1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các dạng toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số Đặng Việt Đông

19 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến tại các điểm cực trị của đồ thị C có phương song song hoặc trùng với trục hoành... Hướng dẫn giải: Chọn đáp án D.. Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ

Trang 2

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A – KIẾN THỨC CHUNG

Bài toán 1: Tiếp tuyến tại điểm M x ; y 0 0 thuộc đồ thị hàm số:

Cho hàm số  C : yf x  và điểm M x ; y 0 0   C Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M

- Tính đạo hàm f ' x Tìm hệ số góc của tiếp tuyến là   f ' x 0

- phương trình tiếp tuyến tại điểm M là: yf ' x xx0y0

Bài toán 2: Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước

- Gọi   là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k

- Giả sử M x ; y 0 0 là tiếp điểm Khi đó x thỏa mãn: 0 f ' x 0 k(*)

- Giải (*) tìm x Suy ra 0 y0 f x 0

- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: yk x x0y0

Bài toán 3: Tiếp tuyến đi qua điểm

Cho hàm số  C : yf x  và điểm A a; b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi   qua A

- Gọi   là đường thẳng qua A và có hệ số góc k Khi đó   : yk x a   (*)b

- Để   là tiếp tuyến của (C)      

f x k x a b 1

 

có nghiệm

- Thay (2) vào (1) ta có phương trình ẩn x Tìm x thay vào (2) tìm k thay vào (*) ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm

* Chú ý:

1 Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M x ; y 0 0 thuộc (C) là: kf ' x 0

2 Cho đường thẳng  d : yk xd  b

+)     / / d kkd +)      d d

d

1

k

d

1 k k

 +) , Ox  k  tan

3 Tiếp tuyến tại các điểm cực trị của đồ thị (C) có phương song song hoặc trùng với trục hoành.

4 Cho hàm số bậc 3: 3 2  

yax bx cxd, a0 +) Khi a : Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc nhỏ nhất 0

+) Khi a : Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc lớn nhất 0

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: TIẾP TUYẾN TẠI ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm sốyx33x22 tại điểm M   1; 2?

A. y9x11 B. y9x11 C. y9x7 D. y9x7

Trang 3

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

  2

yxxy  

Vậy phương trình tiếp tuyến là : y9x1 2 y9x7

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến của đường cong   4 2

C yxx  tại điểm A1; 2 là

A. y3x5 B. y2x4 C. y 2x4 D. y 2x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

  3

yxxy  

Vậy phương trình tiếp tuyến: y 2x1 2 y 2 x

Câu 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

yxx tại điểm M2; 4

A. y 3x10 B. y 9x14 C. y9x14 D. y3x2.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Ta có y 3x2 3

Do đó : phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại M2; 4là :

 2 2 4

yyx  9x24 9x14

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0; 1 là

A. y3x1 B. y3x1 C. y 3x1 D. y 3x1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có:

 2

3 1

y

x

 

Hệ số góc tiếp tuyến : y 0  3

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M0; 1  là y3x0 1 3x 1

Câu 5.Cho hàm số 3 2

yxx  có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có

hoành độ bằng –3

A. y30x25 B. y9x25 C. y30x25 D. y9x25

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Ta có y 3x26x nên  

 

y y

  

  

, do đó phương trình tiếp tuyến là

yx   yx

Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   4

1

y f x

x

 tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình là

A. yx2 B. y  x 2 C. yx1 D. y  x 3

Hướng dẫn giải:

Trang 4

Chọn đáp án D

 

/

2

4 1

f x

x

 

Phương trình tiếp của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0  1 là

/

yfx  f    x  Vậy y  x 3

Câu 7 Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 0 ?

A. y3x1 B. y3x1 C. y3x4 D. y3x2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

3

1

x

x  y  

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y3x0 1 y3x1

Câu 8.Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

1

yxx  x tại điểm có tung độ bằng 2

A. y2x B. y9x11

C. y2x và 2 32

27

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

TXĐ: D  

Gọi M0x y0; 0là tiếp điểm của đồ thị hàm số với tiếp tuyến

Ta có y 0 2x03x02x0 1 0    2 

2

y  xx y 1 2

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng hai là y2x

Câu 9.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 4

4

x y x

 tại điểm có tung độ bằng3

A. x4y200 B. x4y 5 0 C. 4xy200 D. 4x  y 5 0

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Gọi M x y( 0, 0) là tiếp điểm

Theo đề bài ta có y0 3 x0 8

 2

4 4

x

Vậy tiếp tuyến tại điểm M(3;8) có phương trình là: 1 5

4

y  x hay x4y200

C yxx Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm thuộc  C

và có hoành độ x  0 1

A. y 9x 5 B. y 9x 5 C. y9x 5 D. y9x 5

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Trang 5

Ta có y'3x26x

Với x0   1 y0  4,y 1  9

Vậy phương trình tiếp tuyến tại  1; 4 là y9x1 4 9x 5

3

x y x

 có đồ thị là  H Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của  H với

trục hoành là:

