1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm chương I giải tích 12

18 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 654,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Đồ thị hàm số y có hai tiệm cận đứng B.Đồ thị hàm số y có 3 tiệm cận C.Đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận ngang D.Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Câu 3... Đồ hàm số nào không có ti

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

Câu 1: Giá trị của m để đồ thị hàm số

3 3(2 1) 2 (12 5) 2

y x= − m+ x + m+ x+

đi qua điểm (1;2) là

A

1

5

3 4

m= −

C

3 2

m=

D

1 2

m= −

x m y

+

+ +

= ( 3) 4

nghịch biến trên (−∞;1)

khi và chỉ khi

A m∈(−4;1)

B m∈[−4;1]

C m∈(−4;−1]

D m∈(−4;−1)

Câu 3: Giá trị của m để hàm số

1

3

y= xmx + m − +m x+

đạt cực đại tại điểm x=1

:

A m=1

B m=2

C m= ∨ =1 m 2 D Không có giá trị m nào thỏa

mãn

Câu 4: Giá trị của m để hàm số

4

mx y

x m

+

= + nghịch biến trên các khoảng xác định khi :

A m< −2

B m>2

C − < <2 m 2

D m< − ∨ >2 m 2

Câu 5: Điểm cực đại của hàm số

x x

y= −sin2

A

π

3 k

x=± +

π

π k

x=± + 6

π

π k

x= + 6

π

π k

x=− + 6

Câu 6 Giá trị m để đồ thị hàm

4 2 2 1

y x= + mx

có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có

diện tích bằng 4 2

A m=2

B m= −4

C m= −2

D m=1

Câu 7 Ba điểm cực trị của hàm số

4 4 2 1

y x= − x

tạo thành một tam giác cân có diện tích S bằng

A S =2 2

B S =8 2

C S =3 2

D S =4 2

Câu 8: Hàm số y=f(x) thỏa mãn điều kiện nào sau đây thi đồng biến trên khoảng (a;b).

Trang 2

A) f'(x)<0,∀x∈(a;b)

B) f'(x)>0,∀x∈(a;b) C) f'(x)≥0,∀x∈(a;b)

D) f'(x)≤0,∀x∈(a;b)

Câu 9: Hàm số nghịch biến trên R khi

2

y

có 2 cực trị x1; x2 thỏa mãn 3

2 2

2

1 +x =

x

khi:

A) m=1

B) m=−2

3

=

m

1

=

m

Câu 11: Đồ thị của hàm số

3 3 2 2

y x= − x +

cắt đường thẳng y=2x−1

tại mấy điểm

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm

Câu 12: Đường thẳng y=2x+1

cắt đồ thị của hàm số

3

x y x

=

− tại hai điểm phận biệt lần lượt có tung độ là 1 2

,

y y

Giá trị 1 2

y +y

là:

A

9

2

B

13 4

C

5 2

D

1 4

2

3 − x +m+ =

x

có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A m∈(−1;3)

B m∈(−3;1)

C [−1;3]

D m∈(−∞;−1) (∪ 3;+∞)

Câu 14: Đường thẳng

y mx m= −

cắt đồ thị hàm số y=x3−2x2+x

tại ba điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ nhỏ hơn 4 khi và chỉ khi

A

−

∈ ;1

4

1

m

− +∞

4

1

m

C

m ;1 \{ }

4

1

−

D

} {

\

; 4

1

− +∞

m

Câu 15 Biết rằng đường thẳng y=2x−1

cắt đồ thị hàm số

2 1 2

x y x

= + tại hai điểm phân biệt A

và B, biết điểm A có hoành độ dương Tìm

A B C D

Trang 3

Câu 16: Hàm số

1 ) 2 3 ( 2

) 1 ( 3

+ + + +

+

y

có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi

A

2

33 5 2

33 5





+∞

+





B

2

33 5 2

33 5



+∞

+



C

2

33 5

; 2

33 5

m

D

m





+∞

+





2

33 5 2

33 5

;

