1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh thiết kế phần ME tòa nhà Hồng Kong

60 305 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC TIÊU CHUẨN VÀ PHẠM VI ÁP DÙNG Toàn bộ các vật liệu, thiết bị và công tác lắp đặt của hệ thống điện sẽ được thiết kế phù hợp với các yêu cầu của các Quy phạm, các Tiêu chuẩn, các Hướng dẫn, các Quy cách thực hành sau đây và các tài liệu khác được phát hành bởi cơ quan chức năng địa phương

Trang 1

THUYẾT MINH THIẾT KẾ

PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ

HONGKONG TOWER

QUẬN ĐỐNG ĐA – THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ĐƠN VỊ TVTK : CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC

VÀ TRUYỀN THÔNG ORIENT

Trang 2

HÀ NỘI – 02/2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -

THUYẾT MINH THIẾT KẾ

PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ

DỰ ÁN:

TÒA NHÀ DỊCH VỤ CÔNG CỘNG VÀ CĂN HỘ ĐỂ BÁN HONGKONG

TOWER

243A LA THÀNH – P LÁNG THƯỢNG – Q ĐỐNG ĐA – TP HÀ NỘI

CHỦ ĐẦU TƯ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐÔ

THỊ KANG LONG

ĐƠN VỊ TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC VÀ TRUYỀN THÔNG ORIENT

Trang 3

HÀ NỘI – 02/2013

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

I.1.CÁC TIÊU CHUẨN VÀ PHẠM VI ÁP DÙNG

I.2.PHẠM VI CẤP ĐIỆN CỦA DỰ ÁN

I.3.TÍNH TOÁN LỰA CHỌN CÔNG SUẤT PHỤ TẢI

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT

II.1.SUẤT PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TỪNG CĂN HỘ

2.1.1.Công suất căn hộ 2 phòng ngủ:

2.1.2.Công suất căn hộ 3 phòng ngủ:

2.1.3.Công suất căn hộ 2 phòng ngủ ( chỉ có 1 wc ):

2.1.4.Công suất căn hộ 1 phòng ngủ :

2.1.5.Công suất căn hộ Penhouse:

II.2.CÔNG SUẤT TÍNH TOÁN CĂN HỘ

2.2.1.Qui mô căn hộ:

2.2.2.Công suất tính toán phụ tải tổng phần căn hộ:

II.3.TỔNG HỢP CÔNG SUẤT

2.3.1.Công suất trạm biến áp 1:

2.3.2 Công suất trạm biến áp 2:

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CHỌN CÔNG SUẤT

III.1.TÍNH TOÁN LỰA CHỌN MÁY PHÁT ĐIỆN

III.2.TÍNH TOÁN LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP

3.3.1.Tính toán lựa chọn công suất máy biến áp 1 :

3.3.2.Tính toán lựa chọn công suất máy biến áp nhà A :

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN lỰa chỌn thiẾt bỊ đIỆn

IV.1.TÍNH TOÁN CHỌN MÁY CẮT

4.1.1.Tính toán dòng điện và chọn dòng máy cắt thuộc MBA1 :

4.1.2.Tính toán dòng điện và chọn dòng máy cắt thuộc MBA2 :

IV.2.LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN VÀ THANH CÁI

4.2.1.Lựa chọn dây dẫn và thanh cái theo dòng định mức máy cắt sau MBA1 :

4.2.2.Lựa chọn dây dẫn và thanh cái theo dòng định mức máy cắt sau MBA2 :

IV.3.TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG

Trang 4

4.3.1 Tính toán và lựa chọn thiết bị chiếu sáng cho khối văn phòng

4.3.2 Tính toán và lựa chọn thiết bị chiếu sáng cho khối căn hộ

4.3.3 Tính toán và lựa chọn thiết bị chiếu sáng cho khối thương mại dịch vụ

CHƯƠNG 5: LẮP ĐẶT ĐIỆN

V.1.ĐẶT ĐÈN ĐIỆN

V.2.ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ

V.3.ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ĐẾM ĐIỆN

V.4.HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

Stt

CHƯƠNG 1: -Thường chỉ cần một thiết bị thu sét CPT cho mỗi công trình Thích hợp với mọi công trình đặc biệt là các Trụ sở-VP làm việc, Khách sạn, Trung tâm thương mại, Ngân hàng, Kho Bạc, Bệnh viện, Trường Đại Học, Khu công nghiệp-chế xuất, Nhà ở học viên.v.v

