1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi

115 1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 831 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khả năng thể hiện cảm xúc qua nghe hát, đọc thơ, kể chuyện: - Tính tự tin, tự lực trong thực hiện một số hoạt động đơn giảnhàng ngày - Biết đợc một số việc dợc phép làm và không đợc p

Trang 1

Đặc điểm tình hình của lớp:

* Thuận lợi:

- Nhóm 25 - 36 tháng luôn nhận đợc sự quan tâm chỉ đạosát sao của Ban giám hiệu trờng, đợc trang bị đầy đủ về cơ sởvật chất, trang thiết bị của nhóm lớp để thực hiện chơng trìnhchăm sóc giáo dục trẻ

- Với số trẻ của nhóm lớp đầu năm là 30, trong đó có 17 cháunữ và 13 cháu nam 40% trẻ đã qua nhóm lớp 18 - 24 tháng tuổi.Trẻ đã có thói quen với nề nếp vệ sinh ăn ngủ, vệ sinh cá nhân tạinhóm lớp Trẻ có các thói quen tự phục vụ trong ăn uống, tự tintrong giao tiếp, tích cực tham gia các hoạt động

- Giáo viên chủ nhiệm luôn có t tởng lập trờng vững vàng, cótrình độ chuyên môn đạt chuẩn, luôn yêu nghề mến trẻ và liêntục đợc phân công chủ nhiệm nhóm lớp 25 - 36 tháng Luôn có ýthức học hỏi, tìm tòi qua mạng, qua sách báo để vận dụng vàoxây xựng vào xây dựng kế hoạch và thực hiện nhiệm vụ chămsóc giáo dục trẻ

- Là năm học thứ năm thực hiện chơng trình thực nghiệm.Bản thân GV đã tiếp cận đợc chơng trình CSGD Mầm non mới

Có kinh nghiệm trong việc xây dựng kế hoạch giáo dục năm học,

kế hoạch tháng, kế hoạch tuần và kế hoạch từng ngày, nắmvững mục tiêu yêu cầu của trẻ trong độ tuổi nhóm mình quản lý

- Các bậc phụ huynh luôn phối kế hợp chặt chẽ với giáo viênchủ nhiệm để cùng nhau chăm sóc giáo dục trẻ, phụ huynh luônhoàn thành đầy đủ các khoản đóng góp của trẻ theo đúng quy

định

* Khó khăn:

+ Năm đổi mới quản lý và nâng cao trình độ công nghệthông tin trong giáo dục mầm non Nhng giáo viên còn hạn chế vềkhả năng sử dung máy vi tính và cha biết sử lý Vì vậy còn gặpnhiều khó khăn trong soạn giảng

Trang 2

+ Một số trẻ còn nhút nhát trong giao tiếp, nói còn ngọng.Hơn nữa một số trẻ mới bắt đầu đến lớp còn lạ cô, còn lạ bạn chamạnh dạn tham gia vào các hoạt động trong ngày, cha biết cách

tự phục vụ trong ăn ngủ, vệ sinh

Nhận rõ những thuận lợi và khó khăn của lớp, với trình độchuyên môn và năng lực của mình, tôi sẽ có những giải pháp xâydựng và thực hiện kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ của nhóm lớpmình đạt hiệu quả

Kế hoạch chơi tập cho trẻ 25 - 36 tháng tuổi

đình thân yêu

đèn, liênhoanvănnghệ,phát quàcho trẻ

h đá

ng yêu.

- Các con vật sống trong gia đình(

nghệ tròchuyệnvới trẻ vềngày20/11

Trang 3

đẹp

Các loại phơng tiện giao thông

- Bé yêu những loài hoa đẹp

- Bé yêu những loài hoa đẹp

- Bé yêu những loài hoa đẹp

- Bé yêu những loài hoa đẹp

- Các loại quả bé thích

- Các loại quả bé thích

- Các loại quả bé thích

- Các loại quả bé thích

- Một số loại rau ăn lá quen thuộc

- Một số loại rau ăn lá quen thuộc

- Một số loại rau ăn quả quen thuộc

- Một số loại rau ăn củ quen thuộc

ngàytết.Tổchc chotrẻ chơitrò

chơicắmhoa,bàyquả.Tổchứcchotrẻvuivă

n nghệ8/3SinhnhậtBác Tổchức vuiliên hoavăn

nghệ tròchuyện

về Bác

Trang 4

- Các vận động cơ bản nh đi vững, bớc lên xuống bậc cầuthang, bớc qua vật cản, giữ thăng bằng cơ thể.

- Các vận động tinh: Sự khéo léo của các ngón tay, cơ bàn tay,

sự phối hợp giữa các giác quan và vận động

- Khả năng quan sát, chú ý, t duy trực quan, hành động

- Tính tò mó thích tìm hiểu khám phá thế giới xung quanh

Phát triển ngôn ngữ

Hình thành và phát triển ở trẻ:

- Khả năng nghe, hiểu lời nói chỉ dẫn đơn giản của ngời lớn

- Khả năng cảm nhận nhịp điệu, vần điệu của các bài hát, bàithơ

Trang 5

- Khả năng thể hiện cảm xúc qua nghe hát, đọc thơ, kể chuyện:

- Tính tự tin, tự lực trong thực hiện một số hoạt động đơn giảnhàng ngày

- Biết đợc một số việc dợc phép làm và không đợc phép làm

Các ngày lễ hội

_ Trẻ nghe và hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của những câuchuyện và ngày lễ hội qua trò chuyện với cô giáo

- Thể hiện cảm xúc qua các tiết mục biểu diễn văn nghệ, phốihợp cùng các bạn một cách tự nhiên

Có tính tự nhiên trong biểu diễn cá nhân

Cảm nhận đợc những nét đẹp của cách trang trí ngày lễ hội.Biểu lộ sự vui mừng trớc không khí ngày lễ hội

Chủ đề I

Bé và gia đình thân yêu của bé

( Thời gian thực hiện 08 tuần: Từ )

+ Giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh, cân

đối về cân nặng, chiều cao

+ Rèn cho trẻ thích và biết làm một số côngviệc đơn giản tự phục vụ bản thân: ănxong lau mồm, uống nớc, đi vệ sinh

+ Phát triển sự nhạy cảm của 5 giác quan:nhìn, nghe,sờ,mó, nếm, thử

+ Trẻ thực hiện các vận động cơ bản: Đi,bò,chạy, nhảy

Trang 6

+ Biết tên gọi và chức năng một số bộ phậntrên cơ thể: mắt, mũi,mồm, chân, tay.