Câu 17: Đồ thị hàm số y x 3mx 2m

2

=

có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng 0

1

2 + =

y

x

khi và chỉ khi :

A m∈{−1;0; }

B m=−1

Câu 18 Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi 24cm Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích S

A

2 36

S = cm

B

2 24

S = cm

C

2 49

S = cm

D

2 40

S = cm

BÀI KIỂM TRA SỐ 2 - SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

Câu 1: Hoành độ giao điểm 0

x

của đường thẳng y=2x−1

và đồ thị của hàm số

1

x y

x

+

=

+

A 0

2

x =

B

0

1 13 2

x =− ±

C

0

3 2

x = −

; 0

2

x =

D

0

3 2

x = −

Câu 2: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số

y= − +x x + x+ và y x= + x +

A (0; 1) ( 1; 5)

B (−1; 5) ( ) 1; 5

C (0; 1− ) ( 1; 5)

D ( ) ( ) (0; 1 ; 1;5 ; 1;5− )

Trang 4

Câu 3: Phương trình x2 −4+ x+2 =m

có nghiệm khi:

A m > 2 B 0 < m < 2 C m = 0 hoặc m > 2 D m > 0

Câu 4 Đồ thị hàm số :

1

4

cắt Oy tại điểm có tọa độ :

A (5; 0), B (0; 5), C (-5 ; 0), D (5; 5)

Câu 5 Đồ thị hàm số

y = + − +

cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Câu 6 Tìm m để phương trình

2( 2 2) 3

x x − + =m

có hai nghiệm phân biệt

A

3

2

m

m

<

 =

B m<3

C

3 2

m m

>

 =

D m<2

Câu 7 Các giá trị nào của m thì phương trình : 2

3

x

- 9x2 + 12

x

= m có 6 nghiệm phân biệt khi:

A m = 4 ; m = 5 B m < 4 C m > 5 D 4 < m < 5

Câu 8 Với giá trị nào của m thì BPT: x – m ≤ 2 x+2

có nghiệm ?

A m = - 3 B m > -3 C m ≤

-2 D m ≥

- 3

Câu 9 Phương trình

2

3− −x x+ −1 3 2+ x x− =m

có nghiệm khi m thuộc:

A [−2;2]

B.− ;2 2

5

C

2

 

− ∪ − 

 

D

( 2; 2] 5

2

 

− ∪ − 

 

Câu 10 Bất phương trình

x

với mọi x≥2

khi:

A

3

;

2

m∈ −∞ 

B

5

; 2

m∈ −∞ 

C

5

; 2

m∈ − +∞÷    

D

3

; 2

m∈ − +∞÷    

Trang 5

0 1 2 2

-2

y

x

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 5

3− +

=x x

y

với trục hoành là :

Câu 12: Đường thẳng

m x

y= −2

cắt đồ thị hàm số 1

3 +

=

x

x y

tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương khi :

A 0<m<1

B

>

<

0

2

m m

3

1<m<

1

0<m<

Câu 13: Đường thẳngy=x+2

và đồ thị hàm số 1

3

=

x

m x y

có điểm chung khi:

A m≥3

B m>3

C m<3

D m≤3

Câu 14: Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y = x-1 và đường cong

1

x y x

+

=

− Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

Câu 15: Cho đồ thị hàm số

3 3 2 2

y= − +x x

(C)

Với giá trị nào của m thì phương trình

Có hai nghiệm?

A

5

1

m

m

>

 <

B

1 5

m m

=

 =

C 1≤ ≤m 5

D

5 1

m m

 ≤

Câu 16: Đồ thị hàm số

3 4 2 (4 )x

y x= − x + −k

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi k thuộc:

A (-∞; 0) B (0; +∞) \{ }4

C.(0; 4) D (0; +∞)

Câu 17: Đồ thi hàm số

y x= − mx m+ +

tiếp xúc với trục hoành khi :

A m= ±1

B m=1

C m= −1

D Không tồn tại m.