CHƯƠNG 2: -Tạo cho kiến trúc công trình có thẩm mỹ

CHƯƠNG 3: - Dễ dàng lắp đặt trong thời gian ngắn, không gây thấm dột mái sau này khi đưa công trình vào sử dụng

V.5.HỆ THỐNG NỔI ĐẤT AN TOÀN

CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ ĐIỆN NHẸ

VI.1 GIỚI THIỆU CHUNG

VI.2 HỆ THỐNG MẠNG INTERNET

VI.3 HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI

VI.4 HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH

VI.5 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT

VI.6 HỆ THỐNG PHÁT THANH CÔNG CỘNG

VI.7 HỆ THỐNG DOOR PHONE

Trang 5

CHƯƠNG 1: CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG I.1.CÁC TIÊU CHUẨN VÀ PHẠM VI ÁP DÙNG

Toàn bộ các vật liệu, thiết bị và công tác lắp đặt của hệ thống điện sẽđược thiết kế phù hợp với các yêu cầu của các Quy phạm, các Tiêu chuẩn,các Hướng dẫn, các Quy cách thực hành sau đây và các tài liệu khác đượcphát hành bởi cơ quan chức năng địa phương cho công tác điện như sau:TCXD 16-1986: Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng;

TCXD 9207-2012: Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng Tiêu chuẩn thiết kế;

TCXD 9026-2012: Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình côngcộng Tiêu chuẩn thiết kế;

TCXD 333: Chiếu sáng ngoài nhà nhân tạo cho công trình công cộng

và hạ tầng kỹ thuật đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế, 2005

TCXD 9385-2012: Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩnthiết kế, thi công 1984;

TCVN 2328: Các định nghĩa chung và thiết lập điều kiện môi trườngcủa hệ thống điện 1978;

TCVN 4756: Tiêu chuẩn nối đất của hệ thống điện 1989;

11TCN 18: Tiêu chuẩn hệ thống điện: Phần 1: Các quy định chung;11TCN 19: Tiêu chuẩn hệ thống điện: Phần 2: Hệ thống đường dẫnđiện 1984;

Tiêu chuẩn Anh BS 7671, Quy phạm đường dây IEE xuất bản lần thứ

16

Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn Anh (B.S);

IEC 2006: Quy phạm điện quốc tế 2006;

Hướng dẫn của Viện kỹ thuật công trình (CIBSE);

Thông tin liên lạc trong công trình thương mại Tiêu chuẩn đường dâyANSI/TIA/ EIA;

TCN - 68 - 132 - 1998: Hệ thống điện thoại/ Tiêu chuẩn cáp đồng trục;TCN - 68 - 160 - 1996: Hệ thống thông tin / Tiêu chuẩn cáp quang;

Trang 6

TCN - 68 - 161 - 1995: Hệ thống thông tin Tiêu chuẩn ngăn tác độngcủa đường điện;

TCN - 68 - 190 - 2000: Tiêu chuẩn nối đất của hệ thống điện thoại;

LAN EIA/ TIA - 568 Tiêu chuẩn mạng đường cáp;

Hệ thống truyền thanh CCIK 412.3 cho thiết bị 417.2;

TCVN 6851 - 1: 2001: Thiết bị hòa âm;

TCVN 6697 - 5: 2000 (IEC 268 - 5: 1989) Hệ thống loa;

TCVN 6697 - 1: 2000 (IEC 268 - 1: 1995) Thiết bị âm thanh công

cộng Quy định chung;

Bất kỳ các quy định của Việt nam có tính pháp lý đối với các Tiêu

chuẩn IEC 2006 liên quan hoặc Tiêu chuẩn Anh

I.2.PHẠM VI CẤP ĐIỆN CỦA DỰ ÁN

Cấp điện cho một tổ hợp gồm 2 khối nhà có chức năng thương mại,

dịch vụ và căn hộ gồm 1 khối nhà cao 27 tầng ( tháp A), 1 khối nhà cao 25tầng ( tháp B) Trong đó tầng đế có chức năng thương mại, dịch vụ cao 3tầng ở 2 khối nhà, các tầng còn lại là căn hộ Căn cứ vào bảng công suất phụtải đã được tính toán và phân bố phụ tải điện sử dụng để chọn phương án

cấp điện tối ưu nhất

I.3.TÍNH TOÁN LỰA CHỌN CÔNG SUẤT PHỤ TẢI

Các dạng phụ tải này bao gồm điện chiếu sáng, hệ thống thiết bị điệntrong nhà, máy bơm, quạt thông gió

