Chương I:TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐPT1.Các tham số của dự án là: 1.Phạm vi của dự án: Kết quả mong muốn của quảng cáo này là gì?quảng bá chomọi người biết về thương hiệu và chất lượng
Trang 1Chương I:TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐPT
1.Các tham số của dự án là:
1.Phạm vi của dự án: Kết quả mong muốn của quảng cáo này là gì?(quảng bá chomọi người biết về thương hiệu và chất lượng sản phẩm )Những việc cần làm đểhoàn thành quản cáo này?(lên ý tưởng ,thiết kế,quay phim,hậu kỳ,PR,họp nhóm,báocáo…Tài liệu về yêu cầu dự án,…
2.Ngân sách : 150 triệu
3.Thời gian :1/9/2016- 1/11/2016
2.Vòng đời của dự án: 4 giai đoạn
-Giai đoạn bắt đầu dự án:Bên khách hàng sẽ liên hệ với chúng ta về dự án và sau đóchúng ta phải chủ động hẹn gặp bên khách hàng và có 1 cuộc họp thảo luận để xácđịnh yêu cầu của bên họ,các câu hỏi liên quan đến dự án,…Cuối buổi họp chúng taphải có người ghi chép lại nội dung cả buổi họp,sau đó chúng ta soạn thảo bản điều
lệ dự án gửi cho bên họ và nếu 2 bên nhất trí sẽ kí hợp đồng
-Giai đoạn tổ chức và chuẩn bị dự án:chuẩn bị nguồn lực nhân sự và vốn phục vụcho cả dự án,dự đoán chi phí phát sinh xảy ra.Sắp xếp và phân chia các ban thựchiện dự án:nhân sự,tài chính,thiết kế,truyền thông,…Giai đoạn này chúng ta phải có
1 kế hoạch dự án rõ ràng,điều chỉnh nguồn nhân lực phù hợp với từng giai đoạn,giaiđoạn đầu do khối lượng công việc ít,nguồn kinh phí ít, cần ít nhân sự hơn,giai đoạntiến hành lượng công việc tăng cao cần nhiều nhân sự hơn và cuối cùng giảm nhân
sự vào giai đoạn nghiệm thu sản phẩm
-Giai đoạn tiến hành dự án :chúng ta lên ý tưởng ,thiết kế,quay phim,cắt ghép vàchỉnh sửa hậu kì để hoàn thiện sản phẩm.Khi thiết kế chúng ta đưa ra các bản phácthảo của sản phẩm để bên khách hàng xem xét và đưa ra yêu cầu chỉnh sửa.Cuốicùng sau khi nghiệm thu xét duyệt sản phẩm ta thu được kết quả của dự án là 1 clipquảng cáo
- Giai đoạn kết thúc dự án:Bàn giao sản phẩm cho bên khách hàng,nếu họ hài lòngthì chúng ta sẽ nhận tiền hoàn thành dự án,phân chia cho các nhân viên theo côngsức họ bỏ ra,chỉnh lý và bàn giao đầy đủ các tài liệu liên quan đến dự án và vật
Trang 2tư,máy móc thiết bị dùng trong suốt dự án.Sau khi bàn giao đầy đủ các tài liệu dự ánthì dự án sẽ kết thúc và có thể bắt đầu nhận dự án khác.