+ Phân biệt và gọi tên một số đồ dùng, đồchơi trong gia đình: bàn,ghế,giờng,tủ

3 Phát triển

ngôn ngữ

+ Trẻ mạnh dạn hồn nhiên trong giao tiếp.+ Trẻ chỉ và nói đợc tên các bộ phận trên cơthể, các thành viên trong gia đình, đồdùng, đồ chơi gần gũi trong gia đình nh:giờng, tủ,bàn,ghế

+ Trẻ trả lời mạnh dạn đợc một số câu hỏicủa cô giáo

+ Đặt ra mẹ tên gì? Cháu con bố nào? côgiáo tên gì?

Trang 7

- Tai nghe, mũi ngửi, mắt

nhìn,

- chân đi

Trong gia đình có ông, bà, bố,

mẹ, anh chị em

Biết đợc vai trò trách nhiệm,

công việc của từng ngời

Biết đợc tên gọi của 1 số

Đi theo hiệu lệnh, đi trong

đ-ờng hẹp đi theo đđ-ờng

ngoằn ngoèo, ngồi lăn bóng,

Thực hành: Rửa mặt, rửa tay,

cất dọn đồ chơi sau khi chơi

Nhận biết 1 số bộ phận cơthể ngời, biết tên gọi của 1 số

đồ dùng của bé, công dụngcủa từng đồ dùng

Luyện tập các giác quan phốihợp các giác quan

Nhận biết ngời thân tronggia đình, biết 1 số đồ dùngtrong gia đình, biết giữ gìn

đồ dùng

Nhận biết màu xanh, đỏ,vàng, xâu vòng theo màutặng bạn, tặng ngời thâncủa bé

Đồ dùng của gia đình bé

Trang 8

Xem sách tranh, kể chuyện

theo tranh: Bố tới cây, Nhà

ời đã chuẩn bị trớc

Vận động theo nhạc: Chânnào khỏe hơn, nu na nunống, kéo ca lừa xẻ,

- Trẻ chỳ ý nắng nghe cụ núi, nhỡn xem cụ tập mẫu

- Trẻ nhận biết, núi được tờn gọi của từng bộ phận trờn cơ thể trẻ.

- Trẻ hứng thỳ tham gia học hỏt, thuộc lời bài hỏt, hỏt đỳng nhạc, biết hỏt kết hợp với dụng cụ õm nhạc, trẻ biết cỏch chơi trũ chơi theo yờu cầu của cụ.

- Trẻ chỳ ý nắng nghe cụ kể chuyện, trẻ núi được tờn chuyện cụ vừa kể, núi được tờn nhõn vật trong chuyện.

Phát triển tình cảm xã hội Phát triển

ngôn ngữ

Trang 9

- Trẻ biết được tờn của từng gúc chơi, tờn đồ chơi ở trong gúc

+ Kỹ Năng:

- Phỏt triển vận động, tớnh nhanh nhẹn và sự khộo lộo khi tập “đi trong đường hẹp”, khi chơi cỏc trũ chơi vận động, trũ chơi dõn gian.

- Trẻ biết cỏch chơi với cỏc đồ chơi ở cỏc gúc.

- Trẻ thể hiện được một số động tỏc mụ phỏng theo lời núi

- Phỏt triển nhận thức, ngụn ngữ cho trẻ, trẻ núi được rừ dàng, mạch lạc

- Trẻ thể hiện được một số động tỏc vỗ đệm nhạc cụ, nhỳn theo nhạc

+ Thỏi Độ:

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sạch xẽ cỏc bộ phận trờn cơ thể trẻ, quần ỏo của trẻ.

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ đồ chơi, biết nhường nhịn bạn bố trong khi chơi, biết chơi xong cất vào đỳng nơi quy định.

- Trẻ biết võng lời người lớn, biết chào hỏi mọi người, cụ giỏo, ụmg bà, bố mẹ, anh,chị.

II * Chuẩn bị:

- Địa điểm sõn tập phự hợp cho trẻ tập.

- Tranh cỏc bộ phận trờn cơ thể trẻ.

- Đần oúc gan, xắc xụ, phỏch gừ, trống lắc…

- Tranh chuyện, rối dẹt, phự hợp với cõu chuyện kể cho trẻ nghe.

- Rổ, ngụi nhà, cỏc khối hỡnh vuụng, tam giỏc cho cụ và trẻ.

1 Đón trẻ: Cô vui vẻ niềm nở đón trẻ vào lớp, trò chuyện với trẻ về

bản thân , sở thích và khả năng của mình nhớ tên của trẻ, conbao nhiêu tuổi? Con thích ăn quả gì? Mắt, mũi, mồm của con

đâu? Con thích đồ chơi nào? Thích quần áo màu gì? Giớithiệu ảnh của mình ( nếu có )

2 Thể dục buổi sáng: Tập với bài : ồ sao bé không lắc

* Khởi động: Cho trẻ làm chú bộ đội đi nhấc cao chân, vung

2 tay đi vài vòng xung quanh phòng tập và về hàng

* Trọng động: Tập với bài: ồ sao bé không lắc ( Mỗi động tácứng với 1 câu hát )

+ Động tác 1: Hai tay đa phía trớc rồi đa lên nắm vào 2tai đồng thời lắc l đầu về 2 phía phải - trái

+ Động tác 2: Hai tay đa phía trớc rồi đa lên nắm vào 2bên hông đồng thời nghiêng ngời về 2 bên phải - trái

+ Động tác 3: Hai tay đa phía trớc rồi đa xuống nắm vào

2 đầu gối đồng thời 2 đầu gối xoay tròn 1 - 2 vòng

+ động tác 4: Hai tay đa lên cao lắc cổ tay, ngời xoayvòng tròn 1 vòng

* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh phòng tập

3 Hoạt động góc:

* Mục đích:

- Trẻ biết chơi ở các góc chơi

- Biết dùng ngôn ngữ trong trò chơi

- Phát triển ở trẻ các lĩnh vực: Vận động, nhận thức, ngônngữ, tình cảm xã hội

- Phát triển trí nhớ cho trẻ

* Chuẩn bị:

- Góc HĐVĐV: Rổ, dây xâu, hạt vòng, các loại hình

Trang 10

- Góc sách tranh: Tranh ảnh về bản thân bé, những ngờithân trong gia đình.

- Góc thao tác vai: Búp bê, đồ dùng cho búp bê ăn, quần

áo, dép, mũ

* Tổ chức thực hiện

- Cô và trẻ chơi trò chơi: Dấu tay, dấu chân Cô dẫn trẻ

đến từng góc chơi, trò chuyện hỏi trẻ về các đồ chơi trong gócchơi Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào? ý định của trẻ khi về gócchơ? Cô nhắc nhở trẻ khi chơi phải đoàn kết, không tranh đồchơi của bạn, thật nhẹ nhàng không vứt đồ chơi bừa bãi Khi chơixong xếp đồ chơi nhẹ nhàng vào giá đồ chơi

- Quá trình trẻ chơi cô bao quát chung, cô đến từng gócchơi với trẻ, hớng dẫn, gợi mở cho những trẻ còn lúng túng, cô tròchuyện hỏi trẻ:

- Con đang chơi gì vậy?