Dựa vào bảng 3.1(nhiệm vụ thiết kế) độ tin cậy cung cấp điện cho mỗi

loại hộ tiêu thụ điện và thiết bị điện ta phân ra làm 2 loại phụ tải: phụ tải ưu

tiên và phụ tải không ưu tiên (phụ tải tầng)

Tên hộ và thiết bị tiêu thụ điện

Độ tin cậy cungcấp điện

Trang 7

- Căn hộ sử dụng điện +

- Chiếu sáng sự cố, chiếu sáng phân tán người +

- Động cơ điện máy bơm chữa cháy, bơm nước

- Các thiết bị vô tuyến truyền hình, thu phát

Trang 9

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT

II.1.SUẤT PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TỪNG CĂN HỘ

- Căn cứ vào phụ tải dự kiến sử dụng và trên cơ sở các thiết bị thôngdụng đang có trên thị trường công thức tính toán công suất của từng căn hộđược tính như sau:

=

= n

i yci s

tt K P P

1

.

Trong đó:

Ks - Hệ số đồng thời của phụ tải nhà ở riêng biệt, căn hộ; Ks = 0,5 ÷ 0,65

Pyci - Công suất yêu cầu (kW) của thiết bị điện thứ i

2.1.1.Công suất căn hộ 2 phòng ngủ:

Bảng chi tiêu công suất yêu cầu thiết bị trong căn hộ 2 phòng ngủ:

suất đặt(kW)

Sốlượng

TổngCS(kW)

Trang 10

Ptt 8.65

2.1.2.Công suất căn hộ 3 phòng ngủ:

Bảng chi tiêu công suất yêu cầu thiết bị trong căn hộ 3 phòng ngủ:

suất đặt(kW)

Sốlượng

TổngCS(kW)

2.1.3.Công suất căn hộ 2 phòng ngủ ( chỉ có 1 wc ):

Bảng chi tiêu công suất yêu cầu thiết bị trong căn hộ 2 phòng ngủ:

Trang 11

TT Tên phụ tải Công suấtđặt (kW) lượngSố Tổng CS(kW) Ghi chú

2.1.4.Công suất căn hộ 1 phòng ngủ :

đặt (kW)

Sốlượng

Trang 12

2.1.5.Công suất căn hộ Penhouse:

Bảng chi tiêu công suất yêu cầu thiết bị trong căn hộ Penhouse:

TT Tên phụ tải Công suấtđặt (kW) Số lượng Tổng CS (kW) Ghi chú

Trang 13

II.2.CÔNG SUẤT TÍNH TOÁN CĂN HỘ

2.2.1.Qui mô căn hộ:

2.2.2.Công suất tính toán phụ tải tổng phần căn hộ:

Công suất tính toán của phụ tải khối căn hộ được xác định theo côngthức:

=

= n

i chi s

CH K P P

1

Trong đó:

Pchi - Công suất tính toán (kW) của căn hộ thứ i;

n - Số căn hộ trong tòa nhà;

Ks - Hệ số đồng thời của phụ tải khối căn hộ (0,5)

Trang 14

II.3.TỔNG HỢP CÔNG SUẤT

Cấp điện cho một tổ hợp khu dịch vụ bao gồm 2 phần, thứ nhất hệthống điện phục vụ cho chiếu sáng và ổ cắm, thứ 2 hệ thống điện phục vụcho điều hòa

Công suất được tính toán trên cơ sở thu thập số liệu thực tế của bộ mônđiều hòa với công suất yêu cầu

Công suất điện chiếu sáng ổ cắm được tính toán trên cớ sở dự kiếncông suất đối với dạng văn phòng không điều hòa công suất đặt 45W/m2

sàn

Đối với khu vực tầng hầm tính toán với suất phụ tải 7VA/m2 áp dụngtheo điều kiện kho, công việc không liên tục với độ rọi trung bình 150 Lux

2.3.1.Công suất trạm biến áp 1:

(KW)

Số đơn vị tính

Hệ

STT (KVA)