A. y 2x4 B. y 3x1 C. y2x4 D. y2 x

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

 2

x

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A2; 0 y 2   2

Phương trình tiếp tuyến tại điểm A là : y 2x4

Câu 12 Cho hàm số y x33x26x11 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến với đồ thị C

tại giao điểm của  C với trục tung là:

A. y6x11 và y6x1 B. y6x11

C. y  6x11 và y  6x1 D. y 6x11

Hướng dẫn giải:

0 y'' x0 0

A. y 3x3 B. y9x7 C. y 0 D. y 3x3

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Ta có: 3 2

yxx

2

yxx

'' 6 6

yx

y x   x    x   y

Tiếp tuyến tại x 0 1 có phương trình là: yf '(x0)(xx0)y0  3x3

Câu 14.Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 2 2 3 5

3

yxxx

A. Song song với đường thẳng x  1 B.Song song với trục hoành

C. Có hệ số góc dương D.Có hệ số góc bằng 1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Tập xác định D  

Chọn đáp án D

Giao điểm của đồ thị với trục tung A0; 11

y  x3 3x2 6x 11  y  3x2 6x  6  y0 6

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A0; 11 là

y  6x  011  6x 11.

Câu 13. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3

 3x2

 2 tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ x thỏa điều kiện

Trang 6

Ta có y x24x , 3

11 1,

x y y

x y

  

Vì cả hai điểm cực trị đều không thuộc trục hoành và tại mỗi điểm đều có y x 0  nên tiếp tuyến 0 song song với trục hoành

Câu 15 Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số 2

x y x

 với trục Ox Tiếp tuyến tại A của đồ thị

hàm số đã cho có hệ số góc k là

A. 5

9

k   B 1

3

k  C 1

3

k   D 5

9

k 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Giao điểm của đồ thị và trục hoành là A2; 0

2

x

Vậy hệ số góc của tiếp tuyến là 1

3

k  .

Câu 16 Tiếp tuyến của đồ thị hàmsố 1

5

x y x

 tại điểmA  1; 0có hệ số góc bằng

A 1

1 6

6 25

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có :

 2

6 '

5

y

x

hệ số góc của tiếp tuyến tại A  1; 0 là ' 1 1

6

y   

Câu 17.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx34x24x tại điểm 1 A   3; 2 cắt đồ thị tại điểm thứ hai là B Điểm B có tọa độ là

A. B  1;0  B. B1;10  C. B2;33  D. B  2;1 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

2

y  xx

Phương trình tiếp tuyến tại A  3;2, y  3 7 là y7x19

Phương trình hoành độ giao điểm x34x24x 1 7x19 2; 33

     

Vậy B2; 33

Câu 18 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxx  tại điểm có hoành độ x0 thỏa

 0  0

2y x y x 150 là

A. y 9x7 B. y9x6 C. y9 x D. y9x1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có: y 3x26xy 6x6

Thay vào điều kiện đề bài ta có:

Trang 7

      2

2

Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 0 1 là:

 1 1  1 9 1 3 9 6

1

x

M C y

x

 có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của  C tại M cắt các trục tọa độ

Ox , Oy lần lượt tại AB Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

A 121

119

123

125

6

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

1

M

M

x

x

Ta có

3

1

x

Phương trình tiếp tuyến  của  C tại My 3x11

Giao điểm của  với Ox : cho 0 11 11;0

y x A 

 

Giao điểm của  với Oy: cho x 0 y11B0;11

Ta có 121 121 11 10

10

d O  

Diện tích tam giác OAB là 1  ,  121

Sd OAB

Câu 20.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 0 cắt hai trục tọa độ tại

A và B Tính diện tích tam giác OAB

A. 1

1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

 2

1

1

y

x

 

0

x y 1, y 0  1

Phương trình tiếp tuyến y x 1, ta được A0;1, B  1; 0

OAB

S  OA OB

Câu 21 Cho hàm số có đồ thị   3 2

C yxx  Tìm trên  C những điểm M sao cho tiếp tuyến của  C tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8

A. M0;8  B. M   1; 4  C. M1; 0  D. M  1;8 

Hướng dẫn giải:

Trang 8

Chọn đáp án D

Ta có : y 6x26x

Gọi tọa độ  3 2 

M a aa  Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M là :

yy axaaa   2  3 2

y a a x a a

Vì tiếp tuyến cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8 nên tiếp tuyến đi qua điểm A0;8