Trang 6

Câu 18 Cho hàm số 1

1 +

=

x

x y

(C) và đường thẳng (d): y = m - x Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C) cắt (d)

tại 2 điểm phân biệt là:

>

<

2

2

m

m

BÀI KIỂM TRA SỐ 3 – GTLN, NN VÀ ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Câu 1 Đồ thị hàm số

2 1 2

x

y x

= +

có phương trình các đường tiệm cận là:

A y = 2 và x = 2 B y = 2 và x = -2 C y = -2 và x = -2 D y = -2 và x = 2

Câu 2 Cho hàm số

2

2 2 4

x

y x

+

=

có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Đồ thị hàm số y có hai tiệm cận đứng B.Đồ thị hàm số y có 3 tiệm cận

C.Đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận ngang D.Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số

2 1 1

x y

x

= + trên đoạn [0 ;2] là

A – 1 B – 2 C 1 D 5

3− +

= x x y

trên đoạn  2

3

; 0 là

A 8

31

B.3 C 5

D 7

Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số : y= 16 3− x

trên là :

A 2 B 3 C D 1

Câu 6: Đồ thị hàm số x mx m

x y

2 3

2

2 − +

=

có 2 đường tiệm cận đứng khi :

Trang 7

A

>

<

9

8

0

m

m

B 9

8

0<m<

C m=1

D

>

<

9 8

0

m m

m≠1

Câu 7 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 2 72 90

trên đoạn [−5;5]

?

A M =400;m=22

B M =400;m= −70

C M =400;m=0

D M =400;m= −1

Câu 8 Cho hàm số y= f x( )

Chọn mệnh đề đúng :

A Nếu 1

xy

thì x = 1 là tiệm cận đứng B Nếu 1

lim

xy

thì x = -1 là tiệm cận đứng

C Nếu

thì y = 1 là tiệm cận ngang D Nếu 1

lim 1

thì y = 1 là tiệm cận ngang

Câu 9 Đồ hàm số nào không có tiệm cận ngang

A

3 7

9

x

y

x

=

+

B

2

9

y x

= +

C

3

4 9

x y x

= +

D

2

3 7 9

x y

= +

Câu 10 Cho hàm số

2

25 x

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

trên [−4;4]

Khi đó giá trị m - M bằng

A -2 B -4 C -8 D -6

Câu 11 Hàm số

2 2

y= x − −

có GTNN bằng

A 0 B 1 C -2 D -1

Câu 12 Đồ thị của hàm số nào trong hình bên

A

2 1

2 2

x

y

x

=

B

2 1 1

x y x

=

Trang 8

C

2 1 1

x y

x

− +

= +

D

2 1 1

x y

x

=

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+ 2cosx

trên đoạn 0;2

π bằng

A 2 B 3 C

1

4 +

π

D π +1

Câu 14 Tìm các giá trị m để GTNN của hàm số x 1

m m x ) x

+

+

=

trên đoạn [ ]0;1

bằng -2 :

A m= -1, m =2 B m = 2 , m =1 C m= -2 , m=-1 D m=1, m=-2

Câu 15: Cho hàm số

2 4

x y

x

=

− (C) Chọn phát biểu đúng?

A Đồ thị (C) không có tiệm cận B Đồ thị (C) có một tiệm cận

C Đồ thị (C) có hai tiệm cận D Đồ thị (C) có ba tiệm cận

Câu 16 Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

=

+

2

y

x

A 3 B.2 C 1 D 0

Câu 17: Đồ thị hàm số 1

1 2

+

+ +

=

x

m mx y

có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang khi và chỉ khi:

A mR

B m∈(−∞;1)

C m∈(−∞;1)∪(1;+∞)

D m=1

Câu 18 Hàm số nào dưới đây không có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất trên [−3;3]

?

A y= − +x 1

B

3 2

y x= +

C

4 2

y x x

D

1 1

x y x

= +

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 – CHƯƠNG I

Trang 9

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên R?

A.

3 2

y= − x +x − +x

B

3 3 2 2

y=xx +

3 1

x y x

+

= +

4 2 2 2

y= − +x x

.

