Bảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽBảng tính cống hộp 2x2m kèm theo bản vẽ
Trang 1Date Acc to
18-Dec-2015 AASHTO-05
I KÍCH THƯỚC HèNH HỌC CỦA CỐNG
II TẢI TRỌNG
2.1 Bản thõn
2.2 Áp lực đất
• Bề rộng phõn bố lớp đất theo phương ngang cầu B = 11.2 m
Tớnh toỏn cống
1:1
1:1.5 0
1000
200 800
2430 200 300
Chi tiết A 6%
200 800
Cọc BTCT 25x25cm L=10,5m
1000 2430
505
2630
2000
200 300
1:1
0%
Chi tiết B
Bê tông đệm 10MPa dày 10cm
23070 2000
19070
B
Bố TRí CHUNG CốNG HộP (2X2)M km3+730,04
(Tỷ lệ:1/100)
11810
Đá xây vữa M100 dày 25cm
Đá dăm đệm 10cm
B
Cọc tre 3.5m
16 cọc/m2
Cọc tre 3.5m
16 cọc/m2 Cọc tre 3.5m
16 cọc/m2
Đá xây vữa 10MPa dày 25cm
+2.42
Bê tông đệm 10MPa
Kết cấu mặt đường
810 1110 1110
4340 +12.67
250 2000 250 2500
Cọc BTCT 25x25cm L=10,5m
Trang 2Dự án : Cầu Dậu Dương Cal by Chkd by
Date Acc to
18-Dec-2015 AASHTO-05
Tính toán cống
2.3 Hoạt tải phụ thêm
• Chiều cao đất đắp tính từ đáy cống Hdat = 2.77 m
2.4 Áp lực nước trong cống
Bn = 2.00 m
Ln = 11.82 m
wn = 10.0 kN/m3
2.5 Tĩnh tải II
• Trọng lượng riêng của bê tông asphalt wa = 22.6 kN/m3
qa = 14.2 kN/m
q4 = 14.24 kN/m
2.6 Đầm lèn
• Chiều sâu ảnh hưởng của áp lực đầm nén hc = 2.526 m
2.7 Hoạt tải xe (22TCN 262-2000)
Tải trọng xe cộ được xem là tải trọng của số xe nặng tối đa cùng một lúc có thể đỗ kín khắp bề rộng mặt đường phân bố trên 1 m chiều dài đường, tải trọng này được quy đổi tương đương thành
một lớp đất đắp có chiều cao hx
hx = 0.816 m
• Dung trọng của đất đắp nền đường wd = 1.9 T/m3
• Phạm vi phân bố tải trọng xe theo hướng dọc l = 6.6 m
• Áp lực xe thẳng đứng lên đỉnh cống qHL = 136 kN/m
2.8 Động đất tĩnh
ds = 0.35 rad
KAS = 0.30
2.9 Động đất động
q = 0.00 rad
KAE = 0.30
Trang 3Date Acc to
18-Dec-2015 AASHTO-05
Tính toán cống
2.10 Áp lực đẩy nổi tác dụng lên đáy cống
WA = 321 kN/m
III TỔ HỢP NỘI LỰC
Nhóm 2: = 8.00 Cọc
TỔ HỢP TẢI TRỌNG - 1
Hệ số tải trọng
Tổ hợp gP
DC
gP DW
EV
gP EH
gP EQ
gP WA
Tổ hợp 1 Tổ hợp
D-D
CƯỜNG
ĐỘ
SỬ DỤNG
ĐẶC BIỆT
CƯỜNG
ĐỘ
SỬ DỤNG
ĐẶC BIỆT
Trang 4Dự án : Cầu Dậu Dương Cal by Chkd by
Date Acc to
18-Dec-2015 AASHTO-05
Tính toán cống
552.2 223.00 - 114.00 144.18 26.93 144.18 26.93
I 850.5 345.00 - 174.10 191.24 43.63 191.24 43.63
II 559.3 227.00 - 114.10 154.84 34.78 154.84 34.78 III 784 318.00 - 160.40 182.91 41.55 182.91 41.55
206.4 89.00 - 37.00 110.73 20.50 110.73 20.50
TỔ HỢP TẢI TRỌNG - 2
Hệ số tải trọng
Tổ hợp gP
DC
gP DW
EV
gP EH
gP EQ
gP WA
I 808.8 331.00 - 162.00 172.31 41.04 172.31 41.04
II 517.4 213.00 - 103.00 135.88 32.25 135.88 32.25 III 742 304.00 - 149.00 164.00 39.00 164.00 39.00
164.4 75.00 - 25.00 61.00 18.13 61.00 18.13
IV KIỂM TOÁN
• Trọng lượng đơn vị của bê tông = 2500 kg/m3
gc = 24.5 kN/m3
• Cường độ chịu nén của bê tông = 245 kg/cm2
fc = 25.0 MPa
Tổ hợp 1 Tổ hợp
Nhóm 1: 1 cọc
D-D Nhóm 1: 1 cọc Nhóm 2: 1 cọc
Nhóm 2: 1 cọc
Tổ hợp 2 Tổ hợp
Tổ hợp 2 Tổ hợp
A-A
CƯỜNG
ĐỘ
ĐẶC BIỆT
CƯỜNG
ĐỘ
SỬ DỤNG
ĐẶC BIỆT
CƯỜNG
ĐỘ
SỬ DỤNG
ĐẶC BIỆT
CƯỜNG
ĐỘ
ĐẶC BIỆT
CƯỜNG
ĐỘ
ĐẶC BIỆT
CƯỜNG
ĐỘ
ĐẶC BIỆT
Trang 5Ngày Tiêu chuẩn 12/18/2015 22TCN272-05
