1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ VẬT LÍ PHỔ THÔNG HAY

18 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 615,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIÊN SOẠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ - KHỐI: 11 1. NỘI DUNG KIỂM TRA: A. PHẦN CHUNG Chủ đề 1: Điện tích, điện trường Kiến thức  Nêu được các cách làm nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng).  Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích.  Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm.  Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron.  Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì.  Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường.  Nêu được trường tĩnh điện là trường thế.  Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.  Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó. Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường.  Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện. Nhận dạng được các tụ điện thường dùng và nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện.  Phát biểu được định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung.  Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điện trường đều mang năng lượng. Kĩ năng  Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiện tượng nhiễm điện.  Vận dụng được định luật Cu-lông và khái niệm điện trường để giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm.  Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều. Chủ đề 2: Dòng điện không đổi Kiến thức  Nêu được dòng điện không đổi là gì.  Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì.  Nêu được cấu tạo chung của các nguồn điện hoá học (pin, acquy).  Viết được công thức tính công của nguồn điện : Ang = Eq = EIt  Viết được công thức tính công suất của nguồn điện : Png = EI  Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch.  Viết được công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp, mắc song song. Kĩ năng  Vận dụng được hệ thức hoặc U = E – Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở.  Vận dụng được công thức Ang = EIt và Png = EI.  Tính được hiệu suất của nguồn điện.  Nhận biết được, trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song.  Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song. Chủ đề 3: Dòng điện trong các môi trường Kiến thức  Nêu được điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.  Nêu được hiện tượng nhiệt điện là gì.  Nêu được hiện tượng siêu dẫn là gì.  Nêu được bản chất của dòng điện trong chất điện phân.  Mô tả được hiện tượng dương cực tan.  Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về điện phân và viết được hệ thức của định luật này.  Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng điện phân.  Nêu được bản chất của dòng điện trong chất khí.  Nêu được điều kiện tạo ra tia lửa điện.  Nêu được điều kiện tạo ra hồ quang điện và ứng dụng của hồ quang điện.  Nêu được bản chất của dòng điện trong bán dẫn loại p và bán dẫn loại n.  Nêu được cấu tạo của lớp chuyển tiếp p – n và tính chất chỉnh lưu của nó.  Nêu được cấu tạo, công dụng của điôt bán dẫn Kĩ năng  Vận dụng định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản về hiện tượng điện phân.  Tiến hành thí nghiệm để xác định được tính chất chỉnh lưu của điôt bán dẫn B. PHẦN RIÊNG Chủ đề 1 (Điện tích. Điện trường) Kiến thức o Phần nâng cao thêm phần lý thuyết ghép tụ điện, năng lượng của tụ điện. Công thức điện dung của tụ điện phẳng. Kỹ năng o Vận dụng công thức ghép tụ điện Chủ đề 2: Dòng điện không đổi Kiến thức o Nêu được máy thu điện là gì và ý nghĩa của suất phản điện của máy thu o Viết được định luật Ôm cho mạch chứa nguồn điện hoặc máy thu o Thế nào là mắc xung đối hoặc mắc hỗn hợp đối xứng Kỹ năng o Vận dụng công thức tính công suất của máy thu Pth = EI + I2r o Vận dụng được định luật Ôm để giải các bài tập về đoạn mạch có chứa nguồn điện và máy thu điện. o Giải được các bài tập về mạch cầu cân bằng và mạch điện kín gồm nhiều nhất 3 nút. o Mắc được các nguồn điện thành bộ nguồn nối tiếp, xung đối hoặc song song. 2. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA: TỰ LUẬN THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT SỐ CÂU: 6 CÂU 3. TÍNH TRỌNG SỐ VÀ SỐ CÂU CHO TỪNG CHỦ ĐỀ a. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình. Nội dung Tổng số tiết Lý thuyết Số tiết thực Trọng số LT VD LT VD Chương I: Điện tích, điện trường 10 07 4,9 5,1 15 16 Chương II: Dòng điện không đổi 12 07 4,9 7,1 15 22 Chương III: Dòng điện trong các môi trường 10 08 5,6 4,4 18 14 Tổng 32 15,4 16,4 48 52 b.Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ. Cấp độ Nội dung Trọng số Số lượng câu Điểm số Cấp độ 1,2 Chương I: Điện tích, điện trường 15 1 1,5 Chương II: Dòng điện không đổi 15 1 1,5 Chương III: Dòng điện trong các môi trường 18 1 2,0 Cấp độ 3,4 Chương I: Điện tích, điện trường 16 1 1,5 Chương II: Dòng điện không đổi 22 2 2,0 Chương III: Dòng điện trong các môi trường 14 1,5 Tổng 100 06 10 4. RA MA TRẬN ĐỀ: Ghi chú: Phần chữ in đậm, nghiêng là nội dung dành cho chương trình nâng cao. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÍ KHỐI:11 (Thời gian: 45 phút ) Tên Chủ đề Nhận biết (Cấp độ 1) Nội dung kiến thức Thông hiểu (Cấp độ 2) Nội dung kiến thức Vận dụng Ghi chú Cấp độ thấp (Cấp độ 3) Cấp độ cao (Cấp độ 4) PHẦN CHUNG Chương I: Điện tích, điện trường Điện tích, đinh luật Culông Nêu được các cách nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng). Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm. Vận dụng được định luật Cu-lông giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm. Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron. Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích. Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiện tượng nhiễm điện. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì. Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường. Vận dụng để tính được cường độ điện trường của một điện tích điểm tại một điểm trong điện trường. Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường. Xác định được cường độ điện trường(phương, chiều, độ lớn) taị một điểm của điện trường gây bởi một, hai hoặc ba điện tích điểm Công của lực điện. Điện thế. Hiệu điện thế Nêu được trường tĩnh điện là trường thế. Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế. Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó. Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường. Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều. Vận dụng được biểu thức định luật II Niu-tơn cho điện tích chuyển động và các công thức động lực học cho điện tích. Tụ điện Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện. Nhận dạng được các tụ điện thường dùng. Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện. Vận dụng công thức định nghĩa điện dụng của tụ điện. Vận dụng công thức tính điện dung của tụ điện phẳng Vận dụng được công thức tính điện dung tương đương của bộ tụ Chương II: Dòng điện không đổi Dòng điện không đổi. Nguồn điện Nêu được dòng điện không đổi là gì. Định nghĩa cường độ dòng điện. Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì. Điện năng, Công suất điện

