Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2015 Đơn vị: nghìn ha Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016 Theo bảng trên, hãy cho biết nhận
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỚI BẢNG SỐ LIỆU
Câu 1 Cho bảng số liệu sau:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 2 Cho bảng số liệu sau:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích đất nông nghiệp năm 2015 của Việt Nam?
A. Đất nông nghiệp có diện tích lớn nhất
B. Đất làm muối có diện tích nhỏ nhất
C. Diện tích đất lâm nghiệp lớn hơn nông nghiệp
D. Diện tích đất nuôi trồng thủy sản nhỏ hơn đất nông nghiệp
Câu 3 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH ĐẤT PHÂN THEO VÙNG NĂM 2014
(Đơn vị: nghìn ha)
Trang 2Đông Nam Bộ 2.359,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu hiện trạng sử dụng đất phân theo vùng năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 4 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH ĐẤT PHÂN THEO VÙNG NĂM 2014
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích đất phân theo vùng năm 2014 của Việt Nam?
A. Diện tích đất Đồng bằng sông Hồng lớn nhất
B. Diện tích đất Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung lớn nhất
C. Diện tích đất Tây Nguyên lớn hơn diện tích đất vùng Đông Nam Bộ
D. Diện tích đất Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất
Câu 5 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015
Vùng Diện tích (km 2 ) Dân số (nghìn người)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95.832,4 19.658,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và dân số của các vùng nước ta năm 2015?
A. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất
B. Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất
C. Dân số tập trung đông ở các đồng bằng
D. Đông Nam Bộ có mật độ dân số thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 3Câu 6 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015
Vùng Diện tích (km 2 ) Dân số (nghìn người)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95.832,4 19.658,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số các vùng trên cả nước năm 2015 theo bảng số liệu là:
Câu 7 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015
Vùng Diện tích (km 2 ) Dân số (nghìn người)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95.832,4 19.658,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự phân bố dân
cư nước ta năm 2015?
A. Dân cư phân bố đều giữa đồng bằng và trung du miền núi
B. Ở đồng bằng thưa dân, ở miền núi đông dân
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở các vùng có diện tích lớn
D. Đồng bằng có mật độ dân số cao hơn ở miền núi
Câu 8 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tắng dân số Việt Nam giai đoạn 2005 – 2015?
A. Dân số tăng liên tục, nhưng không đều qua các năm
B. Dân số tăng liên tục và đều đặn qua các năm
C. Dân số tăng không ổn định, có năm giảm
D. Càng về sau, số dân tăng thêm càng ít lại
Trang 4Câu 10 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2005 – 2015 là:
Câu 10 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005
- 2015?
A.Số dân thành thị ngày càng giảm, số dân nông thôn ngày càng tăng
B.Số dân thành thị tăng chậm nhất vào giai đoạn 2009 – 2011
C.Số dân thành thị tăng nhanh hơn số dân nông thôn
D.Số dân nông thôn luôn tăng nhanh hơn số dân thành thị
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì
2005-2015 theo bảng số liệu là:
Câu 12 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn người)
Trang 5Tổng số dân 82.392 84.218 86.025 87.860 89.756 91.714
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Dân số tăng nhanh, gần 1 triệu người mỗi năm
B. Số dân thành thị tăng mạnh hơn số dân nông thôn
C. Tỉ lệ dân nông thôn cao và đang có xu hướng tăng nhanh
D. Tỉ lệ dân thành thị chưa cao, nhưng ngày càng tăng
Câu 13 Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: %)
Tỉ lệ tăng dân
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn
2005 - 2015?
A. Tỉ lệ tăng dân số giảm dần qua các năm
B. Từ năm 2005 đến năm 2011 giảm, từ năm 2011 đến 2015 tăng
C. Từ năm 2005 đến năm 2015 tăng, riêng 2011 giảm
D. Từ năm 2011 đến năm 2015 tăng rất nhanh
Câu 14 Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: %)
Tỉ lệ tăng dân
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2015?
Câu 15 Cho bảng số liệu dưới đây:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: ‰)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Trang 6Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn
2010 – 2015?
A. Tỉ suất sinh thô ở thành thị cao hơn nông thôn
B. Tỉ suất sinh thô ở thành thị ngày càng tăng nhanh
C. Tỉ suất sinh thô ở nông thôn có xu hướng giảm
D. Tỉ suất sinh thô ở cả nông thôn lẫn thành thị đang tăng