1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ

7 2,7K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 114,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mối ghép then bằng: - Miền dung sai kích thước b của then được chọn là h9.. - Kiểu lắp thông dụng trong sản xuất hàng loạt then lắp với trục là , với bạc - Nếu chiều dài then lớn thì the

Trang 1

CÁC LOẠI BẢNG TRA ĐỂ ĐIỀN LÊN BẢN VẼ CHẾ TẠO

Bảng 1 Độ chính xác của các phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu

Bảng 2 Dung sai lắp ghép một số cụm điển hình trong chế tạo máy

a Mối ghép then bằng:

- Miền dung sai kích thước b của then được chọn là h9

- Kiểu lắp thông dụng trong sản xuất hàng loạt then lắp với trục là , với bạc

- Nếu chiều dài then lớn thì then lắp với rãnh bạc theo và với rãnh trục

- Trong sản xuất đơn chiếc thì then có thể lắp với rãnh trục theo

- Đối với then dẫn hướng thì then lắp với rãnh bạc theo và với rãnh trục

b Mối ghép then hoa: Tùy thuộc vào phương pháp định tâm mà chọn

D- z x d x D x b

h7 h9

d- z x d x D x b

b- z x d x D x b

h9

c Các trường hợp khác tra theo bảng dưới đây

Loại lắp

ghép

Cơ khí chính xác

Chế tạo tinh

Chế tạo thường dùng

Chế tạo thông thường

Chế tạo

Lắp

lỏng

Lắp bằng tay dễ dàng Lắp ghép có độ hở lớn ( không đảmbảo thẳng hàng, chi tiết dài, giãn

nở)

ghép quay H6/f6 H7/f7 H8/f7H8/f8 H9/e9 H11/d11 Lắp bằngtay dễ dàng

Thường dùng cho chi tiết chuyển động trong bạc hay ổ, có bôi trơn (quay hay trượt)

ghép trượt H6/g5 H7/g6 H8/h8 H9/h9 H11/h11

Lắp bằng tay tương đối dễ dàng

Thường dùng cho chi tiết chuyển động trong bạc hay ổ, có bôi trơn (quay hay trượt)

ghép trượt H6/h5 H7/h6 H8/h7

Có thể lắp bằng tay với lực đẩy Lắp cố định rất chính xác có thể lắpbằng tay

9

9

h

N

9

9

h

Js

9

10

h

D

9

9

h H

9

9

h P

9

10

h

D

9

9

h N

Trang 2

Loại lắp

ghép

Cơ khí chính xác

Chế tạo tinh

Chế tạo thường dùng

Chế tạo thông thường

Chế tạo

chặt

ghép chặt

nhẹ H6/k5 H7/k6 vồ gõ nhẹ hỏng, không truyền lực được, lắpghép với độ chính xác cao

ghép chặt

nặng

H6/m5 H7/m6

Có thể tháo lắp được không bị hỏng, truyền được lực nhỏ, lắp ghép với độ chính xác cao

ghép cứng

H6/p5 H6/r5 H6/s5

H7/p6 H7/r6 H7/s6 H8/s7

Lắp bằng lực ép lớn hay giãn nở

Không thể tháo lắp được nếu không phá hỏng chi tiết, có thể truyền lực lớn (vành, bánh, đui đồng)

d Đối với bề mặt không tham gia lắp ghép thì tra theo IT

Trang 3

Bảng 3 Cấp độ nhám của các phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu

Gia công Gia công siêu tinh Gia công tinh Gia công bán tinh Gia công thô

Trang 4

Cấp độ nhẵn 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Gia công Gia công siêu tinh Gia công tinh Gia công bán tinh Gia công thô