- Trẻ đi được trong đường hẹp theo yờu cầu của cụ.

- Trẻ biết chơi trũ chơi theo hiệu lệnh của cụ.

- Trẻ nhận biết được tờn gọi của từng bộ phận trờn cơ thể trẻ.

Trang 11

- Trẻ biết tờn gúc chơi tờn đồ chơi ở từng gúc.

+ Kỹ năng:

- Phát triển thể lực, rèn kỹ năng đi cho trẻ

- Trẻ chỉ đỳng bộ phận trờn cơ thẻ trẻ khi trả lời

- Trẻ biết cỏch chọn tranh cầm giơ lờn theo yờu cầu của cụ.

- Trẻ thích than gia các hoạt động cùng cô

+ Thái độ:

- Trẻ biết đoàn kết cùng bạn bè trong khi chơi tập

- Trẻ biết nghe lời cô, biết cất đồ chơi vào đúng nơi quy

định, biết yêu quý bảo vệ sạch sẽ các bộ phận trên cơ thể trẻ

a Hoạt động có chủ định.

* Vận động: Đi trong đờng hẹp.

- Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu đi

nhanh, đi chậm rồi dừng lại thành

hàng

- Trọng động:

+ BTPTC: Cho trẻ tập theo cô động

tác bài " ồ sao bé không lắc"

+ VĐCB: Đi trong đờng hẹp

- Cô giới thiệu bài tập, tập mẫu cho trẻ

xem, phân tích động tác: Đứng từ

vạch xuất phát, hai tay chống hông, bớc

đi trong con đờng vẽ sẵn không chạm

vào vạch, đi hết đờng về cuối hàng

đứng

- Cho trẻ thực hiện: Lần lợt cho từng trẻ

thực hiện 1 lần Cho 3-4 trẻ tập nối

đuôi nhau.Cho trẻ tập cả lớp nối đuụi

nhau tập “cỏch nhau 1m” Cô động

viên khuyến khích trẻ tập và luụn luụn

sửa sai cho trẻ

- Hồi tĩnh: Đi bộ nhẹ nhàng.

- Cô bao quát nhắc nhở trẻ

- Trẻ đi theo sựchỉ dẫn của cô

- Trẻ tập theo cô

- Trẻ chú ý xemcô tập mẫu,lắng nghe cô

phân tích độngtác

- Trẻ thực hiện

- Trẻ đi nhẹnhàng 1-2 vòng

b Hoạt động ngoài trời:

- * HĐCMĐ: Trò chuyện về cơ thể

Trang 12

- Cụ bao quat động viờn sửa sai cho trẻ

* CTD; Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Cụ núi địa điểm chơi, cỏch chơi

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

- Trẻ hát theo cô

- TRẻ chỉ lênmắt

- Để nhìn

- Cái mũi

- Trẻ nêu nhậnxét

- Nhờ có đôi tai

- Cái mồm

- Trẻ trả lời theo ýhiểu

- Tay, chân

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ gắn theomẫu

- Trẻ chơi đuquay, cầu trợt

c Hoạt động chiều.

* TCVĐ: Giơ các bộ phận theo yêu

cầu:

- Cô nêu đặc điểm hoăc tên bộ phận

- Cụ yờu cầu trẻ giơ lờn đỳng

* CTD: Trẻ chơi ở các góc.

- Cụ hướng trể đến địa điểm gúc chơi

- Cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi

- Trẻ giơ theo yêucầu

- Trẻ chơi theo sựhớng dẫn của cô

II Đánh giá

Thứ ba ngày tháng năm

Trang 13

I hoạt động chơi tập

1 Mục đích

+ Kiến thức:

- Trẻ phân biệt và gọi tên một số bộ phận của cơ thể bé

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Trẻ đợc quan sát đồ chơi, góc chơi

- Trẻ thích tham gia các hoạt động cùng cô

+ Kỹ năng:

- Trẻ thích đợc rửa mặt, rửa tay, rửa chân

- Trẻ chỉ, chọn được một số bộ phận giơ lờn theo yờu cầu của cụ.

- Trẻ biết thể hiện một số động tỏc mụ phỏng theo lời núi.

- Trẻ biết tỡm bạn chơi kộo cưa, biờt chọn gỗ xếp ngụi nhà, xõu vũng tặng mẹ… +Thỏi độ:

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sạch sẽ cỏc bộ phận trờn cơ thể trẻ.

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sản phẩm của mỡnh của bạn, đoàn kết cựng bạn bố, biết rủ bạn cựng chơi, biết nghe lời cụ giỏo, người lớn.

a Hoạt động có chủ định

Nhận biết tập nói: Mắt, mũi, mồm, tay

của bé.

HĐ1: Gây hứng thú

Cô hát cho trẻ nghe bài "Đôi và một"

Hỏi trẻ: Cô vừa hát cho các con nghe

bài hát về những bộ phận nào trên cơ

thể

HĐ2: Cho trẻ quan sát, trò chuyện

Đa tranh ra hỏi trẻ: Đây là gì? Mắt

để làm gì?Con hãy nhắm mắt lại

Giáo dục trẻ luôn vệ sinh sạch sẽ,

không lấy tay dụi mắt, không cho vật

lạ vào mũi vào tai, không ngậm cơm

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ kể: Mắt,tai, mũi

- Trẻ đa tay chỉ

Trang 14

trong mồm.

HĐ3: Trò chơi: " Bé nào nhanh"

Cô nói tên hoặc tác dụng của một

b Hoạt động ngoài trời

* HĐCMĐ: Quan sát góc chơi, đồ chơi

Cô dẫn trẻ đến từng góc chơi, giới

thiệu góc chơi, đồ chơI, cụ yờu cầu trẻ

nhắc lại tờn gúc chơi, đồ chơi

* TCVĐ: Kéo ca lừa xẻ

- Cô hớng dẫn trẻ cách chơi

- Cụ cựng chơi với trẻ

* CTD: Trẻ chơi với đồ chơi ở các góc

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

Cô cùng chơi với trẻ: Cầm tay nhau

vừa đi vừa đọc:

Dung dăng dung dẻ, dắt trẻ đi

- Trẻ hát thuộc lời hát hát và hát theo cô cả bài

- Trẻ biết cỏch chọn tranh, xếp tranh theo yờu cầu của cụ

Trang 15

- Trẻ tích cực tham gia các hoạt động

+ Thỏi độ:

- Biết thể hiện tình cảm , điệu bộ theo nhịp bài hát

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sản phẩm của mỡnh của bạn

- Trẻ tớch cực tham gia chơi cỏc trũ chơi VĐ, DG, chơi ở cỏcgúc

2 Chuẩn bị

- Búp bê ( đồ chơi ) xắc xụ, trống lắc, phỏch gừ, đàn oúc gan

- Hình tròn, que dài 5-6 cm: Đủ cho số trẻ

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi theoyêu cầu của cô

b Hoạt động ngoài trời.