3.Các tổ chức và môi trường liên quan đến quản lý dự án ĐPT
-Nhân viên phòng ban: nhân viên phòng kế toán,phòng nhân sự ,thư kí
Nhân viên phòng ban
Khách hàng
Nhà tài trợ
Tổ dự án
Người QLDA
Dự Án
Trang 3-Nhà quản lý nghiệp vụ: người thiết kế,thử nghiệm sản phẩm,
-Nhà quản lý chức năng:trưởng phòng của các phòng ban như :trưởng phòng thiết
kế,trưởng phòng nhân sự ,trưởng phòng tài chính,…giám sát các hoạt động chức
năng trong phòng ban của mình
-Nhà tài trợ:công ty café VNFARM
-Khách hàng:các đại lý bán buôn,bán lẻ café,siêu thị,cửa hàng tạp hóa và quần chúng
nhân dân…
-Người quản lý dự án: nhóm trưởng của nhóm
Chương II:CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA DỰ ÁN ĐPT
Bài tập: Xây dựng cơ cấu tổ chức của dự án nhóm mình thực hiện
-Nhóm trưởng sẽ quản lý dự án
Quản lý dự án (
Phòng ý tưởng
Và duyệt sản phẩm
và hậu kỳ
Phòng tài chính
Và quản lí nhân sự
Phòng truyền thông
Trang 4-Thư ký :Ghi chép lại toàn bộ qua trình thảo luận dự án và nhận phê duyệt
-Phòng ý tưởng : Bàn luận và đưa ra ý tưởng cho sản phẩm:kịch bản,thông điệp,…
kiểm tra lại sản phẩm,bàn giao và kết thúc dự án
-Phòng thiết kế :Thiết kế sản phẩm theo ý tưởng đã thống nhất mà phòng ý tưởng
đưa ra
-Phòng sản xuất và hậu kỳ: quay phim,sản xuất ,cắt ghép video ,chỉnh sửa âm
thanh, màu sắc, ánh sáng,…
-Phòng tài chính :quản lý nguồn tài tính ,vật tư cho dự án, tuyển thêm nhân sự nếu
cần,phân phối nhân sự cho từng dự án,dự án nào cần nhiều người sẽ điều chỉnhngười sao cho phù hợp nhất
-Phòng truyền thông: Marketing sản phẩm
+Nếu nhóm nhận được thêm nhiều dự án cùng một lúc :
-Các bộ phận có sẵn sẽ có 1trưởng phòng phụ trách cho phòng đó,khi nhận thêm dự
án ,dựa vào thời gian làm dự án để đưa ra ý tưởng cho dự án nào đầu tiên rồi cứ thếtheo tuần tự.Nếu các phòng thiếu nhân sự để hoàn thành nhiều dự án cùng lúc thì lúcnày phòng nhân sự sẽ tuyển thêm thành viên vào các phòng còn thiếu và các thànhviên này sẽ hoạt động dưới sự giám sát của trưởng phòng đó.Phòng tài chính,truyềnthông và kiểm duyệt dự án sẽ hỗ trợ chung cho các dự án
Chương III Quản lý phạm vi dự án Đa phương tiện
Trang 5Bản mô tả phạm vi dự án
1 Phương án thực hiện :
2 Mô tả về sản phẩm của dự án:
- Là một clip quảng cáo cho một sản phẩm cà phê, dài khoảng 1 phút
- Logo của thương hiệu cà phê đó
- Poster và Banner cho thương hiệu để quảng bá sản phẩm
3 Kết quả đạt được của dự án:
- Thời hạn hoàn thành sản phẩm : 2 tháng ( từ ngày 1/9/2016 đến ngày
- Phía nhà tài trợ : đáp ứng được mong muốn, yêu cầu khi tham gia dự án
- Phía khách hàng : Tiếp nhận sản phẩm và có ý kiến tốt , tạo mối quan hệ
lâu dài
- Nguồn lợi nhuận mang lại lớn cho công ty, uy tín và kinh nghiệm cá nhân
thành viên dự án ,công ty ngày một lớn
Từ đó tạo dựng tiền đề kinh nghiệm cho các dự án quảng cáo tiếp theo
- Clip quảng cáo tiếp cận được bao nhiêu người ?
+ S lố lượt xem : ượt xem : t xem : 90.125
+ S lố lượt xem : ượt xem : ng khách hàng đã s d ng s n ph m tháng đ u : ử dụng sản phẩm tháng đầu : ụng sản phẩm tháng đầu : ản phẩm tháng đầu : ẩm tháng đầu : ầu : 30415
Trang 6+ Đ t : 90% trên t ng s khách hàngạt : 90% trên tổng số khách hàng ổng số khách hàng ố lượt xem :
- Có ghi lại nhiều ấn tượng cho người xem không? ( Ví dụ như nghe nhạc
có đoán được đó là clip quảng cáo cà phê đó không ? Hay màu sắc cóbiểu thị tốt chất lượng của cà phê đó không ? Hay người xem có thuộccâu slogan quảng bá của cà phê đó không ? )
+ Đánh giá ch t l ất lượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ng s n ph m : t t-80% Khá-10% trung bình-10% ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ốt-80% Khá-10% trung bình-10%
- Doanh số bán hàng các tháng tăng lên bao nhiêu phần trăm so với lúc
trước ?