Cưa

Tiện thô

Bào

Mài thô

Khoan

Phay cạnh

Tiện tinh

Phay mặt

Cạo

Chuốt

Tiện trong

Doa

Rà thường

Chồn

Lăn

Tiện dao kim cương

Mài tinh

Mài siêu tinh

Mài nghiền

Mài khôn

Bảng 4 Trị số nhám tương ứng với các cấp chính xác

Trang 5

Cấp độ

nhám bề

mặt

Loại Ra(µm) Không lớn hơn Rz(µm) chuẩn (mm) Chiều dài

1

2

3

-Từ 302 đến 160 dưới 160 đến 80 dưới 80 đến 40

8.0

4

6

a b c

Từ 2.5 đến 2.0 dưới 2.0 đến 1.6 dưới 1.6 đến 1.25

-0.8

c

dưới 1.25 đến 1.0 dưới 1.0 đến 0.8 dưới 0.8 đến 0.63

-8

a b c

dưới 0.63 đến 0.5 dưới 0.5 đến 0.4 dưới 0.4 đến 0.32

c

dưới 0.32 đến 0.25 dưới 0.25 đến 0.2 dưới 0.2 đến 0.16

-0.25 10

a b c

dưới 0.16 đến 0.125 dưới 0.125 đến 0.100 dưới 0.100 đến 0.080

c

dưới 0.080 đến 0.063 dưới 0.063 đến 0.050 dưới 0.050 đến 0.040

-12

a b c

dưới 0.040 đến 0.032 dưới 0.032 đến 0.025 dưới 0.025 đến 0.020

c

-Từ 0.100 đến 0.080 dưới 0.080 đến 0.063 dưới 0.063 đến 0.050 0.08 14

a b c

-dưới 0.050 đến 0.040 dưới 0.040 đến 0.032 dưới 0.032 đến 0.025

Bảng 5 Quy đổi Ra và Rz

Trang 6

Khoảng cách

kích thước danh

nghĩa, mm

Cấp chính xác

µm

Chú thích: Chiều dài danh nghĩa của phần chuẩn được lấy làm kích thước danh nghĩa Nếu không cho trước phần chuẩn thì chiều dài danh nghĩa của bề mặt lớn hoặc đường kính lớn danh nghĩa của bề mặt mút được lấy làm kích thước danh nghĩa

Bảng 7 Dung sai độ trụ, độ tròn, Profin mặt cắt dọc

Khoảng cách

kích thước danh

nghĩa, mm

Cấp chính xác

µm

Chú thích: Đường kính danh nghĩa bề mặt được lấy làm kích thước danh nghĩa

Bảng 8: Dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng, độ đảo mặt mút toàn phần

Khoảng cách kích

thước danh nghĩa,

mm

Cấp chính xác

µm

Trang 7

Khoảng cách kích

thước danh nghĩa,

mm

Cấp chính xác

µm

>6300-10000 30 50 80 120 200 300 500 800

Chú thích: Chiều dài danh nghĩa của phần chuẩn hoặc chiều dài danh nghĩa của tất cả bề mặt

khảo sát(đối với độ song song – là chiều dài danh nghĩa của chiều lớn) được coi là kích thước

danh nghĩa

Bảng 9: Dung sai độ đảo hướng kính toàn phần, dung sai độ đồng trục, độ đối xứng, độ giao trục tính theo đường kính

Khoảng cách kích thước

danh nghĩa, mm

Cấp chính xác

µm

Chú thích: Đối với độ đảo thì đường kính danh nghĩa của bề mặt khảo sát được lấy làm kích thước danh nghĩa Đối với độ đồng trục, độ đói xứng, độ giao trục thì đường kính của bề mặt quay khảo sát hoặc kích thước danh nghĩa giữa các bề mặt tạo phần tử đối xứng được lấy làm kích thước danh nghĩa

Ngày đăng: 24/08/2017, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Độ chính xác của các phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 1. Độ chính xác của các phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu (Trang 1)
Bảng 2. Dung sai lắp ghép một số cụm điển hình trong chế tạo máy - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 2. Dung sai lắp ghép một số cụm điển hình trong chế tạo máy (Trang 1)
Bảng 3. Cấp độ nhám của các phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 3. Cấp độ nhám của các phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu (Trang 3)
Bảng 4. Trị số nhám tương ứng với các cấp chính xác - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 4. Trị số nhám tương ứng với các cấp chính xác (Trang 4)
Bảng 7. Dung sai độ trụ, độ tròn, Profin mặt cắt dọc - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 7. Dung sai độ trụ, độ tròn, Profin mặt cắt dọc (Trang 6)
Bảng 8: Dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng, độ đảo mặt mút toàn phần - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 8 Dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng, độ đảo mặt mút toàn phần (Trang 6)
Bảng 9: Dung sai độ đảo hướng kính toàn phần, dung sai độ đồng trục, độ đối xứng, độ giao trục tính theo đường kính - CÁCH GHI DUNG SAI TRÊN bản vẽ kỹ THUẬT cơ KHÍ
Bảng 9 Dung sai độ đảo hướng kính toàn phần, dung sai độ đồng trục, độ đối xứng, độ giao trục tính theo đường kính (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w