* Trò chơi: Bé nào chọn nhanh.

- Tổ chức cho trẻ đi theo đờng

hẹp lên lấy đồ chơi

*HĐCMĐ: Bé xếp hình ngời.

- Giao cho trẻ nhiệm vụ xếp hình

- Trẻ lần lợt lênlấy que hìnhtròn

- Trẻ quan sát

Trang 16

ngời theo mẫu của cô ( Xếp hình

tròn, một que thẳng ngang, hai que

c Hoạt động chiều:

* Trò chơi: Dung dăng, dung dẻ.

- Cô nói tên trò chơi, cách chơi

- Tổ chức cùng chơi với trẻ

* Chơi tự do: Trẻ chơi ở các góc.

- Cụ hướng trẻ đến địa điểm lấy đồ

chơi

- Trẻ chơi cùngcô

- Trẻ chơi ở cácgóc

- Trẻ biết thể hiện một số động tỏc minh họa theo lời kể

- Trẻ biết chọn tranh cỏc bộ phận giơ lờn theo yờu cầu của cụ

- Trẻ tớch cực tham gia chơi cỏc trũ chơi vận động, TCDG, chơi ởcỏc gúc…

- Trẻ ham thích tham gia các hoạt động trong ngày cùng cô

+ Thỏi độ:

- Trẻ biết nghe lời cụ giỏo người lớn, biết khoanh tay chào hỏi mọingười

- Trẻ biế đoàn kết cựng bạn bố trong khi chơi tập

- Biết cất đồ chơi vào đỳng nơi quy định

2 Chuẩn bị

- Tranh minh họa truyện: Cháu chào ông ạ

- Hệ thống câu hỏi tọa đàm

Trang 17

- Sân chơi đảm bảo an toàn.

Cô trò chuyện với trẻ về gia đình

Hỏi trẻ trong gia đình con có

những ai? Khi đi học về con chào

ai? Cô giới thiệu tên chuyện : Cháu

- Cô vừa kể câu chuyện gì?

- Trong câu chuyện có ai?

- Gà con có lông màu gì?

- Gặp ông gà con làm gì?

- Con hãy bắt chớc lời chào của bạn

gà con!

- Trong chuyện con con gì nữa?

- Chú Chim đậu ở đâu?

- Trẻ chú ý lắngnghe

b Hoạt động ngoài trời.

a Bé xem tranh bạn trai, bạn

Trang 18

- Bạn gái có mái tóc nh thế nào?

Cô cho trẻ biết : bạn trai hay gái

đều đợc cô yêu quý nh nhau, các

con phải biết chơi vơi nhau, không

tranh giành đồ chơi của bạn

b TCVĐ: Nu na nu nống.

Cho trẻ chơi 3 - 4 lần đọc theo

nhịp bài thơ

Cô cùng chơi với trẻ: Hỏi trẻ; Muốn

chơi trò chơi này phải dùng gì?

Giáo dục trẻ giữ cho bàn chân sạch

c CTD: Chơi với cỏc đồ chơi

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

Cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi

- Trẻ giơ theo yêucầu

- Trẻ chơi theo sự ớng dẫn của cô

- Củng cố kỹ năng nhận biết phõn biệt màu đỏ qua cõu chuyện kể “Ngụi

nhà màu đỏ”, chọn đồ chơi màu đỏ

- Trẻ nghe và hiểu nội dung cõu chuyện

- Củng cố phối hợp cỏc vận động tay, chõn , sức mạnh cho trẻ qua cỏc trũchơi kộo, đẩy nhà…

- Tập trẻ cỏch tư duy lựa chọn, giải quyết vấn đề bằng nhiều cỏch khỏc nhau + Kỹ năng:

Trang 19

- Vận động nhịp nhàng theo nhạc.

- Trẻ chọn được cỏc khối hỡnh xếp thành ngụi nhà theo yờu cầu của cụ

- Trẻ biết cỏch xõu cầm hạt vũng xõu lại thành vũng đeo lờn cổ

+ Thỏi độ:

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sản phẩm của mỡnh của bạn

- Trẻ ham thớch tham gia chơi tập cựng cụ

a Hoạt động có chủ

định

HĐVĐV: Bé chọn nhà nào?

*HĐ1: Gây hứng thú:

Cụ tạo sự chỳ ý cho trẻ bằng cỏch giơ

một tờ giấy màu đỏ hỏi trẻ:

+ Cụ cú gỡ đõy? Tờ giấy màu gỡ?

+ Xem cụ làm gỡ nhộ? (cụ cắt hỡnh

Bạn nào biết nhà bạn Thỏ màu gỡ?

Cỏc bạn đi tỡm ngụi nhà màu đỏ cựng

cụ nhộ!

* HĐ2: Cựng thi tài

Cụ và trẻ cựng chốo thuyền tỡm nhà

đỏ theo bài nhạc “Bạn ơi….cựng nhau…”

Cho trẻ chọn nhà nào là nhà màu đỏ

Cựng đem nhà đỏ về nào!

Chỉ cú một ngụi nhà cú dõy để kộo về

cũn những ngụi nhà cũn lại làm sao đem về

Trang 20

của nhà Thỏ rồi, cỏc con giỳp Thỏ chọn đồ

dựng màu đỏ trang trớ lại nhà nhộ!

*HĐ4: Kết thúc

Cô nhận xét sản phẩm của trẻ Cho

trẻ tặng nhà cho bạn Thỏ

- Trẻ tặng nhàcho Thỏ

b Hoạt động ngoài trời:

xâu xong buộc vào rồi đeo vào cổ

* Trò chơi: Chân nào khoẻ hơn?

Cô giơí thiệu cách chơi,

- Trẻ vẽ theo ýthích

c Hoạt động chiều.

* Trò chơi: Quả bóng tròn:

- Tổ chức cho trẻ chơi

- Cụ bao quỏt cùng cô

* Kể chuyện cho trẻ nghe: " Mỗi

ngời một việc"

- Cô giới thiệu chuyện

- Kể cho trẻ nghe 2-3 lần

- Giảng nội dung chuyện

- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh các

bộ phận của cơ thể

* Chơi tự do; Chơi ở các góc

- Cụ hướng trẻ đến địa điểm lấy đồ chơi chơi

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

- Trẻ chơi cùng cô

- Trẻ chú ý lắngnghe

- Trẻ chơi ở cácgóc

Trang 21

- Trẻ chú ý nắng nghe cô nói, nhìn xem cô tập mẫu.