1 Tổ HợP NộI LựC TạI MặT CắT A-A
Lực cắt Mô men
2 Kiểm toán cốt thép MặT CắT A-A
K/c từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo dsc 57 (mm)
K/c từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo ds 193 (mm)
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu theo M cr OK
Cường độ
Đặc biệt
Đơn vị
Kiểm toỏn mặt cắt A-A
Tổ hợp
Sử dụng
n n
n
k ( )2 2
k ( )2 2
Trang 6Dự án Thùc hiÖn KiÓm tra
Hạng mục
Ngµy Tiªu chuÈn 12/18/2015 22TCN272-05
Cầu Dậu Dương Cống KM 3+730
Kiểm toán mặt cắt A-A
§¬n vÞ
Gi¸ trÞ Vs
s
g g
dv fy Av
dv bv fc
Vc 0 083 * * fc ' * bv * dv
Vc 0 083 * * ' * *
Trang 7Ngày Tiêu chuẩn 12/18/2015 22TCN272-05
1 Tổ HợP NộI LựC TạI MặT CắT B-B
Lực cắt Mô men
303.00 123.30
392.00 159.30
2 Kiểm toán cốt thép MặT CắT b-b
K/c từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo dsc 58(mm)
K/c từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo ds 192 (mm)
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu theo M cr OK
Kiểm toỏn mặt cắt B-B
Tổ hợp
Sử dụng
Cường độ
Đặc biệt
Đơn vị
n n
n
k.n (.n)22..n
k ( )22.
Trang 8Dự án Thùc hiÖn KiÓm tra
Hạng mục
Ngµy Tiªu chuÈn 12/18/2015 22TCN272-05
Cầu Dậu Dương Cống KM 3+730
Kiểm toán mặt cắt B-B
Gi¸ trÞ Vs
s
g g
dv fy Av
dv bv fc
Vc 0 083 * * fc ' * bv * dv
Vc 0 083 * * ' * *
Trang 9Ngày Tiêu chuẩn 12/18/2015 22TCN272-05
1 Tổ HợP NộI LựC TạI MặT CắT c-c
Lực cắt Mô men
2 Kiểm toán cốt thép MặT CắT c-c
K/c từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo dsc 58(mm)
K/c từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo ds 192 (mm)
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu theo M cr OK
Cường độ
Đặc biệt
Đơn vị
Kiểm toỏn mặt cắt C-C
Tổ hợp
Sử dụng
n n
n
k.n (.n)22..n
k ( )22.
Trang 10Dự án Thùc hiÖn KiÓm tra
Hạng mục
Ngµy Tiªu chuÈn 12/18/2015 22TCN272-05
Cầu Dậu Dương Cống KM 3+730
Kiểm toán mặt cắt C-C
§¬n vÞ
Gi¸ trÞ Vs
s
g g
dv fy Av
dv bv fc
Vc 0 083 * * fc ' * bv * dv
Vc 0 083 * * ' * *
Trang 11Ngày Tiêu chuẩn 12/18/2015 22TCN272-05
1 Tổ HợP NộI LựC TạI MặT CắT d-d
Lực cắt Mô men
2 Kiểm toán cốt thép MặT CắT d-d
K/c từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo dsc 57(mm)
K/c từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo ds 193 (mm)
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu theo M cr OK
Kiểm toỏn mặt cắt D-D
Tổ hợp
Sử dụng
Cường độ
Đặc biệt
Đơn vị
n n
n
k.n (.n)22..n
k ( )22.
Trang 12Dự án Thùc hiÖn KiÓm tra
Hạng mục
Ngµy Tiªu chuÈn 12/18/2015 22TCN272-05
Cầu Dậu Dương Cống KM 3+730
Kiểm toán mặt cắt D-D
Gi¸ trÞ Vs
s
g g
dv fy Av
dv bv fc
Vc 0 083 * * fc ' * bv * dv
Vc 0 083 * * ' * *
Trang 13Ngày Tiêu chuẩn 12/18/2015 22TCN272-05
1 Tổ HợP NộI LựC TạI MặT CắT e-e
Lực cắt Mô men
552.20 223.00
2 Kiểm toán cốt thép MặT CắT e-e
K/c từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo dsc 69(mm)
K/c từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo ds 181 (mm)
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu theo M cr OK
Cường độ
Đặc biệt
Đơn vị
Kiểm toỏn mặt cắt E-E
Tổ hợp
Sử dụng
n n
n
k.n (.n)22..n
k ( )22.