Tủ điều hòa

Tủ điều hòa EL-KT1

Trang 15

5 Bơm sinh hoạt 48.8 Bơm 2 1 0.6 162.7

Trang 17

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CHỌN CÔNG SUẤT

III.1.TÍNH TOÁN LỰA CHỌN MÁY PHÁT ĐIỆN

Căn cứ công suất các phụ tải ưu tiên của tủ MBS 3 và MBS4 giảipháp lựa chọn máy phát điện dựa trên đánh giá khả năng đáp ứng các nhucầu với các điều kiện vận hành bắt buộc theo tiêu chuẩn PCCC

Công suất máy phát điện chọn theo công thức sau:

Pđmmf> Ptt= PđxKđt

Trong đó:

Pđmmf : Công suất định mức máy phát (kW)

Ptt : Công suất tính toán máy phát (kW)

Pđ : Công suất đặt (kW)

Kđt : Hệ số đồng thời

Stt= 1202.0 KVA

Máy phát điện chọn công suất là : 1250kVA

III.2.TÍNH TOÁN LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP

3.3.1.Tính toán lựa chọn công suất máy biến áp 1 :

Công suất máy phát điện chọn theo công thức sau:

Sđm> Stt= SCH + Sdv x Kđt

Trong đó:

Sđm : Công suất định mức máy biến áp (kVA)

Stt : Công suất tính toán máy biến áp (kVA)

SCH : Công suất tổng căn hộ tòa B (kVA)

Sdv : Công suất tổng dịch vụ tòa B (kVA)

Kđt : Hệ số đồng thời

Stt= 1448.0kVA

Hệ số dự phòng 1,1

Máy máy biến áp chọn công suất là : 1600kVA

3.3.2.Tính toán lựa chọn công suất máy biến áp nhà A :

Công suất máy phát điện chọn theo công thức sau:

Sđm> Stt= SCH + Sdv x Kđt + Sưt

Trang 18

Trong đó:

Sđm : Công suất định mức máy biến áp (kVA)

Stt : Công suất tính toán máy biến áp (kVA)

SCH : Công suất tổng căn hộ A (kVA)

Sdv : Công suất tổng dịch vụ tòa A (kVA)

Sưt : Công suất ưu tiên chọn theo máy phát (kVA)

Trang 19

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ ĐIỆN

IV.1.TÍNH TOÁN CHỌN MÁY CẮT

Dòng điện phát nóng lâu dài được tính trên cơ sở công suất đặt của

thiết bị

Công thức tính toán dòng điện:

dm

tt tt

U

S I

3

=Trong đó:

Stt : Công suất tính toán (kVA)

Itt : Dòng điện tính toán (A)

Uđm : Điện áp định mức (kV)

4.1.1.Tính toán dòng điện và chọn dòng máy cắt thuộc MBA1 :

Tổng thanh cái cấp điện

Trang 20

Tổng thanh cái cấp điện

4.1.2.Tính toán dòng điện và chọn dòng máy cắt thuộc MBA2 :

Trang 22

IV.2.LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN VÀ THANH CÁI

Việc lựa chọn dây dẫn điện trên cơ sở dòng làm việc phát nóng liên

tục tính toán theo máy cắt điện bảo vệ tại các đầu tuyến cáp cấp đến từng

phụ tải theo sơ đồ nguyên lý điện và theo môi trường làm việc của cáp

Mặt cắt dây dẫn không được nhỏ hơn trị số ở bảng 5.1 (nhiệm vụ thiết

kế)

Tên đường dây Mặt cắt nhỏ nhất của ruột dây

dẫn ruột đồng (mm2)

Đường dây nhóm của lưới điện chiếu

Đường dây nhóm của lưới điện chiếu

sáng có ổ cắm điện; lưới điện động lực

2,5

Trang 23

lưới điện cung cấp cho các ổ cắm điện.