- Trẻ nhận biết, nói đợc tên gọi của từng bộ phận trên cơ thể trẻ

- Trẻ hứng thú tham gia học hát, thuộc lời bài hát, hát dúng nhạc,biét hát kế hợp với dụng cụ âm nhạc, trẻ biết cách chơi trò chơitheo yêu cầu của cô

- Trẻ chú ý nắng nghe cô kể chuyện, trẻ nói đợc tên chyện côvừa kể, nói đợc tên nhận vật trong chuyện

- Trẻ nhận biết nói đợc theo cô màu xanh, màu đỏ, khối vuông,khối tam giác

- Trẻ biết đợc tên của từng góc chơi, tên của từng đồ chơi trêngóc

+ Kỹ năng:

- Phát triển vận động, tính nhanh nhẹ và sự khéo léo khi tậpthể dục, tập các đọng tác vận động cơ bản, các trò chơi dângian, trò chơi vận động

- Trẻ biết cách chơi với các trò chơi ở các góc

Trang 22

- Trẻ thể hiện đợc một số động tác mô phỏng theo lời nói

- Phát triển nhận thức, ngôn ngữ, kỹ năng nói đúng từ đúngcâu, rõ dàng mạch lạc ở trẻ

- Trẻ thể hiện đợc một số động tác vỗ đệm nhạc cụ, nhún theonhạc…

1 Đón trẻ: Cô vui vẻ niềm nở đón trẻ vào lớp, trò chuyện với trẻ về

bản thân , sở thích và khả năng của mình nh tên của trẻ, conbao nhiêu tuổi? Con thích ăn quả gì? Mắt, mũi, mồm của con

đâu? Con thích đồ chơi nào? Thích quần áo màu gì? Giớithiệu ảnh của mình ( nếu có ) Trao đổi với phụ huynh về tìnhhình của trẻ qua 1 tuần đến lớp

2 Thể dục buổi sáng: Tập với bài : ồ sao bé không lắc

* Khởi động: Cho trẻ làm chú bộ đội đi nhấc cao chân, vung

2 tay đi vài vòng xung quanh phòng tập và về hàng

* Trọng động: Tập với bài:ồ sao bé không lắc (Mỗi động tácứng với 1 câu hát )

+ Động tác 1: Hai tay đa phía trớc rồi đa lên nắm vào 2tai đồng thời lắc l đầu về 2 phía phải - trái

+ Động tác 2: Hai tay đa phía trớc rồi đa lên nắm vào 2bên hông đồng thời nghiêng ngời về 2 bên phải - trái

+ Động tác 3: Hai tay đa phía trớc rồi đa xuống nắm vào

2 đầu gối đồng thời 2 đầu gối xoay tròn 1 - 2 vòng

+ động tác 4: Hai tay đa lên cao lắc cổ tay, ngờ xoayvòng tròn 1 vòng

* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh phòng tập

3 Hoạt động góc:

* Mục đích:

- Trẻ biết chơi ở các góc chơi

- Biết dùng ngôn ngữ trong trò chơi

- Phát triển ở trẻ các lĩnh vực: Vận động, nhận thức, ngônngữ, tình cảm xã hội

- Phát triển trí nhớ cho trẻ

* Chuẩn bị:

- Góc HĐVĐV: Rổ, dây xâu, hạt vòng, các loại hình

- Góc sách tranh: Tranh ảnh về bản thân bé, những ngờithân trong gia đình

Trang 23

- Góc thao tác vai: Búp bê, đồ dùng cho búp bê ăn, quần áo,dép, mũ…

* Tổ chức thực hiện

- Cô và trẻ chơi trò chơi: Dấu tay, dấu chân Cô dẫn trẻ đếntừng góc chơi, trò chuyện hỏi trẻ về các đồ chơi trong góc chơi.Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào? ý định của trẻ khi về góc chơ?Cô nhắc nhở trẻ khi chơi phải đoàn kết, không tranh đồ chơicủa bạn, thật nhẹ nhàng không vứt đồ chơi bừa bãi Khi chơixong xếp đồ chơi nhẹ nhàng vào giá đồ chơi

- Quá trìnhtrẻ chơi cô bao quát chung, cô đến từng gócchơi với trẻ, hớng dẫn, gợi mở cho những trẻ còn lúng túng, cô tròchuyện hỏi trẻ: - Con đang chơi gì vậy? Đây là ai? Bố đanglàm gì? Mẹ đang làm gì? Con xâu vòng này để tặng ai? Em

bé búp bê ăn đợc nhiều không? Cô khuyến khích động viên trẻtrong quá trình chơi

- Gần hết giờ cô đến từng nhóm chơi nhận xét, độngviên từng trẻ, tuyên dơng khen ngợi cả nhóm, sau đó cho trẻ hátbài: Cất đồ chơi nhanh tay bạn nhé! ( Trẻ hát và cất đồ chơi gọncàng lên giá )

- Trẻ biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn

- Trẻ được quan sỏt đồ chơi, gúc chơi

- Trẻ biết tờn gúc chơi, tờn đồ chơi trờn gúc

+ Kỹ năng:

- Phát triển thể lực, rèn kỹ năng đi cho trẻ

- Trẻ nhận biết các bộ phận trên cơ thể bé

- Trẻ biết cỏch chọn tranh cầm giơ lờn theo yờu cầu của cụ

- Trẻ thích than gia các hoạt động cùng cô

+ Thỏi độ:

- Trẻ biết đoàn kết cựng bạn bố trong khi chơi tập

- Trẻ biết nghe lời cụ, biết chào hỏi mọi người

- iết cất đồ chơi vào đỳng nơi quy định

Trang 24

* Vận động: Đi trong đờng hẹp.

- Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu đi nhanh,

đi chậm rồi dừng lại thành hàng

- Trọng động:

+ BTPTC: Cho trẻ tập theo cô động tác bài

" ồ sao bé không lắc"

+ VĐCB: Đi trong đờng hẹp.

- Cô giới thiệu bài tập, tập mẫu cho trẻ xem,

phân tích động tác: Đứng từ vạch xuất phát,

hai tay chống hông, bớc đi trong con đờng vẽ

sẵn không chạm vào vạch, đi hết đờng về

cuối hàng đứng

- Cho trẻ thực hiện: Lần lợt cho từng trẻ thực

hiện 1 lần Cho 3-4 trẻ tập nối đuôi nhau Cô

động viên khuyến khích trẻ tập

- Hồi tĩnh: Đi bộ nhẹ nhàng.

- Trẻ đi theo sựchỉ dẫn của cô

- Trẻ tập theo cô

- Trẻ chú ý xem côtập mẫu, lắngnghe cô phântích động tác

- Trẻ thực hiện

- Trẻ đi nhẹ nhàng1-2 vòng

b Hoạt động ngoài trời:

Cô khái quát; Trên cơ thể có rất nhiều các

bộ phận, mỗi bộ phận làm 1 nhiệm vụ Cần

phải giữ gìn vệ sinh cho cơ thể sạch sẽ

* TCVĐ: Gắn các bộ phận vào khuôn mặt.