Trang 1

BIÊN SOẠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÍ - KHỐI: 11

1 NỘI DUNG KIỂM TRA:

A PHẦN CHUNG

Chủ đề 1: Điện tích, điện trường

Kiến thức

Nêu được các cách làm nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng)

Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích

Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm

Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron

Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì

Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường

Nêu được trường tĩnh điện là trường thế

Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế

Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó Nhận biết được đơn vị đo cường

độ điện trường

Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện Nhận dạng được các tụ điện thường dùng và nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện

Phát biểu được định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung

Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điện trường đều mang năng lượng

Kĩ năng

Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiện tượng nhiễm điện

Vận dụng được định luật Cu-lông và khái niệm điện trường để giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm

Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều

Chủ đề 2: Dòng điện không đổi Kiến thức

Nêu được dòng điện không đổi là gì

Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì

Nêu được cấu tạo chung của các nguồn điện hoá học (pin, acquy)

Viết được công thức tính công của nguồn điện :

Ang = Eq = EIt

Trang 2

Viết được công thức tính công suất của nguồn điện :

Png = EI Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch

Viết được công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp, mắc song song

Kĩ năng

Vận dụng được hệ thức = E

N

I

R + r hoặc U = E – Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở

Vận dụng được công thức Ang = EIt và Png = EI

Tính được hiệu suất của nguồn điện

Nhận biết được, trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

Chủ đề 3: Dòng điện trong các môi trường

Kiến thức

Nêu được điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

Nêu được hiện tượng nhiệt điện là gì

Nêu được hiện tượng siêu dẫn là gì

Nêu được bản chất của dòng điện trong chất điện phân

Mô tả được hiện tượng dương cực tan

Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về điện phân và viết được hệ thức của định luật này

Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng điện phân

Nêu được bản chất của dòng điện trong chất khí

Nêu được điều kiện tạo ra tia lửa điện

Nêu được điều kiện tạo ra hồ quang điện và ứng dụng của hồ quang điện

Nêu được bản chất của dòng điện trong bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