Câu 2: Hỏi hàm số

3 3 2 9 4

y= − +x x + x+

đồng biến trên khoảng nào ?

)

Câu 3: Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm trên ( ; )a b , f x'( ) > ∀ ∈0 x ( ; )a b

Khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng ?

, ( ; ) : ( ) ( )

1, 2 ( ; ) : 1 2 ( )1 ( )2

, ( ; ) : ( ) ( )

1, 2 ( ; ) : 1 2 ( )1 ( )2

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

1

3

y= xm+ xm+ x+

đồng biến trên R

A.m≥ −2

C.m= −2

D Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu

đề bài

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

3

x y

x m

=

− nghịch biến trên

khoảng(4;16)

Trang 10

C.3< ≤m 4

hoặcm≥16

D 33

16

m=

Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số

3 3 +2 1

y= − +x x x+

là :

Câu 7: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A

4 2 2 1

y= − −x x

4 2

y= x + x +

4 2 2 1

y=x + x

4 2 2 1

y=xx

Câu 8: Cho hàm số

4 2 2 3

y=xx +

.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A.Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

B.Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại.

C Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

D.Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số: y= −(m2+5m x) 3+6mx2+6x−6

đạt cực tiểu tại x =1

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m=1.

C m∈ −{ 2;1}

D m= −2

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

1

3

y= − xmx +mx+

có 2 điểm cực trị

A.m>0

1

0

− ≤ ≤

C

1 4

m< −

1 4

m< −

hoặc 0

m>

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

y= xxx+

tại điểm A(0;1) là:

Trang 11

A y= − +7x 1

B y= − +7x 5

Câu 12: Biết đường thẳng d là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

3 6 2 9 1

y=xx + x+

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A.Đường thẳng d song song với trục tung B.Đường thẳng d song song với trục hoành C.Đường thẳng d có hệ số góc dương D Đường thẳng

d có hệ số góc âm.

Câu 13: Cho hàm số

3 3

y=xx

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành?

Câu 14: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số

3 3 2

y=xx+

, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:

Câu 15: Phương trình nào là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1

x y x

+

=

− ?

A.y= − +3x 10

1 10 3

y= − x+

C.y=3x+10

D.

1

10 3

y= x+

.

Câu 16: Đồ thị hàm số

3 3 2

y=xx

và trục hoành có bao nhiêu điểm chung?

Câu 17: Đồ thị hàm số

1 1

x y x

+

=

− cắt trục hoành tại điểm:

A.( 1;0)−

B.(0; 1)−

C.(1;0) D.(0;1) Câu 18: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

Trang 12

A.Đồ thị của hàm số

ax b y

cx d

+

= + (c≠0,ad bc− ≠0)

luôn cắt đường thẳng d:

a 2

y c

= + tại một điểm

B.Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) bằng số nghiệm của phương trình f(x) = g(x).

C.Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D.Đồ thị hàm số bậc 3 luôn cắt trục hoành tại ít nhất một điểm

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: = − +x m

cắt đồ thị hàm

số

2

x y

x

+

= + tại 2 điểm phân biệt

A.m R

B.m< −1

hoặcm>4

C.− < <1 m 4

D.m=4

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

y=x +mx+

cắt đường

thẳng d y: =1

tại 3 điểm phân biệt

A.m R

B.m>0

C.m<0

D.Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu

cầu đề bài

Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3 3 2

y= − +x x

trên đoạn [−2;1]

A [ 2;1]

maxy 0

B.[ 2;1]

maxy 54

C.[ 2;1]

maxy 20

D.[ 2;1]

maxy 2

Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 1

y x

x

= +

− trên khoảng (1,+∞) là A.3 B.–1 C.2 D.–2

Câu 23: Tìm M và m lần lượt là GTLN và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 2 9 35

y=xxx+

trên

đoạn [−4; 4]

A M =15;m= −41

B

40; 41

M = m= −

C M =40;m=8

D

40; 8

M = m= −

Trang 13

Câu 24: Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

4 2 2 3

y=xx +

trên đoạn [ ]0, 2

thì M+N

bằng bao nhiêu ?