+Doanh thu tăng 60% trong tháng đầu
- Phần trăm người tiêu dùng biết đến thương hiệu của sản phẩm là bao
nhiêu? Đạt : 70%
+ nh hẢnh hưởng mức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáo ưởng mức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáong m c tin dùng s n ph m thông qua kênh qu ng cáoức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáo ản phẩm tháng đầu : ẩm tháng đầu : ản phẩm tháng đầu : online:
-S l ốt-80% Khá-10% trung bình-10% ượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% t xem : 90.125
-S l ốt-80% Khá-10% trung bình-10% ượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% t like : 54.236
- S l ốt-80% Khá-10% trung bình-10% ượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ng đ t hàng tr ặt hàng trược tuyến ượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% c tuy n ến : 20.365 lượt xem : t ( l n, v a và nh ) ớn, vừa và nhỏ) ừa và nhỏ) ỏ)
5 Mốc kiểm soát:
- Tìm và chốt ý tưởng cho sản phẩm : từ ngày 01/09-07/09
- Tạo dựng clip và thiết kế poster, banner : 08/09-08/10
- Chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm : 09/10-16/10
- Triển khai đăng tải clip và thực hiện truyền thông bằng poster , banner
Trang 7III.Quản lý phạm vi dự án Đa phương tiện(tiếp)
Cấu trúc phân rã công việc WBS
1 Khởi sự.
1.1 Đơn xin làm dự án mới
1.1.1 Nộp đơn lên công ty
1.1.2 Lấy xác nhận bắt đầu dự án mới
Trang 83.2.2 Hoàn thành bản thiết kế hoàn chỉnh
3.3 Kiểm tra tiến độ làm việc
3.3.1 Tổ chức họp nhóm 3.3.2 Kiểm tra công việc theo tiến độ đã đề ra
Trang 93.5 Truyền thông.
3.5.1 Maketing sản phẩm
3.5.1.1 Quảng bá sản phẩm, phát tờ rơi, banner,…
3.5.2 Quảng bá thương hiệu nhóm
3.5.2.1 Thông qua sản phẩm, xây dựng hình ảnh nhóm dự án
5.1 Thống kê tài liệu về dự án
5.2 Rút kinh nghiệm họp bàn sau dự án
Trang 105.3 Điều tiết nhân sự và thực hiện dự án mới
Ch ương IV: Quản lý tiến độ dự án ng IV: Qu n lý ti n đ d án ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ến ộ dự án ự án
1 Xác đ nh công vi c , trình t ho t đ ng và th i gian cho t ng ho t ịnh công việc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt ệc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt ự án ạt động và thời gian cho từng hoạt ộ dự án ời ừng hoạt ạt động và thời gian cho từng hoạt
đ ng : ộ dự án
Các công vi c c n ph i tri n khai cho d ánệc cần phải triển khai cho dự án ầu : ản phẩm tháng đầu : ển khai cho dự án ự án
-Tìm và chốt ý tưởng cho sản phẩm : từ ngày 01/09-07/09
-Tạo dựng clip và thiết kế poster, banner : 08/09-08/10
Chỉnh sửa và hoàn thiện sản phẩm : 09/10-16/10
Bảng Quản lí tiến độ dự án
Danh sách công Tu n1(01/09 ầu : Tu n2(08/09 ầu : Tu n3(16/09 ầu : Tu n4(24/09 ầu : Tu n5(02/10 ầu : Tu n6(10/10 ầu : Tu n7(18/10 ầu : Tu n8(26/10 ầu :
Trang 11vi c ệc cần phải triển khai cho dự án -07/09) -15/09) -23/09) —01/10) -09/10) -17/10) -25/10) -1/11)
So n đi u ạt : 90% trên tổng số khách hàng ều lệ
l ệc cần phải triển khai cho dự án
Trang 121.4 Bàn giao công
vi c cho ệc cần phải triển khai cho dự án
s , di n ự án ễn viên.