Nêu được cấu tạo của lớp chuyển tiếp p – n và tính chất chỉnh lưu của nó

Nêu được cấu tạo, công dụng của điôt bán dẫn

Kĩ năng

Vận dụng định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản về hiện tượng điện phân

Tiến hành thí nghiệm để xác định được tính chất chỉnh lưu của điôt bán dẫn

B PHẦN RIÊNG Chủ đề 1 (Điện tích Điện trường) Kiến thức

Trang 3

o Phần nâng cao thêm phần lý thuyết ghép tụ điện, năng lượng của tụ điện Công thức điện dung của tụ điện phẳng

Kỹ năng

o Vận dụng công thức ghép tụ điện

Chủ đề 2: Dòng điện không đổi Kiến thức

o Nêu được máy thu điện là gì và ý nghĩa của suất phản điện của máy thu

o Viết được định luật Ôm cho mạch chứa nguồn điện hoặc máy thu

o Thế nào là mắc xung đối hoặc mắc hỗn hợp đối xứng

Kỹ năng

o Vận dụng công thức tính công suất của máy thu Pth = EI + I2r

o Vận dụng được định luật Ôm để giải các bài tập về đoạn mạch có chứa nguồn điện và máy thu điện

o Giải được các bài tập về mạch cầu cân bằng và mạch điện kín gồm nhiều nhất 3 nút

o Mắc được các nguồn điện thành bộ nguồn nối tiếp, xung đối hoặc song song

2 XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA: TỰ LUẬN

THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

SỐ CÂU: 6 CÂU

3 TÍNH TRỌNG SỐ VÀ SỐ CÂU CHO TỪNG CHỦ ĐỀ

a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

b.Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ

Trang 4

Cấp độ Nội dung Trọng số Số lượng câu Điểm số

Cấp độ

1,2

Cấp độ

3,4

2

2,0

4 RA MA TRẬN ĐỀ:

Ghi chú: Phần chữ in đậm, nghiêng là nội dung dành cho chương trình nâng cao

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: VẬT LÍ KHỐI:11

(Thời gian: 45 phút )

(Cấp độ 1)

Nội dung kiến thức Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Nội dung kiến thức Vận dụng

Ghi chú Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

PHẦN CHUNG

Chương I: Điện tích, điện trường

Điện tích, đinh

luật Culông

Nêu được các cách nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng)

Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm

Vận dụng được định luật Cu-lông giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm

Thuyết electron

Định luật bảo toàn

điện tích

Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron

Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích

Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiện tượng nhiễm điện

Trang 5

Điện trường và

cường độ điện

trường Đường sức

điện

Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì

Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường

Vận dụng để tính được cường độ điện trường của một điện tích điểm tại một điểm trong điện trường

Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường Xác định được cường

độ điện trường(phương, chiều, độ lớn) taị một điểm của điện trường gây bởi một, hai hoặc ba điện tích điểm

Công của lực điện

Điện thế Hiệu

điện thế

Nêu được trường tĩnh điện là trường thế

Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế

Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó

Nhận biết được đơn vị đo cường

độ điện trường

Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều

Vận dụng được biểu thức định luật II Niu-tơn cho điện tích chuyển động và các công thức động lực học cho điện tích

Tụ điện

Nêu được nguyên tắc cấu tạo của

tụ điện Nhận dạng được các tụ điện thường dùng

Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện

Vận dụng công thức định nghĩa điện dụng của tụ điện

Vận dụng công thức tính điện dung của tụ điện phẳng

Vận dụng được công thức tính điện dung tương đương của bộ tụ

Chương II: Dòng điện không đổi

Dòng điện không

đổi Nguồn điện

Nêu được dòng điện không đổi là

Định nghĩa cường độ dòng điện

Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì

Trang 6

Điện năng, Công

suất điện

Định luật Ôm toàn

mạch

Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch

Vận dụng được hệ thức E

N

I

  hoặc U = E –

Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở

Tính được hiệu suất của nguồn điện

Ghéphành bộ

nguồn

Viết được công thức tính suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn mắc (ghép) nối tiếp, mắc (ghép) song song

Nhận biết được trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

Tính được suất điện động

và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

Tính được suất điện động

và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc xung đổi hoặc mắc hổn hợp đổi xứng