Câu 25: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= + 2 cosx

trên đoạn

0, 2

π

 

 

 

A

4

M = +π m=

2

Mm=

Câu 26: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Chọn 1 câu đúng

A

3 3 1

y=xx+

B

3 3 1

y= − +x x+

C

3 3 1

y=x + x+

D

3 3 1

y= − −x x+

Câu 27: Cho đồ thị như hình vẽ bên Đây là đồ thị của hàm số nào?

A

3 3 2

y= − −x x

B

3 3 2

y= − +x x

C

3 3 2

y=x + x

D

3 3 2 1

y=x + x +

Trang 14

Câu 28: Cho hàm số y= f x( )

có bảng biến thiên như sau :

Khi đó, hàm số đã cho có:

A.Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu B.Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

C.Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu D.Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Câu 29: Đâu là hình dạng của đồ thị hàm số

x y x

=

− ?

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình:

2x m 0

có bốn nghiệm phân biệt

A.− < <1 m 0

C.− < <4 m 4

Câu 31: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 1

x y

x

= +

là :

Trang 15

A.1 B.2 C.3 D.0.

Câu 32: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

2

x y x

=

− là:

A

1 1

;

2 2

B

1

;2 2

− 

C

1 1

;

2 2

− − 

D

1

; 1 2

 − 

Câu 33: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

+

=

A.Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = –1

B.Tiệm cận đứng là y = 1, tiệm cận ngang là y = 2.

C.Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là x = 2.

D.Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = 2.

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2

x y

x m

=

có tiệm cận đứng

nằm bên phải trục Oy.

A m=0

Câu 35: Cho hàm số

3

x y x

+

=

có đồ thị (C) Khoảng cách từ điểm A( )0;5

đến tiệm cận ngang

của (C) bằng :

Câu 36: Khối tứ diện đều thuộc loại:

A.{ }3;3

Câu 37: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối

hộp tương ứng sẽ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D tăng 8 lần

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy là 10cm2, đường cao là 6cm Hỏi thể tích hình

chóp đã cho là bao nhiêu?

Câu 39: Diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh bằng 4 bằng:

Trang 16

A.16 B.64 C.32 D.96.

Câu 40: Thể tích khối bát diện đều cạnh a bằng:

A

3 3

6

a

3 2

a

3 2 6

a

3 2 3

a

Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA(ABCD) , góc giữa

đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A

3 3 3

a

3 2

a

3 6 3

a

3 2 2

a

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy

ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp S.ABCD.

A

3 3

a

3

2 3 3

a

C

3

3 6

a

3 3 3

a

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi Gọi M N, lần lượt là trung điểm

của SB SC, Tỷ lệ thể tích của

D D

SABC SAMN

V V

bằng:

A

1

4

8 3

3 8

Câu 44: Cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′

có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu

vuông góc của A

xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (AA C C′ ′ )

tạo với đáy một góc bằng

0 45 Thể tích khối lăng trụ bằng:

A

3

3 32

ABC A B C

a

3

3 16

ABC A B C

a

C

3

3 4

ABC A B C

a

3

3 8

ABC A B C

a

Ngày đăng: 22/08/2017, 15:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Đồ thị của hàm số - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 11: Đồ thị của hàm số (Trang 2)
Câu 4. Đồ thị hàm số : - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 4. Đồ thị hàm số : (Trang 4)
Câu 16: Đồ thị hàm số - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 16: Đồ thị hàm số (Trang 5)
Câu 1. Đồ thị hàm số - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 1. Đồ thị hàm số (Trang 6)
Câu 12. Đồ thị của hàm số nào trong hình bên - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 12. Đồ thị của hàm số nào trong hình bên (Trang 7)
Câu 7: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị: - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 7: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị: (Trang 10)
Câu 17: Đồ thị hàm số - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 17: Đồ thị hàm số (Trang 11)
Câu 26: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
u 26: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (Trang 13)
Hình trụ là - Trắc nghiệm chương I  giải tích 12
Hình tr ụ là (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w