62

3 32

Hàm số có 3 điểm cực trị  m0

Gọi tọa độ của 3 điểm cực trị là :

Trang 21

m m 4 4m        



3 3

m

m m

Câu 36:[1H1.1] Trong các phép biến hình sau đây, phép biến hình nào không phải là phép

dời hình?

C.Phép vị tự D Phép đối xứng trục

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận: Theo định nghĩa về phép dời hình

Câu 37: [1H1.2] ] Tìm A dể điểm A' 1; 2  là ảnh của A qua phép vị tự tâm I1;3 , k 2là

A

Trang 22

Câu 38: [1H1.2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương

trình x y  2 0 , tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép đối xứng tâm

Cách 1 Nhận xét điểm I1; 2d x y:   2 0 , suy ra đường thẳng d' là ảnh của d

qua phép đối xứng tâm I1;2 là đường thẳng song song với d Xét điểm M0; 2 thuộc

d gọi M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ta có ' M' 2;2 ,M'd' Vậy phương

Câu 39: [1H1.3] Cho 2 điểm phân biệt B C, cố định (BC không phải là đường kính) trên

đường tròn O , điểm A di động trên  O , M là trung điểmBC , H là trực tâm tam giác

ABC Khi A di chuyển trên đường tròn O thì H di chuyển trên đường tròn  O là ảnh của'

 O qua phép tịnh tiến theo u Khi đó u bằng

trên đường tròn (O) thì H di chuyển trên đương tròn

(O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến

theo 2

OM

Câu 40: [1H2.1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi Sx là giao

tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 23

A Sx song song với BC B Sx song song với DC.

C Sx song song vớiAC D Sx song song với BD

Câu 41: [1H2.2] Cho hình tứ diện ABCD , lấy M là điểm tùy ý trên cạnh AD M A D , 

Gọi  P là mặt phẳng đi qua M song song với mặt phẳng ABC lần lượt cắt DB DC tại,,

N P Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 24

Đáp án D đúng vì MP AC//

Đáp án B sai vì MN AC là hai đường chéo nhau.,

Câu 42:[1H2.3] Cho hình hộp ABCD A B C D     Trên ba cạnh AB , DD , C B  lần lượt lấy ba

điểm M , N , P không trùng với các đỉnh sao cho    

  

AB D D B C Thiết diện của hình

hộp khi cắt bởi mặt phẳng MNP là

A. Một tam giác B Một tứ giác C Một ngũ giác D. Một lục giác

Theo định lí Ta-lét đảo thì MN song song với mp  với

  song song với AD , BD MP song song với    với

  song song với AB BC ,

BD B D BC/ /  , / /AD nên hai mp  và mp 

đều song song với mp AB D do đó    MN và MP đều song song với mp AB D Vậy  

 / /   

Từ M vẽ ME song song với AB , Từ P vẽ PF song song với  B D Từ N vẽ NK / /AD

cắt AD tại K Thiết diện là lục giác MEPFNK.

Câu 43:[1H3.1] Cho hình hộp ABCD A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng? ' ' ' '

Câu 44:[1H3.2] Cho đường thẳng AB có hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng  P là

đường thẳng AC Góc giữa đường thằng AB và mặt phẳng  P là  Khẳng định nào

sau đây luôn đúng?

A.  BAC B.  ABC C. cos cos ABCD.

cos cos BAC

Hướng dẫn giải: Chọn D

Câu 45:[1H3.3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi và SA=SC Mặt phẳng

ABCD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A.SAD B.SBD

C.SAC D.SAB

E

B' A'

Trang 25

Hướng dẫn giải: Chọn B

Gọi O là tâm của đáy Ta có ACSO, ACBDnên AC(SBD).Suy ra (SBD) ( ABCD)

A: HS không nắm điều kiện 2 mp vuông góc.

B: HS không nắm điều kiện 2 mp vuông góc.

D: HS đoán mò.

Câu 46:[1H3.4] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a. Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng BD' và B C'

Gọi I là giao điểm của B C' và BC hạ ', IK vuông góc

với BD'. Ta đi chứng minh IK là đoạn vuông góc

chung của BD' và B C' , thật vậy ta có

D'

C B

A

C' B'

A'

K

Câu 47:[2H1.1] Chọn khái niệm đúng

A.Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

B.Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C.Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D.Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Hướng dẫn giải: Chọn D

Câu 48:[1H3.2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD , 2a , SA

vuông góc với mặt đáy và SA a  3 Thể tính khối chóp S.ABC bằng:

Câu 49:[2H1.3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với

đáy một góc 450 Thể tích V khối chóp S ABCD là:

Trang 26

Câu 50:[2H1.4] Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,SA SB SC a    Thể tích

lớn nhất của khối chóp S.ABCD là:

Hướng dẫn giải: Chọn D

Kẻ SHABCD tại H => H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC Mà ABC cân tại B và

AC BD  H BD Gọi O là giao điểm AC và BD

Ngày đăng: 24/08/2017, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w