Trang 14Dự án Thùc hiÖn KiÓm tra
Hạng mục
Ngµy Tiªu chuÈn 12/18/2015 22TCN272-05
Cầu Dậu Dương Cống KM 3+730
Kiểm toán mặt cắt E-E
§¬n vÞ
Gi¸ trÞ Vs
s
g g
dv fy Av
dv bv fc
Vc 0 083 * * fc ' * bv * dv
Vc 0 083 * * ' * *
Trang 15Ngày Tiêu chuẩn 12/18/2015 22TCN272-05
1 Tổ HợP NộI LựC TạI MặT CắT f-f
Lực cắt Mô men
0.00 114.00
2 Kiểm toán cốt thép MặT CắT f-f
K/c từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo dsc 68 (mm)
K/c từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TT cốt thép chịu kéo ds 182 (mm)
Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu theo M cr OK
Kiểm toỏn mặt cắt F-F
Tổ hợp
Sử dụng
Cường độ
Đặc biệt
Đơn vị
n n
n
k ( )2 2
k ( )2 2
Trang 16Gi¸ trÞ Vs
s
g g
dv fy Av
dv bv fc
Vc 0 083 * * fc ' * bv * dv
Vc 0 083 * * ' * *
Trang 17(Tính toán theo trạng thái giới hạn cường độ - 22 TCN 272-05)
1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
• Cường độ bê tông cọc f'c = 25.0 MPa
• Trọng lượng đơn vị bê tông gc = 25.0 kN/m3
2 SỨC KHÁNG NÉN DỌC TRỤC CỌC KHOAN NHỒI ĐƠN THEO ĐẤT NỀN
a Hệ số sức kháng mũi (jqp), hệ số sức kháng thành biên (jqs) lấy theo bảng sau EL1 = 12.32m
Đá 0.55 0.50
b Sức kháng thành biên cọc
Qs = qsAs
Trong đó: qs = aSu Đối với sét
qs = 0.0019•N Đối với cát
'1'=cát, '2'=sét, (m) (kN/m3) (kN/m2) (Deg.) (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) kN Ton
c Sức kháng mũi cọc Loại đất: 2 ('1' = cát, '2' = sét)
Rp = qpAp
Trong đó: qp là sức kháng đơn vị của cọc đước xác định theo công thức:
k nhồi Sét: Q p = qb•Ap (qp = 9•Su) Su = 8t/m2 4 ton 43 kN
jqp•Rp = 3 ton 30 kN
3 KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ĐƠN ĐỨNG ĐỘC LẬP
Trong đó:
W - Trọng lượng bản thân cọc (có xét đẩy nổi) W = Ab•L•gceff = 1.0 ton
4 KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ĐƠN TRONG NHÓM
Móng cọc bệ thấp ("1" Có; "2" Không) = 2
Khoảng cách giữa các cọc b = 1500 mm
Nội lực tác dụng đầu cọc lớn nhất (do tải trọng tính toán) 19 ton 191 kN
sâu
10.00
X
EL1
EL2
EL3
Trang 18General Information:
====================
File Name: F:\Cong\cong\Coc theo vat lieu.col
Project: Dau Duong
Column: Cong Hop Engineer: N.H.Q
Code: ACI 318-02 Units: Metric
Run Option: Investigation Slenderness: Not considered
Run Axis: X-axis Column Type: Structural
Material Properties:
====================
f'c = 25 MPa fy = 413.7 MPa
Ec = 23500 MPa Es = 199955 MPa
Ultimate strain = 0.003 mm/mm
Beta1 = 0.85
Section:
========
Rectangular: Width = 250 mm Depth = 250 mm
Gross section area, Ag = 62500 mm^2
Ix = 3.25521e+008 mm^4 Iy = 3.25521e+008 mm^4
Xo = 0 mm Yo = 0 mm
Reinforcement:
==============
Rebar Database: User-defined
Size Diam (mm) Area (mm^2) Size Diam (mm) Area (mm^2) Size Diam (mm) Area (mm^2) - - - - - -
# 10 10 79 # 16 16 201 # 18 18 254
# 20 20 314
Confinement: Tied; #10 ties with #0 bars, #16 with larger bars
phi(a) = 0.8, phi(b) = 0.9, phi(c) = 0.65
Layout: Rectangular
Trang 19Total steel area, As = 1257 mm^2 at 2.01%
4 #20 Cover = 50 mm
Factored Loads and Moments with Corresponding Capacities: (see user's manual for notation) =========================================================
Pu Mux fMnx
No kN kN-m kN-m fMn/Mu
- - - - -
1 144.2 26.9 45.4 1.687
2 191.2 43.6 45.1 1.034
3 154.8 34.8 45.4 1.305
4 182.9 41.5 45.2 1.088