Vận dụng định luật

Ôm chứa nguồn hoặc máy thu điện

Phương pháp giải

một số bài toán về

toàn mạch

Giải các bài toán toàn mạch đơn giản

Kết hợp với định luật

Ôm cho toàn mạch trong đó có nhiều nguồn

và mạch ngoài nhiều điện trở

Giải các bài tập về mạch kín cầu cân bằng

và mạch điện kín gồm nhiều nhất 3 nút

Trang 7

Chương III: Dòng điện trong các môi trường

Dòng điện trong

kim loại

Bản chất dòng điện trong kim loại

Nêu được hiện tượng nhiệt điện, hiện tượng siêu dẫn

Dòng điện trong

chất điện phân

Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng điện phân

Nêu được bản chất của dòng điện trong chất điện phân

Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về điện phân và viết được

hệ thức của định luật này

Vận dụng định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản về hiện tượng điện phân

Dòng điện trong

chất khí

Nêu được bản chất của dòng điện trong chất khí

Dòng điện trong

chất bán bẫn Nêu được cấu tạo, công dụng của

điôt bán dẫn

Nêu được bản chất của dòng điện trong bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

Nêu được cấu tạo của lớp chuyển tiếp p – n và tính chất chỉnh lưu của nó

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 10 NĂM 2013-2014

MÔN: VẬT LÝ

((Thời gian: 45 phút, 5 câu tự luận) Phạm vi kiểm tra: Học kì I

I BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ, CÂU HỎI, ĐIỂM SỐ CỦA ĐỀ KIỂM TRA

1 PHẦN CHUNG (4 Câu)

Trang 8

LT VD LT VD LT VD

Chủ đề (chương)

Tổng số tiết

Lí thuyết

Số tiết thực

PHẦN DÀNH CHO BAN CO BẢN (5 Câu)

Điểm số

Số câu

Chủ đề (chương)

Tổng số tiết

Lí thuyết

Số tiết thực

Trọng số

PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO (5Câu)

Ném xiên, lực quán tính, lực li tâm,

chuyển động hệ vật, ms nghỉ,ms lăn

Điểm số

Số câu

tiết

Lí thuyết

Số tiết thực

Trọng số

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)

Môn: Vật lí lớp10 THPT

(Thời gian: 45 phút, 5 câu tự luận) Phạm vi kiểm tra: Chương trình học kì I Phần chung

Tên Chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Trang 9

Chủ đề 1: Động học chất điểm 6-6

1 chuyển động cơ

1tiết 4%

Nắm được khái niệm về chất điểm quĩ đạo, thời gian thời điểm

Biết cách xác định vị trí và thời gian chuyển động

Biết cách xác định hệ qui chiếu

2.chuyển động

thẳng đều

1tiết 4%

Nắm được khái niệm chuyển động thẳng đều

Nhận biết phương trình chuyển động

Nắm đựơc các đặc điểm của chuyển động thẳng đều

Viết đựơc phương trình chuyển động thẳng đều

Tí nh vận tốc và thời gian chuiyển động

3.chuyển động

thẳng biến đổi đều

3tiết 12%

Nắm được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều

- Biết cách chọn hệ trục tọa độ, chỉ ra được các lực tác dụng lên vật

Vận dung tí nh gia tốc, vận tốc

Biết cách giải những dạng toán về chuyển động thẳng biến đổi đều Xác định vị trí và toạ độ các vật chuyền động thẳng biến đổi đều

4.sự rơi tự do

2tiết 8%

2

Phân biệt sự rơi của các vật trong không khí và rơi tự do

Phân biệt đựơc các vật đựơc coi

là rơi tự do hay không

Biết cách vận dụng công thức của sự rơi tự do

Tính toán các đại lượng trong

sự rơi tự do

5 chuyển động tròn

đều

1tiết 4%

Vận dụng công thức chuyển động tròn đều

Tí nh toán các đại lượng, chu kì tần số và tốc độ, gia tốc hướng tâm

6.Tính tương đối

của chuyển động

2tiết 8%

Mô tả đựơc thế nào là tính tương đồi của chuyển động

Phân biệt đựơc vận tốc tương đối, tuyệt đối và kéo theo

Vận dụng công thức cộng vận tốc, tí nh toán vận tốc tương đối, tuyệt đối và kéo theo

Trang 10

7.Sai số phep đo các

đại lượng vật lí

1tiết 4%

Nắm được khái niệm các loại sai số phép đo

Hệ thống đơn vị đo

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

1 (2,0 đ)