2.1.1.1 Đăng tin 2.1.1.2Nh n ận bắt
h s ồng ơn
2.1.1.2Ph
ng v n ỏ) ấy xác
vi c c n ệc cần phải triển khai cho dự án ầu : làm.
2.2.2 Phân chia công vi c ệc cần phải triển khai cho dự án 2.2.3 S p ắt
x p th t ết hợp ức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáo ự án các công
vi c ệc cần phải triển khai cho dự án
3 Ti n ến hành.
Trang 133.2 Thi t k ết hợp ết hợp 3.2.1 Phác
th o ản phẩm tháng đầu :
3.2.1.1 Banner, Slogan, Catalogue.
3.2.1.2
H i ý ki n ỏ) ết hợp khách hàng.
3.2.1.3
Ch nh s a ỉnh sửa ử dụng sản phẩm tháng đầu : (N u c n) ết hợp ầu : 3.2.2 B n ản phẩm tháng đầu : thi t k ết hợp ết hợp chính.
3.3 Ki m tra ển khai cho dự án
Trang 14theo ti n đ ết hợp ộp đơn lên
đã đ ra ều lệ 3.4 S n ản phẩm tháng đầu :
xu t ấy xác
3.4.1 Quay phim.
3.4.1.1
Ch n đ a ọp bên ịch hẹn.
đi m ển khai cho dự án
3.4.1.2 Xây d ng ự án
c nh quay ản phẩm tháng đầu :
3.4.2 H u ận bắt kỳ.
3.4.2 1
C t ghép, ắt
ch nh s a ỉnh sửa ử dụng sản phẩm tháng đầu :
3.4.2 2 Ghép kỹ x o ản phẩm tháng đầu :
3.4.2 3
S a ử dụng sản phẩm tháng đầu : âm thanh.
3.4.2 4 Bàn b c ạt : 90% trên tổng số khách hàng duy t l n ệc cần phải triển khai cho dự án ầu :
cu i ố lượt xem :
3.4.3 H i ý ỏ)
ki n khác ết hợp hàng vều lệ
ch t l ấy xác ượt xem : ng video.
3.4.4 Ki m ển khai cho dự án tra l i ti n ạt : 90% trên tổng số khách hàng ết hợp
đ và th i ộp đơn lên ờng.
h n bàn ạt : 90% trên tổng số khách hàng giao s n ản phẩm tháng đầu :
ph m ẩm tháng đầu : 3.5 Truy n ều lệ
Trang 16kinh nghi m ệc cần phải triển khai cho dự án
2 Ước lượng nguồn lực : ượng sản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% c l ng ngu n l c : ồn lực : ự án
- D toán trang thi t b , v t t c n đ th c hi n cho t ng ho t đ ngự án ết hợp ịch hẹn ận bắt ư ầu : ển khai cho dự án ự án ệc cần phải triển khai cho dự án ừa và nhỏ) ạt : 90% trên tổng số khách hàng ộp đơn lên
c a d ánủa dự án ự án +Chu n b trang thi t b cho h u kì cũng nh ti n kì b ph n s n xu t:ẩm tháng đầu : ịch hẹn ết hợp ịch hẹn ận bắt ư ều lệ ộp đơn lên ận bắt ản phẩm tháng đầu : ấy xácmáy quay , máy ch p, băng ghi …ụng sản phẩm tháng đầu :
+S p x p nhân l c cho t ng th i kì d án ,phân b h p lí ngu n nhân l cắt ết hợp ự án ừa và nhỏ) ờng ự án ổng số khách hàng ợt xem : ồng ự áncho t ng b ph n, t ng công vi c.ừa và nhỏ) ộp đơn lên ận bắt ừa và nhỏ) ệc cần phải triển khai cho dự án
3 L p l ch trình làm vi c : ập lịch trình làm việc : ịnh công việc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt ệc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt
- Xây d ng l ch ho t đ ng c a d án th t chi ti t và kĩ càng đ d ánự án ịch hẹn ạt : 90% trên tổng số khách hàng ộp đơn lên ủa dự án ự án ận bắt ết hợp ển khai cho dự án ự án
th c hi n đúng ti n đ đ raự án ệc cần phải triển khai cho dự án ết hợp ộp đơn lên ều lệ