Đường dây tới DBC và đồng hồ đếm

Khi đặt đường dây dẫn còn phải tuân theo các quy định của tiêuchuẩn đặt đường dây dẫn trong nhà và ở công trình công cộng TCVN 9206:

2012 và quy phạm trang bị điện QTĐ 11 TCXD 18: 2006

Cáp điện sử dụng cách điện XLPE/PVC/PVC đối với cáp đường trục

3 pha 4 dây Dây dẫn điện tiết diện nhỏ hơn 4mm2 sử dụng cáp đơn cáchđiện PVC đặt trong ống ngầm tường hoặc đi ngầm trần

Tính toán lựa chọn tiết diện dây dẫn dựa trên cơ sở dòng điện địnhmức và chế độ phát nóng liên tục đặt trong không khí theo qui phạm trangthiết bị điện

Tính toán lựa chọn máy cắt trong công trình dự trên cơ sở tính toándòng làm việc phát nóng lâu dài của thiết bị

4.2.1.Lựa chọn dây dẫn và thanh cái theo dòng định mức máy cắt sau

MBA1 :

Tính toán chọn dây chọn máy cắt máy khối chung cư nhà A

Tổng thanh cái 1 cấp

4P-800A

BUSWAY-1 Căn hộ tầng 3 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

2 Căn hộ tầng 4 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

5 Căn hộ tầng 7 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100 XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

6 Căn hộ tầng 8 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

Trang 24

*35+E16

7 Căn hộ tầng 9 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

10 Căn hộ tầng 12 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

11 Căn hộ tầng 13 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

Tổng thanh cái 2 cấp

4P-800A

BUSWAY-12 Căn hộ tầng 14 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

17 Căn hộ tầng 19 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

20 Căn hộ tầng 22 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

Cu-XLPE/PVC4

Trang 25

21 Căn hộ tầng 23 72.8 0.78 0.85 66.8 0.4 96.5 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

6 Căn hộ tầng 6 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

9 Căn hộ tầng 9 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100 XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 1