- Cho mỗi trẻ cầm 1 bộ phận lần lợt lên gắn

- Cụ bao quỏt hướng dẫn trẻ chơi

* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Tay, chân

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ gắn theomẫu

- Trẻ chơi đu quay,cầu trợt

Trang 25

- Cụ hướng trẻ đến địa điểm chơi

- Cụ cựng chơi với trẻ

c Hoạt động chiều.

* Trò chơi: Giơ các bộ phận theo yêu cầu:

- Cô nêu đặc điểm hoăc tên bộ phận

- Cụ cho trẻ chon giơ lờn theo yờu cầu của cụ

- * Chơi tự do: Trẻ chơi ở các góc

- Cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi

- Trẻ giơ theo yêucầu

- Trẻ chơi theo sựhớng dẫn của cô

- Trẻ phân biệt và gọi tên một số bộ phận của cơ thể bé

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Trẻ chỳ ý quan sỏt biết được tờn gúc chơi, tờn đồ chơi

- Trẻ ham thớch tham gia cỏc hoạt động cựng cụ

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sạch sẽ cỏc bộ phận cơ thể của bộ

- Trẻ biết yờu quý bảo vệ sản phẩm của mỡnh của bạn, biết đoàn kết cựng bạn

bố, biết rủ bạn cựng chơi…

2 Chuẩn bị

- Tranh vẽ một số bộ phận cơ thể của bé

- Một số đồ dùng: Quần, áo, mũ, dép của trẻ

- Bày các đồ chơi theo chủ đề: Bé và gia đình thân yêucủa bé ở các góc chơi

Trang 26

-Cô hát cho trẻ nghe bài :chiếc khăn tay

- Hỏi trẻ: Cô vừa hát cho các con nghe bài

hát về đồ dùng gì ?

HĐ2: Cho trẻ quan sát, trò chuyện

Đa tranh ra hỏi trẻ: Đây là gì? đồ dùng

HĐ3: Trò chơi: " Bé nào nhanh"

Cô nói tên đồ dùnghoặc tác dụng

củađồ dùng trên ngời trẻ

HĐ4: Bé thực hành : Rửa mặt, rửa tay

- Cụ núi và thực hiện cỏch rửa tay, rửa mặt cho trẻ xem.

- Cô hớng dẫn, bắt tay trẻ các thao tác rửa

mặt, rửa tay

Trẻ lắng ngheTrẻ nói: chiếc khăntay

-Trẻ kể tên quần,

áo ,mũ ,dép, khăntay

.Cá nhân trẻ trả lờiTrẻ chú ý lắng nghe

Trẻ đa tay chỉ đúng

đồ dùng đó

- Trẻ chỳ ý nhỡn xemcụ

- Trẻ thực hành theo

sự chỉ dẫn của cô

b Hoạt động ngoài trời

* HĐCMĐ: Quan sat một số đồ dựng của bộ

- Cô cùng trẻ hát bài: Đôi dép

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Cô đa đồ dùng hỏi trẻ:Đây là gì?

Chiếc áo này có đẹp không? Ao để làm

-Trẻ chơi 3-4 lần

- Trẻ trả lời

Trang 27

+ Cô cho trẻ nhắc lại tên gọi của các đồ

dùng và khái quát công dụng của từng đồ

* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời.

- Cụ hướng trẻ đến địa điểm chơi

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

- Trẻ nhắc tờn đồ dựng theo yờu cầu của cụ.

- Trẻ lắng nghe chơi cựng cụ

- Trẻ chơi theo ý thớch

c Hoạt động chiều

* Kể truyện: Cháu chào ông ạ

- Cô nói tên chuyện kể cho trẻ nghe 1-2 lần

- Cô hỏi trẻ tên chuyện trong chuyện có

những ai? các bạn chào ông thế nào?

- Cô kể khuyến khích trẻ kể theo và làm

động tác minh hoạ Nhận xét tuyên dơng

trẻ sau mỗi lần trẻ trả lời đợc…

* TCVĐ: Chi chi chành chành

- Cô nói tên trò chơi cách chơi

- Cô cùng chơi với trẻ

- Chơi tự do: Trẻ chơi ở các góc

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

- Trẻ thi đua tập theo sự hướng dẫn của cụ.

- Trẻ chơi cùng cô

- Trẻ đến lấy đồchơi chơi

II Đánh giá

Thứ t ngày tháng năm 20

1 Mục đích:

+ Kiến thức

- Trẻ chú ý lắng nghe cô hát,cảm hứng theo giai điệu cùng cô

- Trẻ nói đợc tên bài hát, hát theo nhạc lời bài hát

- Trẻ chú ý lắng nghe cô kể chuyện, nói đợc tên chuyện,tên nhân vật…

Trang 28

- Trẻ tích cực tham gia vào các hoạt động, chơi các trò chơiVĐ, DG, chơi ở các góc.

Chơi trò chơi ' Giấu tay"

Giới thiệu tên bài hát

xét tuyên dơng giáo dục trẻ biêt giữ gìn sạch

sẽ đôi bàn tay của mình…

* HĐ 4 ; Nghe hát: Chiếc khăn tay

- Cô giới thiệu tên bài hát tên tác giả

- Cô hát cho trẻ nghe lần 1 hát theo nhịp

Lần 2 hát vỗ tay

theo nhịp

Lần 3 cô hat múa

minh hoạ

* HĐ 5: Kết thúc: Cô cho trẻ hát vỗ tay đi

quanh lớp đi ra ngoài

- Trẻ chỉ vào các

bộ phận của cơthể

- Trẻ chơi cùng cô

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ thi đua nhauhát vỗ tay theonhịp

- Trẻ hát theo tổ,nhóm, cá nhân

- TRẻ nắng nghe

- Trẻ vỗ tay cảmhứng theo giai

điệu

- Trẻ hát vỗ taytheo nhạc đi rangoài

b Hoạt động ngoài trời:

* HĐCMĐ: Bé nào chọn nhanh

- Cô giới thiệu địa điểm, tranh - Trẻ lắng nghe.

Trang 29

- Cô nói cho trẻ biết nội dung hoạt động.

- Phát rổ đựng các bộ phận cho trẻ

- Cô nói tên bộ phận trẻ nhanh tay chọn

giơ lên nói tên

- Cô bao quát sửa sai cho trẻ

- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ sau mỗi lần

chơi

* Trò chơi: Bé xép hình ngời

- Cô giơí thiệu cách chơi, cho trẻ chơi 2-3

lần

- Cô bao quát sửa sai, chơi cùng trẻ

* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Cô hớng trẻ đến địa điểm có đồ chơi

- Cô bao quát trẻ chơi

- Trẻ nhận rổ vềchỗ ngồi chọn giơlên nói tên bộ phậntheo yêu cầu củacô

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ tham gia chơi

- Trẻ chơi theo ýthích

c Hoạt động chiều.