20 %

1 (2,0 đ)

20 %

2(4,0đ)

40 %

Chủ đề 2: động lực học chất điểm

1.tổng hợp phân

tí ch lực

1tiết 4%

pháp tổng hợp và phân tí ch lực

Biết qui tắc hì nh bì nh hành và điều kiện cân bằng của chất điểm

2 ba định lụât

newton

2tiết 8%

Nắm được các nội dung của ba định luật

Nêu được những đặc điểm của lực và phản lực

Vận dụng định luật II Newton để giải các bài tâp động lực học

3 lực hấp dẫn

1tiết 4%

Phát biểu nội dung và nhớ biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn

4 lực đàn hồi

các bài tập về lò xo

5 lực ma sát

1tiết 4%

Vận dụng công thức lực

ma sát để giải các bài tập liên quan đến chuyển động trượt của vật

6.lực hướng tâm

2tiết 8%

Nắm được định nghĩa và công thức lực hương tâm

Trang 11

Giải thích được lực hướng tâm giữ các vật chuyển động tròn đều như thế nào

7.chuyển động ném

ngang

1tiết 4%

Nắm được các công thức của chuyển động ném ngang

Tính toán được tầm xa thời gian

và vận tốc chuyển động

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

1 (2,0 điểm) 20%

1 (2,0 điểm) 20%

2(4.0 đ)

20 %

TS số câu (điểm)

Tỉ lệ %

80 %

Phần riêng:

Tên Chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: chương trình cơ bản

1 cân bằng vật rắn

chịu tác dụng hai

lực-ba lực không

song song

1tiết 4%

Nắm được qui tắc hợp lực hai lực có giá động qui và ba lực khôngsong song

Nêu đựơc cách xác định trong tâm vật rắn phẳng mỏng

2.momen lực-ngẫu

lực

1tiết\ 4%

ứng dụng qui tắc momen lực để giải các bài tập cân bằng vật rắn

có trục quay cố định

3 qui tắc hợp lực

song song cùng

chiều

1tiết 4%

ứng dụng qui tắc hợp lực song song cùng chiều để giải các bài toán có liên quan

4 các dạng cân

bằng

1tiết 4%

Phân biệt các dạng cân bằng của vật rắn

Trang 12

Biết điều kiện cân bằng của vật rắn có mặt chân đế

5 chuyển động tịnh

tiến

1tiết 4%

Phân gbiệt chuyển động tịnh tiến vơi chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến

Biết được các trường hợp chuyển động tịnh tiến trong cuộc sống

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

1 (2,0 điểm) 20%

1(2đ)

20 %

Chủ đề 2: chương trình nâng cao

1 chuyển động của

vật bị ném

1tiết 4%

Vận dụng công thức chuyển động ném xiên và giải bài tập có liên quan

2.lực ma sát

1tiết 4%

Vận dụng công thức lực

ma sát để giải các bài tập liên quan đến chuyển động trượt của vật

3 hệ qui chiếu có

gia tốc- lực quán

tí nh

1tiết 4%

So sánh được lực quán tính với các lực thông thường

Nắm đựơc thế nào là hệ qui chiếu phi quán tí nh

4 lực hướng

tâm-lực quán tí nh li tâm

1tiết 4%

Nắm được khái niệm lực hướng tâm và lực quán tí nh li tâm

Phân biệt hiện tượng tăng giảm

và mất trọng lượng

5 chuyển động của

hệ vật

1tiết 4%

Phân tích được nội lực, ngoại lực

Áp dụng định luật II Newton để giải bài tập có liên quan về hệ vật

Trang 13

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

1 (2,0 điểm) 20%

1(2đ)

20 %

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Môn: Vật lí lớp 12

(Thời gian kiểm tra: 45 phút ) Phạm vi kiểm tra: Học kì I theo chương trình Chuẩn

Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan

Tên Chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: Dao động cơ (11 tiết)

1 Dao động điều

hòa

Nêu được li độ, biên

độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là

Phát biểu được định nghĩa dao động điều hòa

- Tìm được chu kì, tần số, tần

số góc của một vật dao động điều hòa

Tìm các khoảng thời gian trong dao động điều hòa, quãng đường vật đi,

Ngày đăng: 23/08/2017, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w