0 Căn hộ tầng 10 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

11 Căn hộ tầng 11 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 1

2 Căn hộ tầng 12 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100 XLPE/PVC4

Trang 26

Cu-*35+E16 1

3 Căn hộ tầng 13 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16

Tổng thanh cái cấp

4P-630A

BUSWAY-1

6 Căn hộ tầng 14 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 1

7 Căn hộ tầng 15 74.4 0.63 0.85 55.1 0.4 79.7 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 1

8 Căn hộ tầng 16 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 1

9 Căn hộ tầng 17 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 2

0 Căn hộ tầng 18 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 2

1 Căn hộ tầng 19 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 2

2 Căn hộ tầng 20 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 2

3 Căn hộ tầng 21 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 2

4 Căn hộ tầng 22 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Cu-*35+E16 2

5 Căn hộ tầng 23 54.3 0.78 0.85 49.8 0.4 72.0 100

XLPE/PVC4

Trang 27

3 Tầng hầm 1 15.6 1 0.85 18.4 0.4 26.5 40

XLPE/PVC4

Cu-*10

4 Cấp điện tầng 1A 38.76 1 0.85 45.6 0.4 65.9 80

XLPE/PVC4

Cu-*25

5 Cấp điện tầng 2A 39.18 1 0.85 46.1 0.4 66.6 80

XLPE/PVC4

Cu-*25

6 Cấp điện tầngKT1A 33.78 1 0.85 39.7 0.4 57.4 80

XLPE/PVC4

Cu-*25

7 Cấp điện tầng

XLPE/PVC4

Cu-*25

10 Cấp điện tầngKT1B 27.89 1 0.85 32.8 0.4 47.4 63

XLPE/PVC4

Cu-*16

11 Cấp điện tầngKT2B 26.3 1 0.85 30.9 0.4 44.6 63

XLPE/PVC4

Cu-*16

12 Cấp điện hànhlang nhà A 65.8 1 0.85 77.4 0.4 111.9 125

XLPE/PVC4

Cu-*50

13 Cấp điện hành

lang nhà B 53.4 1 0.85 62.8 0.4 90.8 100

XLPE/PVC4

Cu-*35

Trang 28

14 Bơm nước sinhhoạt 97.6 1 0.60 162.7 0.4 235.1 250

XLPE/PVC4

Cu-*120

15 Tủ điện trạm xử lý 60.0 1 0.85 70.6 0.4 102.0 150

XLPE/PVC4

Cu-*150

16 Bơm nước chốngngập 9.0 1 0.60 15.0 0.4 21.7 32

XLPE/PVC4

Cu-*6

17 Bơm tăng áp nhàA 6.43 1 0.60 10.7 0.4 15.5 32

XLPE/PVC4

Cu-*6

18 Bơm tăng áp nhàB 5.6 1 0.60 9.3 0.4 13.5 32

XLPE/PVC4

Cu-*6

19 Thang máy tầng

thương mại 20.0 1 0.60 33.3 0.4 48.2 63

XLPE/PVC4

Cu-*25

22 Thang máy 3A 30.0 1 0.60 50.0 0.4 72.3 100

XLPE/PVC4

Cu-*35

23 Thang máy 1B 30.0 1 0.60 50.0 0.4 72.3 100

XLPE/PVC4

Cu-*35

24 Thang máy 2B 30.0 1 0.60 50.0 0.4 72.3 100

XLPE/PVC4

Cu-*35

1 Thông gió tầnghầm 3 66.1 1 0.60 110.2 0.4 159.2 200

XLPE/PVC4

Cu-*95

2 Thông gió tầng

hầm 2 66.1 1 0.60 110.2 0.4 159.2 200

XLPE/PVC4

Cu-*95

3 Thông gió tầng

hầm 1 66.1 1 0.60 110.2 0.4 159.2 200

XLPE/PVC4

Cu-*95

4 Thông gió tầng 1 53.0 1 0.60 88.3 0.4 127.6 150

Cu-XLPE/PVC4

Trang 29

5 Thông gió tầng 2 52.0 1 0.60 86.7 0.4 125.2 150

XLPE/PVC4

Cu-*70

6 Thông gió tầngKT1 45 1 0.60 75.0 0.4 108.4 125

XLPE/PVC4

Cu-*50

7 Thông gió tầngtum A 11 1 0.60 18.3 0.4 26.5 32

XLPE/PVC4

Cu-*6

8 Thông gió tầng

XLPE/PVC4

Cu-*6

9 Hệ thống báo

cháy- TTLL 12.0 1 0.85 14.1 0.4 20.4 32

XLPE/FR/P VC4*6

Cu-10 Quạt tăng áp nhàA 29.5 1 0.60 49.2 0.4 71.1 100

XLPE/FR/P VC4*35

Cu-11 Tăng áp giếngthang nhà A 7.5 1 0.60 12.5 0.4 18.1 25

XLPE/FR/P VC4*6

Cu-12 Quạt tăng áp nhàB 15.0 1 0.60 25.0 0.4 36.1 50

XLPE/FR/P VC4*10

Cu-13 Tăng áp giếngthang nhà B 11.0 1 0.60 18.3 0.4 26.5 32

XLPE/FR/P VC4*6

Cu-14 Tăng áp thang bộN3 30.0 1 0.60 50.0 0.4 72.3 100

XLPE/FR/P VC4*35

Cu-15 Bơm pccc 150.0 1 0.60 250.0 0.4 361.3 400 XLPE/FR/P

Cu-VC4*240

Kiểm tra tiết diện dây dẫn theo điều kiện tổn thất điện áp :

Bảng : Tính tổn thất của cáp từ tủ điện tổng đến

tủ điện thang máy khối nhà A

STT thiết bịTên KwPđ Kđt KwPtt IttA

Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x (mm2)

Số cáp trên 1 pha

L m ΔU (%)ΔU

ΔU theo TCVN (%)

1 Lộ cấp

điện

thang

30 1.0 30 76.1 35.0 1 173 11.83 3.11 5

Trang 30

I: dòng làm việc lớn nhất (A)L: chiều dài dây (km)

R: điện trở của dây (Ω/km), R = 22,5/S (S: tiết diện dây dẫn)X: cảm kháng (Ω/km), X=0 với dây có tiết diện <50mm2 hoặc X =0,08(Ω/km)

U: điện áp dây

Kết luận: Độ sụt áp cho phép theo TCVN

IV.3.TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG

4.3.1 Tính toán và lựa chọn thiết bị chiếu sáng cho khối văn phòng

Tiêu chuẩn áp dụng thiết kế chiếu sáng văn phòng, công sở

- Tiêu chuẩn Việt Nam 7114:2008: Ecgônômi – Chiếu sáng vùng làm việc

- QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA: QCVN 09:2013/BXD: Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả

Tiêu chí chung khi thiết kế:

- Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7114-1:2008: Ecgônômi – Chiếusáng vùng làm việc về độ rọi trên bề mặt làm việc, độ đồng đều độ rọi, chỉ

số hoàn màu của ánh sáng

- Đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2013/BXD: Các

Ngày đăng: 24/08/2017, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w