Do đó ta có phương trình : 3 2

8 4a 3a 1 4a33a2 7 0 a 1M 1; 4

1

x y x

 có đồ thị là ( )C Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận Gọi

 0, 0

M x y , x  là một điểm trên 0 0 ( )C sao cho tiếp tuyến với ( )C tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A B, thỏa mãn AI2IB2 40 Khi đó tích x y bằng:0 0

A 15

1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

0 ), 1

1 2

; ( ),

2

;

1

0

0

x

x x M

I

Có ), (2 1;2)

1

4 2

;

1

0

0

x

x A

1 1 0

36 1 40 1

4

40 ) 1

4 2 2 ( 2 2 40 40

0 0

2 0

2 0 2

0 4

0

2

0

0 2

0 2

2

2

y x

x

x x

x

x

x x

AB IB

IA

Vậy x0y0 2

Trang 9

DẠNG 2: TIẾP TUYẾN CÓ HỆ SỐ GÓC K CHO TRƯỚC

Câu 1.Cho hàm số yx48x2 có đồ thị 2 ( )C và điểm M thuộc ( )C có hoành độ bằng 2 Tìm

hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị ( )C tại M

A. k  6 2 B k  7 2 C k  8 2 D k  9 2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C.

Ta có 3

4 16

y  xx

Do đó hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị ( )C tại Mk 4 2 316 2 8 2

Câu 2.Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x2 biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3

A. y 3x2 B. y  3 C. y 3x5 D. y 3x1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Ta có y 3x2 6x

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình y   3 3x2 6x  3 x 1

Với x 1 y 1   Vậy phương trình tiếp tuyến là: 2 y 3x1 2 y 3x 1

Câu 3.Tìm tọa độ các điểm M trên đồ thị (C): 2 1

1

x y x

, biết tiếp tuyến tại M có hệ số góc bằng 1.

A. 3;5

2

M 

  B. M(0;1), M ( 1;3). C M(0;1), M(2;3). D.

5 2;

3

M 

 

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

1

x

y

x

 TXĐ D  \ 1 

 2

1

1

y

x

 

0 0

; 1

x

x

Tiếp tuyến tại M có hệ số góc bằng 1  

0

1

1

y x

x

Vậy M(0;1), M(2;3)

2

x y x

 có đồ thị là C Phương trình tiếp tuyến của  C có hệ số góc bằng 5

 là:

A. y 5x2 và y 5x22 B. y 5x2 và y 5x22

C. y5x2 và y 5x22 D. y 5x2 và y 5x22

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Trang 10

Ta có:

5 2

y

x

 

Gọi tọa độ tiếp điểm là   0

0 0 0

0

; ,

2

x

M x y y

x

 và x  0 2

Theo giả thiết:  

0

5

2

y x

x

Phương trình tiếp tuyến cần tìm tại điểm M3; 7 là: y 5x3 7 y 5x22

Phương trình tiếp tuyến cần tìm tại điểm M1; 3  là: y 5x1 3 y 5x2

Câu 5: Cho hàm số yx36x2 9x có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

d yx có phương trình là

A. y  9 x  40 B. y  9 x  40 C. y  9 x  32 D. y  9 x  32

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D

Ta có :y' 3 x2 12x9 ;



' 9

y

Suy ra chọn đáp án D

Câu 6.Gọi  C là đồ thị của hàm số

3 2

3

x

y  x   Có hai tiếp tuyến của x  C cùng song song

với đường thẳng y 2x5 Hai tiếp tuyến đó là :

A. 2 10

3

y  x  và y 2x2 B. y 2x4 và y 2x2

C. 2 4

3

y  x và y 2x2 D.y 2x3 y 2 – 1x .

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Gọi M x y 0, 0 là tọa độ tiếp điểm Ta có: y x24x 1

4 1



Câu 7.Cho hàm số

2

x b y

ax

 có đồ thị hàm số  C Biết rằng a b, là các giá trị thực sao cho tiếp tuyến của  C tại điểm M1; 2  song song với đương thẳng d: 3xy 4 0 Khi đó giá trị của

a b bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Ta có :    

1

2

b

a

 

Ta lại có:

2 '

2

ab y

ax

 

Hệ số góc của tiếp tuyến  

 2

2

2

ab y

a

 

Trang 11

Thế (1) vào (2), ta được : 22 1 1 2.

a

Câu 8 Hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 3

x y x

 , biết tiếp tuyến vuông góc với

đường thẳng 1

2

yx ?