* Ôn VĐ: Đi trong đờng hẹp:

- Cô nói nội dung hoạt động

- Cô hớng trẻ đến địa điểm tập cho một

* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi.

- Cô hớng trẻ đến địa điểm lấy đồ chơi

chơi

- Cô bao quát trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ tập theo sự ớng dẫn của cô

h Trẻ chú ý lắngnghe

- Trẻ chơi trò chơicùng cô

- Trẻ chơi ở cácgóc

II Đánh giá

Trang 30

- Trẻ thể hiện đợc một số động tác minh hoạ theo lời kể.

- Trẻ ham thích chơi các trò chơi vận động, TCDG

- Trẻ thể hiện minh hoạ về các bộ phận khi cô hỏi

- Trẻ hát vận động theonhạc bài dấu tay

- Trẻ biết giữ gìn sạch sẽ cơ thể trẻ, đồ dùng của trẻ, lớp học, đi

vệ sinh đùng nơi quy định

2 Chuẩn bị

- Tranh minh họa truyện, rối dẹt : Cháu chào ông ạ

- Hệ thống câu hỏi tọa đàm

- Tranh bé trai, bé gái

- Sân chơi đảm bảo an toàn

- Đàn oóc gan, dụng cụ âm nhạc xắc xô, phách gõ…

3 Tổ chức hoạt động

Trang 31

a Hoạt động có chủ định

Kể chuyện: Cháu chào ông ạ

HĐ1: Gây hứng thú:

Cô trò chuyện với trẻ về gia đình Hỏi trẻ

trong gia đình con có những ai? Khi đi

học về con chào ai? Cô giới thiệu tên

chuyện : Cháu chào ông ạ

HĐ2: Cô kể chuyện

- Kể lần 1: Không tranh

- Kể lần 2: Kèm theo tranh minh họa

HĐ3: Tọa đàm trích dẫn:

- Cô vừa kể câu chuyện gì?

- Trong câu chuyện có ai?

- Gà con có lông màu gì?

- Gặp ông gà con làm gì?

- Con hãy bắt chớc lời chào của bạn gà con!

- Trong chuyện con con gì nữa?

- Chú Chim đậu ở đâu?

- Gặp ông chú chim chào nh thế nào?

- Trong chuyện còn con gì nữa?

- Trẻ chú ý lắng nghe

- Cháu chào ông ạ

- Có ông, gà, chim vàcóc

b Hoạt động ngoài trời.

a Quan sát tranh bạn trai, bạn gái.

Cô lần lợt đa tranh ra hỏi trẻ:

- Đây là ai? Còn đây? Mắt để làm gì?

đều quan trọng các con phải biết giữ gìn

bảo vệ sạch sẽ và hình ảnh bạn trai hay gái

- Trẻ quan sát tranh

- Bạn trai, mắt, trẻchỉ vào mắt mình,trẻ nhắm mắt lại, trẻchỉ theo yêu cầucủa cô

- mặc áo màu xanh

- Bạn gái

- bạn mặc váyTóc dài

- Trẻ lắng nghe

Trang 32

đều đợc cô yêu quý nh nhau, các con phải

biết chơi vơi nhau, không tranh giành đồ

chơi của bạn…

b TCVĐ : Dung dăng dung dẻ

- Cho trẻ chơi 3 - 4 lần đọc theo nhịp bài

hát đến câu cuối cô và trẻ ngồi xụp

* Chơi tự do: Trẻ chơi ở các góc

Cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ hát vận độngcùng cô

- Trẻ nắng nghe

- Trẻ chơi theo sự ớng dẫn của cô

- Trẻ nghe và hiểu nội dung cõu chuyện

- Củng cố phối hợp cỏc vận động tay, chõn , sức mạnh cho trẻ qua cỏc trũ chơikộo, đẩy nhà…

Trang 33

- Vận động nhịp nhàng theo nhạc.

- Tập trẻ cỏch tư duy lựa chọn, giải quyết vấn đề bằng nhiều cỏch khỏc nhau

2 Chuẩn bị

-Mô hình ngôi nhà có màu xanh, màu đỏ

- Đồ chơi các khối hình vuông, tam giác, rổ đủ số trẻ

- Địa điểm quan sát, đôi dép

- Cáo con có thích làm những ngời thợ

xây dựng xây những ngôi nhà đẹp

Chỉ cú một ngụi nhà cú dõy để kộo về cũn những

ngụi nhà cũn lại làm sao đem về được đõy?

Cho trẻ đem nhà đỏ về

HĐ3:

Trời mưa làm trụi đi hết cỏc vật dụng của nhà

Thỏ rồi, cỏc con giỳp Thỏ chọn đồ dựng màu đỏ trang

Trang 34

- Trẻ tặng nhà choThỏ

b Hoạt động ngoài trời:

xong buộc vào rồi đeo vào cổ

* Trò chơi: Chân nào khoẻ hơn?

Cô giơí thiệu cách chơi, cho trẻ

- Giảng nội dung chuyện

- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh các bộ

phận của cơ thể

* Chơi tự do: Chơi ở các góc

- Trẻ chơi cùng cô

- Trẻ chú ý lắngnghe

- Trẻ chơi ở các góc

II Đánh giá

Trang 35

Duyệt kế hoạch

Chủ đề nhánh: Đồ dùng của bé

Thời gian thực hiện Từ ngày ngày tháng năm 20

I/ Mục đích- yêu cầu:

+ Kiến thức:

-Trẻ biết tên mình, tên cô giáo, biết đợc tên một số bạn trong

nhóm lớp, trả lời đợc một số câu hỏi cô đa ra

- Trẻ biết tập thể dục buổi sáng theo cô

- Trẻ bớc đầu hính thành đợc thói quen tham gia chơi ở các gócchơi cùng bạn

+ Kỹ năng:

- Trẻ biết dùng cử chỉ minh hoạ cho lời nói

- Trẻ biết xếp hàng làm đoàn tàu đi nhanh đi chậm theo hiệulệnh của cô

- Trẻ biết cách chơi với đồ chơi ở góc mình đang chơi

+ Thái độ:

- Trẻ thích đến trờng, yêu quý cô giáo , bạn , và những ngờithân trong gia đình

Trang 36

- Cô gợi ý vào các góc chơi chọn đồ dùng của bé Cô đặt câuhỏi: Con thích đồ chơi nào? Thích quần áo màu gì? Giới thiệu

về đồ dùng của mình, cho trẻ gọi tên các đồ dùng của trẻ

2 Thể dục buổi sáng: Tập với bài : ồ sao bé không lắc

* Khởi động: Cho trẻ đi các kiểu, vung 2 tay đi vài vòng xungquanh phòng tập và về hàng

* Trọng động: Tập với bài:ồ sao bé không lắc (Mỗi động tácứng với 1 câu hát )

