1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word Có lời giải chi tiết

29 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word .doc, Mathtypye 100% kí hiệu toán học Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác duy nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;3 bằng -1

B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;3 bằng -2

C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên 1;3 bằng 3

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;3 bằng 2

Trang 2

A. Nếu f ' x 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số.0

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f ' x 0 và f " x 0 0

C. Nếu f ' x 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số.0

D. Nếu x là điểm cực trị của hàm số thì 0 f ' x 0 và f " x 0 0

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a  Cạnh bên SA a 3 vuông góc với mặt phẳng (ABC) Thể tích của khối chóp S.ABC là:

2

3

a 3V

3

D. V a 3 3

Câu 14: Cho a 0;a 1  mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số y a x với a 1 nghịch biến trên tập R

Câu 15: Khẳng định nào sau đây SAI?

C. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là: VR h2

D. Thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h là: 1 2 2

V R h3

Trang 3

Câu 17: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có chu vi là 8a Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:

2P

Câu 26: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x 3 3x25x 3 và   là tiếp tuyến của (C) có

hệ số góc nhỏ nhất Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc   ?

Trang 4

Câu 29: Phương trình ln 2x 1  1 có nghiệm là

3

32a 3V

38aV3

Trang 5

VkV

D. V 18 a  3

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1;1;1 ; B 2;1; 1 ;C 0; 4;6       Điểm M

di động trên trục hoành Ox Tọa độ điểm M để PMA MB MC    

từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4 (km/h) rồi đi bộ đến C với vận tốc 6 (km/h) Để người

đó đi đến kho nhanh nhất thì vị trí của M cách B một khoảng là:

Trang 6

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B.

AB BC a  và AD 4a Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD) Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC) là

A. 1446062 đồng B. 1456062 đồng C. 1466062 đồng D. 1476062 đồng

HẾT

Trang 8

Câu 4: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Đồ thị đi lên – hàm số đạt cực đại

+ Đồ thị đi xuống – hàm số đạt cực tiểu

đổi dấu khi đi qua x 2

- Phương pháp: Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):

+ Tính y’ Giải phương trình y’ = 0

+ Giải bất phương trình y’ > 0 (hoặc vẽ BBT)

+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y ' 0 x  và có hữu hạn giá trị x

- Phương pháp: Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = g(x)

+ Giải phương trình f(x) = g(x) Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm

+ Suy ra tọa độ giao điểm

- Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và đường cong (C)

Trang 9

Tìm y', cho y' = 0 giải nghiệm

Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận

+ Phương pháp 2: áp dụng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên [a, b] Ta làm theo các bước sau:

Lưu ý: Một số bài toán chỉ yêu cầu tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số mà

không nói trên đoạn nào nhưng nếu tập xác định của hàm số đó là một đoạn thì ta vẫn có thể

Còn nếu đồ thị ban đầu đi xuống sau đó đi lên  a 0

+ y" 0  x x ; y 0 0  b Điểm uốn I x ; y 0 0

Trang 10

+ Nếu f ' x 0 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số0

+ Nếu f ' x 0 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực đại của đồ thị hàm số0

=> Nếu f ' x 0 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số0

+ Chiều biến thiên: Nếu a 1 thì hàm số luôn đồng biến trên R

Nếu 0 a 1  thì hàm số luôn nghịch biến trên R

A

B

C S

Trang 11

+ Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.

+ Đồ thị nằm hoàn toàn về phía trên trục hoành y a x 0, x  , và luôn cắt trục tung tại điểm

0;1 và đi qua điểm  1;a 

S 4 R + Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là: VR h2

+ Thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h là: V 1 R h2 1B.h

Xét ABO vuông ở O AO 3a AC a 3

2

2 ABCD

+ Chiều cao của hình trụ là cạnh của thiết diện qua trục: h = 2a

+ Bán kính đáy của hình trụ là nửa cạnh của thiết diện qua trục: R= a

2 xq

C' B'

Trang 12

Câu 18: Đáp án C

Diện tích xung quanh hình nón: 2

Gọi M là trung điểm AC 0; ;15

M

Trang 13

Áp dụng công thức: log ba log ba

 

1 log x x 2

2

  

2

2

x 5 1 log 4x log

2 2 2

x log x 2 1

Câu 23: Đáp án B

- Phương pháp:

+ Có pt: f(x) = m (1)

+ Xét đồ thị hàm số y = f(x), tìm cực trị và vẽ bảng biến thiên

+ Từ bảng biến thiên (hoặc có thể vẽ đồ thị) để suy ra để đường thẳng y = m cắt đồ thị y = f(x) tại 3 điểm => điều kiện của m

 

x 0 y 0 2

y ' 0

x 2 y 2 2

  

  

   



BBT:

X   2 0 

y’ + 0  0 +

y 2

2

=> Để pt đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì 2 m 2 

Câu 24: Đáp án A

- Phương pháp:

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]

+ Tính y’, tìm các nghiệm x , x , thuộc [a;b] của phương trình y’ = 01 2

+ Tính y a , y b , y x , y x ,….     1  2

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]

2

y ' 1

1 x 1 x

 

Trang 14

+ Giả sử pt tiếp tuyến   : y kx m 

+ Điều kiện tiếp xúc:    

x 3x 5x 3 kx m3x 6x 5 k

Trang 15

Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi f x 0

Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi f x 0

Trang 16

Câu 35: Đáp án C

alog x b  x a với đk: x 0;a 0;a 1  

H

Trang 17

- Phương pháp: công thức tính thể tích khối chóp: V 1.h.S

3

 đáy

- Cách giải: + Gọi M là trung điểm của CD

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD

C

S

M K

O A'

M

Trang 18

2 2

Trang 19

- Phương pháp: + Tìm y’, giải pt y’=0

+ Để hàm số đã cho có 3 cực trị thì pt y’ = 0 phải có 3 nghiệm phân biệt

Trang 20

x 06x 4 x 25

Trang 21

- Phương pháp: + Công thức tính thể tích khối chóp: V 1.h.S

- Phương pháp: Gọi a là số tiền cố định phải đóng hàng tháng

Theo cách tính lãi kép thì, giá trị hiện tại của số tiền vay ngân hàng tại lúc bắt đầu vay là: Sau 1 tháng:  

Trang 22

- Cách giải: Gọi a là số tiền cố định phải đóng hàng tháng (triệu đồng)

Theo cách tính lãi kép thì, giá trị hiện tại của số tiền vay ngân hàng tại lúc bắt đầu vay là:

Câu 1: Giá trị cực tiểu y của hàm số CT 3 2

A. a 1;b 1  B. 0 a 1; b 1   C. 0 a 1;0 b 1    D. a 1;0 b 1  

Trang 23

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;3 bằng -1

B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;3 bằng -2

C. Giá trị lớn nhất của hàm số trên 1;3 bằng 3

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;3 bằng 2

Trang 24

A. Nếu f ' x 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số.0

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f ' x 0 và f " x 0 0

C. Nếu f ' x 0 và f " x 0 0 thì x là điểm cực tiểu của hàm số.0

D. Nếu x là điểm cực trị của hàm số thì 0 f ' x 0 và f " x 0 0

Câu 14: Cho a 0;a 1  mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số y a x với a 1 nghịch biến trên tập R

B. Hàm số y a x với 0 a 1  đồng biến trên tập R

  luôn nằm phía trên trục hoành

D. Đồ thị hàm số y a x nằm phía trên trục hoành và đồ thị hàm số y 1x

a

 nằm phía dưới trục hoành

Trang 25

D. Thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h là: V 1 2.R h2

a 2S

2P

Trang 26

Câu 26: Gọi (C) là đồ thị của hàm số 3 2

y x  3x 5x 3 và   là tiếp tuyến của (C) có

hệ số góc nhỏ nhất Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc   ?

Trang 27

32a 3V

38aV3

2

VkV

D. V 18 a  3

[<br>]

Trang 28

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1;1;1 ; B 2;1; 1 ;C 0; 4;6       Điểm M

di động trên trục hoành Ox Tọa độ điểm M để PMA MB MC    

từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4 (km/h) rồi đi bộ đến C với vận tốc 6 (km/h) Để người

đó đi đến kho nhanh nhất thì vị trí của M cách B một khoảng là:

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B

AB BC a  và AD 4a Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD) Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC) là

Trang 29

A. 1446062 đồng B. 1456062 đồng C. 1466062 đồng D. 1476062 đồng

[<br>]

Ngày đăng: 24/08/2017, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Đồ thị hàm số  3x 1 - Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word Có lời giải chi tiết
u 5: Đồ thị hàm số 3x 1 (Trang 1)
Câu 45: Đồ thị hàm số  y x  4  2mx 2  m 1  có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác có diện  tích bằng 32 khi - Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word Có lời giải chi tiết
u 45: Đồ thị hàm số y x  4  2mx 2  m 1  có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 32 khi (Trang 5)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word Có lời giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Câu 5: Đồ thị hàm số  3x 1 - Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word Có lời giải chi tiết
u 5: Đồ thị hàm số 3x 1 (Trang 23)
Câu 45: Đồ thị hàm số  y x  4  2mx 2  m 1  có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác có diện  tích bằng 32 khi - Đề thi thử THPT 2017 môn Toán Sở GDĐT Vũng Tàu Lần 1 File word Có lời giải chi tiết
u 45: Đồ thị hàm số y x  4  2mx 2  m 1  có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 32 khi (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w