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

 

0

0

0

3

1

2

x

y x

x

x

 



Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x vuông góc với đường thẳng 2 1

9

y  x

y  xy  x

yxyx

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

+ TXĐ: DR

+ y'3x23

+ Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M x y 0; 0có dạng:

yyf x xx

+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

9

y  x tiếp tuyến có hệ số góc k 9

+ Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa yêu cầu là  

9 18



x y x

 có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1

5

y  x

A. y5x3 và y5x2 B. y5x8 và y5x2

C. y5x8 và y5x2 D. y5x8 và y5x2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

2

D  

Trang 12

Gọi đường thẳng  có phương trình yk x x  0y0 là tiếp tuyến với đồ thị  C , vì tiếp tuyến

song song với đường thẳng 1 1

5

y  x nên ta có 1 1 5

5

k   k

Vậy ta có

 0 2

5

5

k

x

0

0

0 1

x x

 

 

Với x0 0 y0  2 và k  nên đường thẳng  có phương trình là 5 y5x2

Với x0   1 y0 3 và k  nên đường thẳng  có phương trình là 5 y5x8

Vậy có hai tiếp tuyến của đồ thị  C song song với đường thẳng 1 1

5

y  x

Câu 11.Tiếp tuyến của đường cong (C) vuông góc với đường thẳng 2x  y3 20170 có hệ số góc bằng :

A

2

3

3

2

2

3

3

2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Ta có:

xy   y  x Hệ số góc của tiếp tuyến là

2 3

Câu 12.Cho hàm số yx3ax2bx c đi qua điểm A0; 4  và đạt cực đại tại điểm B(1; 0) hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 là:

A. k 0 B. k 24 C. k  18 D. k 18.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Ta có:

 

 

 

 

6

9

4

a

b

a b y

c a

y

 

 

     

Do đó ky 1  3 2a b 24

Câu 13. Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm sốyx33x2 , tiếp tuyến có hệ số góc 2 nhỏ nhất bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Tập xác định: D  

Gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ;0 0)

Hệ số góc của tiếp tuyến: k3x026x03(x0 1)2   3 3

Vậy hệ số góc của tiếp tuyến nhỏ nhất bằng -3

Câu 14.Cho đường cong ( ) :C yx33x25x2017 Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có

hệ số góc nhỏ nhất bằng:

Trang 13

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

( ) :C yx 3x 5x2017

2

yxx

Gọi M x y ( ;0 0) là tiếp điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M x y ( ;0 0) là ky x'( 0)3x026x0 5 3(x1)2 2 2

Trang 14

DẠNG 3: TIẾP TUYẾN ĐI QUA MỘT ĐIỂM Câu 1.Cho hàm số 3 2

yxx  có đồ thị  C Số tiếp tuyến với đồ thị  C đi qua điểm

 1; 2

J   là:

Hướng dẫn giải:

Chú ý: y 6x60 x 1 và y  1   nên 2 J   1; 2 là điểm uốn của  C đo đó qua

 1; 2

J   chỉ có 1 tiếp tuyến với  C

Câu 2.Lập phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số sau đây

2

( )

2

y f x

x

 và 2

( )

yg x   xx

A. y 13 B. y 15 C. y  13 D. y  15

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Gọi x là hoành độ tiếp xúc của 0 f x và   g x  

 

2

2

0 2

2 0

1

2

3 3 2

x

x

Lưu ý: Hệ trên có bao nhiêu nghiệm thì phương trình có bấy nhiêu tiếp tuyến chung

Giải  1 x036x0215x01000 4

5

x x

 

  

 Giải  2 x036x0212x0350x0  5

Suy ra x  là nghiệm duy nhất của hệ trên (Chỉ có duy nhất 1 tiếp tuyến chung) 0 5

Do đó tọa độ tiếp điểm A 5;13 và hệ số góc   kf 5 g 5  0

Khi đó phương trình tiếp tuyến chung có dạng y0x513  y13

Câu 3 Đồ thị hàm số 2 2 

3

yx x  tiếp xúc với đường thẳng y2x tại bao nhiêu điểm?

Chọn đáp án C

Ta có y  3x2

 6x

Gọi a là hoành độ tiếp điểm thì phương trình tiếp tuyến có dạng

y 3a2  6a x  a a3 3a2  4

Vì tiếp tuyến đi qua J1; 2 nên

2 3a2 6a 1  a a3

 3a2

 4  2a3

 6a2

 6a  2  0  a  1 Vậy qua điểm J1; 2 chỉ có 1 tiếp tuyến với C

Ngày đăng: 23/08/2017, 10:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm  A  2; 0   y   2   2 . - Các dạng toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số  Đặng Việt Đông
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm A  2; 0   y   2   2 (Trang 5)
Đồ thị hàm số  y  x 3  3 x  2 m  đi qua điểm  A   1; 6   nên     1 3 2 m  6  m  2 - Các dạng toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số  Đặng Việt Đông
th ị hàm số y  x 3  3 x  2 m đi qua điểm A   1; 6  nên    1 3 2 m  6  m  2 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w