4 Ki m soát l ch làm vi c : ểm soát lịch làm việc : ịnh công việc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt ệc , trình tự hoạt động và thời gian cho từng hoạt
- Theo dõi , c p nh t ti n đ d án , đi u ch nh theo th c t côngận bắt ận bắt ết hợp ộp đơn lên ự án ều lệ ỉnh sửa ự án ết hợp
vi cệc cần phải triển khai cho dự án
B n t ng k t kh o sát khách hàng và ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ổ chức ến ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10%
ng ười i xem s d ng s n ph m ử dụng sản phẩm ụng sản phẩm ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10%
Trang 171.Kh o sát khách hàng ti p c n s n ph m ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ến ập lịch trình làm việc : ản phẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10% ẩm : tốt-80% Khá-10% trung bình-10%
- S lố lượt xem : ượt xem : ng khách hàng đã s d ng s n ph m tháng đ u : 30415 ngử dụng sản phẩm tháng đầu : ụng sản phẩm tháng đầu : ản phẩm tháng đầu : ẩm tháng đầu : ầu : ường.i + Đ t : 90% trên t ng s khách hàng ạt : 90% trên tổng số khách hàng ổng số khách hàng ố lượt xem :
+ Đánh giá ch t lấy xác ượt xem : ng s n ph m : t t-80% Khá-10% trung bình-10%ản phẩm tháng đầu : ẩm tháng đầu : ố lượt xem : +Đánh giá khách hàng đ tin tộp đơn lên ưởng mức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáong v m u qu ng cáo : 70% - đ t ều lệ ẫu quảng cáo : 70% - đạt ản phẩm tháng đầu : ạt : 90% trên tổng số khách hàng + nh hẢnh hưởng mức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáo ưởng mức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáong m c tin dùng s n ph m thông qua kênh qu ng cáo online: ức tin dùng sản phẩm thông qua kênh quảng cáo ản phẩm tháng đầu : ẩm tháng đầu : ản phẩm tháng đầu : -S lố lượt xem : ượt xem : t xem : 90.125
-S lố lượt xem : ượt xem : t like : 54.236
- S lố lượt xem : ượt xem : ng đ t hàng trặt ượt xem : c tuy n : 20.365 lết hợp ượt xem : t ( l n, v a và nh ) ớn, vừa và nhỏ) ừa và nhỏ) ỏ)
2.Doanh s bán hàng c a công ty tháng đ u tiên ốt-80% Khá-10% trung bình-10% ủa công ty tháng đầu tiên ầu tiên
-Doanh s bán hàng tr c tuy n : 350 tri u ố lượt xem : ự án ết hợp ệc cần phải triển khai cho dự án
-Doanh s bán hàng t i các chi nhánh: 450 tri u ố lượt xem : ạt : 90% trên tổng số khách hàng ệc cần phải triển khai cho dự án
_ Doanh s thu nh p t các công ty liên k t: 120 tri u ố lượt xem : ận bắt ừa và nhỏ) ết hợp ệc cần phải triển khai cho dự án
Trang 19Câu 2 : Bản mô tả công việc “ Sản xuất & Hậu kì “
Ngày ban hành : 25/10/2016
1 Mô tả về vị trí công việc:
Chức danh : thành viên Số lượng người đảm nhiệm : 2 ngườiPhòng/ban : Sản xuất & hậu kì Nơi làm việc : phòng studio
2 Mục đích công việc / vị trí
- Hoàn thành khâu sản xuất và hậu kì
3 Sơ đồ vị trí công việc : Sản xuất ====>> hậu kì
4 Trách nhiệm và nhiệm vụ chính :