+ Động tác 1: Hai tay đa phía trớc rồi đa lên nắm vào 2 tai

đồng thời lắc l đầu về 2 phía phải - trái

+ Động tác 2: Hai tay đa phía trớc rồi đa lên nắm vào 2 bênhông đồng thời nghiêng ngời về 2 bên phải - trái

+ Động tác 3: Hai tay đa phía trớc rồi đa xuống nắm vào 2

đầu gối đồng thời 2 đầu gối xoay tròn 1 - 2 vòng

+ động tác 4: Hai tay đa lên cao lắc cổ tay, ngờ xoay vòngtròn 1 vòng

* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh phòng tập

3 Hoạt động góc:

* Tổ chức thực hiện

- Cô dẫn trẻ đến từng góc chơi, trò chuyện hỏi trẻ về các

đồ chơi trong góc chơi Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào? ý địnhcủa trẻ khi về góc chơ? Cô nhắc nhở trẻ khi chơi phải đoàn kết,không tranh đồ chơi của bạn, thật nhẹ nhàng không vứt đồ chơibừa bãi Khi chơi xong xếp đồ chơi nhẹ nhàng vào giá đồ chơi

- Quá trình trẻ chơi cô bao quát chung, cô đến từng gócchơi với trẻ, hớng dẫn, gợi mở cho những trẻ còn lúng túng, cô tròchuyện hỏi trẻ:

- Con đang chơi gì vậy? Đây là ai? Bố đang làm gì? Mẹ đanglàm gì? Con xâu vòng này để tặng ai? Em bé búp bê ăn đợcnhiều không? Cô khuyến khích động viên trẻ trong quá trìnhchơi

Trang 37

- Gần hết giờ cô đến từng nhóm chơi nhận xét, độngviên từng trẻ, tuyên dơng khen ngợi cả nhóm, sau đó cho trẻ hátbài: Cất đồ chơi nhanh tay bạn nhé! ( Trẻ hát và cất đồ chơi gọncàng lên giá )

- Phát triển thể lực, rèn kỹ năng đi cho trẻ

- Rèn kỹ năng quan sát đồ dùng trên ngời trẻ, ngời bạn

- Phát triển kỹ năng nghe nhạc ở trẻ

+ Thái độ:

- Trẻ ham thích tập đi theo đờng ngoằn ngèo, biết đoàn kếtcùng bạn,biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, thể hiện tình cảm nộidung bài hát theo nhạc

* Vận động: Đi theo đờng ngoằn ngoèo.

- Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu đi nhanh,

đi chậm rồi dừng lại thành hàng

- Trọng động:

+ BTPTC: Cho trẻ tập theo cô động tác bài

" ồ sao bé không lắc".

+ VĐCB: Đi theo đờng ngoằn ngoèo.

- Cô giới thiệu bài tập, tập mẫu cho trẻ xem,

phân tích động tác: Đứng từ vạch xuất phát,

hai tay chống hông, bớc đi trong con đờng vẽ

sẵn không chạm vào vạch, đi hết đờng về

- Trẻ đi theo sựchỉ dẫn của cô

- Trẻ tập theo cô

- Trẻ chú ý xem côtập mẫu, lắngnghe cô phântích động tác

Trang 38

cuối hàng đứng.

- Cho trẻ thực hiện: Lần lợt cho từng trẻ thực

hiện 1 lần Cho 3-4 trẻ tập nối đuôi nhau Cô

động viên khuyến khích trẻ tập

+ TC: Kéo ca lừa xẻ:

- Cô nói nội dung trò chơi 2 bạn một cầm tay

nhau ngồi quay mặt vào nhau tay ké vào

- Trẻ tìm bạn chơitheo hớng dẫn củacô

Cô hỏi từng trẻ: áo của con màu gì? Ai mua

áo cho

con? Cô lần lợt hỏi từng trẻ, khuyến khích

động viên trẻ trả lời

Cô khái quát Trên cơ thể các con gồm rất

nhiều trang phục: Quần, áo, dép, mũ Các

con cần phải giữ gìn cho đồ dùng của

- Trẻ nắng nghe

- Trẻ trả lời

Trang 39

- Cô cùng trẻ hát theo nhạc 2-3 lần.

- Cô hát vận động minh hoạ cho trẻ

* Trò chơi: Nu na nu nống

- Cô nói tên trò chơi cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi cô chơi cùng trẻ

* Chơi tự do: Chơi ở các góc

- Cô bao quát trẻ chơi

- Trẻ hát cùng cô

- Trẻ chơi theo sựhớng dẫn của cô

- Trẻ lấy đồ chơichơi

- Trẻ nhớ tên bài hát, thuộc lời bài hát, hát đúng giai điệu

bài hát “ Dấu tay”

- Trẻ phân biệt và gọi tên một số đồ dùng của bé “ Cái mũ”

- Trẻ nhớ đợc tên truyện, nhân vật trong truyện, hiếu đợc

nội dung câu truyện “Cháu chào ông ạ.

Trang 40

- Đàn oóc gan, xắc xô, phách goc, trống lắc

- Một số đồ dùng: Quần, áo, mũ, dép của trẻ

- Tranh truyện cháu chào ôn ạ

- Bày các đồ chơi theo chủ đề: Bé và gia đình thân yêucủa bé ở các góc chơi

3 Tổ chức hoạt động

a Hoạt động có chủ định

Âm nhạc: VĐ: Dấu tay NH: Chiếc khăn tay

-Giáo dục trẻ biết yêu quí bảo vệ đôi

bàn tay không nghịch bâne, hàng ngày

biết rửa tay trơc skhi ăn sau khi đi vệ

Trẻ hát vận độngtheo yêu cầu của cô-Trẻ chú ý lắng nghe

- Trẻ nắng nghe vỗtay cảm hứng theogiai điệu bài hát

- Trẻ hát minh hoạcùng cô

- Trẻ hát vỗ nhạc cụ đi

ra ngoài

b Hoạt động ngoài trời

* HĐCMĐ: bé đội mũ

- Cô cho trẻ chơi trò chơi ‘ Bà còng”

- Cô hỏi trẻ vừa chơi đi đâu ? các con

có thích chơi đi chợ mua đồ dùng không ?

- Cô nói địa điểm cửa hàng bán đồ

Ngày đăng: 20/08/2017, 09:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành và phát triển ở  trẻ: - Giáo án trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi
Hình th ành và phát triển ở trẻ: (Trang 4)
Hình thành và phát triển ở trẻ: - Giáo án trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi
Hình th ành và phát triển ở trẻ: (Trang 5)
Hình xếp sao cho khít và xếp - Giáo án trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi
Hình x ếp sao cho khít và xếp (Trang 100)
Hình   xếp   sao   cho   khít   và   xếp   khối - Giáo án trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi
nh xếp sao cho khít và xếp khối (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w